Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928393-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220921797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá đất khu dân cư mới phường Tây Sơn năm 2021 chuyển sang năm 2022 bố trí 1,7 tỷ đồng. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:57:00 đến ngày 2022-10-03 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,366,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0915775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên với có giá trị ≥ 3.056.417.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.056.417.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Chỉ huy trưởng công trường:- Số lượng 01 người;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:+ Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;hoặc+ Cá nhân chỉ huy trưởng hoặc cá nhân phụ trách kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ có chuyên môn về xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ có chuyên môn về Quản lý giá thành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện quản lý giá thành xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí quản lý giá thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ có chuyên môn về chuyên ngành kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung cấp trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có hệ thống điện dân dụng .- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật điện công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ có chuyên môn về chuyên ngành cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có hệ thống cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp hệ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Kích
- Đặc điểm thiết bị Kích 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị vận chuyển lên cao
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vận chuyển lên cao ≤3T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá đất khu dân cư mới phường Tây Sơn năm 2021 chuyển sang năm 2022 bố trí 1,7 tỷ đồng. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, phường Tây Sơn, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Ninh Bình; địa chỉ: Số 18, đường Tràng An, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Đơn vị đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Ninh Bình; địa chỉ: Số 18, đường Tràng An, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, phường Tây Sơn, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, phường Tây Sơn, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn. Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.776274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.776274
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP DÃY SỐ 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chi tiết theo chương V332,096m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChi tiết theo chương V1,143tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V6,49m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V0,248100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,307tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V1,362m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết theo chương V0,551tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết theo chương V0,551tấn
10Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V1,477tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V1,477tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V4,607100m2
13Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V4cái
14Mua + lắp đặt chân sứChi tiết theo chương V4cái
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChi tiết theo chương V120m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V92,04m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChi tiết theo chương V92,04m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V92,04m2
19Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V92,04m2 cấu kiện
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết theo chương V29,68m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V29,68m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V35,92m2
23Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính dán an toàn, mở quayChi tiết theo chương V30,16m2
24Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38Chi tiết theo chương V5,76m2
25Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChi tiết theo chương V16Bộ
26Phụ kiện cửa sổ mở hấtChi tiết theo chương V16Bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V11,52M2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo chương V4,451m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V0,495m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V9,442m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V9,442m2
32Gia công lan canChi tiết theo chương V1,037tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V31,896m2
34Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V65,84m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo chương V52,028m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết theo chương V468,251m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết theo chương V176,425m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V52,028m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V696,704m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo chương V100,953m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết theo chương V908,581m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết theo chương V653,663m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V100,953m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1.663,197m2
45Phá dỡ nền gạch lá nem phần nền lát lại gạchChi tiết theo chương V245,74m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V63,32m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V182,42m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmChi tiết theo chương V17,054m2
49Lát nền bằng tấm sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Thái Lan chống nước hoặc tương đương ( Bao gồm công, tấm sàn, chống ẩm theo quy định)Chi tiết theo chương V320,64m2
50Phụ kiện nẹp chân tườngChi tiết theo chương V169,36m
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChi tiết theo chương V4cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo chương V28cái
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V4cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V16cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V14cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuChi tiết theo chương V2cái
57Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chi tiết theo chương V60m
58Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chi tiết theo chương V410m
59Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chi tiết theo chương V1.420m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChi tiết theo chương V610m
61Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V40bộ
62Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300-24WChi tiết theo chương V38bộ
63Lắp đặt đèn cầu thang 18WChi tiết theo chương V1bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trần - lắp lạiChi tiết theo chương V20cái
65Lắp đặt thùng đun nước nóng - lắp lạiChi tiết theo chương V4bộ
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết theo chương V12bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết theo chương V20bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết theo chương V8bộ
69Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chi tiết theo chương V20bộ
70Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V1,258m3
71Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết theo chương V65,747m2
72Tháo dỡ trầnChi tiết theo chương V65,798m2
73Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết theo chương V122,64m2
74Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo chương V243,56m2
75Chống thấm bằng băng keo khò nhiệtChi tiết theo chương V41,738m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V41,738m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V64,963m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V431,528m2
79Thi công trần bằng tấm nhựaChi tiết theo chương V65,798m2
80Vách compact 12mmChi tiết theo chương V17,28m2
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo chương V1,825m3
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V0,652m2
83Ốp inox tấm 0.6mmChi tiết theo chương V14,153kg
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V4,446m2
85Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chi tiết theo chương V41 lỗ khoan
86Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChi tiết theo chương V24bộ
87Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChi tiết theo chương V8bộ
88Lắp đặt vòi xịt xíChi tiết theo chương V32cái
89Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChi tiết theo chương V8bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi rửa tay nước lạnhChi tiết theo chương V20bộ
91Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChi tiết theo chương V8bộ
92Lắp đặt vòi xả nhanhChi tiết theo chương V8cái
93Lắp đặt gương soi 800x1800Chi tiết theo chương V4cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết theo chương V32cái
95Lắp đặt hộp đựng xà bôngChi tiết theo chương V8cái
96Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChi tiết theo chương V20cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChi tiết theo chương V0,18100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết theo chương V0,08100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChi tiết theo chương V8cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết theo chương V2cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChi tiết theo chương V6cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết theo chương V2cái
103Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmChi tiết theo chương V2cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChi tiết theo chương V1,28100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChi tiết theo chương V0,26100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChi tiết theo chương V64cái
107Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChi tiết theo chương V48cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChi tiết theo chương V32cái
109Lắp đặt tê ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChi tiết theo chương V44cái
110Lắp đặt vankhóa PPR, đường kính van 25mmChi tiết theo chương V8cái
111Lắp đặt Ren kép, đường kính van 25mmChi tiết theo chương V32cái
112Lắp đặt Tê ren 3 đầu ra, đường kính 25mmChi tiết theo chương V32cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChi tiết theo chương V0,59100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết theo chương V0,324100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChi tiết theo chương V0,08100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChi tiết theo chương V58cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChi tiết theo chương V40cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChi tiết theo chương V20cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChi tiết theo chương V32cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChi tiết theo chương V20cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChi tiết theo chương V4cái
122Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V31,555m3
123Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo chương V31,555m3
124Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo chương V31,555m3
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V7,394100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết theo chương V5,541100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChi tiết theo chương V0,216100m2
B NHÀ HIỆU BỘ DÃY SỐ 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chi tiết theo chương V243,193m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChi tiết theo chương V0,582tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V0,99m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V0,121100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,011tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,139tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V0,664m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết theo chương V0,256tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết theo chương V0,256tấn
10Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,825tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,825tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V2,788100m2
13Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V4cái
14Mua + lắp đặt chân sứChi tiết theo chương V4cái
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChi tiết theo chương V30m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V40,82m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChi tiết theo chương V40,82m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V40,82m2
19Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V40,82m2 cấu kiện
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết theo chương V10,45m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V10,45m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V21,62m2
23Sản xuất sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn, mở quayChi tiết theo chương V21,62m2
24Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChi tiết theo chương V11Bộ
25Phụ kiện cửa sổ mở hấtChi tiết theo chương V2Bộ
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V21,62m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo chương V8,528m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V0,938m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V17,909m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V17,909m2
31Gia công lan canChi tiết theo chương V0,592tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V23,452m2
33Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V46,904m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo chương V46,105m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết theo chương V414,943m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết theo chương V132,951m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V46,105m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V593,999m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo chương V69,12m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết theo chương V622,078m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết theo chương V412,169m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V69,12m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1.103,367m2
44Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết theo chương V376,94m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V376,94m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmChi tiết theo chương V23,145m2
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChi tiết theo chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChi tiết theo chương V2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChi tiết theo chương V14cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo chương V30cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V13cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V2cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuChi tiết theo chương V2cái
54Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chi tiết theo chương V8m
55Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chi tiết theo chương V200m
56Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chi tiết theo chương V192m
57Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chi tiết theo chương V920m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chi tiết theo chương V100m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChi tiết theo chương V550m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChi tiết theo chương V100m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChi tiết theo chương V4m
62Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V22bộ
63Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300-24WChi tiết theo chương V7bộ
64Lắp đặt đèn cầu thang 18WChi tiết theo chương V1bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp lạiChi tiết theo chương V11cái
66Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V8,528m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo chương V8,528m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo chương V8,528m3
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V6,222100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết theo chương V0,216100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChi tiết theo chương V0,216100m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 LỚP DÃY SỐ 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chi tiết theo chương V332,096m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChi tiết theo chương V1,143tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V6,6m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V0,248100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,307tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V1,362m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết theo chương V0,141tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết theo chương V0,141tấn
10Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V1,447tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V1,447tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V4,668100m2
13Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V4cái
14Mua + lắp đặt chân sứChi tiết theo chương V4cái
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChi tiết theo chương V120m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V92,04m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChi tiết theo chương V92,04m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V92,04m2
19Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V92,04m2 cấu kiện
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết theo chương V29,68m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V29,68m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V27,52m2
23Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính dán an toàn, mở quayChi tiết theo chương V17,28m2
24Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38Chi tiết theo chương V5,76m2
25Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChi tiết theo chương V8Bộ
26Phụ kiện cửa sổ mở hấtChi tiết theo chương V16Bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V11,52m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo chương V4,717m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V0,524m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V10,005m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V10,005m2
32Gia công lan canChi tiết theo chương V0,282tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V21,581m2
34Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V24,266m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo chương V48,442m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết theo chương V435,978m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết theo chương V176,425m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V48,442m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V660,845m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo chương V100,953m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết theo chương V908,581m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết theo chương V653,663m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V100,953m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1.663,197m2
45Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết theo chương V552,26m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V63,32m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết theo chương V488,94m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmChi tiết theo chương V11,068m2
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChi tiết theo chương V4cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo chương V28cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V8cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V22cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuChi tiết theo chương V2cái
54Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chi tiết theo chương V60m
55Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chi tiết theo chương V410m
56Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chi tiết theo chương V1.420m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChi tiết theo chương V610m
58Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V40bộ
59Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300-24WChi tiết theo chương V38bộ
60Lắp đặt đèn cầu thang 18WChi tiết theo chương V1bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp lạiChi tiết theo chương V24cái
62Lắp lại thùng đun nước nóng cũ lắp lạiChi tiết theo chương V4bộ
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết theo chương V12bộ
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết theo chương V20bộ
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết theo chương V8bộ
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chi tiết theo chương V20bộ
67Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V1,258m3
68Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết theo chương V65,747m2
69Tháo dỡ trầnChi tiết theo chương V65,798m2
70Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết theo chương V243,156m2
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo chương V253,296m2
72Chống thấm bằng băng keo khò nhiệtChi tiết theo chương V41,738m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V41,738m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết theo chương V64,963m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V431,528m2
76Thi công trần bằng tấm nhựaChi tiết theo chương V65,798m2
77Vách compact 12mmChi tiết theo chương V17,28m2
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo chương V1,825m3
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V0,652m2
80Ốp inox tấm 0.6mmChi tiết theo chương V14,153m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V4,446m2
82Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chi tiết theo chương V21 lỗ khoan
83Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChi tiết theo chương V24bộ
84Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChi tiết theo chương V8bộ
85Lắp đặt vòi xịt xíChi tiết theo chương V32cái
86Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChi tiết theo chương V8bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi rửa tay nước lạnhChi tiết theo chương V20bộ
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen lắp lại cái cũChi tiết theo chương V8bộ
89Lắp đặt vòi xả nhanhChi tiết theo chương V8cái
90Lắp đặt gương soi 800x1800Chi tiết theo chương V4cái
91Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết theo chương V32cái
92Lắp đặt hộp đựng xà bôngChi tiết theo chương V8cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChi tiết theo chương V20cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChi tiết theo chương V0,18100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết theo chương V0,08100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChi tiết theo chương V8cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết theo chương V2cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChi tiết theo chương V6cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết theo chương V2cái
100Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmChi tiết theo chương V2cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChi tiết theo chương V1,28100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChi tiết theo chương V0,26100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChi tiết theo chương V64cái
104Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChi tiết theo chương V48cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChi tiết theo chương V32cái
106Lắp đặt tê ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChi tiết theo chương V44cái
107Lắp đặt vankhóa PPR, đường kính van 25mmChi tiết theo chương V8cái
108Lắp đặt Ren kép, đường kính van 25mmChi tiết theo chương V32cái
109Lắp đặt Tê ren 3 đầu ra, đường kính 25mmChi tiết theo chương V32cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChi tiết theo chương V0,59100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết theo chương V0,324100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChi tiết theo chương V0,08100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChi tiết theo chương V58cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChi tiết theo chương V40cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChi tiết theo chương V20cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChi tiết theo chương V32cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChi tiết theo chương V20cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChi tiết theo chương V4cái
119Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V44,763m3
120Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo chương V44,763m3
121Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo chương V44,763m3
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V7,394100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết theo chương V0,216100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChi tiết theo chương V0,216100m2
D CỔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết theo chương V0,88m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V13,34m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết theo chương V2,275m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V5,155m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo chương V5,155m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo chương V5,155m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chi tiết theo chương V2,795m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V4,658m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết theo chương V0,025100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,024tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,995m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,087tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết theo chương V0,062100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V0,562m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo chương V4,27m3
17Công tác ốp đá granit tự nhiên Rubi đỏ vào tường sử dụng keo dánChi tiết theo chương V30,385m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo chương V0,88m3
19Lát nền, sân gạch gốm đỏ 400x400mmChi tiết theo chương V9,68m2
20Cổng xếp inox trượt cao 1.6m, đầu kéo có ray dẫn hướngChi tiết theo chương V7m
21Đầu kéo có thanh ray dẫn hướngChi tiết theo chương V1Bộ
22Lắp dựng cổng xếpChi tiết theo chương V11,2m2
23Biển hiệu alu khung xương sắt hộp mạ kẽm tính 1 mặtChi tiết theo chương V8,535m2
24Chữ Alu kính gương vàng chữ in hoa cao 18cmChi tiết theo chương V52Chữ
25Chữ Alu kính gương vàng chữ in hoa cao 4cmChi tiết theo chương V80Chữ
26Logo trườngChi tiết theo chương V1Bộ
27Gia công cổng bằng inox 304Chi tiết theo chương V53,54kg
28Lắp dựng cổng inoxChi tiết theo chương V3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0915775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên với có giá trị ≥ 3.056.417.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.056.417.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng công trường 1 * Chỉ huy trưởng công trường:- Số lượng 01 người;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:+ Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;hoặc+ Cá nhân chỉ huy trưởng hoặc cá nhân phụ trách kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên53
2 Cán bộ có chuyên môn về xây dựng dân dụng 1 + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ có chuyên môn về Quản lý giá thành xây dựng 1 + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện quản lý giá thành xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí quản lý giá thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ có chuyên môn về chuyên ngành kỹ thuật điện 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung cấp trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có hệ thống điện dân dụng .- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật điện công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ có chuyên môn về chuyên ngành cấp, thoát nước 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có hệ thống cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp hệ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên hoặc cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Kích Kích 5T1
2 Cần cẩu Cần cẩu ≥16T1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá ≥1,7kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1kW2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥23kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
8 Máy nén khí Máy nén khí diezel ≥360m3/h1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150l2
11 Thiết bị vận chuyển lên cao Thiết bị vận chuyển lên cao ≤3T1
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥5T2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->