Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927838-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh
Tên gói thầu Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220927782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí thường xuyên 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:57:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,026,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng kèm tài liệu chứng minh cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư đô thị hoặc XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp kỹ sư bảo hộ lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề bao gồm: Nghề hàn, nghề sơn bả, nghề điện, thợ nề, vận hành máy. Các công nhân phải có cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh
E-CDNT 1.2 Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà ở cán bộ chiến sỹ Phân trại số 3 - Trại giam Thanh Xuân
60 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí thường xuyên 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh , địa chỉ: Số 19 Nguyễn Phạm Tuân, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Xuân; Địa chỉ: Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Nhà Việt - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ xây dựng và môi trường Quang Minh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh , địa chỉ: Số 19 Nguyễn Phạm Tuân, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Xuân; Địa chỉ: Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Xuân; Địa chỉ: Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Thanh Xuân; Địa chỉ: Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội KHHNDN&XD Trại giam Thanh Xuân; Địa chỉ: Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
P15 – Cục C10 – Bộ Công an
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CBCS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được phê duyệt2,9196100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được phê duyệt72,9866m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được phê duyệt16,2232m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn llót móng băngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2977100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được phê duyệt52,2076m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được phê duyệt1,095100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,6614tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt3,3098tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được phê duyệt2,3861m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4338100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,121tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt1,1542tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt42,3403m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt5,0397m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,3087tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,2421tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4581100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được phê duyệt1,2165100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế đã được phê duyệt2,433100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,7481100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được phê duyệt1,273m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được phê duyệt2,1322m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,1745tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,1014tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0402100m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt4,0831m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế đã được phê duyệt47,971m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo thiết kế đã được phê duyệt8,3776m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế đã được phê duyệt47,971m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt1,188m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1276tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0528100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế đã được phê duyệt111 cấu kiện
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được phê duyệt6,747m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được phê duyệt1,2267100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,264tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,2349tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt1,1187tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt10,4945m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,9643100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,5795tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt1,1427tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt1,1152tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt24,4923m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt2,2102tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế đã được phê duyệt2,5298100m2
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt17,8813m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt3,432m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0312100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0301tấn
51Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2077tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2077tấn
53Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt10,208m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế đã được phê duyệt0,5773100m2
55Tôn úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt27,16m
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt41,527m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt24,0449m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt1,8449m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,2992tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3663100m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt252,98m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt787,309m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt268,6354m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt36,6839m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo thiết kế đã được phê duyệt101,27m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo thiết kế đã được phê duyệt9,3m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt268,6354m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt1.076,9729m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế đã được phê duyệt22,133m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế đã được phê duyệt190,7603m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế đã được phê duyệt50,1126m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế đã được phê duyệt204,545m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt13,9165m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt2,2708m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,276tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0598tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1907100m2
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt0,7425m3
79Láng granitô cầu thangTheo thiết kế đã được phê duyệt20,844m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt19,07m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt19,07m2
82Sản xuất lắp dựng tay vị cầu thangTheo thiết kế đã được phê duyệt7,776m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được phê duyệt1,4847m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt2,8634m3
85Láng granitô cầu thangTheo thiết kế đã được phê duyệt26,9367m2
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt1,6863m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt14,355m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt14,355m2
89Sản xuất cửa đi nhựa lõi thépTheo thiết kế đã được phê duyệt32,7375m2
90Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thépTheo thiết kế đã được phê duyệt18m2
91Sản xuất cửa vách kính lõi thépTheo thiết kế đã được phê duyệt5,232m2
92Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4622tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt18m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt16,8191m2
95Sản xuất lắp dựng lan canTheo thiết kế đã được phê duyệt10,4355m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt2,0866100m2
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế đã được phê duyệt15bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt9bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế đã được phê duyệt45cái
101Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo thiết kế đã được phê duyệt5bộ
102Bảng điện tầng chứa 4MCBTheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
103Tủ bảng điện kim loại dầy 1mm chứa 1MCB và 5MCBTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế đã được phê duyệt45hộp
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế đã được phê duyệt16cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
107Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
108Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
109Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được phê duyệt11cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
113Cáp lõi đồng XLPE 3x25+1x16Theo thiết kế đã được phê duyệt120m
114Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt52m
115Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt420m
116Lắp đặt dây đơn 1x2.5 mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt150m
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt620m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế đã được phê duyệt210m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế đã được phê duyệt380m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,18100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mmTheo thiết kế đã được phê duyệt22cái
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,34100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mmTheo thiết kế đã được phê duyệt113cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,18100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo thiết kế đã được phê duyệt46cái
126Van khóa D20Theo thiết kế đã được phê duyệt5Cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1,8100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt17cái
129Van khóa D25Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
131Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmTheo thiết kế đã được phê duyệt14cái
132Van khóa D40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo thiết kế đã được phê duyệt15cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,22100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo thiết kế đã được phê duyệt50cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo thiết kế đã được phê duyệt48cái
139Phiễu thu D90 có rọ chắn rác inoxTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,35100m
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo thiết kế đã được phê duyệt26cái
142Van phao điện D25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
143Đai giữ ống nướcTheo thiết kế đã được phê duyệt36cái
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế đã được phê duyệt5bộ
145Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo thiết kế đã được phê duyệt5bộ
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế đã được phê duyệt5bộ
147Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế đã được phê duyệt5bộ
148Lắp đặt gương soiTheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
149Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo thiết kế đã được phê duyệt5bộ
150Phụ kiện nhà vệ sinhTheo thiết kế đã được phê duyệt5bộ
151Phiễu thu D60Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
152Máy bơm 4,5m3/hTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế đã được phê duyệt1bể
154Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được phê duyệt25,9875m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được phê duyệt10,4743m3
156Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt10,2148m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế đã được phê duyệt134,9832m2
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt1,0472m3
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0895100m2
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0598tấn
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế đã được phê duyệt681 cấu kiện
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Rải ni lông chống mất nước bê tông nềnTheo thiết kế đã được phê duyệt405m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế đã được phê duyệt60,75m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2445100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng kèm tài liệu chứng minh cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư đô thị hoặc XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam22
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp kỹ sư bảo hộ lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam22
4 Công nhân kỹ thuật 5 Chứng chỉ nghề bao gồm: Nghề hàn, nghề sơn bả, nghề điện, thợ nề, vận hành máy. Các công nhân phải có cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm tài liệu chứng minh, đăng ký, đăng kiểm1
2 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh, đăng ký, đăng kiểm1
3 Máy cắt, uốn sắt thép Kèm tài liệu chứng minh2
4 Máy trộn vữa Kèm tài liệu chứng minh2
5 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh1
10 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh1
11 Máy nén khí Kèm tài liệu chứng minh1
12 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh1
13 Máy cắt gạch đá Kèm tài liệu chứng minh2
14 Máy kinh vĩ Kèm tài liệu chứng minh1
15 Máy thủy bình Kèm tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->