Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928393-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá đất khu dân cư mới phường Tây Sơn năm 2021 chuyển sang năm 2022 bố trí 1,7 tỷ đồng. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:57:00 đến ngày 2022-10-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,366,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0915775E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên với có giá trị ≥ 3.056.417.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.056.417.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Chỉ huy trưởng công trường:- Số lượng 01 người;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:+ Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;hoặc+ Cá nhân chỉ huy trưởng hoặc cá nhân phụ trách kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ có chuyên môn về xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ có chuyên môn về Quản lý giá thành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện quản lý giá thành xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí quản lý giá thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ có chuyên môn về chuyên ngành kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung cấp trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có hệ thống điện dân dụng .- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật điện công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ có chuyên môn về chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có hệ thống cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp hệ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị vận chuyển lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vận chuyển lên cao ≤3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Sửa chữa nhà học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Tây Sơn, thành phố Tam Điệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá đất khu dân cư mới phường Tây Sơn năm 2021 chuyển sang năm 2022 bố trí 1,7 tỷ đồng. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, phường Tây Sơn, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn. Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.776274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.776274 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP DÃY SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 332,096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết theo chương V | 1,143 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 6,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,307 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,362 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,551 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,551 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,477 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,477 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 4,607 | 100m2 |
| 13 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Mua + lắp đặt chân sứ | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 120 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 92,04 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chi tiết theo chương V | 92,04 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 92,04 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 92,04 | m2 cấu kiện |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết theo chương V | 29,68 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 29,68 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 35,92 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính dán an toàn, mở quay | Chi tiết theo chương V | 30,16 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38 | Chi tiết theo chương V | 5,76 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chi tiết theo chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chi tiết theo chương V | 16 | Bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 11,52 | M2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo chương V | 4,451 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 0,495 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 9,442 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 9,442 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 1,037 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 31,896 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 65,84 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 52,028 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 468,251 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương V | 176,425 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 52,028 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 696,704 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 100,953 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 908,581 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương V | 653,663 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 100,953 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.663,197 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem phần nền lát lại gạch | Chi tiết theo chương V | 245,74 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 63,32 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 182,42 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Chi tiết theo chương V | 17,054 | m2 |
| 49 | Lát nền bằng tấm sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Thái Lan chống nước hoặc tương đương ( Bao gồm công, tấm sàn, chống ẩm theo quy định) | Chi tiết theo chương V | 320,64 | m2 |
| 50 | Phụ kiện nẹp chân tường | Chi tiết theo chương V | 169,36 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 410 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 1.420 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chi tiết theo chương V | 610 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 40 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300-24W | Chi tiết theo chương V | 38 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn cầu thang 18W | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần - lắp lại | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt thùng đun nước nóng - lắp lại | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 70 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,258 | m3 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết theo chương V | 65,747 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo chương V | 65,798 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo chương V | 122,64 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 243,56 | m2 |
| 75 | Chống thấm bằng băng keo khò nhiệt | Chi tiết theo chương V | 41,738 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 41,738 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 64,963 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 431,528 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chi tiết theo chương V | 65,798 | m2 |
| 80 | Vách compact 12mm | Chi tiết theo chương V | 17,28 | m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,825 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,652 | m2 |
| 83 | Ốp inox tấm 0.6mm | Chi tiết theo chương V | 14,153 | kg |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,446 | m2 |
| 85 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chi tiết theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chi tiết theo chương V | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi rửa tay nước lạnh | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi 800x1800 | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chi tiết theo chương V | 0,18 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết theo chương V | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo chương V | 1,28 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chi tiết theo chương V | 0,26 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo chương V | 64 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo chương V | 44 | cái |
| 110 | Lắp đặt vankhóa PPR, đường kính van 25mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Ren kép, đường kính van 25mm | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê ren 3 đầu ra, đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,59 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết theo chương V | 0,324 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chi tiết theo chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chi tiết theo chương V | 58 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 31,555 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chương V | 31,555 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chương V | 31,555 | m3 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 7,394 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương V | 5,541 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ DÃY SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 243,193 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết theo chương V | 0,582 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,139 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,664 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,256 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,256 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,825 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,825 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 2,788 | 100m2 |
| 13 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Mua + lắp đặt chân sứ | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 40,82 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chi tiết theo chương V | 40,82 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 40,82 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 40,82 | m2 cấu kiện |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết theo chương V | 10,45 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 10,45 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 21,62 | m2 |
| 23 | Sản xuất sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn, mở quay | Chi tiết theo chương V | 21,62 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chi tiết theo chương V | 11 | Bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 21,62 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo chương V | 8,528 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 0,938 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 17,909 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 17,909 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,592 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 23,452 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 46,904 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 46,105 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 414,943 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương V | 132,951 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 46,105 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 593,999 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 69,12 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 622,078 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương V | 412,169 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 69,12 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.103,367 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết theo chương V | 376,94 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 376,94 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Chi tiết theo chương V | 23,145 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 8 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết theo chương V | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 192 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 920 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chi tiết theo chương V | 550 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V | 4 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 22 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300-24W | Chi tiết theo chương V | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn cầu thang 18W | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp lại | Chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 8,528 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chương V | 8,528 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chương V | 8,528 | m3 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 6,222 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 LỚP DÃY SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 332,096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết theo chương V | 1,143 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 6,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,307 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,362 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,141 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,447 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,447 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 4,668 | 100m2 |
| 13 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Mua + lắp đặt chân sứ | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 120 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 92,04 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chi tiết theo chương V | 92,04 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 92,04 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 92,04 | m2 cấu kiện |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết theo chương V | 29,68 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 29,68 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 27,52 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính dán an toàn, mở quay | Chi tiết theo chương V | 17,28 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38 | Chi tiết theo chương V | 5,76 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chi tiết theo chương V | 8 | Bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chi tiết theo chương V | 16 | Bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 11,52 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo chương V | 4,717 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 0,524 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 10,005 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 10,005 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,282 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 21,581 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 24,266 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 48,442 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 435,978 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương V | 176,425 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 48,442 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 660,845 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 100,953 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 908,581 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương V | 653,663 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 100,953 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.663,197 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết theo chương V | 552,26 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 63,32 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết theo chương V | 488,94 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Chi tiết theo chương V | 11,068 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 410 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 1.420 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chi tiết theo chương V | 610 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 40 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300-24W | Chi tiết theo chương V | 38 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn cầu thang 18W | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp lại | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp lại thùng đun nước nóng cũ lắp lại | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 67 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,258 | m3 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết theo chương V | 65,747 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo chương V | 65,798 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo chương V | 243,156 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 253,296 | m2 |
| 72 | Chống thấm bằng băng keo khò nhiệt | Chi tiết theo chương V | 41,738 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 41,738 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết theo chương V | 64,963 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 431,528 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chi tiết theo chương V | 65,798 | m2 |
| 77 | Vách compact 12mm | Chi tiết theo chương V | 17,28 | m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,825 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,652 | m2 |
| 80 | Ốp inox tấm 0.6mm | Chi tiết theo chương V | 14,153 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,446 | m2 |
| 82 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chi tiết theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chi tiết theo chương V | 24 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi rửa tay nước lạnh | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen lắp lại cái cũ | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi 800x1800 | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chi tiết theo chương V | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết theo chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo chương V | 1,28 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chi tiết theo chương V | 0,26 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo chương V | 64 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo chương V | 44 | cái |
| 107 | Lắp đặt vankhóa PPR, đường kính van 25mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Ren kép, đường kính van 25mm | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê ren 3 đầu ra, đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,59 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết theo chương V | 0,324 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chi tiết theo chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chi tiết theo chương V | 58 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 44,763 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chương V | 44,763 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chương V | 44,763 | m3 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 7,394 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| D | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 13,34 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết theo chương V | 2,275 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 5,155 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chương V | 5,155 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chương V | 5,155 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chi tiết theo chương V | 2,795 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 4,658 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,995 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,087 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo chương V | 0,562 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 4,27 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên Rubi đỏ vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo chương V | 30,385 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 0,88 | m3 |
| 19 | Lát nền, sân gạch gốm đỏ 400x400mm | Chi tiết theo chương V | 9,68 | m2 |
| 20 | Cổng xếp inox trượt cao 1.6m, đầu kéo có ray dẫn hướng | Chi tiết theo chương V | 7 | m |
| 21 | Đầu kéo có thanh ray dẫn hướng | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp dựng cổng xếp | Chi tiết theo chương V | 11,2 | m2 |
| 23 | Biển hiệu alu khung xương sắt hộp mạ kẽm tính 1 mặt | Chi tiết theo chương V | 8,535 | m2 |
| 24 | Chữ Alu kính gương vàng chữ in hoa cao 18cm | Chi tiết theo chương V | 52 | Chữ |
| 25 | Chữ Alu kính gương vàng chữ in hoa cao 4cm | Chi tiết theo chương V | 80 | Chữ |
| 26 | Logo trường | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Gia công cổng bằng inox 304 | Chi tiết theo chương V | 53,54 | kg |
| 28 | Lắp dựng cổng inox | Chi tiết theo chương V | 3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0915775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên với có giá trị ≥ 3.056.417.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.056.417.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Chỉ huy trưởng công trường:- Số lượng 01 người;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:+ Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;hoặc+ Cá nhân chỉ huy trưởng hoặc cá nhân phụ trách kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ có chuyên môn về xây dựng dân dụng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ có chuyên môn về Quản lý giá thành xây dựng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện quản lý giá thành xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí quản lý giá thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ có chuyên môn về chuyên ngành kỹ thuật điện | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung cấp trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có hệ thống điện dân dụng .- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật điện công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ có chuyên môn về chuyên ngành cấp, thoát nước | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có hệ thống cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp hệ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích | Kích 5T | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu ≥16T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥23kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150l | 2 |
| 11 | Thiết bị vận chuyển lên cao | Thiết bị vận chuyển lên cao ≤3T | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥5T | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi