Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927948-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220923395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:34:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,266,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.986.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.973.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy dầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Đồng Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục khu phố Lễ Xuyên, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng IP Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HN Hải Phong; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT; + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực lỹ thuật theo yêu cầu nêu tại Chương III và Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT164,28m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT1,6428100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT1,6428100m3/1km
4Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7714100m3
5Vét bùnChương V - E HSMT0,1843100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Khối lượng vét bùn tạm tính vận chuyển đổ đi)Chương V - E HSMT0,1843100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1843100m3/1km
8Đắp đất lề taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,0629100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7085100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7085100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,8177100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,6986100m3
13Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT718,8078m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V - E HSMT107,974m3
15Bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT110,6733m3
16Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 KN/mChương V - E HSMT31,35100m2
17Mua bê tông nhựa hạt trung 5,0% bù vênhChương V - E HSMT220,2689tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - E HSMT28,488100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT28,1663100m2
20Bê tông thương phẩm M150Chương V - E HSMT22,1524m3
21Bê tông nền M150, đá 2x4 (Chỉ tính NC, MTC)Chương V - E HSMT21,825m3
22Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM M75Chương V - E HSMT218,25m2
23Ván khuôn móng bó vỉaChương V - E HSMT0,2509100m2
24Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Chương V - E HSMT3,2612m3
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT125,43m
26Ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT633,87m2
27Bê tông nền M250, đá 2x4 (Chỉ tính NC, MTC)Chương V - E HSMT143,36m3
28Bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT146,944m3
B Thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,6666100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp măng rãnh)Chương V - E HSMT1,4174100m3
3Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,6216100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,589100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT93,2417m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT132,0418m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT732,61m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT353,27m2
9Ván khuôn mũ rãnhChương V - E HSMT2,6484100m2
10Bê tông mũ rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT29,1324m3
11Ván khuôn đan rãnh đổ tại chỗChương V - E HSMT5,4917100m2
12Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 8mmChương V - E HSMT3,6572tấn
13Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1683tấn
14Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 12mmChương V - E HSMT10,4787tấn
15Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Chương V - E HSMT95,679m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,2492100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,2492100m3/1km
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4505100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2392100m3
20Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0173100m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0558100m2
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT2,5947m3
23Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT8,7516m3
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT18,6m2
25Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT5m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0964100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0348tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,1548tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,1134tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,1931m3
31Song chắn rác thu thăm kết hợp bằng Composite, tải trọng 250KNChương V - E HSMT5bộ
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT101cấu kiện
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,0113100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,5373100m3
35Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0381100m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1228100m2
37Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT5,7083m3
38Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT18,3518m3
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT37,752m2
40Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT11m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2121100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0765tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,3406tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,2495tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,8248m3
46Song chắn rác thu thăm kết hợp bằng Composite, tải trọng 250KNChương V - E HSMT11bộ
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT221cấu kiện
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,9615100m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,5665100m3
50Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0544100m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1856100m2
52Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT5,435m3
53Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT20,3209m3
54Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT77,454m2
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3145100m2
56Lắp dựng cốt thép mũ ga ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0472tấn
57Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK12mmChương V - E HSMT0,2882tấn
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,0323m3
59Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT39bộ
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT391cấu kiện
61Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0289100m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0833100m2
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT4,3306m3
64Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT5,8018m3
65Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT33,312m2
66Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT13,88m2
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1388100m2
68Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,5268m3
69Ván khuôn đan rãnh đổ tại chỗChương V - E HSMT0,2221100m2
70Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1499tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,1947tấn
72Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,4978m3
73Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5172100m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3053100m3
75Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0279100m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1428100m2
77Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT4,1808m3
78Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT9,9405m3
79Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT37,52m2
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1613100m2
81Lắp dựng cốt thép mũ ga ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0242tấn
82Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK12mmChương V - E HSMT0,1478tấn
83Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,0678m3
84Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT20bộ
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT201cấu kiện
86Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0523100m3
87Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0309100m3
88Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0028100m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0143100m2
90Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,4181m3
91Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,9759m3
92Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT3,775m2
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0205100m2
94Lắp dựng cốt thép mũ ga ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0024tấn
95Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK12mmChương V - E HSMT0,0148tấn
96Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,271m3
97Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT2bộ
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
99Cắt mặt đường để đào móng cống hộpChương V - E HSMT4,610m
100Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT6,624m3
101Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0066100m3
102Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,0066100m3/1km
103Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3611100m3
104Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1182100m3
105Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0239100m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,069100m2
107Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT3,588m3
108Cống hộp đơn BTCT kích thước BxH 600x600, L=1.5m, mác BT 300, dày 12cm, tải trọng HL93Chương V - E HSMT23m
109Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mmChương V - E HSMT19,16671 đoạn cống
110Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmChương V - E HSMT18mối nối
111Thi công lớp cấp phối đá dămChương V - E HSMT2,07m3
112Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V - E HSMT6,624m3
C Kè gạch + lan can
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0274100m3
2Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,0279100m3
3Đắp cát đệm công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0255100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,057100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT3,819m3
6Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT31,3215m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT51,395m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - E HSMT5,27m2
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0005100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E HSMT0,003100m3
11Thi công tầng lọc cátChương V - E HSMT0,0042100m3
12Rải vải địa kỹ thuậtChương V - E HSMT0,114100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,114100m
14Lan can bằng inox 304Chương V - E HSMT844,4kg
15Bê tông giằng lan can, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT9,4248m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.986.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.973.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đào 0,4-0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy bơm nước Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy dầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
15 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->