Gói thầu: Mua thiết bị, vật tư phục vụ xây dựng mô hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thiết bị chuyên dùng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị, vật tư phục vụ xây dựng mô hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:40:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 350 triệu đồng đồng hoặc- Đã thực hiện 02 hoặc khác 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 350 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 700 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có trụ sở tại thành phố Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị: Động cơ Diesel; đầu bơm nước; Xe rùa chở muối cải tiến + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư; Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học,đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 02 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thiết bị chuyên dùng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị, vật tư phục vụ xây dựng mô hình Mua thiết bị, vật tư phục vụ xây dựng mô hình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 02 năm 2020, 2021. - Bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, được công chứng hoặc chứng thực có tính chất tương tự gói thầu. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. Nhận sự chủ chốt Nhà thầu phải là nhân sự cơ hữu của nhà thầu trong 2 năm trở lại đây. - Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu trình bản chính các tài liệu nhằm xác thực tính chính xác của các tài liệu cung cấp chứng minh năng lực và kinh nghiệm, số năm công tác tại nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có các Catalog kỹ thuật (bản gốc) của nhà sản xuất cho các loại hàng hóa chào thầu, tài liệu kỹ thuật, catalog phải có địa chỉ rõ ràng do nhà sản xuất cung cấp, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể kiểm tra tính chính xác của catalog kỹ thuật, nếu phát hiện có sự gian lận, nhà thầu chịu trách nhiệm. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong trường hợp trúng thầu. - Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng với catalog thiết bị tương ứng kèm theo trong E- HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm thực hiện dự án của Bên mời thầu và được lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp 01 bộ gốc E-HSDT cho chủ đầu tư để đối chiếu với các tài liệu kê khai trên Webform kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, của nhà thầu. (Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần thiết bị chuyên dùng Việt Nam
Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
ĐT: 02433840514 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần thiết bị chuyên dùng Việt Nam Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai , Chương Mỹ Hà Nội Điện thoại: 02433840514 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kinh doanh, Công ty Cổ phần thiết bị chuyên dùng Việt Nam Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai , Chương Mỹ Hà Nội Điện thoại: 02433840514 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch kinh doanh, Công ty Cổ phần thiết bị chuyên dùng Việt Nam Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai , Chương Mỹ Hà Nội Điện thoại: 02433840514 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ Diesel 6-8 HP chịu nước mặn | 1 | cái | + Công suất 6-8HP+ Làm mát bằng nước+ Khởi động bằng điện+ Vật liệu chế tạo chịu nước mặn (Bu long đai ốc bằng inox 316)+ Hệ thống tự động tắt máy bảo vệ động cơ tích hợp với cảm biến nhiệt độ nước làm mát và cảm biến mức dầu bôi trơn trong đáy các te của động cơ | ||
| 2 | Đầu bơm nước inox lương lượng 30-40m3/h (vỏ bơm, cánh bơm, trục bơm bằng inox chịu nước mặn) | 1 | m | + Lưu lượng 40m3/h + Loại cách bơm: ly tâm, tự tạo chân không, không cần mồi nước+ Góc lắp ráp đầu vào của cánh bơm 87 độ+ Góc lắp ráp đầu ra của cánh bơm: 115 độ+ Buồng bơm, cánh bơm đúc nguyên khối + Vật liệu chế tạo vỏ bơn, cánh bơm, trục bơm bằng inox chịu nước mặm có thành phần hóa học như sau: Các bon (C)=0,04 %; Crom (Cr)=25 %; Niken (Ni)=12%; Si=0,05%; Mn =1%; S=0,02% | ||
| 3 | Khung thép Inox gắn động cơ với đầu bơm | 1 | khung | + Vật liệu: Inox 304+ Kích thước: 300x500mm | ||
| 4 | Bạt nhựa HDPE (0,75-1,2mm) làm ô kết tinh chịu nước biển, độ bền cao | 650 | m2 | + Kích thước 8x100m+ Chiều dầy 0,75-1,2mm+ Lực kéo đứt:: 49 KN/m+ Độ dãn dài: 800+ Lực kéo tại điểm uốn:27%+ Cường độ chịu xé: 180N + Hàn lượng Carbon 2+ Kháng xuyên thủng: 590N+ Tỷ trọng; 0,98g/cm3 | ||
| 5 | Trải bạt HDPE (0,75-1,2mm) hồ chứa nước chạt chụi nước biển, độ bền cao | 123 | m2 | + Kích thước 8x100m+ Chiều dầy 0,75-1,2mm+ Lực kéo đứt:: 49 KN/m+ Độ dãn dài: 800+ Lực kéo tại điểm uốn:27%+ Cường độ chịu xé: 180N + Hàn lượng Carbon 2+ Kháng xuyên thủng: 590N+ Tỷ trọng; 0,98g/cm3 | ||
| 6 | Ống nước PVC Φ110 làm khung ô kết tinh chịu nước biển | 250 | m | + Đường kính ống 110mm+ Chiều dầy ống: 2,2mm+ Áp suất 4bar+ Loại nhụa PVC | ||
| 7 | Ống nước PVC Φ110 cấp nước chạt | 18 | m | + Đường kính ống 110mm+ Chiều dầy ống: 2,7mm+ Áp suất 5bar+ Loại nhụa PVC | ||
| 8 | Cút góc nhựa PVC | 13 | cái | + Đường kính ống 110mm+ Chiều dầy ống: 2,7mm+ Áp suất 5bar+ Loại nhụa PVC | ||
| 9 | Van đồng hồ cấp nước Φ110 | 3 | cái | + Đường kính van 110mm+ Chiều dầy ống: 2,7mm+ Áp suất 5 bar+ Loại nhụa PVC | ||
| 10 | Van nước nhánh cấp, xả Φ60 | 13 | cái | + Đường kính 60mm+ Chiều dầy ống: 2,7mm+ Áp suất 5 bar+ Loại nhụa PVC | ||
| 11 | Măng xông nhựa PVC nối ống Φ110 | 35 | cái | + Đường kính ống 110mm+ Chiều dầy ống:2,2mm+ Áp suất 4 bar+ Loại nhụa PVC | ||
| 12 | Móc thép Φ 8-10 chốt bạt với bờ be bằng Inox chịu nước mặn | 125 | cái | +Vật liệu: thép Inox 304+ Đường kính; d=8-10mm+ Dài 300mm | ||
| 13 | Xe rùa đẩy muối cải tiến bằng inox chịu nước mặn | 1 | cái | + Tải trọng 150kg+ Bánh lốp cao su chịu mước mặn + Hệ số ma sát cản lăn: f=0,05+ Lực nâng tay: 150N+ Hệ thống tự đổ muối+ Hệ thống cân bằng khi di chuyển+ Vật liệu toàn bộ xe rùa đẩy muối (kể cả vành xe) bằng Inox chịu nước nặm có thành phần hóa học như sau: Các bon (C)=0,04 %; Crom (Cr)=25 %; Niken (Ni)=12 %; Si=0,05%; Mn =1%; S= 0,02% | ||
| 14 | Bê tông trải nền kho tạm | 5 | m3 | +Mác bê tông: 300+ Chịu nước biển+ Độ sụt: 0,98%+ Cường độ chịu nén: 300kg/cm2 | ||
| 15 | Bạt nhựa lót, phủ kho muối thành phẩm | 100 | m2 | + Kích thước 8x100m+ Chiều dầy 0,75-1,2mm+ Lực kéo đứt:: 49 KN/m+ Độ dãn dài: 800+ Lực kéo tại điểm uốn:27%+ Cường độ chịu xé: 180N + Hàn lượng Carbon 2+ Kháng xuyên thủng: 590N+ Tỷ trọng; 0,98g/cm3 | ||
| 16 | Bồ cào cải tiến bằng inox | 3 | cái | + Vật liệu thép Inox đúc nguyên khối 3 chiều có gân tăng cứng+ Kích thước bàn cào: 250x400mm+ Góc cào 25-35 độ+ Lỗ cắm cán bồ cào: d=34 mmđúc nguyên khối với bàn cào+ Cán bồ cào inox 304 d=34mm+ Chiều dầy bồ cào δ=1,2mm+ Trọng lượng bồ cào: 1,5kg+ Độ cứng chống uốn của bàn cào 300N/400mm | ||
| 17 | Xe rùa chở muối cải tiến bằng inox chịu mặn | 3 | cái | + Tải trọng 150kg+ Bánh lốp cao su chịu mước mặn + Hệ số ma sát cản lăn: f=0,05+ Lực nâng tay: 150N+ Hệ thống tự đổ muối+ Hệ thống cân bằng khi di chuyển+ Vật liệu toàn bộ xe rùa đẩy muối ( kể cả vành xe) bằng Inox chịu nước mặn có thành phần hóa học như sau: Các bon (C)=0,04 %; Crom (Cr)=25 %; Niken (Ni)=12 %; Si=0,05%; Mn =1%; S= 0,02% | ||
| 18 | Bừa răng (làm mặt bằng ô kết tinh, vật liệu thép Inox) | 2 | cái | + Kích thước dài 1,2m, chiều cao 0,4m+ Số lượng răng 12 răng+ Răng bừa làm bằng thép vuông 14x14 mm+ Vật liệu chế tạo toàn bộ bừa răng bằng thép Inox SUS 316 | ||
| 19 | Bừa kép (làm mặt bằng ô kết tinh, vật liệu thép Inox) | 2 | cái | + Kích thước dài 1,2m, chiều cao 0,4m+ Hệ thống làm bằng ô kết tinh điều chỉnh theo yêu cầu + Vật liệu chế tạo toàn bộ bừa kép bằng thép Inox SUS 316 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 350 triệu đồng đồng hoặc- Đã thực hiện 02 hoặc khác 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 350 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 700 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có trụ sở tại thành phố Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị: Động cơ Diesel; đầu bơm nước; Xe rùa chở muối cải tiến + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư; Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học,đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 02 năm gần đây. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi