Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:49:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 861,234,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trở lên (tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Duy tu, bảo trì các tuyến đường huyện Yên Lạc năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cắt cỏ + Phát quang lề đường | |||
| 1 | Cắt cỏ + Phát quang lề đường | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,583 | km/1 lần |
| 2 | Vận chuyển đổ bỏ phế thải | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| B | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn gờ giảm tốc) | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,65 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.212,59 | m2 |
| 3 | Vệ sinh phạm vi vạch sơn mép đường | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| C | Xây tường chắn | |||
| 1 | Tát nước ao + hỗ trợ thuỷ sản | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,022 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II + Vận chuyển đổ bỏ (trừ đất đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,91 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng tường chắn, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,29 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,67 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường chắn | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn, ĐK =8mm | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2204 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn, ĐK =12mm | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4426 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng tường chắn, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,02 | m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =10mm | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 19 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 20 | Đất đắp K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển) | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,9363 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4935 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất trả phía ngoài | Theo yêu cầu của Bản yêu cầu báo giá và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1593 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi