Gói thầu: Thiết bị vệ sinh , vật rẻ tiền mau hỏng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928948-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU
Tên gói thầu Thiết bị vệ sinh , vật rẻ tiền mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20220912246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:00:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 970,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Thiết bị vệ sinh , vật rẻ tiền mau hỏng
Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng. Tên dự án là: Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện Sản – Nhi Cà Mau. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau. Địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU , địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, Khóm 1, Phường 6, Tp Cà Mau
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng. Tên dự án là: Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện Sản – Nhi Cà Mau. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng. Tên dự án là: Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện Sản – Nhi Cà Mau. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 155, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332.Fax: (0290) 3 830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải nhà vệ sinh (vuông cán dài, tốt)120câyĐặc điểm: Chất liệu nhựa, có cán cầm dài, phần cọ cong hình vuông, lông bàn chải làm bằng sợi nhựa, dùng để cọ chà toilet
2Bàn chải nhà vệ sinh (loại tròn, tốt)120câyĐặc điểm: Chất liệu nhựa, có cán cầm dài, phần cọ tròn, lông bàn chải làm bằng sợi nhựa, dùng để cọ chà toilet
3Bàn chải nhựa nhỏ (mềm, tốt)120câyĐặc điểm: Hình chữ nhật, bằng nhựa lông bàn chải mềm tốt
4Bộ lau nhà 360 độ40bộBộ lau nhà 360 độ (SUNHOUSE KS-CL350PO) hoặc tương đương. Một bộ gồm thùng nhựa và cây lau có bông tròn tháo gỡ được
5Cao su y tế96câyĐặc điểm: Chất liệu màng PE, dạng cuộn màu xanh. Kích thước ngang 75cm, dài 250m sử dụng trong y tế
6Cây lau 360 độ (tốt)40câyĐặc điểm: Loại dài bông lau tròn tháo gỡ được
7Cây lau nhà (tốt)120câyĐặc điểm: Loại dài trợ lực có nùi dặn vắt được, cán bằng inox có tay cầm bằng nhựa
8Cây lau nhà vuông Inox San Hô240câyĐặc điểm: Chiều dài 1m50, miếng lau vuông lông mềm thấm nước tốt tháo ra được, cán inox có tay cầm bằng nhựa
9Cây lau trần đa năng (tốt)50câyĐặc điểm: Thân dài 3m có thể thay đổi chiều dài theo ý muốn, có nhiều công dụng riền từng đầu lau kiếng, lau trần
10Chiếu lát 1,2m (loại dày, tốt)100chiếcĐặc điểm: Thân dài 3m có thể thay đổi chiều dài theo ý muốn, Có nhiều công dụng riền từng đầu lau kiếng, lau trần
11Chổi nhựa quét nhà150câyĐặc điểm: Cán dài 90cm, đầu chổi dài 16 cm. Cán sắt sơn tỉnh điện, phần lông chổi bằng nhựa pp mềm mỏng
12Móc treo quần áo gắn tường100câyChất liệu: Inox 304 không gỉ, dày, chắc chắn. Có 10 móc trên cùng 1 cây.
13Chổi cỏ (tốt)250câyĐặc điểm: Loại tốt bông cỏ dày khó rụng
14Chổi dừa dài (dày, tốt)240câyHàng gia công. Loại dày sợi dừa được kết dày nhiều khó gãy
15Cước nhôm150miếngHàng gia công. Đặc điểm: Hình tròn được bọc từng miếng riêng biệt
16Cước vuông, nhám (tốt)200miếngHàng gia công. Đặc điểm: Hình vuông, 2 mặt được bọc lớp da nhám tốt không dễ bễ khi sử dụng
17Cước xanh lớn480miếngHàng gia công. Đặc điểm: Màu xanh 2 mặt kích thước 13 x 17 cm
18Dầu gội30chaiDầu gội Clear 650g hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 650 gram dùng để gội đầu
19Dầu gội72chaiDầu gội Lifebouy 640g hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 640 gram dùng để gội đầu
20Dầu gội30chaiDầu gội Romano 650g hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 650 gram
21Dây tép cuồn lớn (tốt)60cuộnĐặc điểm: Chất liệu nilon được quấn thành cuộn
22Dép xốp Thái200đôiĐặc điểm: Chất liệu xốp màu xanh quai ngang, Size yêu cầu từ 39 đến 43
23Dép tổ ong (tôt)400đôiĐặc điểm: Chất liệu nhựa mềm êm chân, màu trắng size từ 39 đến 43
24Ky rác nhựa cán dài60cáiĐặc điểm: Chất liệu nhựa , cán dài tròn 50cm
25Găng tay cao su dài600cặpĐặc điểm: Chất liệu cao su loại dài size yêu cầu L, XL
26Giấy vệ sinh cuộn2.400cuộnNhãn hiệu: Sài Gòn hoặc tương đương, Đặc điểm: Loại cuộn tròn
27Giấy vệ sinh vuông25bọcNhãn hiệu: Sài Gòn hoặc tương đương. Đặc điểm: Hiệu Sài Gòn loại vuông
28Gối + áo 40 x 60 (gòn hơi, tốt)100cáiNhãn hiệu Homelux hoặc tương đương. Đặc điểm: Bộ gối kèm áo loại gòn hơi tốt. Kích thước 40 x 60 cm
29Khăn móc treo tốt360cáiĐặc điểm: Lông mềm mịn thấm hút nước, có quai để treo
30Khăn vuông trắng (dày, tốt)1.200cáiĐặc điểm: Kích thước 25 x 25 cm loại dày, tốt mềm thấm nước tốt
31Khăn hải cẩu 20 x 30 (tốt)120cáiĐặc điểm: Kích thước 20 x 30 cm, lông mềm mịn dày tốt
32Mền nỉ100cáiĐặc điểm: Kích thước: 1,6m x 2m, chất liệu nỉ mềm mịn loại dày
33Miếng lau vuông (tốt)240miếngĐặc điểm: Màu xanh, thấm nước tốt miếng lau có đồ gắn vào đầu cây lau
34Nước hoa xịt phòng (tốt)60chaiNhãn hiệu: Glade hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 280ml hương Lavender
35Nước lau kính120chaiNhãn hiệu: Ring hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 800ml, nước màu xanh
36Nước lau nhà220chaiNhãn hiệu Sunlight hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 997ml, có mùi hương, đánh bay bụi bẩn vết bám nhanh khử được mùi hôi.
37Nước rửa chén80chaiNhãn hiệu Sunlight hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 750ml, chai nhựa trong nước rửa có màu vàng
38Tẩy vệ sinh Thái 960ml300chaiNhãn hiệu Okay hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 960ml chai nhựa màu hồng.
39Thảm thun kết lớn120miếngĐặc điểm: Chất liệu vải thun được kết chặt vào nhau. Kích thước 0,6 x 1m.
40Thảm thun kết nhỏ240miếngĐặc điểm: Chất liệu vải thun được kết chặt vào nhau. Kích thước 35 x 50 cm.
41Thùng rác đạp chân lớn240cáiThương hiệu Duy Tân hoặc tương đương. Đặc điểm: Có xô nhựa để đựng rác bên trong. Kích thước chiều dài 34.5 cm, chiều rộng 34 cm, chiều cao 44 cm
42Thùng rác đạp chân trung200cáiThương hiệu Duy Tân hoặc tương đương. Đặc điểm: Có xô nhựa để đựng rác bên trong chiều dài 30.5 cm, chiều rộng 26 cm, chiều cao 36 cm.
43Thùng rác đạp chân nhỏ200cáiThương hiệu Duy Tân hoặc tương đương. Đặc điểm: Có xô nhựa để đựng rác bên trong chiều dài 25 cm, chiều rộng 23.5 cm, chiều cao 29.5 cm.
44Xà bông giặt800kgNhãn hiệu Lix hoặc tương đương. Đặc điểm: Loại xà bông bột, trọng lượng bọc 260gram.
45Xà bông giặt900kgNhãn hiệu: Omo hoặc tương đương. Đặc điểm: Loại xà bông bột, trọng lượng 3kg
46Xà bông nước rửa tay800kgNhãn hiệu: Lana Handsep hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 400ml, gel rửa tay diệt khuẩn dạng chai nhựa đục có vòi xịt, có mùi hương
47Xịt muỗi160chaiNhãn hiệu: Jumbo Vape hoặc tương đương. Đặc điểm: Thể tích 600ml, có mùi hương cam chanh
48Nước tẩy240chaiNhãn hiệu: Javel Nước tẩy javel. Đặc điểm: Loại chai màu, xanh thể tích 1 lít.
49Bọc kéo zip 7 x 14 (tốt)24KgĐặc điểm: Bọc kéo zip. Kích thước 7 x 12 cm, màu trắng trong miệng túi khóa kín lại được
50Bọc nhựa trong không quai120KgĐặc điểm: Các cỡ, nhựa PE trong không quai loại dẻo, tốt
51Bọc quai xách đựng thuốc960KgĐặc điểm: Các cỡ, nhựa PE trong có quai loại dẻo, tốt
52Bọc PE hột xoài bóng dẻo30KgĐặc điểm: Kích thước 24x34, màu xanh, hồng bóng có quai xách dẻo, tốt
53Bọc rác PE in chữ + biểu tượng4.800KgĐặc điểm: Có in chữ PE và có biểu tượng. Không quai, kích thước 30 x 60cm; 35 x 65cm; 40 x 70cm. Dẻo dai, trọng lượng 52 cái/kg,49 cái/kg,46 cái/kg màu vàng, xanh, trắng, đen
54Xô 20 lít120CáiNhãn hiệu: Nhựa Duy Tân hoặc tương đương. Đặc điểm: Dung tích 20 lít
55Tay cầm múc nước120CáiNhãn hiệu: Nhựa Duy Tân hoặc tương đương. Đặc điểm: Đường kính 20cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->