Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa, khắc phục hư hỏng lớp bê tông bảo vệ của hệ gối đỡ, bệ đỡ bình ngưng, hầm cáp, tường bao xung quanh và sàn bê tông khu vực bình ngưng gian tuabin hơi ST18
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Sửa chữa, khắc phục hư hỏng lớp bê tông bảo vệ của hệ gối đỡ, bệ đỡ bình ngưng, hầm cáp, tường bao xung quanh và sàn bê tông khu vực bình ngưng gian tuabin hơi ST18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:05:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,416,269,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)số lượng hợp đồng là N = 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 VND (N x V = X = 5.000.000.000 VND) (ii)số lượng hợp đồng ≠ N=2 trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiếu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VNDLoại công trình: Xây dựng Công nghiệp. Cấp công trình: Cấp II. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình công nghiệp hạng II (Còn hiệu lực)Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc công trình công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình công nghiệp hạng II (Còn hiệu lực)Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III đối với công trình công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.Đã tham gia thi công công trình dân dụng/công nghiệp ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khíĐã tham gia thi công công trình dân dụng/công nghiệp ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (giấy chứng nhận còn hiệu lực)Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:- Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình Dân dụng/công nghiệp;- Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình Dân dụng/công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm dung dịch (Bơm keo Epoxy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất làm việc lớn nhất 18.000 psi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa sika | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa sika |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 650W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị bơm keo chống thấm gốc Polyurethane (Sikaflex Pro 3WF) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sikaflex Pro 3WF) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Sửa chữa, khắc phục hư hỏng lớp bê tông bảo vệ của hệ gối đỡ, bệ đỡ bình ngưng, hầm cáp, tường bao xung quanh và sàn bê tông khu vực bình ngưng gian tuabin hơi ST18 Sửa chữa, khắc phục hư hỏng lớp bê tông bảo vệ của hệ gối đỡ, bệ đỡ bình ngưng, hầm cáp, tường bao xung quanh và sàn bê tông khu vực bình ngưng gian tuabin hơi ST18 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng tương ứng với loại, cấp công trình đang mời thầu. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (sau ngày nhà thầu đăng tải báo cáo tài chính của năm 2021 lên trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt nam – Công ty cổ phần và Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt nam – Công ty cổ phần – Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch, địa chỉ: Ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Ttrừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.2225741 Fax: 0251.2225740 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.2225741 Fax: 0251.2225740 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.2225741 Fax: 0251.2225740 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.2225741 Fax: 0251.2225740 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA PHẦN BÊ TÔNG TƯỜNG BAO, CỘT VÁCH | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 440,695 | m² |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông. Đục tạo phẳng lại bề mặt bê tông để thi công sửa chữa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,24 | m² |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,126 | m² |
| 4 | Sơn chống ăn mòn cho cốt thép bằng sơn chống ăn mòn gốc Epoxy, định mức 0.5Kg/m². | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,689 | m² |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm. Lắp đặt thép gia cường, thép D25. Tạm tính gia cường 50% | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,82 | 100kg |
| 6 | Vệ sinh bề mặt bê tông đã đục trước khi thi công sửa chữa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,24 | m² |
| 7 | Phun lớp sơn thẩm thẩu, ức chế chống ăn mòn gốc Canxi Nitơrit, phun 2 lần, định mức 0.8lít/m²/lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,24 | m² |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.836 | lỗ khoan |
| 9 | Lắp đặt vít nở d10, L=80mm vào tường BTCT, khoảng cách a=300mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.836 | bộ |
| 10 | Quét hồ tạo dính Xi măng-Polyme tăng cường bám dính. Định mức 1,5Kg/m². | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,24 | m² |
| 11 | Ván khuôn gia cố tường. Lắp đặt ván khuôn bên ngoài các vị trí sửa chữa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,24 | m² |
| 12 | Công tác đổ vữa tự chảy không co cườ̀ng độ 800kg/m², độ thấm ion clo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,219 | m³ |
| 13 | Mài, vệ sinh bề mặt tường vách cột để chuẩn bị thi công lớp sơn chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 206,55 | m² |
| 14 | Quét 03 lớp sơn chống thấm gốc Xi măng – Polyme, định mức 1,5Kg/m²/lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 206,55 | m² |
| B | SỬA CHỮA NỀN, SÀN BÊ TÔNG BỊ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 829,28 | m² |
| 2 | Đục tẩy bề mặt nền bê tông. Đục tạo phẳng lại bề mặt bê tông để thi công sửa chữa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 497,468 | m² |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 479,062 | m² |
| 4 | Sơn chống ăn mòn cho cốt thép bằng sơn chống ăn mòn gốc Epoxy, định mức 0.5Kg/m². | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 718,593 | m² |
| 5 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép > 18mm. Lắp đặt thép gia cường, thép D25. Tạm tính gia cường 50% | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,798 | 100kg |
| 6 | Vệ sinh bề mặt bê tông đã đục trước khi thi công sửa chữa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 497,468 | m² |
| 7 | Phun lớp sơn thẩm thẩu, ức chế chống ăn mòn gốc Canxi Nitơrit, phun 2 lần, định mức 0.8lít/m²/lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 497,468 | m² |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.527 | lỗ khoan |
| 9 | Lắp đặt vít nở D10, L=80mm vào tường BTCT. Khoảng cách a=300mm. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.527 | bộ |
| 10 | Quét hồ tạo dính Xi măng-Polyme tăng cường bám dính. Định mức 1,5Kg/m². | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 497,468 | m² |
| 11 | Ván khuôn rãnh thoát nước sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,678 | m² |
| 12 | Đổ vữa không co nền, cường độ vữa 800kg/cm², độ thấm ion clo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,873 | m³ |
| 13 | Quét 03 lớp sơn chống thấm gốc Xi măng – Polyme, định mức 1,5Kg/m²/lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 497,468 | m² |
| 14 | Cắt khe co giãn cho nền, rộng 10mm, sâu 30mm, khoảng cách 3m/khe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,287 | 10m |
| 15 | Trám khe co giãn nền bằng keo gốc Polyurethane | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,287 | 10m |
| C | SỬA CHỮA VẾT NỨT | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237 | lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh, thôi bụi lỗ khoan trước khi cắm ống bơm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237 | lỗ khoan |
| 3 | Cắm ống thép d10, L=100 có gắn van 1 chiều để bơm keo Epoxy vào lỗ khoan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237 | bộ |
| 4 | Trám trét bề mặt của vết nứt bằng vật liệu trám khe để keo khỏi tràn ra ngoài. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,38 | m |
| 5 | Bơm keo Epoxy độ nhớt thấp vào khe nứt bằng máy bơm. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237 | lỗ khoan |
| 6 | Keo Epoxy độ nhớt thấp. Khối lượng tạm tính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Kg |
| 7 | Cắt đầu van bơm kèo bằng máy cắt cầm tay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237 | mối |
| D | SỬA CHỮA HẦM CÁP | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt tường vách và sàn để chuẩn bị thi công lớp sơn chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 349,12 | m² |
| 2 | Quét 03 lớp sơn chống thấm gốc Xi măng – Polyme, định mức 1,5Kg/m²/lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 349,12 | m² |
| E | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO VỆ SINH, ATLD | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,093 | m³ |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,093 | m³ |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,185 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,093 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380,926 | m³ |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | 100 m² |
| 7 | Căng lưới bao che khu vực thi công, các thiết bị trong khu vực thi công. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 514,72 | m² |
| 8 | Quạt gió công nghiệp để thông khí xuống hầm cáp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Máy lọc không khí để lọc bụi trong hầm cáp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)số lượng hợp đồng là N = 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 VND (N x V = X = 5.000.000.000 VND) (ii)số lượng hợp đồng ≠ N=2 trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiếu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VNDLoại công trình: Xây dựng Công nghiệp. Cấp công trình: Cấp II. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình công nghiệp hạng II (Còn hiệu lực)Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc công trình công nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình công nghiệp hạng II (Còn hiệu lực)Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III đối với công trình công nghiệp. | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.Đã tham gia thi công công trình dân dụng/công nghiệp ≥ 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khíĐã tham gia thi công công trình dân dụng/công nghiệp ≥ 03 năm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (giấy chứng nhận còn hiệu lực)Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:- Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình Dân dụng/công nghiệp;- Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình Dân dụng/công nghiệp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm dung dịch (Bơm keo Epoxy) | Áp suất làm việc lớn nhất 18.000 psi | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa sika | Máy trộn vữa sika | 1 |
| 3 | Máy đục bê tông cầm tay | công suất: 650W | 3 |
| 4 | Máy cắt bê tông | công suất: 7,5 kW | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 5 |
| 6 | Máy mài | công suất: 1,0 kW | 4 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 8 | Thiết bị bơm keo chống thấm gốc Polyurethane (Sikaflex Pro 3WF) | (Sikaflex Pro 3WF) | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 t | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi