Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm Bộ thiết bị tối thiểu 4-5 tuổi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929783-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SONG TÝ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm Bộ thiết bị tối thiểu 4-5 tuổi
Số hiệu KHLCNT 20220929709
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:40:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 127,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt bộ thiết bị tối thiểu lớp 4-5 tuổi trường mầm non. Tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng;- Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;- Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của hàng hóa (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 12 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải có bản cam hỗ trợ dịch vụ bảo hành đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu.+ Nhà thầu phải có trụ sở Công ty hoặc trụ sở Chi nhánh đặt tại tỉnh Thừa Thiên Huế để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. E-HSDT phải có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm Bộ thiết bị tối thiểu 4-5 tuổi
Mua sắm Bộ thiết bị tối thiểu lớp 4-5 tuổi của Trường MN Nguyễn Viết Phong
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Mầm non Nguyễn Viết Phong, địa chỉ: 72 Tôn Thất Sơn, phường Thuỷ Phương, thị xã Huong Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Song Tý, số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn, địa chỉ: 8/164 Hải Triều, P. An Đông, Tp Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý , địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Mầm non Nguyễn Viết Phong, địa chỉ: 72 Tôn Thất Sơn, phường Thuỷ Phương, thị xã Huong Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc hóa đơn GTGT); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 theo quy định - Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V. - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá chào thầu và phải cam kết: - Hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. Đối với hàng hoá sản xuất trong nước, nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) do nhà sản xuất cấp khi giao hàng. - Cam kết hàng hoá đảm bảo tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hoá. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương V. Hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa: bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (có bản dịch ra tiếng Việt), cam kết cung cấp khi giao hàng. - Cam kết của nhà thầu về việc hàng hoá mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi cung cấp và Tiến độ cung cấp, quy định tại Mẫu số 01A và Mẫu số 02, Chương IV.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển tới địa điểm sử dụng, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, kỹ mã hiệu, nhãn mác cho hàng hoá chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hoá.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự (ít nhất 03) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có trụ sở Công ty hoặc trụ sở Chi nhánh đặt tại tỉnh Thừa Thiên Huế để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. E-HSDT phải có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, linh kiện hỏng bằng vật tư, linh kiện mới.
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Mầm non Nguyễn Viết Phong, địa chỉ: 72 Tôn Thất Sơn, phường Thuỷ Phương, thị xã Huong Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thuỷ; địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3861928; Fax: 0234.3861928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Song Tý, địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Mầm non Nguyễn Viết Phong, địa chỉ: 72 Tôn Thất Sơn, phường Thuỷ Phương, thị xã Huong Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cốc uống nướcMN45100230CáiVật liệu inox 304 không bị oxi hóa, đảm bảo an toàn, vệ sinhKèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
2Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻMN4510052CáiKích thước tủ: Rộng 1.42m x Cao 1.34m x Sâu 0.35m. Kích thước mỗi Ô: rộng 350mm, cao 32.5mm, sâu 350mm, chất liệu được đúc bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh, cánh tủ có 3 màu cơ bản (cam, vàng, dương)Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
3Tủ đựng chăn, màn, chiếuMN4510061CáiKT: 1.650x1.200x400 gồm 3 ngăn, có 4 của mở. có bánh xe di chuyểnVật liệu: Khung bằng nhôm định hình, sơn tỉnh điện; bao che bằng tấm Alumin nhiều màu sắc, phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻKèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
4Giường ngủ của béMN45100730CáiKT: D1200 x R600 x C100(mm). Mặt giường bằng lưới kẻ sọc trắng xanh, bền, đẹp. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm phía dưới có 2 thanh đỡ bằng inox.Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
5Bàn cho trẻMN45101310CáiKT: D900 x R480 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 4mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
6Thùng đựng nước có vòiMN4510151CáiVật liệu không bị ôxi hoá, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, kích thước: 50x25, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
7Thùng đựng rácMN4510162CáiLoại thông dụng có nắp đậy,Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
8Tivi LCD - Smart 43 inche CasperMN4510171cáiModel:4FG5200Hệ màu: Đa hệ. Màn hình phù hợp với diện tích lớp học. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2 x 10W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt. Có đường tín hiệu vào dưới dạng (AV, S-Video, DVD, HDMI). Nguồn tự động 90V-240V/50Hz.
9Giá để đồ chơi và học liệuMN4510205CáiKích thước: 109x34x82cm ,nhiều màu sắc; giá gồm 7 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; Vật liệu bằng nhựa đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Hoặc vật liệu Gỗ, sơn phủ PU, kích thước: (1.200x250x900) nhiều màu sắc; giá gồm 3 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻKèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
10Mô hình hàm răngMN4520225CáiVật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước: 70x90x55 )mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
11Vòng thể dục nhỏMN45202330CáiVật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
12Gậy thể dục nhỏMN45202430CáiVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
13Cổng chuiMN4520251CáiVật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (67x60x31)cm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
14Vòng thể dục cho giáo viênMN4520271CáiVật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
15Gậy thể dục cho giáo viênMN4520281CáiVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
16Bộ chun học toánMN4520299CáiBảng bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước khoảng (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
17Nguyên liệu để đan tếtMN4520322KgGồm các sợi tự nhiên và nhân tạo, có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
18Các khối hình họcMN45203310BộVật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
19Bút sápMN4520381HộpGồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
20Bộ xâu dây tạo hìnhMN45203410HộpVật liệu bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước tối thiểu 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính khoảng 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
21Bộ dinh dưỡng 1MN4520402BộVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
22Bộ dinh dưỡng 2MN4520412BộVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
23Bộ dinh dưỡng 3MN4520422BộVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
24Bộ dinh dưỡng 4MN4520432BộVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
25Lô tô dinh dưỡngMN4520453BộGồm 50 quân (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng, sản phẩm phủ PVE, chịu ẩm, chịu nước, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
26Bộ luồn hạtMN4520468BộGồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
27Bộ lắp ghép khối XMN4520472BộVật liệu bằng gỗ, hình chữ X, gồm 16 khối, KT(3,5x3,5x3,5)mm, Sơn 4 màu có thể ghép đa chiều, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
28Búp bê bé traiMN4520484ConLoại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
29Búp bê bé gáiMN4520494ConLoại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
30Bộ đồ chơi gia đìnhMN4520502BộVật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: nhà, tủ, giường, bàn ghế…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
31Bộ dụng cụ bác sĩMN4520513BộVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
32Tranh cảnh báoMN4520522BộGồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
33Bộ ghép hình hoaMN4520535BộVật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
34Bộ lắp ráp nút trònMN4520545BộVật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
35Hàng rào lắp ghép lớnMN4520555BộBằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350 x 400)mm. Có chân đế. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
36Bộ xây dựng ( 51 chi tiết)MN4520565BộBằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
37Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMN4520573BộVật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
38Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhMN4520583BộVật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
39Đồ chơi các phương tiện giao thôngMN4520593BộVật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
40Bộ lắp ráp xe lửaMN4520601bộVật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
41Bộ động vật biểnMN4520611BộVật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật biển . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
42Bộ động vật sống trong rừngMN4520621BộVật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật sống trong rừng . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
43Bộ động vật nuôi trong gia đìnhMN4520631BộVật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật nuôi trong nhà . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
44Bộ côn trùngMN4520641BộVật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
45Kính lúpMN4520672CáiLoại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
46Phễu nhựaMN4520685CáiVật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
47Cân thăng bằngMN4520702BộLoại cân đòn, bằng nhựa hoặc vật liệu khác và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
48Đồng hồ lắp rápMN4520722BộVật liệu bằng gỗ. Gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ, có bánh xe và kim đồng hồ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
49Bàn tính học đếmMN4520735BộVật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
50Bộ hình học phẳngMN45207423TúiVật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
51Ghép nút lớnMN4520755TúiGồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
52Bộ đồ chơi nấu ăn gia đìnhMN4520765BộBằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
53Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 CTMN4520775BộVật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
54Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnhMN4520791BộTranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
55Bộ trang phục Công anMN4520961BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.Gồm: 01 Mũ, thắt lưng, còi, Aó, Quần, và huy hiệu, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
56Bộ trang phục Bộ độiMN4520971BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.Gồm: 01 Mũ, Aó, Quần, và huy hiệu, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
57Bộ trang phục Bác sỹMN4520981BộVật liệu bằng vãi, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.
58Bộ trang phục nấu ănMN4520991BộVật liệu bằng vãi. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.
59Bộ xếp hình xây dựng Lăng BácMN45201001BộVật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt bộ thiết bị tối thiểu lớp 4-5 tuổi trường mầm non. Tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng;- Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;- Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của hàng hóa (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 12 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải có bản cam hỗ trợ dịch vụ bảo hành đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu.+ Nhà thầu phải có trụ sở Công ty hoặc trụ sở Chi nhánh đặt tại tỉnh Thừa Thiên Huế để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. E-HSDT phải có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->