Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học Trường Mâm non Đông Lỗ số 1 (khu Hưng Đạo), huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928930-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học Trường Mâm non Đông Lỗ số 1 (khu Hưng Đạo), huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220923140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:05:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,143,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học Trường Mâm non Đông Lỗ số 1 (khu Hưng Đạo), huyện Hiệp Hòa
Xây dựng nhà lớp học các Trường Mầm non Đông Lỗ số 1 (khu Hưng Đạo), Trường tiểu học Đông Lỗ số 1 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc Đông Bắc; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang; Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế5,4289100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu thiết kế0,549100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,2809100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu thiết kế10,455m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu thiết kế17,6341m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế1,8303100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu thiết kế2,1871100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu thiết kế1,2894tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu thiết kế5,8612tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu thiết kế2,141tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế72,9116m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế28,084m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,5504m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế10,2426m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng )Theo yêu cầu thiết kế4,3964100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà)Theo yêu cầu thiết kế1,0325100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu thiết kế2,1749100m3
18Mua đất cấp 3 san nềnTheo yêu cầu thiết kế245,7637m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,831tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế2,783tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế2,5134100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế17,0269m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế4,6738100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế1,5133tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế5,8684tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,0788tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế32,9164m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế2,3833m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu thiết kế7,3533100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế9,1908tấn
31Con kê thép sàn lớp dướiTheo yêu cầu thiết kế1.208con
32Con kê thép sàn lớp trênTheo yêu cầu thiết kế688con
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế100,3134m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế0,4483100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,0931tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,1277tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế2,4261m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu thiết kế0,4102100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,6114tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,0917tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế4,79m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu thiết kế1,7825m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu thiết kế1,1765m3
44Phá dỡ lan can hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế4,796m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,0804m3
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,9664m2
47Diềm mái khổ 600 dày 0.45mmTheo yêu cầu thiết kế25,84m
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu thiết kế149,0278m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu thiết kế48,6298m3
50Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế7,5121m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,524m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế2,3861m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế8,8392m3
54Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoaTheo yêu cầu thiết kế6,9688m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế309,9155m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1.311,0392m2
57Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế288,96m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo yêu cầu thiết kế678,7236m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế92,3712m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo yêu cầu thiết kế365,6503m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế124,9021m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Theo yêu cầu thiết kế118,6236m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế71,34m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế520,9103m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế2.480,3152m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu thiết kế37,4758m3
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế611,19m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế117,12m2
69Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu thiết kế78,856m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế269,8772m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế11,452m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế35,958m2
73Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo yêu cầu thiết kế56,32m2
74Láng granitô cầu thang + BTCTheo yêu cầu thiết kế45,236m2
75Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế13,25m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế99,2m
77Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện):Theo yêu cầu thiết kế11,88m
78Trụ cầu thang gỗ lim nam phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo yêu cầu thiết kế1trụ
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,0097100m3
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,972m3
81Kẻ rãnh nền tạo nhám bề mặtTheo yêu cầu thiết kế1công
82Inox hộp 304 độ dày 1-1.5mmTheo yêu cầu thiết kế691,8958kg
83Inox tấm 304 độ dày 3-6mmTheo yêu cầu thiết kế13,1892kg
84Inox ống 304 độ dày 0.8-1.5mmTheo yêu cầu thiết kế159,1603kg
85Gia công thép inoxTheo yêu cầu thiết kế0,8642tấn
86Lắp dựng thép inoxTheo yêu cầu thiết kế0,8642tấn
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế54,6915m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu thiết kế94,2369m2
89Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế1,2916tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế1,2916tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo yêu cầu thiết kế4,2239100m2
92Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mmTheo yêu cầu thiết kế60,99m
93Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế54,88m2
94Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm:Theo yêu cầu thiết kế14,96m2
95Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu thiết kế12bộ
96Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu thiết kế12bộ
97Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Theo yêu cầu thiết kế4bộ
98Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế13,78m2
99Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế14,04m2
100Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu thiết kế10bộ
101Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu thiết kế4bộ
102Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm):Theo yêu cầu thiết kế8bộ
103Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế9,8m2
104Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mmKính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế8,8m2
105Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế11,19m2
106Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu thiết kế32,4m2
107Cửa lên thăm mái + khóaTheo yêu cầu thiết kế1bộ
108Gia công thang sắtTheo yêu cầu thiết kế0,0163tấn
109Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế1,12m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế0,46121m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu thiết kế4,3536100m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo yêu cầu thiết kế4bộ
2Lắp đặt xí bệt TRẺ EMTheo yêu cầu thiết kế24bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế28cái
4Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu thiết kế28cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu thiết kế4cái
6Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu thiết kế8bộ
7Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo yêu cầu thiết kế16cái
8Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo yêu cầu thiết kế13cái
9Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu thiết kế4bộ
10vòi chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu thiết kế4cái
11Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế4cái
12Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu thiết kế4cái
13Lắp đặt vòi rửa 2 chiềuTheo yêu cầu thiết kế24bộ
14Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế8bộ
15Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lTheo yêu cầu thiết kế4bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu thiết kế2bể
17Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu thiết kế2cái
18Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu thiết kế2cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu thiết kế0,28100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu thiết kế0,25100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu thiết kế0,83100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu thiết kế0,76100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN20Theo yêu cầu thiết kế0,68100m
24Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo yêu cầu thiết kế6cái
25Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
26Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
27Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế8cái
28Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
29Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
30Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế12cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế6cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế26cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế44cái
35Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế2cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế4cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế16cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế2cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế84cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế8cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế8cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế4cái
43Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo yêu cầu thiết kế116cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu thiết kế0,05100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế0,72100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế1,5100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu thiết kế1,04100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu thiết kế0,04100m
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
51Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế34cái
52Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
53Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu thiết kế32cái
54Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế48cái
55Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế68cái
56Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu thiết kế56cái
57Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu thiết kế8cái
58Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế10cái
59Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế8cái
60Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
61Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
63Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
64Lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu thiết kế2cái
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kATheo yêu cầu thiết kế1cái
2Lắp đặt MCB 2P 50A 10kATheo yêu cầu thiết kế8cái
3Lắp đặt MCB 1P 50A 10kATheo yêu cầu thiết kế8cái
4Lắp đặt MCB 1P 16A-20A 6kATheo yêu cầu thiết kế40cái
5Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu thiết kế12cái
6Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu thiết kế1hộp
7Lắp đặt tủ điện 12 module âm tườngTheo yêu cầu thiết kế4hộp
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu thiết kế19cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu thiết kế3cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu thiết kế2cái
11Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu thiết kế4cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu thiết kế2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo yêu cầu thiết kế33cái
14Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu thiết kế87hộp
15Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WTheo yêu cầu thiết kế24cái
16Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WTheo yêu cầu thiết kế18bộ
17Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WTheo yêu cầu thiết kế24bộ
18Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WTheo yêu cầu thiết kế38bộ
19Mua hộp chia ngả D20Theo yêu cầu thiết kế64hộp
20Mua cáp nguồn AL/XLPE 4x25mm2Theo yêu cầu thiết kế100m
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu thiết kế1km/dây
22Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu thiết kế43,2m
23Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu thiết kế43,2m
24Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu thiết kế1.189,8m
25Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế594,9m
26Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu thiết kế1.758,9m
27Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu thiết kế152,4m
28Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu thiết kế596m
29Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu thiết kế16,8m
30Ống luồn PVC D32 kéo rảiTheo yêu cầu thiết kế24m
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế0,25100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,25100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo yêu cầu thiết kế4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Theo yêu cầu thiết kế8,958kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu thiết kế20m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu thiết kế4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo yêu cầu thiết kế5cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu thiết kế5cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo yêu cầu thiết kế57,85kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu thiết kế65m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo yêu cầu thiết kế43,96kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu thiết kế35m
13Hồ lô sứTheo yêu cầu thiết kế5Cái
14Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu thiết kế5Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu thiết kế2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu thiết kế22m
E HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo yêu cầu thiết kế66cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo yêu cầu thiết kế6cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu thiết kế2cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo yêu cầu thiết kế1hộp
5Kéo rải dây CAT6Theo yêu cầu thiết kế91,7m
6Dây CAT6Theo yêu cầu thiết kế91,7m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu thiết kế47,2m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu thiết kế10,8m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu thiết kế55m
10Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu thiết kế7,2m
F HẠNG MỤC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế0,0083100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,1082m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,0042100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,3168m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,25m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu thiết kế0,564m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế0,0035tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế0,0056100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu thiết kế21 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế0,2767m3
G HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế0,1694100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu thiết kế0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu thiết kế0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu thiết kế3,3248m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu thiết kế0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu thiết kế6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo yêu cầu thiết kế2cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế4,657m3
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Theo yêu cầu thiết kế6cái
2Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu thiết kế6cái
3Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu thiết kế12bình
4Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo yêu cầu thiết kế6bình
5Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu thiết kế2cái
I HẠNG MỤC: PHẦN SÂN
1Mua đất cấp 3 san nềnTheo yêu cầu thiết kế118,8957m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu thiết kế1,1112100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,1891100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu thiết kế56,7375m3
5Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế378,25m2
6Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế0,0151100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu thiết kế0,0553100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,1609m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,005100m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,7026m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,5202m3
12Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoaTheo yêu cầu thiết kế17,1368m2
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế0,0078100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu thiết kế0,0285100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,5981m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,8772m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,0026100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Cán bộ khác 7 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 25 Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động3
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
4 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
5 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
7 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
8 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động5
9 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
10 Máy khoan bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
11 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động4
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động3
14 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->