Gói thầu: Gói thầu số 08XL+TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926457-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL+TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220878819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:57:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,652,238,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5978358428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.195671686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó, các Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (hoặc các Hợp đồng xây lắp và các hợp đồng thiết bị độc lập); đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.456.567.266 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 6.374.411.478 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.082.155.788 VN đồng hoặc một Hợp đồng xây lắp và một hợp đồng thiết bị độc lập có giá trị đáp ứng yêu cầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.913.134.532 VND (xây lắp ≥ 12.748.822.956 VND và thiết bị ≥ 2.164.311.576 VND). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (hoặc các Hợp đồng xây lắp và các hợp đồng thiết bị độc lập); đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.456.567.266 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 6.374.411.478 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.082.155.788 VN đồng hoặc một Hợp đồng xây lắp và một hợp đồng thiết bị độc lập có giá trị đáp ứng yêu cầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.913.134.532 VND (xây lắp ≥ 12.748.822.956 VND và thiết bị ≥ 2.164.311.576 VND). - Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.456.567.266 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.913.134.532 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị Hợp đồng ≥ 7.456.567.266 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 7.456.567.266 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò phụ trách kỹ thuật thi công phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 500
7-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1200
8-Máy đào ≥ 1,20m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cằm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
12-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08XL+TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị
Trường THCS Lý Tự Trọng, Phường 8, thành phố Tuy Hòa; Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học bộ môn, phòng thư viện, nhà kho, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH Kiến trúc A-C và Công ty TNHH PCCC Hồng Hà + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Tư vấn xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc (2018, 2019, 2020 trường hợp chưa có báo cáo TC năm 2021); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG THƯ VIỆN, NHÀ KHO (PHẦN XÂY LẤP)
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ6,529100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ31,117m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ36,566m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ101,692m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,473tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ4,008tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmChương V, bản vẽ3,347tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ2,329100m2
9Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ38,902m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng tườngChương V, bản vẽ3,27100m2
11Xây gạch thẻ block xi măng 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ2,46m3
12Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ20,847m3
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,425tấn
14SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ2,421tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềngChương V, bản vẽ2,128100m2
16Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ5,268100m3
17Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Chương V, bản vẽ1,554100m3
18Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ1,644100m3
19Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100Chương V, bản vẽ55,32m3
20Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ1,148m3
21Bê tông lót nền rộng Chương V, bản vẽ10,392m3
22Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ41,642m3
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,855tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ4,8tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Chương V, bản vẽ3,516tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ6,128100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ100,279m3
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ2,271tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ11,601tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Chương V, bản vẽ5,101tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ11,072100m2
32Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ141,346m3
33SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, bản vẽ13,131tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ14,137100m2
35Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ15,042m3
36SXLD cốt thép cầu thang đk Chương V, bản vẽ0,36tấn
37SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương V, bản vẽ2,2tấn
38SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngChương V, bản vẽ1,125100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ21,867m3
40SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, bản vẽ1,131tấn
41SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương V, bản vẽ1,13tấn
42SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, bản vẽ4,114100m2
43Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ226,038m3
44Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, bản vẽ32,779m3
45Xây tường gạch ống block xi măng 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ9,827m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ block xi măng 5x9x19, hChương V, bản vẽ6,524m3
47Xây tường gạch thông gió 20x20, vxm M100Chương V, bản vẽ86,84m2
48Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ791,702m2
49Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ2.072,244m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75Chương V, bản vẽ453,173m2
51Trát xà dầm vữa M75Chương V, bản vẽ1.309,398m2
52Trát trần vữa M75Chương V, bản vẽ1.343,07m2
53Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, bản vẽ541,7m
54Quét Sika chống thấmChương V, bản vẽ251,662m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M75Chương V, bản vẽ244,778m2
56Trát trước khi láng granito chiều dày trát 1cm vữa M75Chương V, bản vẽ256,255m2
57Láng granitô cầu thangChương V, bản vẽ256,255m2
58Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương 60x60cmChương V, bản vẽ74,46m2
59Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2,3mmChương V, bản vẽ2,862tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ317,05m2
61Gia công + lắp dựng lan can sắtChương V, bản vẽ0,726tấn
62Sản suất và lắp dựng thang sắt lên máiChương V, bản vẽ0,187tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ66,261m2
64Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmChương V, bản vẽ6,838100m2
65Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V, bản vẽ173,838m2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V, bản vẽ172,26m2
67Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V, bản vẽ42,96m2
68Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V, bản vẽ51,44m2
69Cung cấp và Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn, kt(800x800)mmChương V, bản vẽ1cái
70Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm (bao gồm sơn hoàng thiện)Chương V, bản vẽ203,447m2
71Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75Chương V, bản vẽ1.358,237m2
72Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30 vữa M75Chương V, bản vẽ75,75m2
73Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cmChương V, bản vẽ281,34m2
74Ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch lát nền)Chương V, bản vẽ80,326m2
75Ốp đá tự nhiên chân móng (đá rối)Chương V, bản vẽ80,296m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ5.177,885m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ1.021,947m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ14,52100m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ1,888100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,108100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,244100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ16cái
83Lắp đặt cầu chắn rácChương V, bản vẽ16cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG THƯ VIỆN, NHÀ KHO (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC)
1Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 25mm2 dưới mương đấtChương V, bản vẽ34m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi (dây 1x16+3x25mm2)Chương V, bản vẽ113m
3Lắp chìm ống nhựa xoắn HPDE bảo hộ dây dẫn đk 50/40mmChương V, bản vẽ113m
4Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ18,96m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,187100m3
6Lát gạch thẻ cảnh báoChương V, bản vẽ15,01m2
7Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2Chương V, bản vẽ45m
8Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Chương V, bản vẽ570m
9Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Chương V, bản vẽ240m
10Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Chương V, bản vẽ714m
11Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Chương V, bản vẽ2.558m
12Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ1.650m
13Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V, bản vẽ210m
14Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mmChương V, bản vẽ70m
15Lắp đặt cầu chì 5AChương V, bản vẽ104cái
16Lắp đặt aptomat 1P-150AChương V, bản vẽ1cái
17Lắp đặt aptomat 1P-50AChương V, bản vẽ3cái
18Lắp đặt aptomat 3P-100AChương V, bản vẽ1cái
19Lắp đặt aptomat 1P-30AChương V, bản vẽ1cái
20Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, bản vẽ21cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ99cái
22Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V, bản vẽ2cái
23Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tườngChương V, bản vẽ100cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mmChương V, bản vẽ55hộp
25Lắp đặt đèn led ốp tườngChương V, bản vẽ6bộ
26Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m có chao phản quang tập trung ánh sáng và cần đèn)Chương V, bản vẽ106bộ
27Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m thường)Chương V, bản vẽ12bộ
28Lắp đặt đèn sát trần D300Chương V, bản vẽ76bộ
29Lắp đặt quạt trần + volum điều khiểnChương V, bản vẽ56cái
30Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Chương V, bản vẽ21hộp
31Lắp đặt tủ điện tổng (tủ tole sơn tĩnh điện, kt(200x300x400)mm)Chương V, bản vẽ3tủ
32Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tườngChương V, bản vẽ30hộp
33Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tườngChương V, bản vẽ76hộp
34Khoan giếng tiếp địa ống vách PVC D60 sâu 12mChương V, bản vẽ1cái
35Cung cấp hóa chất giảm điện trở GemChương V, bản vẽ20kg
36Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,4m (cọc đồng có sẵn)Chương V, bản vẽ1cọc
37Lắp đặt hộp đo điện trở + kẹp đồngChương V, bản vẽ1hộp
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,98100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ2,25100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ4cái
42Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ4cái
43Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60/34mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ3cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ45cái
45Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ21cái
46Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ45cái
47Lắp đặt cút gai trong nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ71cái
48Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ8cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ8cái
50Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm, tay gạt InoxChương V, bản vẽ4cái
51Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm, tay gạt InoxChương V, bản vẽ3cái
52Lắp đặt van nhựa đường kính 21mm, tay gạt InoxChương V, bản vẽ9cái
53Lắp đặt vòi đồng đường kính 21mmChương V, bản vẽ12cái
54Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senChương V, bản vẽ6bộ
55Lắp đặt gương soiChương V, bản vẽ6cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Chương V, bản vẽ2bể
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,89100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ1,61100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,43100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,57100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,22100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ21cái
63Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ10cái
64Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ18cái
65Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ3cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ54cái
67Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ12cái
68Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ27cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ54cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ54cái
71Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ17cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ5cái
73Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ1cái
74Lắp đặt chậu xí bệtChương V, bản vẽ21bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namChương V, bản vẽ9bộ
76Lắp đặt Lavabo + vòi + xi phongChương V, bản vẽ21bộ
77Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòiChương V, bản vẽ2bộ
78Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòiChương V, bản vẽ4bộ
79Lắp đặt phễu thu D150 InoxChương V, bản vẽ27cái
80Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương V, bản vẽ22,89m3
81Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Chương V, bản vẽ4,804m3
82SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyChương V, bản vẽ0,961100m2
83Bê tông lót đáy buy đá 4x6 M100Chương V, bản vẽ0,804m3
84Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100Chương V, bản vẽ6,03m2
85Quét nước ximăng 2 nướcChương V, bản vẽ45,216m2
86Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ0,814m3
87SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V, bản vẽ0,052tấn
88SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V, bản vẽ0,018100m2
89Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, bản vẽ0,006100m3
90Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, bản vẽ0,006100m3
91Làm tầng lọc gạch vỡChương V, bản vẽ0,006100m3
92Cung cấp và làm tầng lọc bằng than củiChương V, bản vẽ0,603m3
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,04100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,015100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ2cái
96Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, bản vẽ4cái
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,069100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG THƯ VIỆN, NHÀ KHO (PHẦN PCCC + CHỐNG SÉT)
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ2,16m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,022100m3
3Lắp đặt kim thu sét chiều dài 2mChương V, bản vẽ1cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà loại dây cáp đồng trần M50mm2Chương V, bản vẽ43,7m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương loại dây cáp đồng trần M50mm2Chương V, bản vẽ8m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,427100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ6cái
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,01tấn
9Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,01tấn
10Lắp dựng hệ giằng kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơ + bản mã + bulongChương V, bản vẽ1bộ
11Cung cấp hóa chất giảm điện trở GemChương V, bản vẽ40kg
12Khoan giếng tiếp địa ống vách PVC D60 sâu 12mChương V, bản vẽ2giếng
13Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + kẹp đồngChương V, bản vẽ2hộp
14Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ14,49m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,145100m3
16Lát gạch thẻ cảnh báoChương V, bản vẽ13,11m2
17Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,69100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,19100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 49mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,03100m
20Cung cấp và lắp đặt tủ PCCCChương V, bản vẽ6tủ
21Cung cấp và lắp đặt vòi PCCC DN50 + đầu nốiChương V, bản vẽ6cái
22Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50Chương V, bản vẽ6cái
23Cung cấp và Lắp đặt van chữa cháy đường kính 50mmChương V, bản vẽ6cái
24Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước PCCC D76mm 2 ngãChương V, bản vẽ1cái
25Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điệnChương V, bản vẽ11 máy
26Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ máy nổChương V, bản vẽ11 máy
27Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 76mmChương V, bản vẽ2cái
28Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 76mmChương V, bản vẽ2cái
29Lắp đặt chữ Y lọc STK D100mmChương V, bản vẽ2cái
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V, bản vẽ2cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V, bản vẽ2cái
32Lắp đặt co STK đường kính D76mmChương V, bản vẽ4cái
33Lắp đặt tê STK đường kính D76/65mmChương V, bản vẽ3cái
34Lắp đặt tê STK đường kính D76mmChương V, bản vẽ2cái
35Lắp đặt tê STK đường kính D65/50mmChương V, bản vẽ6cái
36Lắp đặt ống STK đường kính 114mmChương V, bản vẽ0,06100m
37Cung cấp và lắp đặt tủ bảo vệ máy bơm chữa cháyChương V, bản vẽ1cái
38Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V, bản vẽ9bộ
39Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5) 5kgChương V, bản vẽ9bình
40Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC (MZF4) 8kgChương V, bản vẽ9bình
41Cung cấp và lắp đặt kệ treo bình chữa cháyChương V, bản vẽ9kệ
42Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột chống nhiễu 2x1,0mm2Chương V, bản vẽ750m
43Lắp đặt thiết bị đầu báo cháyChương V, bản vẽ3,210 đầu
44Lắp đặt chuông báo cháyChương V, bản vẽ1,85 chuông
45Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V, bản vẽ1,85 nút
46Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn - EXITChương V, bản vẽ1,85 đèn
47Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V, bản vẽ1,85 đèn
48Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 loopChương V, bản vẽ1tủ
49Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ400m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 1,5mm2Chương V, bản vẽ260m
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG THƯ VIỆN, NHÀ KHO (PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC)
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông (Nền sân bê tông hiện trạng)Chương V, bản vẽ5,844m3
2Đào mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V, bản vẽ76,538m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ6,806m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200Chương V, bản vẽ20,879m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mươngChương V, bản vẽ1,76100m2
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ5,436m3
7SXLD cốt thép tấm đan, đúc sẵnChương V, bản vẽ0,442tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V, bản vẽ0,349100m2
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, bản vẽ133cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,327100m3
11Bê tông nền sân đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ1,936m3
E PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Tủ vách tường kích thước 400x600x220 + Vòi PCCC DN50 + Lăng phun ngàm B DN50Chương V, bản vẽ6cái
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V, bản vẽ9bộ
3Bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5) 5kgChương V, bản vẽ9bình
4Bình chữa cháy loại bột ABC (MZF4) 8kgChương V, bản vẽ9bình
5Kệ treo bình chữa cháyChương V, bản vẽ9kệ
6Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhChương V, bản vẽ1tủ
7Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15HP (Q = 25-91m3/h; H = 60-30 mét).Chương V, bản vẽ1cái
8Máy bơm chữa cháy động cơ diezen 15HP/11KW (Q = 24-45m3/h; H = 60-30 mét).Chương V, bản vẽ1cái
F PHẦN THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
G Phòng Nghỉ GV
1Bàn:
Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm
Màu sắc : Vân gỗ
Chất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi
Kiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mở
Chương V, bản vẽ3Cái
2Ghế gấp GV:Ghế gấp khung thép Kích thước : W440 x D515 x H835 mmChất liệu : Đệm tựa bọc PVC, chân inoxKiểu dáng :+ Chân khung inox Ø22+ Ghế có ốp tựa bằng tôn+ Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồiChương V, bản vẽ10Cái
H Phòng học bộ môn Vật Lý
1Bàn:
Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm
Màu sắc : Vân gỗ
Chất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi
Kiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mở
Chương V, bản vẽ1Cái
2Ghế gỗ tự nhiên:Kích thước : W430 x D520 x H1055 mmChất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng : Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng + Mặt ngồi gỗ tự nhiên (Lựa chọn sản phẩm đệm Veneer, đệm tựa bọc vải).Chương V, bản vẽ1Cái
3Bàn thí nghiệm học sinh Vật Lý:Kích thước: W1400 x D700 x H1350 mmChất liệu : Khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt composite, ngăn bàn gỗ MelamineKiểu dáng : Bàn thí nghiệm Vật Lý Hòa Phát+ Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn composite dày 25mm.+ Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.+ Giá có ổ cắm điện tiện dụng.+ Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điệnChương V, bản vẽ22Cái
4Ghế thí nghiệm GV, HS:- Kiểu dáng:+ Ghế được thiết kế kiểu ghế đôn.+ Khung chân ống thép Ø50mm sơn tĩnh điện cao cấp.+ Đệm ngồi Ø295mm.'- Kích thước: Đường kính 355mm, chiều cao 550mm.- Chất liệu:+ Khung chân ghế làm từ ống thép sơn tĩnh điện cao cấp ánh bạc chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.+ Đệm ngồi có thể là chất liệu nhựa hoặc gỗ công nghiệp theo yêu cầu của khách hàng.+ Chân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn.'- Màu sắc: Khung chân màu ánh bạc, đệm ngồi màu vàng.Chương V, bản vẽ45Cái
5Bàn thí nghiệm giáo viên Vật Lý:Kích thước: W1400 x D700 x H1350 mmChất liệu : Khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt composite, ngăn bàn gỗ MelamineKiểu dáng : Bàn thí nghiệm Vật Lý Hòa Phát+ Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn composite dày 25mm.+ Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.+ Giá có ổ cắm điện tiện dụng.+ Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điệnChương V, bản vẽ1Cái
6Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụngChương V, bản vẽ1Cái
7Tủ y tế:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m- Bằng khung nhôm, kính dày 5mmChương V, bản vẽ1Cái
8Tủ đựng thiết bị thí nghiệm:Màu sắc : GhiKích thước : W1000 x D450 x 1830 mmKT kính : W1017 x D400 x H3mmChất liệu : Tủ sắt sơn tĩnh điệnChương V, bản vẽ1Cái
9Giá để thiết bị:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước kệ (NxSxC): (1 x 0,25 x 0,8) m.- Kệ làm bằng gỗ ghép cao su (Loại AA), dày 17 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU đầy sớ gỗ, màu cánh dán, bóng mờ. Hậu kệ làm bằng ván ép.- Cửa kệ bằng kính trắng Dày 4,5 mm trượt trên rãnh gỗ có khóaChương V, bản vẽ1Cái
10Màn hình hiển thị (Tivi)/ Màn hình tương tác:Màu sắc: ĐenNăm ra mắt : 2021Thời gian bảo hành: 24 thángLoại Tivi: Tivi QledKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (3840 x 2160) PixelsBộ vi xử lí: Quantum Processor LiteSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: Supreme UHD Dimming, Dual LED, Quantum HDR, Quantum DotCông nghệ âm thanh: OST LiteTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2CHCổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2Cổng HDMI: 3 x HDMICổng USB: 2 x USBChia sẻ thông minh: GoogleAssist, Apple TV, Airplay2Khối lượng không chân đế: 15.5 kgChiều cao: 709 mmChiều dài: 1232 mmChiều rộng: 26 mmChương V, bản vẽ1Cái
11Xe đấy phòng thí nghiệm:Xe đẩy phòng thí nghiệm 3 tầngKích thước: Dài x Rộng x Cao (0,6×0,46×0,8)mVật liệu:– Xe đẩy có 3 ngăn cố định.– Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm.– Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xeChương V, bản vẽ1Cái
12Tủ điều khiển điện trung tâm:Tủ điều khiển trung tâm: có biến thế nguồn công suất 1000WĐiện áp đầu nguồn từ 170V đến 230VTủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh. AC từ: 6V, 12V, 24V, 220V và DC từ 6V, 12V, 24V. Điều chỉnh vô cấpDòng tối đa ở điện áp thấp là 40AChuyển mạch bằng khởi động từ.Có aptomat chống giậtChương V, bản vẽ1Cái
13Hệ thống điện cấp cho học sinh:Bảng điện: 16A Ổ cắm đôi 2 chấu và 2 công tắc 1 chiều Dây dẫn đơn phi 16/10 và các phụ kiện khác để lắp đặt điện xuống bàn HS và GV.Chương V, bản vẽ7Bộ
I Phòng học bộ môn Âm nhạc:
1Bàn:
Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm
Màu sắc : Vân gỗ
Chất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi
Kiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mở
Chương V, bản vẽ1Cái
2Ghế gỗ tự nhiên:Kích thước : W430 x D520 x H1055 mmChất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng : Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng + Mặt ngồi gỗ tự nhiên (Lựa chọn sản phẩm đệm Veneer, đệm tựa bọc vải).Chương V, bản vẽ1Cái
3Bàn + ghế học sinh:Bàn học sinh 2 chỗ ngồi:Kích thước: W1200mm x D500mm x H750mmChất liệu: gỗ tự nhiên, dày 18mm, phủ PUChân bàn, Khung phụ và giằng sử dụng 100% gỗ tự nhiên, dày 18mm.Ghế học sinh 2 chỗ ngồi:Kích thước: W1200 x D220 x H750 mm (Cao mặt ngồi 450mm).Chân Ghế sử dụng 100% gỗ tự nhiên, dày 18mm.Mặt ghế và tựa gỗ tự nhiên, dày 18mm, phủ PUChất liệu bàn ghế: gỗ tự nhiên đã qua xử lý mối mọt, nấm mốc, cong vênh,… đảm bảo chất lượng sử dụngChương V, bản vẽ22Bộ
4Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụngChương V, bản vẽ1Cái
5Loa kéo Karaoke:Loại loa : Loa kéoTổng công suất : 420 WThời gian sử dụng : 4 - 8 tiếngKết nối không dây : BluetoothKết nối khác : Cổng Guitar, USBLoa chính : Dài 39 cm - Rộng 36 cm - Cao 69 cm - Nặng 23.5 kgChương V, bản vẽ2Cái
6Màn hình hiển thị (Tivi)/ Màn hình tương tác:Màu sắc: ĐenNăm ra mắt : 2021Thời gian bảo hành: 24 thángLoại Tivi: Tivi QledKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (3840 x 2160) PixelsBộ vi xử lí: Quantum Processor LiteSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: Supreme UHD Dimming, Dual LED, Quantum HDR, Quantum DotCông nghệ âm thanh: OST LiteTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2CHCổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2Cổng HDMI: 3 x HDMICổng USB: 2 x USBChia sẻ thông minh: GoogleAssist, Apple TV, Airplay2Khối lượng không chân đế: 15.5 kgChiều cao: 709 mmChiều dài: 1232 mmChiều rộng: 26 mmChương V, bản vẽ1Cái
7Tủ y tế:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m- Bằng khung nhôm, kính dày 5mmChương V, bản vẽ1Cái
8Máy tính để bàn GV:- CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.60 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) không cảm ứng- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Tặng kèm chuột và bàn phímMàn hình: 21,5 inch (1920 x 1080/VA/75Hz/5 ms)Chương V, bản vẽ1Bộ
9Máy tính để bàn HS:- CPU: Intel Pentium G5400 ( 3.70 GHz / 4MB / 2 nhân, 4 luồng )- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 610- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Tặng kèm chuột; bàn phím-Màn hình: 21,5 inch (1920 x 1080/VA/75Hz/5 ms)Chương V, bản vẽ44Bộ
10Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụngChương V, bản vẽ1Cái
11Bàn vi tính GV:Bàn vi tính hộc treo gỗ MFC màu vàng xanh đẹp mắt là tổ hợp bàn văn phòng và bàn đặt máy tính, cùng khay đựng bàn phím và kệ đặt CPU gọn gàng; kiểu dáng đơn giản, tiện dụng dành cho mọi văn phòng làm việc.Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmMàu sắc : Vàng xanh, ghi xanh, ghi chìChất liệu : Bàn vi tính gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ caoKiểu dáng : Bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.+ Bàn có 1 hộc liền, 1 ngăn kéo và 1 ngăn cánh mở, khay bàn phím và kệ CPU+ Mặt Bàn vi tính dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm, nẹp thẳng+ Chân bàn có nút tăng chỉnh cân bằngChương V, bản vẽ1Cái
12Ghế xoay GV:Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990Loại ghế xoay, chân có bánh xeGhế nhân viên chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉChương V, bản vẽ1Cái
13Màn hình hiển thị (Tivi)/ Màn hình tương tác:Màu sắc: ĐenNăm ra mắt : 2021Thời gian bảo hành: 24 thángLoại Tivi: Tivi QledKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (3840 x 2160) PixelsBộ vi xử lí: Quantum Processor LiteSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: Supreme UHD Dimming, Dual LED, Quantum HDR, Quantum DotCông nghệ âm thanh: OST LiteTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2CHCổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2Cổng HDMI: 3 x HDMICổng USB: 2 x USBChia sẻ thông minh: GoogleAssist, Apple TV, Airplay2Khối lượng không chân đế: 15.5 kgChiều cao: 709 mmChiều dài: 1232 mmChiều rộng: 26 mmChương V, bản vẽ1Cái
14Bàn vi tính GV:Bàn vi tính hộc treo gỗ MFC màu vàng xanh đẹp mắt là tổ hợp bàn văn phòng và bàn đặt máy tính, cùng khay đựng bàn phím và kệ đặt CPU gọn gàng; kiểu dáng đơn giản, tiện dụng dành cho mọi văn phòng làm việc.Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmMàu sắc : Vàng xanh, ghi xanh, ghi chìChất liệu : Bàn vi tính gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ caoKiểu dáng : Bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.+ Bàn có 1 hộc liền, 1 ngăn kéo và 1 ngăn cánh mở, khay bàn phím và kệ CPU+ Mặt Bàn vi tính dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm, nẹp thẳng+ Chân bàn có nút tăng chỉnh cân bằngChương V, bản vẽ22Cái
15Ghế dùng cho học sinh:Ghế gấp Kích thước : W440 x D515 x H835 mmChất liệu : Đệm tựa bọc PVC, chân inoxKiểu dáng :+ Chân khung inox Ø22+ Ghế có ốp tựa bằng tôn+ Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồiChương V, bản vẽ44Cái
16Tủ đựng hồ sơ:Màu sắc : GhiKích thước : W1000 x D450 x 1830 mmKT kính : W1017 x D400 x H3mmChất liệu : Tủ sắt sơn tĩnh điện1.01Cái
J Phòng bộ môn công nghệ:
1Bàn:
Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm
Màu sắc : Vân gỗ
Chất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi
Kiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mở
Chương V, bản vẽ1Cái
2Ghế gỗ tự nhiên:Kích thước : W430 x D520 x H1055 mmChất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng : Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng + Mặt ngồi gỗ tự nhiên (Lựa chọn sản phẩm đệm Veneer, đệm tựa bọc vải).1.01Cái
3Bàn thí nghiệm học sinhKích thước: W1400 x D700 x H1350 mmChất liệu : Khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt composite, ngăn bàn gỗ MelamineKiểu dáng : Bàn thí nghiệm Vật Lý Hòa Phát+ Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn composite dày 25mm.+ Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.+ Giá có ổ cắm điện tiện dụng.+ Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điệnChương V, bản vẽ22Cái
4Ghế thí nghiệm GV, HS:- Kiểu dáng:+ Ghế được thiết kế kiểu ghế đôn.+ Khung chân ống thép Ø50mm sơn tĩnh điện cao cấp.+ Đệm ngồi Ø295mm.'- Kích thước: Đường kính 355mm, chiều cao 550mm.- Chất liệu:+ Khung chân ghế làm từ ống thép sơn tĩnh điện cao cấp ánh bạc chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.+ Đệm ngồi có thể là chất liệu nhựa hoặc gỗ công nghiệp theo yêu cầu của khách hàng.+ Chân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn.'- Màu sắc: Khung chân màu ánh bạc, đệm ngồi màu vàng.Chương V, bản vẽ45Cái
5Bàn thí nghiệm giáo viên:Kích thước: W1400 x D700 x H1350 mmChất liệu : Khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt composite, ngăn bàn gỗ MelamineKiểu dáng : Bàn thí nghiệm Vật Lý Hòa Phát+ Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn composite dày 25mm.+ Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.+ Giá có ổ cắm điện tiện dụng.+ Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điệnChương V, bản vẽ1Cái
6Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụngChương V, bản vẽ1Cái
7Tủ y tế:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m- Bằng khung nhôm, kính dày 5mmChương V, bản vẽ1Cái
8Tủ đựng thiết bị thí nghiệm:Màu sắc : GhiKích thước : W1000 x D450 x 1830 mmKT kính : W1017 x D400 x H3mmChất liệu : Tủ sắt sơn tĩnh điệnChương V, bản vẽ1Cái
9Giá để thiết bị:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước kệ (NxSxC): (1 x 0,25 x 0,8) m.- Kệ làm bằng gỗ ghép cao su (Loại AA), dày 17 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU đầy sớ gỗ, màu cánh dán, bóng mờ. Hậu kệ làm bằng ván ép.- Cửa kệ bằng kính trắng Dày 4,5 mm trượt trên rãnh gỗ có khóaChương V, bản vẽ1Cái
K Phòng đa chức năng
1Bàn:
Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm
Màu sắc : Vân gỗ
Chất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi
Kiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mở
Chương V, bản vẽ1Cái
2Ghế gỗ tự nhiên:Kích thước : W430 x D520 x H1055 mmChất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng : Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng + Mặt ngồi gỗ tự nhiên (Lựa chọn sản phẩm đệm Veneer, đệm tựa bọc vải).Chương V, bản vẽ1Cái
3Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụngChương V, bản vẽ1Cái
4Bàn + ghế học sinh:Bàn học sinh 2 chỗ ngồi:Kích thước: W1200mm x D500mm x H750mmChất liệu: gỗ tự nhiên, dày 18mm, phủ PUChân bàn, Khung phụ và giằng sử dụng 100% gỗ tự nhiên, dày 18mm.Ghế học sinh 2 chỗ ngồi:Kích thước: W1200 x D220 x H750 mm (Cao mặt ngồi 450mm).Chân Ghế sử dụng 100% gỗ tự nhiên, dày 18mm.Mặt ghế và tựa gỗ tự nhiên, dày 18mm, phủ PUChất liệu bàn ghế: gỗ tự nhiên đã qua xử lý mối mọt, nấm mốc, cong vênh,… đảm bảo chất lượng sử dụngChương V, bản vẽ22Bộ
5Tủ đựng hồ sơMàu sắc : GhiKích thước : W1000 x D450 x 1830 mmKT kính : W1017 x D400 x H3mmChất liệu : Tủ sắt sơn tĩnh điệnChương V, bản vẽ1Cái
6Máy vi tính Laptop giáo viênBảo hành 12 thángSeries laptop Aspire 3Part-number NX.ADDSV.00GMàu sắc BạcThế hệ CPU Core i5 , Intel Core thế hệ thứ 11CPU Intel Core i5-1135G7 ( 2.4 GHz - 4.2 GHz / 8MB / 4 nhân, 8 luồng )Chip đồ họa Intel Iris Xe GraphicsRAM 8GB (4GB + 4GB Onboard) DDR4 2400MHz ( 1 Khe cắm / Hỗ trợ tối đa 12GB )Màn hình 15.6" ( 1920 x 1080 ) Full HD không cảm ứng , HD webcamLưu trữ 512GB SSD M.2 NVMe /Số cổng lưu trữ tối đa 1 x 2.5" SATA , 1 x M.2 NVMeKiểu khe M.2 hỗ trợ M.2 NVMeCổng xuất hình 1 x HDMICổng kết nối 2 x USB 3.2 , 1 x USB 2.0 , LAN 1 Gb/sKết nối không dây WiFi 802.11ac , Bluetooth 5.0Bàn phím thường , có phím sốHệ điều hành Windows 11 HomeKích thước 36.34 x 23.84 x 1.99 cmPin 2 cell 36 Wh , Pin liềnKhối lượng 1.7 kgChương V, bản vẽ1Bộ
7Loa kéo Karaoke:Loại loa : Loa kéoTổng công suất : 420 WThời gian sử dụng : 4 - 8 tiếngKết nối không dây : BluetoothKết nối khác : Cổng Guitar, USBLoa chính : Dài 39 cm - Rộng 36 cm - Cao 69 cm - Nặng 23.5 kgChương V, bản vẽ2Cái
L Phòng học bộ môn Ngoại ngữ
1Tai nghe:
- Tai nghe âm thanh nổi trung thực – sống động, phù hợp cho hội họp trực tuyến, đào tạo và học ngoại ngữ, chơi game trực tuyến…
- Dây nối chất lượng cao, được thiết kế hiện đại.
- Nút điều chỉnh âm lượng siêu nhỏ.
- Giảm tối đa tạp âm vào mic.
Chương V, bản vẽ45Cái
2Máy tính để bàn GV:- CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.60 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) không cảm ứng- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Tặng kèm chuột và bàn phímMàn hình: 21,5 inch (1920 x 1080/VA/75Hz/5 ms)Chương V, bản vẽ1Bộ
3Bàn vi tính GV:Bàn vi tính hộc treo gỗ MFC màu vàng xanh đẹp mắt là tổ hợp bàn văn phòng và bàn đặt máy tính, cùng khay đựng bàn phím và kệ đặt CPU gọn gàng; kiểu dáng đơn giản, tiện dụng dành cho mọi văn phòng làm việc.Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmMàu sắc : Vàng xanh, ghi xanh, ghi chìChất liệu : Bàn vi tính gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ caoKiểu dáng : Bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.+ Bàn có 1 hộc liền, 1 ngăn kéo và 1 ngăn cánh mở, khay bàn phím và kệ CPU+ Mặt Bàn vi tính dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm, nẹp thẳng+ Chân bàn có nút tăng chỉnh cân bằngChương V, bản vẽ1Cái
4Ghế xoay GV:Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990Loại ghế xoay, chân có bánh xeGhế nhân viên chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉChương V, bản vẽ1Cái
5Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụngChương V, bản vẽ1Cái
6Tủ y tế:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m- Bằng khung nhôm, kính dày 5mmChương V, bản vẽ1Cái
7Loa kéo Karaoke:Loại loa : Loa kéoTổng công suất : 420 WThời gian sử dụng : 4 - 8 tiếngKết nối không dây : BluetoothKết nối khác : Cổng Guitar, USBLoa chính : Dài 39 cm - Rộng 36 cm - Cao 69 cm - Nặng 23.5 kgChương V, bản vẽ2Cái
M Phòng thư viện:
1Giá để sách: Kệ để đồ 4 tầng có khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu đen, đợt kệ làm bằng gỗ cao su tự nhiên. Kích thước kệ 80cmx30cmx130cmChương V, bản vẽ1Bộ
2Bàn nhân viên thư viện: Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmMàu sắc : Vân gỗChất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùiKiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mởChương V, bản vẽ1cái
3Ghế gỗ tự nhiên:Kích thước : W430 x D520 x H1055 mmChất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng : Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng + Mặt ngồi gỗ tự nhiên (Lựa chọn sản phẩm đệm Veneer, đệm tựa bọc vải).Chương V, bản vẽ1cái
4Máy tính để bàn nhân viên:- CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.60 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) không cảm ứng- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Tặng kèm chuột và bàn phímMàn hình: 21,5 inch (1920 x 1080/VA/75Hz/5 ms)Chương V, bản vẽ1Bộ
5Máy tính để bàn HS:- CPU: Intel Pentium G5400 ( 3.70 GHz / 4MB / 2 nhân, 4 luồng )- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 610- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Tặng kèm chuột; bàn phím. -Màn hình: 21,5 inch (1920 x 1080/VA/75Hz/5 ms)Chương V, bản vẽ6Bộ
6Máy in Laser:Tốc độ in 12trang/phút (A4)Độ phân giải Công nghệ cải tiến độ mịn: Độ phân giải thực 600 x 600 dpi(2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR)Ngôn ngữ in CAPT (Công nghệ in cải tiến )Bộ nhớ Dùng bộ nhớ PC (bộ nhớ chuẩn 2MB trên board)Thời gian làm nóng máy 0 giây nếu để chế độ chờ (không đến 10 giây sau khi bật nguồn)Thời gian in bản đầu tiên 9,3 giây hoặc nhanh hơnKhổ giấy Khay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn (Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Giấy vàoKhay trước: 150 tờKhay tay: 1 tờGiấy ra Mặt in úp xuống dưới: 100 tờKích thước (W x D x H) 370 x 251 x 217mmTrọng lượng xấp xỉ 5,7kg không bao gồm hộp mực inHỗ trợ hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS)Yêu cầu về công suất 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Giao diện Cổng USB 2.0 tốc độ caoCác thiết bị đi kèm: Hộp mực 303, CD-ROM phần mềm dành cho người sử dụng , sách hướng dẫn sử dụng, dây cắm nguồn.Công suất khuyến nghị/tháng 200 - 800 trangChương V, bản vẽ1Cái
7Tủ phích hộc 24 chữ cái:Có 24 ngăn thư mục ở trên, 2 cửa mở ở dướiChất liệu: gỗ Công nghiệp nhập khẩu MFCKích thước: 900 x 400 x 1500mmChương V, bản vẽ1Cái
8Giá để báo:Kệ đc thiết kế từ inox 201 Cao cấp, chắc chắn, có độ bền cao, sáng bóng theo thời gian, chống rỉ sét.Kệ được thiết kế gọn gàng, không chiếm diện tích, có tính thẩm mỹ cao, đẹp mắt.Tiện lợi dễ sử dụng, Thích hợp Cho các công ty, hàng quán và gia đình.Kích thước : N 32cm R 35cm C87cmChương V, bản vẽ1Cái
9Kệ trưng bày sách:Kệ sách gỗ công nghiệp trắng, 20 ngăn.- Chất liệu: Gỗ công nghiệp, bề mặt melamine.- Kích thước: R151xS34xC187cm- Màu sắc: TrắngChương V, bản vẽ1Cái
10Bàn đọc giáo viên và học sinh:Bàn làm việc gỗ màu ghi chì Kích thước : W1500 x D700 x H750 mmMàu sắc : Ghi chìChất liệu : Bàn làm việc văn phòng được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.Kiểu dáng : Bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.+ Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm của mẫu bàn làm việc giá rẻ này dày 18mm.+ Chân bàn có nút tăng chỉnh cân bằng+ Bàn làm việc gỗ màu ghi chì 1m5 dạng hình chữ nhật không có hộc, không đợtChương V, bản vẽ13Cái
11Ghế phòng đọc giáo viên và học sinh :Ghế gấp khung thép Chất liệu: Chân inoxKích thước : W440 x D515 x H835 mmChất liệu : Đệm tựa bọc PVCKiểu dáng : Được làm bằng khung thép sáng bóng, không cong vênh, ít han gỉ sử dụng lâu dài.+ Chân khung ống thép Ø22+ Ghế có ốp tựa bằng tôn+ Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồiChương V, bản vẽ52Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5978358428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.195671686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó, các Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (hoặc các Hợp đồng xây lắp và các hợp đồng thiết bị độc lập); đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.456.567.266 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 6.374.411.478 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.082.155.788 VN đồng hoặc một Hợp đồng xây lắp và một hợp đồng thiết bị độc lập có giá trị đáp ứng yêu cầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.913.134.532 VND (xây lắp ≥ 12.748.822.956 VND và thiết bị ≥ 2.164.311.576 VND). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (hoặc các Hợp đồng xây lắp và các hợp đồng thiết bị độc lập); đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.456.567.266 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 6.374.411.478 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.082.155.788 VN đồng hoặc một Hợp đồng xây lắp và một hợp đồng thiết bị độc lập có giá trị đáp ứng yêu cầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.913.134.532 VND (xây lắp ≥ 12.748.822.956 VND và thiết bị ≥ 2.164.311.576 VND). - Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.456.567.266 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.913.134.532 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị Hợp đồng ≥ 7.456.567.266 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 7.456.567.266 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò phụ trách kỹ thuật thi công phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
2 Xe ôtô tự đổ (xe) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
3 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
4 Máy đục cầm tay (máy) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
6 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác500
7 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1200
8 Máy đào ≥ 1,20m3 Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
9 Máy đầm đất cằm tay ≥ 70 kg Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
10 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
12 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->