Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:57:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,026,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kèm tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư đô thị hoặc XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp kỹ sư bảo hộ lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề bao gồm: Nghề hàn, nghề sơn bả, nghề điện, thợ nề, vận hành máy. Các công nhân phải có cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà ở cán bộ chiến sỹ Phân trại số 3 - Trại giam Thanh Xuân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Thanh Xuân; Địa chỉ: Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Thanh Xuân; Địa chỉ: Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội KHHNDN&XD Trại giam Thanh Xuân; Địa chỉ: Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: P15 – Cục C10 – Bộ Công an |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,9196 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 72,9866 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,2232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn llót móng băng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2977 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 52,2076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,095 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6614 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,3098 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,3861 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4338 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,1542 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42,3403 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,0397 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3087 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2421 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4581 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2165 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,433 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,7481 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,273 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,1322 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1745 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1014 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0402 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,0831 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 47,971 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,3776 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 47,971 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1276 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,747 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2267 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2349 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,1187 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,4945 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9643 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,5795 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,1427 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,1152 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24,4923 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,2102 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,5298 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17,8813 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,432 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0301 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2077 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2077 | tấn |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,208 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,5773 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27,16 | m |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 41,527 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24,0449 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,8449 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2992 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3663 | 100m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 252,98 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 787,309 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 268,6354 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 36,6839 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 101,27 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,3 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 268,6354 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.076,9729 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,133 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 190,7603 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50,1126 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 204,545 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,9165 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,2708 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1907 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,7425 | m3 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,844 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19,07 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19,07 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng tay vị cầu thang | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,776 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,4847 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,8634 | m3 |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 26,9367 | m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,6863 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,355 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,355 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 32,7375 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa vách kính lõi thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,232 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4622 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,8191 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng lan can | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,4355 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,0866 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 101 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 102 | Bảng điện tầng chứa 4MCB | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 103 | Tủ bảng điện kim loại dầy 1mm chứa 1MCB và 5MCB | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 45 | hộp |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Cáp lõi đồng XLPE 3x25+1x16 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 52 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 420 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 620 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 210 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 380 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 113 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 126 | Van khóa D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | Cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 129 | Van khóa D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 132 | Van khóa D40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 139 | Phiễu thu D90 có rọ chắn rác inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 142 | Van phao điện D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 150 | Phụ kiện nhà vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 151 | Phiễu thu D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 152 | Máy bơm 4,5m3/h | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 154 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25,9875 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,4743 | m3 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,2148 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 134,9832 | m2 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,0472 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0895 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 68 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải ni lông chống mất nước bê tông nền | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 405 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 60,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2445 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kèm tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư đô thị hoặc XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp kỹ sư bảo hộ lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Chứng chỉ nghề bao gồm: Nghề hàn, nghề sơn bả, nghề điện, thợ nề, vận hành máy. Các công nhân phải có cam kết đảm bảo tính bảo mật thông tin liên quan đến trại giam | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm tài liệu chứng minh, đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Kèm tài liệu chứng minh, đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắt thép | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy khoan | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi