Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K826/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912900 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà Nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:03:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,250,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K826/Cục Quân khí |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hàng hóa Mua vật tư vật liệu, hàng hóa 03 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà Nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh 3-5 cm | 25 | Kg | Đinh 5 phân đen loại 490cái/kg = 15 kg; đinh 4 phân loại trắng 950 cái/ kg = 05 kg; đinh 3 phân loại trắng 1.300 cái/kg=05 kg | ||
| 2 | Vít gỗ 4x20 | 2.000 | Cái | Loại vít trắng 780 cái/kg | ||
| 3 | Vít gỗ 4x30 | 2.000 | Cái | Loại vít trắng 650 cái/kg | ||
| 4 | Vòng bi SKF 6306 | 2 | Vòng | Đường kính trong (d) 30mm; đường kính ngoài (D) 72mm; độ dày (B) 19mm, thương hiệu tương đương SKF | ||
| 5 | Vòng bi SKF 6204 | 3 | Vòng | Đường kính trong (d) 20mm; đường kính ngoài (D) 47mm; độ dày (B) 14mm, thương hiệu tương đương SKF | ||
| 6 | Bóng sợi đốt 100W | 3 | Cái | Loại sợi đốt 100W | ||
| 7 | Chổi đót | 34 | Cái | Đót phải khô, dai, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 8 | Chổi tre | 34 | Cái | Chổi dài 70cm, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 9 | Máy tính casio 12 số | 3 | Cái | Loại 12 số, sử dụng nguồn 2 chiều, chế độ sử dụng năng lượng mặt trời được bật khi đủ sang, chế độ pin được bật khi không đủ sáng, bảo hành 12 tháng | ||
| 10 | Ắc quy 12v -60AH | 1 | Bình | KT: 23.9 x 17.2 x 19 cm | ||
| 11 | Bộ nguồn Máy phát điện SAMDI | 1 | Bộ | Loại AVR-SX440 | ||
| 12 | Át to mát 3 pha | 1 | Cái | Loại 125A | ||
| 13 | Day thép 1 ly | 4 | Kg | Loại đen, dẻo | ||
| 14 | Que hàn điện 3,2 ly | 46 | Kg | Loại 3,2 ly | ||
| 15 | Sơn chống gỉ | 15 | Kg | Loại Alkyd đặc biệt | ||
| 16 | Sơn ghi | 26 | Kg | Loại Alkyd đặc biệt | ||
| 17 | Vít tôn 5cm | 1.820 | Cái | Loại dài 5cm | ||
| 18 | Bu lông M12*50 | 250 | Cái | Loại M12*50 | ||
| 19 | Ke chống bão | 1.210 | Cái | Loại lõi thép | ||
| 20 | Máy bơm nước 250W | 1 | Cái | Công suất 250W loãi đồng, lưu lượng tối đa 50 lít/phút, chuẩn chống nước IPX4 chống nước bắn vào thiết bị ở mọi vị trí. | ||
| 21 | Pép phun sương | 16 | Cái | Pép phun sương được làm bằng đồng, chịu được áp lực nước chảy lớn, chống mài mòn, nước được phun ra xiên, chiều cao phun được tự do điều chỉnh, KT: đầu vào ống 21, đường kính phun từ 2-7 m, lưu lượng 1 vòi từ 50-100 lít/h, áp suất làm việc 2-4 kg. | ||
| 22 | Van phao cơ chống tràn | 1 | Cái | Thân van được làm bằng inox, bóng phao được làm bằng nhựa, áp lực làm việc: Max 16kg/cm2, nhiệt độ 0-120 độ c, loại DN32 | ||
| 23 | Van nhựa D27 | 16 | Cái | Van nhựa tay đỏ PVC 27 | ||
| 24 | Màng che Isacl | 850 | m2 | Màng kính che mưa sử dụng công nghệ tiên tiến Israel. Màng kính trắng trong . Công nghệ thổi phồng 5 lớp, Chống tia UV, tia cực tím, không cản nắng cản sáng. Độ dày của màng 150 Micron theo tiêu chuẩn cao nhất của nhà sản xuất | ||
| 25 | Lưới nhựa chắn côn trùng | 396 | m2 | + Lưới chắn côn được làm từ 100% HDPE nguyên sinh, sợi monofilament ổn định tia UV, bền với ánh nắng mặt trời và chịu được hoá chất khắc nghiệt. + Lưới được thiết kế cẩn thận với các cạnh chắn chắn, đủ trọng lượng và tính linh hoạt tốt để dễ dàng lắp đặt. Lưới chống côn trùng kích cỡ lỗ lưới 32 Mesh. Chất liệu nhựa nguyên sinh, chống chịu bức xạ UV và hóa chất tốt + Mắt lưới đều | ||
| 26 | Ống nhựa D27 | 31 | md | Ống nhựa PVC, dày 2mm | ||
| 27 | Ống nhựa D25 | 93 | md | Chống axít ăn mòn, chống ẩm, chống mối mọt, chống cháy, cách điện, dày 1,8mm | ||
| 28 | Ống nhựa D90 | 32 | md | Ống nhựa PVC, dày 3,5mm | ||
| 29 | Ống nhựa HDPE D32x3,6mm | 122 | md | Vật liệu: HDPE PE 80 hoặc HDPE PE 100Màu sắc: Màu đen hoặc đen sọc xanh, dày 3,6mm | ||
| 30 | Măng sông nhựa HDPE D32 | 16 | Cái | Măng sông HDPE nối ống D32 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi