Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục vụ công tác sữa chữa thường xuyên - Nhà máy thuỷ điện Khe Bố năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN KHE BỐ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục vụ công tác sữa chữa thường xuyên - Nhà máy thuỷ điện Khe Bố năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của Nhà máy thủy điện Khe Bố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:57:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,163,240 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN KHE BỐ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục vụ công tác sữa chữa thường xuyên - Nhà máy thuỷ điện Khe Bố năm 2022 Chi phí mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục vụ công tác sữa chữa thường xuyên - Nhà máy thuỷ điện Khe Bố năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của Nhà máy thủy điện Khe Bố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phớt lò xo máy bơm trục 20 mm | 2 | Cái | Đường kính trong: 20 mm; Đường kính ngoài: 38 mm; Chiều cao: 40 mm | ||
| 2 | Phớt lò xo máy bơm trục 26 mm | 2 | Cái | Đường kính trong: 26 mm; Đường kính ngoài: 38 mm; Chiều cao: 37 mm | ||
| 3 | Phớt lò xo máy bơm trục 32 mm | 2 | Cái | Đường kính trong: 32 mm; Đường kính ngoài: 54 mm; Chiều cao: 48 mm | ||
| 4 | Ống dẫn nước bơm chìm D65 lõi thép | 30 | Mét | Kiểu: Ống nhựa mềm lõi thépKích thước: Đường kính ống 65 mmXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 5 | Chõ bơm tiêu D80 | 1 | Cái | Đường kính ống: 80mm | ||
| 6 | Vòng bi quạt kích từ chịu nhiệt | 6204ZZECM | 6 | Cái | Hãng sản xuất: Nachi hoặc tương đương | |
| 7 | Khớp giảm giật động cơ bơm dầu điều tốc | 20 | Cái | Loại bánh răngĐường kính trong (ôm trục): 75,5mmĐường kính ngoài: 141,5mmChiều cao: 25,5mmSố răng : 6 răngChiều rộng răng: 20mm (Trong)Chiều rộng răng: 29mm (ngoài) | ||
| 8 | Gioăng cao su tròn đường kính Ø5 | 30 | Mét | Kiểu: Gioăng cao su trònĐường kính: 5 mmYêu cầu: chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 9 | Gioăng cao su tròn đường kính Ø6 | 30 | Mét | Kiểu: Gioăng cao su trònĐường kính : 6 mmYêu cầu: chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 10 | Gioăng cao su tròn đường kính Ø7 | 30 | Mét | Kiểu: Gioăng cao su trònĐường kính: 7 mmYêu cầu: chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 11 | Gioăng cao su tròn đường kính Ø8 | 30 | Mét | Kiểu: Gioăng cao su trònĐường kính: 8 mmYêu cầu: chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 12 | Gioăng cao su tròn đường kính Ø10 | 20 | Mét | Kiểu: Gioăng cao su trònĐường kính: 10 mmYêu cầu: chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 13 | Gioăng cao su cho các cửa van | 50 | Mét | Kích thước: dày 4cm rộng 13cm | ||
| 14 | Gioăng cao su P60 | 15 | Mét | Đường kính P: 6cmChiều dày: 2,2cmChiều rộng toàn bộ: 14cm (mặt sau của gioăng) | ||
| 15 | Gioăng cao su dày 1mm | 15 | Mét vuông | Kiểu: Cao su đàn hồi, chịu lựcĐộ dày: 1 mm | ||
| 16 | Gioăng cao su dày 5mm | 15 | Mét vuông | Kiểu: Cao su đàn hồi,chịu lựcĐộ dày: 5 mm | ||
| 17 | Gioăng cao su Ø40 dày 2mm | 20 | Cái | Yêu cầu: chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 18 | Cụm van trên thân xilanh cửa xả cát | MNR:R900052621 | 2 | Cái | MNR:R900052621 FD: 10W10; M- 3 SED 6 UK13/350CG24 N9K4 Bosch Rexroth AG-97816 Lohr. Xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | |
| 19 | Ống thủy lực | ERO POWR SAE 100R2AT 1'' EN 853 2SNW.P.165BAR/2390PSI MADE IN ITALY (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Ống dài 3 mét, ép đầu cốt chịu lực 2 đầu | |
| 20 | Ống thủy lực | Manuli Tractor/1TISO 1436-1 EN853 1SN 25WP 88BAR SAE 100R1AT-18 MADE IN ITALY (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Ống dài 3 mét, ép đầu cốt chịu lực 2 đầu | |
| 21 | Ống thủy lực | ERO POWR SAE 100R2AT 1-1/4'' EN853 2SN W.P.125BAR/1810PSI MADE IN ITALY (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Ống dài 3 mét, ép đầu cốt chịu lực 2 đầu | |
| 22 | Ống thủy lực | ERO POWR SAE 100R2AT 3/4'' EN853 2SN W.P.215BAR/3120 PSI MADE IN ITALY (hoặc tương đương) | 6 | Cái | Ống dài 3 mét, ép đầu cốt chịu lực 2 đầu | |
| 23 | Ống thủy lực | ERO POWR SAE 100R2AT 1/2'' EN853 2SN W.P.275BAR/3990 PSI MADE IN ITALY (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Ống dài 3 mét, ép đầu cốt chịu lực 2 đầu | |
| 24 | Ống mềm thủy lực xi lanh cửa nhận nước | EURO POWER SAE 100R2AT 1-1/4'' EN 853 2SN W.P.125BAR/181O PSI MADE IN ITALY (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Ống dài 3 mét, ép đầu cốt chịu lực 2 đầu | |
| 25 | Ống mềm thủy lực xi lanh cửa nhận nước | EURO POWER 4SHEN 856 1'' WP 425 BAR/6017.5 PSI MADE IN ITALY (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Ống dài 3 mét, ép đầu cốt chịu lực 2 đầu | |
| 26 | Bu lông M10x50 | 100 | Bộ | 1 bộ bao gồm: Bu lông, ê cu và vòng đệmVật liệu SUS304 | ||
| 27 | Bu lông M12x50 | 50 | Bộ | 1 bộ bao gồm: Bu lông, ê cu và vòng đệmVật liệu SUS304 | ||
| 28 | Bu lông M14x50 | 50 | Bộ | 1 bộ bao gồm: Bu lông, ê cu và vòng đệmVật liệu SUS304 | ||
| 29 | Bu lông M16x95 | 50 | Bộ | 1 bộ bao gồm: Bu lông, ê cu và vòng đệmVật liệu SUS304 | ||
| 30 | Bu lông M12x40 có lỗ phe chặn ốc | 50 | Bộ | 1 bộ bao gồm: Bu lông, ê cu và vòng đệmVật liệu: Thép |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi