Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862141-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220778365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:56:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,012,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa định kỳ yết hầu Nam ga Phố Vị tuyến đường sắt Hà Nội – Đồng Đăng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Đường sắt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT: 84 - 24 - 39425972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLXD&KCHTĐS - Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550 Fax:0243.9427.551
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG SẮT
1Đào nềnMô tả tại Chương V1.086,4479
2Tôn nền K95Mô tả tại Chương V27,8909
3Cày xới, lu lèn K95Mô tả tại Chương V231,8579
4Đắp đất K95Mô tả tại Chương V161,7584
5Đào rãnhMô tả tại Chương V493,0271
6Đắp đất K90 bù rãnhMô tả tại Chương V56,9766
7Cấp phối đá dăm loại 1 tôn nềnMô tả tại Chương V1,5421100m³
8Đá hộc xây mái ta luy VXM M100#Mô tả tại Chương V53,6733
9Đá hộc xây rãnh VXM M100#Mô tả tại Chương V263,6727
10Lắp đặt ống thoát nước D50Mô tả tại Chương V0,121100m
11Vải địa kỹ thuậtMô tả tại Chương V0,11100m²
12Đắp cát vàng hạt thô K90Mô tả tại Chương V0,396
13Đá dăm đệm đá 1x2Mô tả tại Chương V101,4211
14Vận chuyển đất đá thảiMô tả tại Chương V1.306,1229
B KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
1Tháo ray P43, L= 12,5m /TVBTMô tả tại Chương V859m
2Tháo dỡ ghi cũMô tả tại Chương V2bộ
3Tháo TVBT cóc đàn hồiMô tả tại Chương V728thanh
4Tháo TVG có đệm sắtMô tả tại Chương V25thanh
5Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBTMô tả tại Chương V972,5m
6Lắp đặt TVBTMô tả tại Chương V689thanh
7Lắp đặt TVGMô tả tại Chương V5thanh
8Lắp đặt thanh giằng cự lyMô tả tại Chương V106thanh
9Ke chỉnh tà vẹtMô tả tại Chương V12thanh
10Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT ray phòng mònMô tả tại Chương V239,98m
11Ra đá, giật đường/TVBT đường nhánhMô tả tại Chương V149,24m
12Ra đá, giật đường/TVBT đường chính tuyếnMô tả tại Chương V282,53m
13Nâng đường TVBT nhánhMô tả tại Chương V149,24
14Nâng đường TVBT chính tuyếnMô tả tại Chương V282,53
15Chèn đường TVBT nhánhMô tả tại Chương V216thanh
16Chèn đường TVBT chính tuyếnMô tả tại Chương V490thanh
17Đặt đường lồng TVBTMô tả tại Chương V1,75100m
18Lắp đặt thanh giằng cự lyMô tả tại Chương V48thanh
19Đặt ghi đường lồng, tg 1/10 P43,dài 24,55mMô tả tại Chương V2bộ
20Mua tà vẹt ghi (2m-2,9m)Mô tả tại Chương V2bộ
21Mua tà vẹt ghi (3,05m-3,95m)Mô tả tại Chương V2bộ
22Mua tà vẹt gỗ ghi (4,1m-4,83m)Mô tả tại Chương V2bộ
23Biện pháp thi công lắp đặt ghiMô tả tại Chương V1bộ
24Tháo dỡ, lắp đặt TVGMô tả tại Chương V160thanh
25Tháo, lắp ray P43, L= 12.5m /TVGMô tả tại Chương V10thanh
26Đinh Crămpông (1/19)Mô tả tại Chương V6,7368cái
27Đinh đỉa (1/19)Mô tả tại Chương V16,8421cái
28Cọc ray P43 dài 6,25mMô tả tại Chương V25m
29Nhổ cọc rayMô tả tại Chương V25m
30Lắp đặt phòng xô ghiMô tả tại Chương V2bộ
31Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng đường nhánh)Mô tả tại Chương V238,784ô
32Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường cong)Mô tả tại Chương V420,6048ô
33Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường thẳng)Mô tả tại Chương V69,68ô
34Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường nhánhMô tả tại Chương V1bộ
35Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường chính tuyếnMô tả tại Chương V1bộ
36Bổ sung đá ballast cho đường mớiMô tả tại Chương V785,47
37Bổ sung đá ballast cho đường cũMô tả tại Chương V102,23
38Bổ sung đá ballast cho ghiMô tả tại Chương V110,113
39Nâng đường TVBT nhánhMô tả tại Chương V146,73
40Chèn đường TVBT nhánhMô tả tại Chương V234,768thanh
C Đường ngang
1Tháo dỡ tấm đan, gối kêMô tả tại Chương V74tấm
2Lắp đặt tấm đan, gối kêMô tả tại Chương V61tấm
3Tấm đan T1AMô tả tại Chương V10tấm
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả tại Chương V0,0154tấn
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Mô tả tại Chương V0,3511tấn
6Thép L100x100x8Mô tả tại Chương V454,9kg
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300# cốt thép biểnMô tả tại Chương V0,93
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả tại Chương V0,4549tấn
9Đá dăm đệm đá 1x2Mô tả tại Chương V0,76
10Nhựa đườngMô tả tại Chương V11kg
11Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V1,5
12Tấm đan T1BMô tả tại Chương V2tấm
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả tại Chương V0,0049tấn
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Mô tả tại Chương V0,102tấn
15Thép L100x100x8Mô tả tại Chương V108,44kg
16Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300# cốt thép biểnMô tả tại Chương V0,266
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả tại Chương V0,1084tấn
18Đá dăm đệm đá 1x2Mô tả tại Chương V0,228
19Nhựa đườngMô tả tại Chương V2,2kg
20Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V0,45
21Sản xuất và lắp đặt thanh liên kết tấm đanMô tả tại Chương V72thanh
22Đá dăm đệm đá 1x2Mô tả tại Chương V4,83
23Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V8
D Khối lượng khác
1Biển Héc - tô - métMô tả tại Chương V2biển
2Biển đổi dốcMô tả tại Chương V3biển
3Cọc đường congMô tả tại Chương V8cọc
4Biển đường congMô tả tại Chương V2biển
5Mốc xung độtMô tả tại Chương V2mốc
E Vật tư bổ sung
1Bổ sung ray P43; L=25mMô tả tại Chương V23thanh
2Bổ sung ray P43; L=12,5mMô tả tại Chương V10thanh
3Bổ sung ray P43; L=25m phòng mònMô tả tại Chương V10thanh
4Bổ sung lập lách ray P43Mô tả tại Chương V50bộ
5Bổ sung TVBT DƯL đường lồng loại 4 rayMô tả tại Chương V425bộ
6Mua tà vẹt gỗ KT 16x22x250cmMô tả tại Chương V5thanh
F Nhà gác ghi
1Đào đấtMô tả tại Chương V25,94
2Đắp cátMô tả tại Chương V0,71
3Đá dăm đệm đá 1x2Mô tả tại Chương V0,92
4Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V21,03
5Gạch xây tường thẳng, trụ bằng gạch chỉMô tả tại Chương V3,1
6Bê tông sàn mái đá 1x2cm, M200#Mô tả tại Chương V1,12
7Sản xuất cốt thép sàn nhà, đan sàn mái đường kính ≤10mmMô tả tại Chương V0,0806tấn
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả tại Chương V0,1524100m²
9Bê tông tấm đan, lanh tô, sê nô đá 1x2cm, M200#Mô tả tại Chương V0,73
10Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả tại Chương V0,0617100m²
11Cốt thép tấm đan, lanh tô, sê nô D≤10mmMô tả tại Chương V0,107tấn
12Cốt thép tấm đan, lanh tô, sê nô D>10mmMô tả tại Chương V0,0551tấn
13Bê tông cột đá 1x2cm, M200#Mô tả tại Chương V1,4
14Cốt thép cột D≤10mmMô tả tại Chương V0,0386tấn
15Cốt thép cột thép D>10Mô tả tại Chương V0,0985tấn
16Ván khuôn gỗ cộtMô tả tại Chương V0,5214100m²
17Bê tông móng M150# cộtMô tả tại Chương V0,4m3
18Bê tông dầm đá 1x2cm, M200#Mô tả tại Chương V1,43
19Cốt thép dầm thép D≤10Mô tả tại Chương V0,0977tấn
20Cốt thép dầm thép D>10Mô tả tại Chương V0,0816tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm giằngMô tả tại Chương V0,2064100m²
22Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V0,1482tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,1482tấn
24Lợp tôn màu đỏ (dày 0,47mm)Mô tả tại Chương V0,1100m²
25Trát trần nhà, sê nô VXM M50#Mô tả tại Chương V41,52
26Trát thành sê nô, lanh tô VXM M50#Mô tả tại Chương V16,65
27Láng mái, lòng sê nô không đánh màu VXM M75#Mô tả tại Chương V14,04
28Trát tường trong VXM M50#Mô tả tại Chương V28,04
29Trát tường ngoài VXM M50#Mô tả tại Chương V28,04
30Trát hèm cửa VXM M50#Mô tả tại Chương V1,48
31Bê tông gạch vỡ nền nhà M100# dày 10cmMô tả tại Chương V0,5
32Lát nền gạch xi măng hoa 300x300Mô tả tại Chương V5,04
33Quét vôi trần 3 nước trắngMô tả tại Chương V18,6
34Quét vôi tường 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả tại Chương V57,55
35Lắp đặt ống thoát nước D50Mô tả tại Chương V0,066100m
36Lắp đặt cút khủy D50Mô tả tại Chương V4cái
37Đá hộc xây móng VXM M100#Mô tả tại Chương V5
38Lắp dựng cửaMô tả tại Chương V1TB
39Đóng cọc chống sétMô tả tại Chương V1cái
40Gia công và lắp đặt kim thu sétMô tả tại Chương V1cái
41Kéo dải dây chống sét chạy trên mái và tườngMô tả tại Chương V5,1m
42Kéo dải dây chống sét chạy dưới đấtMô tả tại Chương V2,4m
43Hộp cắm cờMô tả tại Chương V1bộ
44Gạch xây móng, bậc thềm bằng gạch chỉMô tả tại Chương V1,356
45Đá dăm đệm đá 4x6Mô tả tại Chương V0,222
46Bê tông móng M150# lát bậc thêmMô tả tại Chương V0,14m3
47Lắp đặt dây dẫn 2x4mmMô tả tại Chương V3m
48Lắp đèn neon LED 18wMô tả tại Chương V1bộ
49Lắp đèn sợi đốt ốp trầnMô tả tại Chương V1bộ
50Lắp công tắc + ổ cắmMô tả tại Chương V1bản
51Bảng điệnMô tả tại Chương V2cái
52Lắp đặt quạt trầnMô tả tại Chương V1cái
53Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mmMô tả tại Chương V15m
54Lắp đặt dây dẫn 1x1mmMô tả tại Chương V1m
55Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmMô tả tại Chương V5m
56Đường cấp điện về nhà gác ghiMô tả tại Chương V380m
G Thông tin tín hiệu
1Đào rãnhMô tả tại Chương V1TB
2Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh Φ40Mô tả tại Chương V0,12100m
3Phá dỡ, hoàn trả mặt ke gaMô tả tại Chương V12m
4Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp quang đơn mode 16FoMô tả tại Chương V0,2251km
5Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp đồng 4x4x0,9+4x2x0,7Mô tả tại Chương V0,2251km
6Tháo dỡ, lắp đặt lại dây thoát sét (7x1FeФ4)Mô tả tại Chương V225m
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp đồng 5x1Mô tả tại Chương V0,3381km
8Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V144,16
9Tháo dỡ, lắp đặt lại máy điện thoại nam châmMô tả tại Chương V1bộ
10Tháo dỡ, lắp đặt lại máy điện thoại cộng điệnMô tả tại Chương V1bộ
11Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga đèn màu cột thấpMô tả tại Chương V3hệ
12Đào hố móng cột tín hiệu thấpMô tả tại Chương V4,5248
13Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V3,0165
14Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga đèn màu cột caoMô tả tại Chương V2hệ
15Đào hố móng cột tín hiệu caoMô tả tại Chương V27,6335
16Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V18,4223
17Tháo ra và Lắp đặt lại tay quay ghi hộp khóa điệnMô tả tại Chương V2bộ
18Đào hố móng ( tay quay ghi)Mô tả tại Chương V2,1525
19Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V1,2465
20Đào hố móng (trụ biểu trí ghi)Mô tả tại Chương V0,9211
21Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V0,7801
22Đào hố móng (giá đỡ ống truyền động)Mô tả tại Chương V0,0938
23Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V0,0098
24Xây quầy cột tín hiệu ra gaMô tả tại Chương V5quầy
25Xây quầy móng tay quay ghiMô tả tại Chương V2quầy
26Khoan lỗ bulôngMô tả tại Chương V310lỗ
27Hiệu chỉnh và thử thiết bị quay khóa ghiMô tả tại Chương V2bộ
28Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V1hộp
29Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hộp cáp HF-4Mô tả tại Chương V1hộp
30Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hòm biến thếMô tả tại Chương V5hòm
31Tháo và lắp đặt lại biến áp trong hòmMô tả tại Chương V9bộ
32Đào hố móngMô tả tại Chương V0,5389
33Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V0,4877
34Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 1 cọc)Mô tả tại Chương V5hệ
35Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 14x1Mô tả tại Chương V0,7421Km
36Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 12x1Mô tả tại Chương V0,1861km
37Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,1381km
38Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1Mô tả tại Chương V0,0251km
39Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V20m
40Cải tạo hệ thống mạch điện liên khóa ga tín hiệuMô tả tại Chương V1ht
41Cải tạo mặt đài khống chế phòng trực banMô tả tại Chương V1đài
42Đào rãnhMô tả tại Chương V278,88
43Đắp đất K90Mô tả tại Chương V278,88
44Phá dỡ, hoàn trả mặt bê tôngMô tả tại Chương V2,4m3
45Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả tại Chương V1,5
46Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 2x2,5Mô tả tại Chương V4,69100m
47Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại đèn biểu trí ghiMô tả tại Chương V6cái
48Cáp bọc cao su - 2 ruộtMô tả tại Chương V0,064100m
49Cọc cáp bê tông 1200x120x120mmMô tả tại Chương V2cái
50Lắp đặt hộp đấu nối dây cápMô tả tại Chương V2hộp
51Lắp đặt ống nhựa DSFΦ36x3,5Mô tả tại Chương V0,04100m
52Lắp đặt hộp đấu nối dây cápMô tả tại Chương V2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31984775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6396955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình giao thông đường sắt từ cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.159.289.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 *Yêu cầu về trình độ chuyên môn:1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 * Yêu cầu về trình độ chuyên môn:1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform.51
3 Phụ trách công tác an toàn 1 * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->