Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:34:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.986.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.973.122.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy dầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Đồng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục khu phố Lễ Xuyên, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT; + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực lỹ thuật theo yêu cầu nêu tại Chương III và Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 164,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 1,6428 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 1,6428 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7714 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn | Chương V - E HSMT | 0,1843 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Khối lượng vét bùn tạm tính vận chuyển đổ đi) | Chương V - E HSMT | 0,1843 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1843 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất lề taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,0629 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7085 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7085 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,8177 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,6986 | 100m3 |
| 13 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 718,8078 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 107,974 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 110,6733 | m3 |
| 16 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 KN/m | Chương V - E HSMT | 31,35 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,0% bù vênh | Chương V - E HSMT | 220,2689 | tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - E HSMT | 28,488 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 28,1663 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V - E HSMT | 22,1524 | m3 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 2x4 (Chỉ tính NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 21,825 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 218,25 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V - E HSMT | 0,2509 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,2612 | m3 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 125,43 | m |
| 26 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 633,87 | m2 |
| 27 | Bê tông nền M250, đá 2x4 (Chỉ tính NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 143,36 | m3 |
| 28 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 146,944 | m3 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 6,6666 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp măng rãnh) | Chương V - E HSMT | 1,4174 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6216 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,589 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 93,2417 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 132,0418 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 732,61 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 353,27 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V - E HSMT | 2,6484 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 29,1324 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đan rãnh đổ tại chỗ | Chương V - E HSMT | 5,4917 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 3,6572 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1683 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 10,4787 | tấn |
| 15 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 95,679 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,2492 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,2492 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,4505 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2392 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0558 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 2,5947 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 8,7516 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 18,6 | m2 |
| 25 | Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0348 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,1548 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D12mm | Chương V - E HSMT | 0,1134 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,1931 | m3 |
| 31 | Song chắn rác thu thăm kết hợp bằng Composite, tải trọng 250KN | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,0113 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,5373 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1228 | 100m2 |
| 37 | Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 5,7083 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 18,3518 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 37,752 | m2 |
| 40 | Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,2121 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0765 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,3406 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D12mm | Chương V - E HSMT | 0,2495 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,8248 | m3 |
| 46 | Song chắn rác thu thăm kết hợp bằng Composite, tải trọng 250KN | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,9615 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5665 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 5,435 | m3 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 20,3209 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 77,454 | m2 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3145 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mũ ga ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0472 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK12mm | Chương V - E HSMT | 0,2882 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,0323 | m3 |
| 59 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 39 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 61 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0833 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 4,3306 | m3 |
| 64 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,8018 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 33,312 | m2 |
| 66 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,88 | m2 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1388 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,5268 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đan rãnh đổ tại chỗ | Chương V - E HSMT | 0,2221 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1499 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,1947 | tấn |
| 72 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,4978 | m3 |
| 73 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5172 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3053 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 4,1808 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 9,9405 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 37,52 | m2 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1613 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép mũ ga ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0242 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK12mm | Chương V - E HSMT | 0,1478 | tấn |
| 83 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,0678 | m3 |
| 84 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 86 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,4181 | m3 |
| 91 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,9759 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,775 | m2 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép mũ ga ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0024 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK12mm | Chương V - E HSMT | 0,0148 | tấn |
| 96 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,271 | m3 |
| 97 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 99 | Cắt mặt đường để đào móng cống hộp | Chương V - E HSMT | 4,6 | 10m |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 6,624 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,0066 | 100m3/1km |
| 103 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3611 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1182 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,588 | m3 |
| 108 | Cống hộp đơn BTCT kích thước BxH 600x600, L=1.5m, mác BT 300, dày 12cm, tải trọng HL93 | Chương V - E HSMT | 23 | m |
| 109 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm | Chương V - E HSMT | 19,1667 | 1 đoạn cống |
| 110 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Chương V - E HSMT | 18 | mối nối |
| 111 | Thi công lớp cấp phối đá dăm | Chương V - E HSMT | 2,07 | m3 |
| 112 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 6,624 | m3 |
| C | Kè gạch + lan can | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,819 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 31,3215 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 51,395 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 5,27 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - E HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m |
| 14 | Lan can bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 844,4 | kg |
| 15 | Bê tông giằng lan can, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 9,4248 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.986.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.973.122.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy dầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi