Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:56:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,012,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa định kỳ yết hầu Nam ga Phố Vị tuyến đường sắt Hà Nội – Đồng Đăng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT: 84 - 24 - 39425972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLXD&KCHTĐS - Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550 Fax:0243.9427.551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Đào nền | Mô tả tại Chương V | 1.086,4479 | m³ |
| 2 | Tôn nền K95 | Mô tả tại Chương V | 27,8909 | m³ |
| 3 | Cày xới, lu lèn K95 | Mô tả tại Chương V | 231,8579 | m³ |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả tại Chương V | 161,7584 | m³ |
| 5 | Đào rãnh | Mô tả tại Chương V | 493,0271 | m³ |
| 6 | Đắp đất K90 bù rãnh | Mô tả tại Chương V | 56,9766 | m³ |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền | Mô tả tại Chương V | 1,5421 | 100m³ |
| 8 | Đá hộc xây mái ta luy VXM M100# | Mô tả tại Chương V | 53,6733 | m³ |
| 9 | Đá hộc xây rãnh VXM M100# | Mô tả tại Chương V | 263,6727 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước D50 | Mô tả tại Chương V | 0,121 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả tại Chương V | 0,11 | 100m² |
| 12 | Đắp cát vàng hạt thô K90 | Mô tả tại Chương V | 0,396 | m³ |
| 13 | Đá dăm đệm đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 101,4211 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất đá thải | Mô tả tại Chương V | 1.306,1229 | m³ |
| B | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo ray P43, L= 12,5m /TVBT | Mô tả tại Chương V | 859 | m |
| 2 | Tháo dỡ ghi cũ | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo TVBT cóc đàn hồi | Mô tả tại Chương V | 728 | thanh |
| 4 | Tháo TVG có đệm sắt | Mô tả tại Chương V | 25 | thanh |
| 5 | Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT | Mô tả tại Chương V | 972,5 | m |
| 6 | Lắp đặt TVBT | Mô tả tại Chương V | 689 | thanh |
| 7 | Lắp đặt TVG | Mô tả tại Chương V | 5 | thanh |
| 8 | Lắp đặt thanh giằng cự ly | Mô tả tại Chương V | 106 | thanh |
| 9 | Ke chỉnh tà vẹt | Mô tả tại Chương V | 12 | thanh |
| 10 | Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT ray phòng mòn | Mô tả tại Chương V | 239,98 | m |
| 11 | Ra đá, giật đường/TVBT đường nhánh | Mô tả tại Chương V | 149,24 | m |
| 12 | Ra đá, giật đường/TVBT đường chính tuyến | Mô tả tại Chương V | 282,53 | m |
| 13 | Nâng đường TVBT nhánh | Mô tả tại Chương V | 149,24 | mđ |
| 14 | Nâng đường TVBT chính tuyến | Mô tả tại Chương V | 282,53 | mđ |
| 15 | Chèn đường TVBT nhánh | Mô tả tại Chương V | 216 | thanh |
| 16 | Chèn đường TVBT chính tuyến | Mô tả tại Chương V | 490 | thanh |
| 17 | Đặt đường lồng TVBT | Mô tả tại Chương V | 1,75 | 100m |
| 18 | Lắp đặt thanh giằng cự ly | Mô tả tại Chương V | 48 | thanh |
| 19 | Đặt ghi đường lồng, tg 1/10 P43,dài 24,55m | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Mua tà vẹt ghi (2m-2,9m) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Mua tà vẹt ghi (3,05m-3,95m) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Mua tà vẹt gỗ ghi (4,1m-4,83m) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Biện pháp thi công lắp đặt ghi | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt TVG | Mô tả tại Chương V | 160 | thanh |
| 25 | Tháo, lắp ray P43, L= 12.5m /TVG | Mô tả tại Chương V | 10 | thanh |
| 26 | Đinh Crămpông (1/19) | Mô tả tại Chương V | 6,7368 | cái |
| 27 | Đinh đỉa (1/19) | Mô tả tại Chương V | 16,8421 | cái |
| 28 | Cọc ray P43 dài 6,25m | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 29 | Nhổ cọc ray | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt phòng xô ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng đường nhánh) | Mô tả tại Chương V | 238,784 | ô |
| 32 | Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường cong) | Mô tả tại Chương V | 420,6048 | ô |
| 33 | Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường thẳng) | Mô tả tại Chương V | 69,68 | ô |
| 34 | Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường nhánh | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường chính tuyến | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bổ sung đá ballast cho đường mới | Mô tả tại Chương V | 785,47 | m³ |
| 37 | Bổ sung đá ballast cho đường cũ | Mô tả tại Chương V | 102,23 | m³ |
| 38 | Bổ sung đá ballast cho ghi | Mô tả tại Chương V | 110,113 | m³ |
| 39 | Nâng đường TVBT nhánh | Mô tả tại Chương V | 146,73 | mđ |
| 40 | Chèn đường TVBT nhánh | Mô tả tại Chương V | 234,768 | thanh |
| C | Đường ngang | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, gối kê | Mô tả tại Chương V | 74 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm đan, gối kê | Mô tả tại Chương V | 61 | tấm |
| 3 | Tấm đan T1A | Mô tả tại Chương V | 10 | tấm |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả tại Chương V | 0,0154 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 | Mô tả tại Chương V | 0,3511 | tấn |
| 6 | Thép L100x100x8 | Mô tả tại Chương V | 454,9 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300# cốt thép biển | Mô tả tại Chương V | 0,93 | m³ |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,4549 | tấn |
| 9 | Đá dăm đệm đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,76 | m³ |
| 10 | Nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 11 | kg |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 1,5 | m² |
| 12 | Tấm đan T1B | Mô tả tại Chương V | 2 | tấm |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả tại Chương V | 0,0049 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 | Mô tả tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Thép L100x100x8 | Mô tả tại Chương V | 108,44 | kg |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300# cốt thép biển | Mô tả tại Chương V | 0,266 | m³ |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,1084 | tấn |
| 18 | Đá dăm đệm đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,228 | m³ |
| 19 | Nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 2,2 | kg |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 0,45 | m² |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Mô tả tại Chương V | 72 | thanh |
| 22 | Đá dăm đệm đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 4,83 | m³ |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 8 | m² |
| D | Khối lượng khác | |||
| 1 | Biển Héc - tô - mét | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 2 | Biển đổi dốc | Mô tả tại Chương V | 3 | biển |
| 3 | Cọc đường cong | Mô tả tại Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Biển đường cong | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 5 | Mốc xung đột | Mô tả tại Chương V | 2 | mốc |
| E | Vật tư bổ sung | |||
| 1 | Bổ sung ray P43; L=25m | Mô tả tại Chương V | 23 | thanh |
| 2 | Bổ sung ray P43; L=12,5m | Mô tả tại Chương V | 10 | thanh |
| 3 | Bổ sung ray P43; L=25m phòng mòn | Mô tả tại Chương V | 10 | thanh |
| 4 | Bổ sung lập lách ray P43 | Mô tả tại Chương V | 50 | bộ |
| 5 | Bổ sung TVBT DƯL đường lồng loại 4 ray | Mô tả tại Chương V | 425 | bộ |
| 6 | Mua tà vẹt gỗ KT 16x22x250cm | Mô tả tại Chương V | 5 | thanh |
| F | Nhà gác ghi | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả tại Chương V | 25,94 | m³ |
| 2 | Đắp cát | Mô tả tại Chương V | 0,71 | m³ |
| 3 | Đá dăm đệm đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,92 | m³ |
| 4 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 21,03 | m³ |
| 5 | Gạch xây tường thẳng, trụ bằng gạch chỉ | Mô tả tại Chương V | 3,1 | m³ |
| 6 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, M200# | Mô tả tại Chương V | 1,12 | m³ |
| 7 | Sản xuất cốt thép sàn nhà, đan sàn mái đường kính ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0806 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,1524 | 100m² |
| 9 | Bê tông tấm đan, lanh tô, sê nô đá 1x2cm, M200# | Mô tả tại Chương V | 0,73 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0617 | 100m² |
| 11 | Cốt thép tấm đan, lanh tô, sê nô D≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, lanh tô, sê nô D>10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0551 | tấn |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2cm, M200# | Mô tả tại Chương V | 1,4 | m³ |
| 14 | Cốt thép cột D≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0386 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột thép D>10 | Mô tả tại Chương V | 0,0985 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột | Mô tả tại Chương V | 0,5214 | 100m² |
| 17 | Bê tông móng M150# cột | Mô tả tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm đá 1x2cm, M200# | Mô tả tại Chương V | 1,43 | m³ |
| 19 | Cốt thép dầm thép D≤10 | Mô tả tại Chương V | 0,0977 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm thép D>10 | Mô tả tại Chương V | 0,0816 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | Mô tả tại Chương V | 0,2064 | 100m² |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,1482 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,1482 | tấn |
| 24 | Lợp tôn màu đỏ (dày 0,47mm) | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m² |
| 25 | Trát trần nhà, sê nô VXM M50# | Mô tả tại Chương V | 41,52 | m² |
| 26 | Trát thành sê nô, lanh tô VXM M50# | Mô tả tại Chương V | 16,65 | m² |
| 27 | Láng mái, lòng sê nô không đánh màu VXM M75# | Mô tả tại Chương V | 14,04 | m² |
| 28 | Trát tường trong VXM M50# | Mô tả tại Chương V | 28,04 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài VXM M50# | Mô tả tại Chương V | 28,04 | m² |
| 30 | Trát hèm cửa VXM M50# | Mô tả tại Chương V | 1,48 | m² |
| 31 | Bê tông gạch vỡ nền nhà M100# dày 10cm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | m³ |
| 32 | Lát nền gạch xi măng hoa 300x300 | Mô tả tại Chương V | 5,04 | m² |
| 33 | Quét vôi trần 3 nước trắng | Mô tả tại Chương V | 18,6 | m² |
| 34 | Quét vôi tường 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả tại Chương V | 57,55 | m² |
| 35 | Lắp đặt ống thoát nước D50 | Mô tả tại Chương V | 0,066 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút khủy D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đá hộc xây móng VXM M100# | Mô tả tại Chương V | 5 | m³ |
| 38 | Lắp dựng cửa | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 39 | Đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Gia công và lắp đặt kim thu sét | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Kéo dải dây chống sét chạy trên mái và tường | Mô tả tại Chương V | 5,1 | m |
| 42 | Kéo dải dây chống sét chạy dưới đất | Mô tả tại Chương V | 2,4 | m |
| 43 | Hộp cắm cờ | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Gạch xây móng, bậc thềm bằng gạch chỉ | Mô tả tại Chương V | 1,356 | m³ |
| 45 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 0,222 | m³ |
| 46 | Bê tông móng M150# lát bậc thêm | Mô tả tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Mô tả tại Chương V | 3 | m |
| 48 | Lắp đèn neon LED 18w | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đèn sợi đốt ốp trần | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp công tắc + ổ cắm | Mô tả tại Chương V | 1 | bản |
| 51 | Bảng điện | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 1x1mm | Mô tả tại Chương V | 1 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 56 | Đường cấp điện về nhà gác ghi | Mô tả tại Chương V | 380 | m |
| G | Thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Đào rãnh | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh Φ40 | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp quang đơn mode 16Fo | Mô tả tại Chương V | 0,225 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp đồng 4x4x0,9+4x2x0,7 | Mô tả tại Chương V | 0,225 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây thoát sét (7x1FeФ4) | Mô tả tại Chương V | 225 | m |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp đồng 5x1 | Mô tả tại Chương V | 0,338 | 1km |
| 8 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 144,16 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy điện thoại nam châm | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy điện thoại cộng điện | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga đèn màu cột thấp | Mô tả tại Chương V | 3 | hệ |
| 12 | Đào hố móng cột tín hiệu thấp | Mô tả tại Chương V | 4,5248 | m³ |
| 13 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 3,0165 | m³ |
| 14 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga đèn màu cột cao | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 15 | Đào hố móng cột tín hiệu cao | Mô tả tại Chương V | 27,6335 | m³ |
| 16 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 18,4223 | m³ |
| 17 | Tháo ra và Lắp đặt lại tay quay ghi hộp khóa điện | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đào hố móng ( tay quay ghi) | Mô tả tại Chương V | 2,1525 | m³ |
| 19 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 1,2465 | m³ |
| 20 | Đào hố móng (trụ biểu trí ghi) | Mô tả tại Chương V | 0,9211 | m³ |
| 21 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 0,7801 | m³ |
| 22 | Đào hố móng (giá đỡ ống truyền động) | Mô tả tại Chương V | 0,0938 | m³ |
| 23 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 0,0098 | m³ |
| 24 | Xây quầy cột tín hiệu ra ga | Mô tả tại Chương V | 5 | quầy |
| 25 | Xây quầy móng tay quay ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | quầy |
| 26 | Khoan lỗ bulông | Mô tả tại Chương V | 3 | 10lỗ |
| 27 | Hiệu chỉnh và thử thiết bị quay khóa ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hộp cáp HF-4 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hòm biến thế | Mô tả tại Chương V | 5 | hòm |
| 31 | Tháo và lắp đặt lại biến áp trong hòm | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Đào hố móng | Mô tả tại Chương V | 0,5389 | m³ |
| 33 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 0,4877 | m³ |
| 34 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 1 cọc) | Mô tả tại Chương V | 5 | hệ |
| 35 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 14x1 | Mô tả tại Chương V | 0,742 | 1Km |
| 36 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 12x1 | Mô tả tại Chương V | 0,186 | 1km |
| 37 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,138 | 1km |
| 38 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Mô tả tại Chương V | 0,025 | 1km |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 40 | Cải tạo hệ thống mạch điện liên khóa ga tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | ht |
| 41 | Cải tạo mặt đài khống chế phòng trực ban | Mô tả tại Chương V | 1 | đài |
| 42 | Đào rãnh | Mô tả tại Chương V | 278,88 | m³ |
| 43 | Đắp đất K90 | Mô tả tại Chương V | 278,88 | m³ |
| 44 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bê tông | Mô tả tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả tại Chương V | 1,5 | m³ |
| 46 | Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 2x2,5 | Mô tả tại Chương V | 4,69 | 100m |
| 47 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại đèn biểu trí ghi | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 48 | Cáp bọc cao su - 2 ruột | Mô tả tại Chương V | 0,064 | 100m |
| 49 | Cọc cáp bê tông 1200x120x120mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đấu nối dây cáp | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa DSFΦ36x3,5 | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt hộp đấu nối dây cáp | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31984775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6396955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình giao thông đường sắt từ cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.159.289.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | *Yêu cầu về trình độ chuyên môn:1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | * Yêu cầu về trình độ chuyên môn:1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform. | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi