Gói thầu: Gói thầu số 08XL+TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08XL+TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:57:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,652,238,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5978358428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.195671686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó, các Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (hoặc các Hợp đồng xây lắp và các hợp đồng thiết bị độc lập); đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.456.567.266 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 6.374.411.478 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.082.155.788 VN đồng hoặc một Hợp đồng xây lắp và một hợp đồng thiết bị độc lập có giá trị đáp ứng yêu cầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.913.134.532 VND (xây lắp ≥ 12.748.822.956 VND và thiết bị ≥ 2.164.311.576 VND). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (hoặc các Hợp đồng xây lắp và các hợp đồng thiết bị độc lập); đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.456.567.266 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 6.374.411.478 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.082.155.788 VN đồng hoặc một Hợp đồng xây lắp và một hợp đồng thiết bị độc lập có giá trị đáp ứng yêu cầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.913.134.532 VND (xây lắp ≥ 12.748.822.956 VND và thiết bị ≥ 2.164.311.576 VND). - Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.456.567.266 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.913.134.532 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị Hợp đồng ≥ 7.456.567.266 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 7.456.567.266 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò phụ trách kỹ thuật thi công phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 8-Máy đào ≥ 1,20m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cằm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08XL+TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị Trường THCS Lý Tự Trọng, Phường 8, thành phố Tuy Hòa; Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học bộ môn, phòng thư viện, nhà kho, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc (2018, 2019, 2020 trường hợp chưa có báo cáo TC năm 2021); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG THƯ VIỆN, NHÀ KHO (PHẦN XÂY LẤP) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 6,529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 31,117 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 36,566 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 101,692 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,473 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 4,008 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V, bản vẽ | 3,347 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 2,329 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 38,902 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng tường | Chương V, bản vẽ | 3,27 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ block xi măng 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 2,46 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 20,847 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,425 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 2,421 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềng | Chương V, bản vẽ | 2,128 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 5,268 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Chương V, bản vẽ | 1,554 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 1,644 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V, bản vẽ | 55,32 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 1,148 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền rộng | Chương V, bản vẽ | 10,392 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 41,642 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,855 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 4,8 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Chương V, bản vẽ | 3,516 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 6,128 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 100,279 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 2,271 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 11,601 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Chương V, bản vẽ | 5,101 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 11,072 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 141,346 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, bản vẽ | 13,131 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 14,137 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 15,042 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Chương V, bản vẽ | 0,36 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Chương V, bản vẽ | 2,2 | tấn |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Chương V, bản vẽ | 1,125 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 21,867 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, bản vẽ | 1,131 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Chương V, bản vẽ | 1,13 | tấn |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, bản vẽ | 4,114 | 100m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 226,038 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, bản vẽ | 32,779 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống block xi măng 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 9,827 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ block xi măng 5x9x19, h | Chương V, bản vẽ | 6,524 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vxm M100 | Chương V, bản vẽ | 86,84 | m2 |
| 48 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 791,702 | m2 |
| 49 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 2.072,244 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 453,173 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 1.309,398 | m2 |
| 52 | Trát trần vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 1.343,07 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 541,7 | m |
| 54 | Quét Sika chống thấm | Chương V, bản vẽ | 251,662 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M75 | Chương V, bản vẽ | 244,778 | m2 |
| 56 | Trát trước khi láng granito chiều dày trát 1cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 256,255 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Chương V, bản vẽ | 256,255 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương 60x60cm | Chương V, bản vẽ | 74,46 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2,3mm | Chương V, bản vẽ | 2,862 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 317,05 | m2 |
| 61 | Gia công + lắp dựng lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 0,726 | tấn |
| 62 | Sản suất và lắp dựng thang sắt lên mái | Chương V, bản vẽ | 0,187 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 66,261 | m2 |
| 64 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Chương V, bản vẽ | 6,838 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V, bản vẽ | 173,838 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V, bản vẽ | 172,26 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V, bản vẽ | 42,96 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, bản vẽ | 51,44 | m2 |
| 69 | Cung cấp và Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn, kt(800x800)mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm (bao gồm sơn hoàng thiện) | Chương V, bản vẽ | 203,447 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 1.358,237 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 75,75 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm | Chương V, bản vẽ | 281,34 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch lát nền) | Chương V, bản vẽ | 80,326 | m2 |
| 75 | Ốp đá tự nhiên chân móng (đá rối) | Chương V, bản vẽ | 80,296 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 5.177,885 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 1.021,947 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 14,52 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1,888 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,108 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,244 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG THƯ VIỆN, NHÀ KHO (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 25mm2 dưới mương đất | Chương V, bản vẽ | 34 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi (dây 1x16+3x25mm2) | Chương V, bản vẽ | 113 | m |
| 3 | Lắp chìm ống nhựa xoắn HPDE bảo hộ dây dẫn đk 50/40mm | Chương V, bản vẽ | 113 | m |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 18,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,187 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Chương V, bản vẽ | 15,01 | m2 |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 570 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 714 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 2.558 | m |
| 12 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 1.650 | m |
| 13 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 210 | m |
| 14 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Chương V, bản vẽ | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V, bản vẽ | 104 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-150A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3P-100A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 99 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường | Chương V, bản vẽ | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mm | Chương V, bản vẽ | 55 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đèn led ốp tường | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m có chao phản quang tập trung ánh sáng và cần đèn) | Chương V, bản vẽ | 106 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m thường) | Chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Chương V, bản vẽ | 76 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần + volum điều khiển | Chương V, bản vẽ | 56 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Chương V, bản vẽ | 21 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ tole sơn tĩnh điện, kt(200x300x400)mm) | Chương V, bản vẽ | 3 | tủ |
| 32 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tường | Chương V, bản vẽ | 30 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tường | Chương V, bản vẽ | 76 | hộp |
| 34 | Khoan giếng tiếp địa ống vách PVC D60 sâu 12m | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp hóa chất giảm điện trở Gem | Chương V, bản vẽ | 20 | kg |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,4m (cọc đồng có sẵn) | Chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 37 | Lắp đặt hộp đo điện trở + kẹp đồng | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,98 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 2,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60/34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 45 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút gai trong nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 71 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm, tay gạt Inox | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm, tay gạt Inox | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nhựa đường kính 21mm, tay gạt Inox | Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi đồng đường kính 21mm | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Chương V, bản vẽ | 2 | bể |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,89 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1,61 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,43 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,57 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,22 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 54 | cái |
| 67 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 54 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 54 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, bản vẽ | 21 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Lavabo + vòi + xi phong | Chương V, bản vẽ | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu D150 Inox | Chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 80 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V, bản vẽ | 22,89 | m3 |
| 81 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi | Chương V, bản vẽ | 4,804 | m3 |
| 82 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V, bản vẽ | 0,961 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót đáy buy đá 4x6 M100 | Chương V, bản vẽ | 0,804 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Chương V, bản vẽ | 6,03 | m2 |
| 85 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 45,216 | m2 |
| 86 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 0,814 | m3 |
| 87 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V, bản vẽ | 0,052 | tấn |
| 88 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V, bản vẽ | 0,018 | 100m2 |
| 89 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m3 |
| 90 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m3 |
| 91 | Làm tầng lọc gạch vỡ | Chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m3 |
| 92 | Cung cấp và làm tầng lọc bằng than củi | Chương V, bản vẽ | 0,603 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,015 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,069 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG THƯ VIỆN, NHÀ KHO (PHẦN PCCC + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 2m | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà loại dây cáp đồng trần M50mm2 | Chương V, bản vẽ | 43,7 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương loại dây cáp đồng trần M50mm2 | Chương V, bản vẽ | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,427 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ giằng kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơ + bản mã + bulong | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp hóa chất giảm điện trở Gem | Chương V, bản vẽ | 40 | kg |
| 12 | Khoan giếng tiếp địa ống vách PVC D60 sâu 12m | Chương V, bản vẽ | 2 | giếng |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + kẹp đồng | Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 14,49 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,145 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Chương V, bản vẽ | 13,11 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,69 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,19 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 49mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,03 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ PCCC | Chương V, bản vẽ | 6 | tủ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt vòi PCCC DN50 + đầu nối | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50 | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt van chữa cháy đường kính 50mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước PCCC D76mm 2 ngã | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện | Chương V, bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ máy nổ | Chương V, bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 76mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 76mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chữ Y lọc STK D100mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co STK đường kính D76mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê STK đường kính D76/65mm | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê STK đường kính D76mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê STK đường kính D65/50mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống STK đường kính 114mm | Chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tủ bảo vệ máy bơm chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5) 5kg | Chương V, bản vẽ | 9 | bình |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC (MZF4) 8kg | Chương V, bản vẽ | 9 | bình |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt kệ treo bình chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 9 | kệ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột chống nhiễu 2x1,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 750 | m |
| 43 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy | Chương V, bản vẽ | 3,2 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, bản vẽ | 1,8 | 5 chuông |
| 45 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V, bản vẽ | 1,8 | 5 nút |
| 46 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn - EXIT | Chương V, bản vẽ | 1,8 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, bản vẽ | 1,8 | 5 đèn |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 loop | Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 49 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 400 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 260 | m |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG THƯ VIỆN, NHÀ KHO (PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông (Nền sân bê tông hiện trạng) | Chương V, bản vẽ | 5,844 | m3 |
| 2 | Đào mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V, bản vẽ | 76,538 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 6,806 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200 | Chương V, bản vẽ | 20,879 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mương | Chương V, bản vẽ | 1,76 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 5,436 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Chương V, bản vẽ | 0,442 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V, bản vẽ | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, bản vẽ | 133 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,327 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền sân đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 1,936 | m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tủ vách tường kích thước 400x600x220 + Vòi PCCC DN50 + Lăng phun ngàm B DN50 | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5) 5kg | Chương V, bản vẽ | 9 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy loại bột ABC (MZF4) 8kg | Chương V, bản vẽ | 9 | bình |
| 5 | Kệ treo bình chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 9 | kệ |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15HP (Q = 25-91m3/h; H = 60-30 mét). | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen 15HP/11KW (Q = 24-45m3/h; H = 60-30 mét). | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| G | Phòng Nghỉ GV | |||
| 1 | Bàn: Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm Màu sắc : Vân gỗ Chất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi Kiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mở | Chương V, bản vẽ | 3 | Cái |
| 2 | Ghế gấp GV:Ghế gấp khung thép Kích thước : W440 x D515 x H835 mmChất liệu : Đệm tựa bọc PVC, chân inoxKiểu dáng :+ Chân khung inox Ø22+ Ghế có ốp tựa bằng tôn+ Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi | Chương V, bản vẽ | 10 | Cái |
| H | Phòng học bộ môn Vật Lý | |||
| 1 | Bàn: Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm Màu sắc : Vân gỗ Chất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi Kiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mở | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên:Kích thước : W430 x D520 x H1055 mmChất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng : Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng + Mặt ngồi gỗ tự nhiên (Lựa chọn sản phẩm đệm Veneer, đệm tựa bọc vải). | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh Vật Lý:Kích thước: W1400 x D700 x H1350 mmChất liệu : Khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt composite, ngăn bàn gỗ MelamineKiểu dáng : Bàn thí nghiệm Vật Lý Hòa Phát+ Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn composite dày 25mm.+ Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.+ Giá có ổ cắm điện tiện dụng.+ Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điện | Chương V, bản vẽ | 22 | Cái |
| 4 | Ghế thí nghiệm GV, HS:- Kiểu dáng:+ Ghế được thiết kế kiểu ghế đôn.+ Khung chân ống thép Ø50mm sơn tĩnh điện cao cấp.+ Đệm ngồi Ø295mm.'- Kích thước: Đường kính 355mm, chiều cao 550mm.- Chất liệu:+ Khung chân ghế làm từ ống thép sơn tĩnh điện cao cấp ánh bạc chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.+ Đệm ngồi có thể là chất liệu nhựa hoặc gỗ công nghiệp theo yêu cầu của khách hàng.+ Chân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn.'- Màu sắc: Khung chân màu ánh bạc, đệm ngồi màu vàng. | Chương V, bản vẽ | 45 | Cái |
| 5 | Bàn thí nghiệm giáo viên Vật Lý:Kích thước: W1400 x D700 x H1350 mmChất liệu : Khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt composite, ngăn bàn gỗ MelamineKiểu dáng : Bàn thí nghiệm Vật Lý Hòa Phát+ Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn composite dày 25mm.+ Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.+ Giá có ổ cắm điện tiện dụng.+ Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điện | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụng | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 7 | Tủ y tế:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m- Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 8 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm:Màu sắc : GhiKích thước : W1000 x D450 x 1830 mmKT kính : W1017 x D400 x H3mmChất liệu : Tủ sắt sơn tĩnh điện | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 9 | Giá để thiết bị:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước kệ (NxSxC): (1 x 0,25 x 0,8) m.- Kệ làm bằng gỗ ghép cao su (Loại AA), dày 17 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU đầy sớ gỗ, màu cánh dán, bóng mờ. Hậu kệ làm bằng ván ép.- Cửa kệ bằng kính trắng Dày 4,5 mm trượt trên rãnh gỗ có khóa | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 10 | Màn hình hiển thị (Tivi)/ Màn hình tương tác:Màu sắc: ĐenNăm ra mắt : 2021Thời gian bảo hành: 24 thángLoại Tivi: Tivi QledKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (3840 x 2160) PixelsBộ vi xử lí: Quantum Processor LiteSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: Supreme UHD Dimming, Dual LED, Quantum HDR, Quantum DotCông nghệ âm thanh: OST LiteTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2CHCổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2Cổng HDMI: 3 x HDMICổng USB: 2 x USBChia sẻ thông minh: GoogleAssist, Apple TV, Airplay2Khối lượng không chân đế: 15.5 kgChiều cao: 709 mmChiều dài: 1232 mmChiều rộng: 26 mm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 11 | Xe đấy phòng thí nghiệm:Xe đẩy phòng thí nghiệm 3 tầngKích thước: Dài x Rộng x Cao (0,6×0,46×0,8)mVật liệu:– Xe đẩy có 3 ngăn cố định.– Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm.– Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 12 | Tủ điều khiển điện trung tâm:Tủ điều khiển trung tâm: có biến thế nguồn công suất 1000WĐiện áp đầu nguồn từ 170V đến 230VTủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh. AC từ: 6V, 12V, 24V, 220V và DC từ 6V, 12V, 24V. Điều chỉnh vô cấpDòng tối đa ở điện áp thấp là 40AChuyển mạch bằng khởi động từ.Có aptomat chống giật | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 13 | Hệ thống điện cấp cho học sinh:Bảng điện: 16A Ổ cắm đôi 2 chấu và 2 công tắc 1 chiều Dây dẫn đơn phi 16/10 và các phụ kiện khác để lắp đặt điện xuống bàn HS và GV. | Chương V, bản vẽ | 7 | Bộ |
| I | Phòng học bộ môn Âm nhạc: | |||
| 1 | Bàn: Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm Màu sắc : Vân gỗ Chất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi Kiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mở | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên:Kích thước : W430 x D520 x H1055 mmChất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng : Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng + Mặt ngồi gỗ tự nhiên (Lựa chọn sản phẩm đệm Veneer, đệm tựa bọc vải). | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 3 | Bàn + ghế học sinh:Bàn học sinh 2 chỗ ngồi:Kích thước: W1200mm x D500mm x H750mmChất liệu: gỗ tự nhiên, dày 18mm, phủ PUChân bàn, Khung phụ và giằng sử dụng 100% gỗ tự nhiên, dày 18mm.Ghế học sinh 2 chỗ ngồi:Kích thước: W1200 x D220 x H750 mm (Cao mặt ngồi 450mm).Chân Ghế sử dụng 100% gỗ tự nhiên, dày 18mm.Mặt ghế và tựa gỗ tự nhiên, dày 18mm, phủ PUChất liệu bàn ghế: gỗ tự nhiên đã qua xử lý mối mọt, nấm mốc, cong vênh,… đảm bảo chất lượng sử dụng | Chương V, bản vẽ | 22 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụng | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 5 | Loa kéo Karaoke:Loại loa : Loa kéoTổng công suất : 420 WThời gian sử dụng : 4 - 8 tiếngKết nối không dây : BluetoothKết nối khác : Cổng Guitar, USBLoa chính : Dài 39 cm - Rộng 36 cm - Cao 69 cm - Nặng 23.5 kg | Chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 6 | Màn hình hiển thị (Tivi)/ Màn hình tương tác:Màu sắc: ĐenNăm ra mắt : 2021Thời gian bảo hành: 24 thángLoại Tivi: Tivi QledKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (3840 x 2160) PixelsBộ vi xử lí: Quantum Processor LiteSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: Supreme UHD Dimming, Dual LED, Quantum HDR, Quantum DotCông nghệ âm thanh: OST LiteTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2CHCổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2Cổng HDMI: 3 x HDMICổng USB: 2 x USBChia sẻ thông minh: GoogleAssist, Apple TV, Airplay2Khối lượng không chân đế: 15.5 kgChiều cao: 709 mmChiều dài: 1232 mmChiều rộng: 26 mm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 7 | Tủ y tế:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m- Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 8 | Máy tính để bàn GV:- CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.60 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) không cảm ứng- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Tặng kèm chuột và bàn phímMàn hình: 21,5 inch (1920 x 1080/VA/75Hz/5 ms) | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Máy tính để bàn HS:- CPU: Intel Pentium G5400 ( 3.70 GHz / 4MB / 2 nhân, 4 luồng )- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 610- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Tặng kèm chuột; bàn phím-Màn hình: 21,5 inch (1920 x 1080/VA/75Hz/5 ms) | Chương V, bản vẽ | 44 | Bộ |
| 10 | Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụng | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 11 | Bàn vi tính GV:Bàn vi tính hộc treo gỗ MFC màu vàng xanh đẹp mắt là tổ hợp bàn văn phòng và bàn đặt máy tính, cùng khay đựng bàn phím và kệ đặt CPU gọn gàng; kiểu dáng đơn giản, tiện dụng dành cho mọi văn phòng làm việc.Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmMàu sắc : Vàng xanh, ghi xanh, ghi chìChất liệu : Bàn vi tính gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ caoKiểu dáng : Bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.+ Bàn có 1 hộc liền, 1 ngăn kéo và 1 ngăn cánh mở, khay bàn phím và kệ CPU+ Mặt Bàn vi tính dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm, nẹp thẳng+ Chân bàn có nút tăng chỉnh cân bằng | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 12 | Ghế xoay GV:Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990Loại ghế xoay, chân có bánh xeGhế nhân viên chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 13 | Màn hình hiển thị (Tivi)/ Màn hình tương tác:Màu sắc: ĐenNăm ra mắt : 2021Thời gian bảo hành: 24 thángLoại Tivi: Tivi QledKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (3840 x 2160) PixelsBộ vi xử lí: Quantum Processor LiteSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: Supreme UHD Dimming, Dual LED, Quantum HDR, Quantum DotCông nghệ âm thanh: OST LiteTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2CHCổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2Cổng HDMI: 3 x HDMICổng USB: 2 x USBChia sẻ thông minh: GoogleAssist, Apple TV, Airplay2Khối lượng không chân đế: 15.5 kgChiều cao: 709 mmChiều dài: 1232 mmChiều rộng: 26 mm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 14 | Bàn vi tính GV:Bàn vi tính hộc treo gỗ MFC màu vàng xanh đẹp mắt là tổ hợp bàn văn phòng và bàn đặt máy tính, cùng khay đựng bàn phím và kệ đặt CPU gọn gàng; kiểu dáng đơn giản, tiện dụng dành cho mọi văn phòng làm việc.Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmMàu sắc : Vàng xanh, ghi xanh, ghi chìChất liệu : Bàn vi tính gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ caoKiểu dáng : Bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.+ Bàn có 1 hộc liền, 1 ngăn kéo và 1 ngăn cánh mở, khay bàn phím và kệ CPU+ Mặt Bàn vi tính dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm, nẹp thẳng+ Chân bàn có nút tăng chỉnh cân bằng | Chương V, bản vẽ | 22 | Cái |
| 15 | Ghế dùng cho học sinh:Ghế gấp Kích thước : W440 x D515 x H835 mmChất liệu : Đệm tựa bọc PVC, chân inoxKiểu dáng :+ Chân khung inox Ø22+ Ghế có ốp tựa bằng tôn+ Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi | Chương V, bản vẽ | 44 | Cái |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ:Màu sắc : GhiKích thước : W1000 x D450 x 1830 mmKT kính : W1017 x D400 x H3mmChất liệu : Tủ sắt sơn tĩnh điện | 1.0 | 1 | Cái |
| J | Phòng bộ môn công nghệ: | |||
| 1 | Bàn: Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm Màu sắc : Vân gỗ Chất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi Kiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mở | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên:Kích thước : W430 x D520 x H1055 mmChất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng : Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng + Mặt ngồi gỗ tự nhiên (Lựa chọn sản phẩm đệm Veneer, đệm tựa bọc vải). | 1.0 | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinhKích thước: W1400 x D700 x H1350 mmChất liệu : Khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt composite, ngăn bàn gỗ MelamineKiểu dáng : Bàn thí nghiệm Vật Lý Hòa Phát+ Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn composite dày 25mm.+ Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.+ Giá có ổ cắm điện tiện dụng.+ Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điện | Chương V, bản vẽ | 22 | Cái |
| 4 | Ghế thí nghiệm GV, HS:- Kiểu dáng:+ Ghế được thiết kế kiểu ghế đôn.+ Khung chân ống thép Ø50mm sơn tĩnh điện cao cấp.+ Đệm ngồi Ø295mm.'- Kích thước: Đường kính 355mm, chiều cao 550mm.- Chất liệu:+ Khung chân ghế làm từ ống thép sơn tĩnh điện cao cấp ánh bạc chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.+ Đệm ngồi có thể là chất liệu nhựa hoặc gỗ công nghiệp theo yêu cầu của khách hàng.+ Chân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn.'- Màu sắc: Khung chân màu ánh bạc, đệm ngồi màu vàng. | Chương V, bản vẽ | 45 | Cái |
| 5 | Bàn thí nghiệm giáo viên:Kích thước: W1400 x D700 x H1350 mmChất liệu : Khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt composite, ngăn bàn gỗ MelamineKiểu dáng : Bàn thí nghiệm Vật Lý Hòa Phát+ Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn composite dày 25mm.+ Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.+ Giá có ổ cắm điện tiện dụng.+ Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điện | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụng | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 7 | Tủ y tế:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m- Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 8 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm:Màu sắc : GhiKích thước : W1000 x D450 x 1830 mmKT kính : W1017 x D400 x H3mmChất liệu : Tủ sắt sơn tĩnh điện | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 9 | Giá để thiết bị:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước kệ (NxSxC): (1 x 0,25 x 0,8) m.- Kệ làm bằng gỗ ghép cao su (Loại AA), dày 17 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU đầy sớ gỗ, màu cánh dán, bóng mờ. Hậu kệ làm bằng ván ép.- Cửa kệ bằng kính trắng Dày 4,5 mm trượt trên rãnh gỗ có khóa | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| K | Phòng đa chức năng | |||
| 1 | Bàn: Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm Màu sắc : Vân gỗ Chất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi Kiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mở | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên:Kích thước : W430 x D520 x H1055 mmChất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng : Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng + Mặt ngồi gỗ tự nhiên (Lựa chọn sản phẩm đệm Veneer, đệm tựa bọc vải). | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 3 | Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụng | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 4 | Bàn + ghế học sinh:Bàn học sinh 2 chỗ ngồi:Kích thước: W1200mm x D500mm x H750mmChất liệu: gỗ tự nhiên, dày 18mm, phủ PUChân bàn, Khung phụ và giằng sử dụng 100% gỗ tự nhiên, dày 18mm.Ghế học sinh 2 chỗ ngồi:Kích thước: W1200 x D220 x H750 mm (Cao mặt ngồi 450mm).Chân Ghế sử dụng 100% gỗ tự nhiên, dày 18mm.Mặt ghế và tựa gỗ tự nhiên, dày 18mm, phủ PUChất liệu bàn ghế: gỗ tự nhiên đã qua xử lý mối mọt, nấm mốc, cong vênh,… đảm bảo chất lượng sử dụng | Chương V, bản vẽ | 22 | Bộ |
| 5 | Tủ đựng hồ sơMàu sắc : GhiKích thước : W1000 x D450 x 1830 mmKT kính : W1017 x D400 x H3mmChất liệu : Tủ sắt sơn tĩnh điện | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 6 | Máy vi tính Laptop giáo viênBảo hành 12 thángSeries laptop Aspire 3Part-number NX.ADDSV.00GMàu sắc BạcThế hệ CPU Core i5 , Intel Core thế hệ thứ 11CPU Intel Core i5-1135G7 ( 2.4 GHz - 4.2 GHz / 8MB / 4 nhân, 8 luồng )Chip đồ họa Intel Iris Xe GraphicsRAM 8GB (4GB + 4GB Onboard) DDR4 2400MHz ( 1 Khe cắm / Hỗ trợ tối đa 12GB )Màn hình 15.6" ( 1920 x 1080 ) Full HD không cảm ứng , HD webcamLưu trữ 512GB SSD M.2 NVMe /Số cổng lưu trữ tối đa 1 x 2.5" SATA , 1 x M.2 NVMeKiểu khe M.2 hỗ trợ M.2 NVMeCổng xuất hình 1 x HDMICổng kết nối 2 x USB 3.2 , 1 x USB 2.0 , LAN 1 Gb/sKết nối không dây WiFi 802.11ac , Bluetooth 5.0Bàn phím thường , có phím sốHệ điều hành Windows 11 HomeKích thước 36.34 x 23.84 x 1.99 cmPin 2 cell 36 Wh , Pin liềnKhối lượng 1.7 kg | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Loa kéo Karaoke:Loại loa : Loa kéoTổng công suất : 420 WThời gian sử dụng : 4 - 8 tiếngKết nối không dây : BluetoothKết nối khác : Cổng Guitar, USBLoa chính : Dài 39 cm - Rộng 36 cm - Cao 69 cm - Nặng 23.5 kg | Chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| L | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |||
| 1 | Tai nghe: - Tai nghe âm thanh nổi trung thực – sống động, phù hợp cho hội họp trực tuyến, đào tạo và học ngoại ngữ, chơi game trực tuyến… - Dây nối chất lượng cao, được thiết kế hiện đại. - Nút điều chỉnh âm lượng siêu nhỏ. - Giảm tối đa tạp âm vào mic. | Chương V, bản vẽ | 45 | Cái |
| 2 | Máy tính để bàn GV:- CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.60 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) không cảm ứng- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Tặng kèm chuột và bàn phímMàn hình: 21,5 inch (1920 x 1080/VA/75Hz/5 ms) | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn vi tính GV:Bàn vi tính hộc treo gỗ MFC màu vàng xanh đẹp mắt là tổ hợp bàn văn phòng và bàn đặt máy tính, cùng khay đựng bàn phím và kệ đặt CPU gọn gàng; kiểu dáng đơn giản, tiện dụng dành cho mọi văn phòng làm việc.Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmMàu sắc : Vàng xanh, ghi xanh, ghi chìChất liệu : Bàn vi tính gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ caoKiểu dáng : Bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.+ Bàn có 1 hộc liền, 1 ngăn kéo và 1 ngăn cánh mở, khay bàn phím và kệ CPU+ Mặt Bàn vi tính dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm, nẹp thẳng+ Chân bàn có nút tăng chỉnh cân bằng | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 4 | Ghế xoay GV:Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990Loại ghế xoay, chân có bánh xeGhế nhân viên chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 5 | Bảng chống lóa:Kích thước: cao 1220mm - dài 3600mmBảng từ xanh, chống lóaMặt làm bằng thép từ tính nhập khẩu, có dòng kẻTấm lót bằng nhựa panel chống ẩm, chống cong vênhKhung nhôm bo chuyên dụng | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 6 | Tủ y tế:- Năm sản xuất: 2021* Cấu hình cung cấp:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m- Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 7 | Loa kéo Karaoke:Loại loa : Loa kéoTổng công suất : 420 WThời gian sử dụng : 4 - 8 tiếngKết nối không dây : BluetoothKết nối khác : Cổng Guitar, USBLoa chính : Dài 39 cm - Rộng 36 cm - Cao 69 cm - Nặng 23.5 kg | Chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| M | Phòng thư viện: | |||
| 1 | Giá để sách: Kệ để đồ 4 tầng có khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu đen, đợt kệ làm bằng gỗ cao su tự nhiên. Kích thước kệ 80cmx30cmx130cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn nhân viên thư viện: Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmMàu sắc : Vân gỗChất liệu : Bàn làm việc dài 1m2 làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùiKiểu dáng : Toàn bộ từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện. + Yếm gỗ chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox + Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. Bàn có 1 hộc liền cánh mở | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Ghế gỗ tự nhiên:Kích thước : W430 x D520 x H1055 mmChất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng : Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng + Mặt ngồi gỗ tự nhiên (Lựa chọn sản phẩm đệm Veneer, đệm tựa bọc vải). | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Máy tính để bàn nhân viên:- CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.60 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) không cảm ứng- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Tặng kèm chuột và bàn phímMàn hình: 21,5 inch (1920 x 1080/VA/75Hz/5 ms) | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Máy tính để bàn HS:- CPU: Intel Pentium G5400 ( 3.70 GHz / 4MB / 2 nhân, 4 luồng )- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 610- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Tặng kèm chuột; bàn phím. -Màn hình: 21,5 inch (1920 x 1080/VA/75Hz/5 ms) | Chương V, bản vẽ | 6 | Bộ |
| 6 | Máy in Laser:Tốc độ in 12trang/phút (A4)Độ phân giải Công nghệ cải tiến độ mịn: Độ phân giải thực 600 x 600 dpi(2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR)Ngôn ngữ in CAPT (Công nghệ in cải tiến )Bộ nhớ Dùng bộ nhớ PC (bộ nhớ chuẩn 2MB trên board)Thời gian làm nóng máy 0 giây nếu để chế độ chờ (không đến 10 giây sau khi bật nguồn)Thời gian in bản đầu tiên 9,3 giây hoặc nhanh hơnKhổ giấy Khay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn (Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Giấy vàoKhay trước: 150 tờKhay tay: 1 tờGiấy ra Mặt in úp xuống dưới: 100 tờKích thước (W x D x H) 370 x 251 x 217mmTrọng lượng xấp xỉ 5,7kg không bao gồm hộp mực inHỗ trợ hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS)Yêu cầu về công suất 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Giao diện Cổng USB 2.0 tốc độ caoCác thiết bị đi kèm: Hộp mực 303, CD-ROM phần mềm dành cho người sử dụng , sách hướng dẫn sử dụng, dây cắm nguồn.Công suất khuyến nghị/tháng 200 - 800 trang | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 7 | Tủ phích hộc 24 chữ cái:Có 24 ngăn thư mục ở trên, 2 cửa mở ở dướiChất liệu: gỗ Công nghiệp nhập khẩu MFCKích thước: 900 x 400 x 1500mm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 8 | Giá để báo:Kệ đc thiết kế từ inox 201 Cao cấp, chắc chắn, có độ bền cao, sáng bóng theo thời gian, chống rỉ sét.Kệ được thiết kế gọn gàng, không chiếm diện tích, có tính thẩm mỹ cao, đẹp mắt.Tiện lợi dễ sử dụng, Thích hợp Cho các công ty, hàng quán và gia đình.Kích thước : N 32cm R 35cm C87cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 9 | Kệ trưng bày sách:Kệ sách gỗ công nghiệp trắng, 20 ngăn.- Chất liệu: Gỗ công nghiệp, bề mặt melamine.- Kích thước: R151xS34xC187cm- Màu sắc: Trắng | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 10 | Bàn đọc giáo viên và học sinh:Bàn làm việc gỗ màu ghi chì Kích thước : W1500 x D700 x H750 mmMàu sắc : Ghi chìChất liệu : Bàn làm việc văn phòng được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.Kiểu dáng : Bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.+ Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm của mẫu bàn làm việc giá rẻ này dày 18mm.+ Chân bàn có nút tăng chỉnh cân bằng+ Bàn làm việc gỗ màu ghi chì 1m5 dạng hình chữ nhật không có hộc, không đợt | Chương V, bản vẽ | 13 | Cái |
| 11 | Ghế phòng đọc giáo viên và học sinh :Ghế gấp khung thép Chất liệu: Chân inoxKích thước : W440 x D515 x H835 mmChất liệu : Đệm tựa bọc PVCKiểu dáng : Được làm bằng khung thép sáng bóng, không cong vênh, ít han gỉ sử dụng lâu dài.+ Chân khung ống thép Ø22+ Ghế có ốp tựa bằng tôn+ Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi | Chương V, bản vẽ | 52 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5978358428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.195671686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó, các Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (hoặc các Hợp đồng xây lắp và các hợp đồng thiết bị độc lập); đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.456.567.266 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 6.374.411.478 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.082.155.788 VN đồng hoặc một Hợp đồng xây lắp và một hợp đồng thiết bị độc lập có giá trị đáp ứng yêu cầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.913.134.532 VND (xây lắp ≥ 12.748.822.956 VND và thiết bị ≥ 2.164.311.576 VND). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (hoặc các Hợp đồng xây lắp và các hợp đồng thiết bị độc lập); đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.456.567.266 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 6.374.411.478 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.082.155.788 VN đồng hoặc một Hợp đồng xây lắp và một hợp đồng thiết bị độc lập có giá trị đáp ứng yêu cầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.913.134.532 VND (xây lắp ≥ 12.748.822.956 VND và thiết bị ≥ 2.164.311.576 VND). - Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.456.567.266 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.913.134.532 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị Hợp đồng ≥ 7.456.567.266 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 7.456.567.266 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò phụ trách kỹ thuật thi công phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 3 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 4 | Máy đục cầm tay (máy) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 6 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 500 |
| 7 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1200 |
| 8 | Máy đào ≥ 1,20m3 | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cằm tay ≥ 70 kg | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 10 | Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 12 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi