Gói thầu: Thiết bị vệ sinh , vật rẻ tiền mau hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928948-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Thiết bị vệ sinh , vật rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:00:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 970,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị vệ sinh , vật rẻ tiền mau hỏng Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng.
Tên dự án là: Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện Sản – Nhi Cà Mau.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 155, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332.Fax: (0290) 3 830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải nhà vệ sinh (vuông cán dài, tốt) | 120 | cây | Đặc điểm: Chất liệu nhựa, có cán cầm dài, phần cọ cong hình vuông, lông bàn chải làm bằng sợi nhựa, dùng để cọ chà toilet | ||
| 2 | Bàn chải nhà vệ sinh (loại tròn, tốt) | 120 | cây | Đặc điểm: Chất liệu nhựa, có cán cầm dài, phần cọ tròn, lông bàn chải làm bằng sợi nhựa, dùng để cọ chà toilet | ||
| 3 | Bàn chải nhựa nhỏ (mềm, tốt) | 120 | cây | Đặc điểm: Hình chữ nhật, bằng nhựa lông bàn chải mềm tốt | ||
| 4 | Bộ lau nhà 360 độ | 40 | bộ | Bộ lau nhà 360 độ (SUNHOUSE KS-CL350PO) hoặc tương đương. Một bộ gồm thùng nhựa và cây lau có bông tròn tháo gỡ được | ||
| 5 | Cao su y tế | 96 | cây | Đặc điểm: Chất liệu màng PE, dạng cuộn màu xanh. Kích thước ngang 75cm, dài 250m sử dụng trong y tế | ||
| 6 | Cây lau 360 độ (tốt) | 40 | cây | Đặc điểm: Loại dài bông lau tròn tháo gỡ được | ||
| 7 | Cây lau nhà (tốt) | 120 | cây | Đặc điểm: Loại dài trợ lực có nùi dặn vắt được, cán bằng inox có tay cầm bằng nhựa | ||
| 8 | Cây lau nhà vuông Inox San Hô | 240 | cây | Đặc điểm: Chiều dài 1m50, miếng lau vuông lông mềm thấm nước tốt tháo ra được, cán inox có tay cầm bằng nhựa | ||
| 9 | Cây lau trần đa năng (tốt) | 50 | cây | Đặc điểm: Thân dài 3m có thể thay đổi chiều dài theo ý muốn, có nhiều công dụng riền từng đầu lau kiếng, lau trần | ||
| 10 | Chiếu lát 1,2m (loại dày, tốt) | 100 | chiếc | Đặc điểm: Thân dài 3m có thể thay đổi chiều dài theo ý muốn, Có nhiều công dụng riền từng đầu lau kiếng, lau trần | ||
| 11 | Chổi nhựa quét nhà | 150 | cây | Đặc điểm: Cán dài 90cm, đầu chổi dài 16 cm. Cán sắt sơn tỉnh điện, phần lông chổi bằng nhựa pp mềm mỏng | ||
| 12 | Móc treo quần áo gắn tường | 100 | cây | Chất liệu: Inox 304 không gỉ, dày, chắc chắn. Có 10 móc trên cùng 1 cây. | ||
| 13 | Chổi cỏ (tốt) | 250 | cây | Đặc điểm: Loại tốt bông cỏ dày khó rụng | ||
| 14 | Chổi dừa dài (dày, tốt) | 240 | cây | Hàng gia công. Loại dày sợi dừa được kết dày nhiều khó gãy | ||
| 15 | Cước nhôm | 150 | miếng | Hàng gia công. Đặc điểm: Hình tròn được bọc từng miếng riêng biệt | ||
| 16 | Cước vuông, nhám (tốt) | 200 | miếng | Hàng gia công. Đặc điểm: Hình vuông, 2 mặt được bọc lớp da nhám tốt không dễ bễ khi sử dụng | ||
| 17 | Cước xanh lớn | 480 | miếng | Hàng gia công. Đặc điểm: Màu xanh 2 mặt kích thước 13 x 17 cm | ||
| 18 | Dầu gội | 30 | chai | Dầu gội Clear 650g hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 650 gram dùng để gội đầu | ||
| 19 | Dầu gội | 72 | chai | Dầu gội Lifebouy 640g hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 640 gram dùng để gội đầu | ||
| 20 | Dầu gội | 30 | chai | Dầu gội Romano 650g hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 650 gram | ||
| 21 | Dây tép cuồn lớn (tốt) | 60 | cuộn | Đặc điểm: Chất liệu nilon được quấn thành cuộn | ||
| 22 | Dép xốp Thái | 200 | đôi | Đặc điểm: Chất liệu xốp màu xanh quai ngang, Size yêu cầu từ 39 đến 43 | ||
| 23 | Dép tổ ong (tôt) | 400 | đôi | Đặc điểm: Chất liệu nhựa mềm êm chân, màu trắng size từ 39 đến 43 | ||
| 24 | Ky rác nhựa cán dài | 60 | cái | Đặc điểm: Chất liệu nhựa , cán dài tròn 50cm | ||
| 25 | Găng tay cao su dài | 600 | cặp | Đặc điểm: Chất liệu cao su loại dài size yêu cầu L, XL | ||
| 26 | Giấy vệ sinh cuộn | 2.400 | cuộn | Nhãn hiệu: Sài Gòn hoặc tương đương, Đặc điểm: Loại cuộn tròn | ||
| 27 | Giấy vệ sinh vuông | 25 | bọc | Nhãn hiệu: Sài Gòn hoặc tương đương. Đặc điểm: Hiệu Sài Gòn loại vuông | ||
| 28 | Gối + áo 40 x 60 (gòn hơi, tốt) | 100 | cái | Nhãn hiệu Homelux hoặc tương đương. Đặc điểm: Bộ gối kèm áo loại gòn hơi tốt. Kích thước 40 x 60 cm | ||
| 29 | Khăn móc treo tốt | 360 | cái | Đặc điểm: Lông mềm mịn thấm hút nước, có quai để treo | ||
| 30 | Khăn vuông trắng (dày, tốt) | 1.200 | cái | Đặc điểm: Kích thước 25 x 25 cm loại dày, tốt mềm thấm nước tốt | ||
| 31 | Khăn hải cẩu 20 x 30 (tốt) | 120 | cái | Đặc điểm: Kích thước 20 x 30 cm, lông mềm mịn dày tốt | ||
| 32 | Mền nỉ | 100 | cái | Đặc điểm: Kích thước: 1,6m x 2m, chất liệu nỉ mềm mịn loại dày | ||
| 33 | Miếng lau vuông (tốt) | 240 | miếng | Đặc điểm: Màu xanh, thấm nước tốt miếng lau có đồ gắn vào đầu cây lau | ||
| 34 | Nước hoa xịt phòng (tốt) | 60 | chai | Nhãn hiệu: Glade hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 280ml hương Lavender | ||
| 35 | Nước lau kính | 120 | chai | Nhãn hiệu: Ring hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 800ml, nước màu xanh | ||
| 36 | Nước lau nhà | 220 | chai | Nhãn hiệu Sunlight hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 997ml, có mùi hương, đánh bay bụi bẩn vết bám nhanh khử được mùi hôi. | ||
| 37 | Nước rửa chén | 80 | chai | Nhãn hiệu Sunlight hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 750ml, chai nhựa trong nước rửa có màu vàng | ||
| 38 | Tẩy vệ sinh Thái 960ml | 300 | chai | Nhãn hiệu Okay hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 960ml chai nhựa màu hồng. | ||
| 39 | Thảm thun kết lớn | 120 | miếng | Đặc điểm: Chất liệu vải thun được kết chặt vào nhau. Kích thước 0,6 x 1m. | ||
| 40 | Thảm thun kết nhỏ | 240 | miếng | Đặc điểm: Chất liệu vải thun được kết chặt vào nhau. Kích thước 35 x 50 cm. | ||
| 41 | Thùng rác đạp chân lớn | 240 | cái | Thương hiệu Duy Tân hoặc tương đương. Đặc điểm: Có xô nhựa để đựng rác bên trong. Kích thước chiều dài 34.5 cm, chiều rộng 34 cm, chiều cao 44 cm | ||
| 42 | Thùng rác đạp chân trung | 200 | cái | Thương hiệu Duy Tân hoặc tương đương. Đặc điểm: Có xô nhựa để đựng rác bên trong chiều dài 30.5 cm, chiều rộng 26 cm, chiều cao 36 cm. | ||
| 43 | Thùng rác đạp chân nhỏ | 200 | cái | Thương hiệu Duy Tân hoặc tương đương. Đặc điểm: Có xô nhựa để đựng rác bên trong chiều dài 25 cm, chiều rộng 23.5 cm, chiều cao 29.5 cm. | ||
| 44 | Xà bông giặt | 800 | kg | Nhãn hiệu Lix hoặc tương đương. Đặc điểm: Loại xà bông bột, trọng lượng bọc 260gram. | ||
| 45 | Xà bông giặt | 900 | kg | Nhãn hiệu: Omo hoặc tương đương. Đặc điểm: Loại xà bông bột, trọng lượng 3kg | ||
| 46 | Xà bông nước rửa tay | 800 | kg | Nhãn hiệu: Lana Handsep hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 400ml, gel rửa tay diệt khuẩn dạng chai nhựa đục có vòi xịt, có mùi hương | ||
| 47 | Xịt muỗi | 160 | chai | Nhãn hiệu: Jumbo Vape hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 600ml, có mùi hương cam chanh | ||
| 48 | Nước tẩy | 240 | chai | Nhãn hiệu: Javel Nước tẩy javel. Đặc điểm: Loại chai màu, xanh thể tích 1 lít. | ||
| 49 | Bọc kéo zip 7 x 14 (tốt) | 24 | Kg | Đặc điểm: Bọc kéo zip. Kích thước 7 x 12 cm, màu trắng trong miệng túi khóa kín lại được | ||
| 50 | Bọc nhựa trong không quai | 120 | Kg | Đặc điểm: Các cỡ, nhựa PE trong không quai loại dẻo, tốt | ||
| 51 | Bọc quai xách đựng thuốc | 960 | Kg | Đặc điểm: Các cỡ, nhựa PE trong có quai loại dẻo, tốt | ||
| 52 | Bọc PE hột xoài bóng dẻo | 30 | Kg | Đặc điểm: Kích thước 24x34, màu xanh, hồng bóng có quai xách dẻo, tốt | ||
| 53 | Bọc rác PE in chữ + biểu tượng | 4.800 | Kg | Đặc điểm: Có in chữ PE và có biểu tượng. Không quai, kích thước 30 x 60cm; 35 x 65cm; 40 x 70cm. Dẻo dai, trọng lượng 52 cái/kg,49 cái/kg,46 cái/kg màu vàng, xanh, trắng, đen | ||
| 54 | Xô 20 lít | 120 | Cái | Nhãn hiệu: Nhựa Duy Tân hoặc tương đương. Đặc điểm: Dung tích 20 lít | ||
| 55 | Tay cầm múc nước | 120 | Cái | Nhãn hiệu: Nhựa Duy Tân hoặc tương đương. Đặc điểm: Đường kính 20cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi