Gói thầu: Số hóa tài liệu tại Lưu trữ lịch sử tỉnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG |
| Tên gói thầu | Số hóa tài liệu tại Lưu trữ lịch sử tỉnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903581 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế khác của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:42:00 đến ngày 2022-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,484,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên phải có 01 hợp đồng tương tự gói thầu này (tính chất tương tự của hợp đồng tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 8,74 tỷ VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng)*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ)- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp Dịch vụ Số hóa tài liệu và tạo lập dữ liệu điện tử và phần mềm quản lý hồ sơ tài liệu số hoá (đã hoàn thành) có giá trị công việc giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,74 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,74 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Tin học- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách chỉ huy trường ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương.* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình thực hiện các dịch vụ phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Tin học- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ lập trình ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ lập trình của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Tin học- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm Chỉnh lý, số hoá tài liệu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ- Chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm Chỉnh lý, số hóa tài liệu ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý, số hóa tài liệu (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đảm nhận vị trí Trưởng nhóm Chỉnh lý, số hóa tài liệu của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng) hoặc tương đương* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên số hóa tài liệu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp: Trung cấp trở lên có liên quan đến một trong các chuyên ngành như sau: (hành chính, văn phòng, lưu trữ, văn thư) hoặc (CNTT / Tin học / Điện / Điện tử / Điện tử - Viễn thông)- Chứng nhận nghiệp vụ hành chính văn phòng văn thư lưu trữ đối với những nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành: CNTT / Tin học / Điện / Điện tử / Điện tử - Viễn thông- Tài liệu chứng minh đã từng làm Nhân viên chỉnh lý tài liệu lưu trữ ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là nhân viên số hóa tài liệu của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng) hoặc tương đương.* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Số hóa tài liệu tại Lưu trữ lịch sử tỉnh năm 2022 Số hóa tài liệu tại Lưu trữ lịch sử tỉnh năm 2022 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế khác của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Dịch vụ phần mềm: Văn bản cam kết các dịch vụ phần mềm do Nhà thầu cung cấp trong phạm vi gói thầu không vi phạm bản quyền tác giả và quyền sở hữu trí tuệ, sản phẩm do nhà thầu thiết kế, lập trình xây dựng không mua lại của nhà thầu khác; Cam kết bàn giao toàn bộ mã nguồn sản phẩm, tài liệu thiết kế, giấy chứng nhận quyền sử dụng cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội Vụ tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 89, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 82, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét tài liệu (khổ giấy A4) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Trang A4 | 1.996.400 | |
| 2 | Nhập dữ liệu | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Trường | 10.666.480 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên phải có 01 hợp đồng tương tự gói thầu này (tính chất tương tự của hợp đồng tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 8,74 tỷ VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng)*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ)- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp Dịch vụ Số hóa tài liệu và tạo lập dữ liệu điện tử và phần mềm quản lý hồ sơ tài liệu số hoá (đã hoàn thành) có giá trị công việc giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,74 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,74 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Tin học- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách chỉ huy trường ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương.* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ lập trình thực hiện các dịch vụ phần mềm | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Tin học- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ lập trình ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ lập trình của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Tin học- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm Chỉnh lý, số hoá tài liệu | 4 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ- Chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm Chỉnh lý, số hóa tài liệu ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý, số hóa tài liệu (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đảm nhận vị trí Trưởng nhóm Chỉnh lý, số hóa tài liệu của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng) hoặc tương đương* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 5 | 5 |
| 5 | Nhân viên số hóa tài liệu | 10 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp: Trung cấp trở lên có liên quan đến một trong các chuyên ngành như sau: (hành chính, văn phòng, lưu trữ, văn thư) hoặc (CNTT / Tin học / Điện / Điện tử / Điện tử - Viễn thông)- Chứng nhận nghiệp vụ hành chính văn phòng văn thư lưu trữ đối với những nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành: CNTT / Tin học / Điện / Điện tử / Điện tử - Viễn thông- Tài liệu chứng minh đã từng làm Nhân viên chỉnh lý tài liệu lưu trữ ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là nhân viên số hóa tài liệu của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng) hoặc tương đương.* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi