Gói thầu: Trang bị công cụ, dụng cụ phục vụ công tác bảo quản vật tư dự trữ PCTT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929387-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Trang bị công cụ, dụng cụ phục vụ công tác bảo quản vật tư dự trữ PCTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:59:00 đến ngày 2022-09-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các công cụ dụng cụ đã hoàn thành có tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật với gói thầu đang xét có đủ cả 4 phần về thiết bị điện, chiếu sáng; dụng cụ hỗ trợ chống cháy nhà kho; kệ để vật tư bằng thép và hệ thống cửa kho. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 315.000.000 VNDNhà thầu phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết trong thời gian bảo hành của hàng hóa, trường hợp phát sinh khuyết tật nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông tin yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi Cục Thủy Lợi Và Phòng Chống Thiên Tai |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị công cụ, dụng cụ phục vụ công tác bảo quản vật tư dự trữ PCTT Chi phục vụ công tác phòng, chống thiên tai năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản chính hoặc bản sao chứng thực. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính năm 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Bên mời thầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả các hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm do Bên mời thầu yêu cầu, được xếp gọn gàng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội).
- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai Hà Nội Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội. SĐT: 024.33.825.725 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai Hà Nội Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội. SĐT: 024.33.825.725 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân la, tây hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024.3825.6637. Fax: 024.3825.1733. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máng và đèn led 2 bóng 36W-220V Rạng Đông | 35 | bộ | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bộ công tắc đơn loại 15A-220V Lioa | 30 | bộ | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bộ công tắc đôi loại 15A-220V Lioa | 30 | bộ | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Ổ cắm đôi 15A-220V Lioa | 50 | bộ | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Attomat Sino PS45N-C205010A-1P-220V | 27 | bộ | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Dây điện lõi đồng, 2 ruột PVC 2x1,5mm2 Trần Phú | 250 | m | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Dây điện lõi đồng, 2 ruột PVC 2x2,5mm2 Trần Phú | 200 | m | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Dây điện lõi đồng, 2 ruột PVC 2x4mm2 Trần Phú | 100 | m | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Ống ghen vuông đi nổi 30x40 Sino | 80 | m | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Đèn pin | 12 | cái | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Ống nước mềm PVC D27 | 180 | m | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Hộp để bình chữa cháy KT (55x65x18)cm | 14 | cái | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Thang nhôm chữ A 3m TA30 HD | 6 | cái | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Kệ để vật tư bằng thép V63 dày 5mm kích thước 1,5x0,8x0,45m (sơn lót chống rỉ 2 lớp, sơn màu 1 lớp) - Tổng chiều dài 12m/kệ gồm 3 thanh 1,5m; 6 thanh 0,45m và 6 thanh 0,8mtương đương 55kg/kệ | 3.856 | kg | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Ổ khóa treo Việt Tiệp chống cắt 6cm | 18 | cái | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tấm tôn khung thép có lỗ thoáng bảo vệ kho (tôn kẽm 2ly, khung thép 2x2; sơn lót chống rỉ 2 lớp, sơn màu 1 lớp) | 27,2 | m2 | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Cửa kho tôn phẳng dày 2 ly, khung và xương hộp kẽm 30x60x14 (sơn lót chống rỉ 2 lớp, sơn màu 1 lớp) | 116,6 | m2 | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Cửa kéo Đài Loan có lá U 1,2 ly sơn tĩnh điện | 24,8 | m2 | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Sơn chống gỉ cửa kho, cổng kho bằng sơn Dulux (sơn lót chống rỉ 2 lớp, sơn màu 1 lớp) | 53,7 | m2 | Quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Sơn chống gỉ cửa xếp bằng sơn Dulux (sơn lót chống rỉ 2 lớp, sơn màu 1 lớp) | 48,3 | m2 | Quy định tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các công cụ dụng cụ đã hoàn thành có tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật với gói thầu đang xét có đủ cả 4 phần về thiết bị điện, chiếu sáng; dụng cụ hỗ trợ chống cháy nhà kho; kệ để vật tư bằng thép và hệ thống cửa kho. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 315.000.000 VNDNhà thầu phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết trong thời gian bảo hành của hàng hóa, trường hợp phát sinh khuyết tật nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông tin yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi