Gói thầu: Xây lắp bổ sung các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915081-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Xây lắp bổ sung các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220914779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:29:00 đến ngày 2022-09-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,434,576,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô thùng >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu và đổ thải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn >=01KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn săt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép >=01KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tờ kéo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
E-CDNT 1.2 Xây lắp bổ sung các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật
Điều chỉnh, bổ sung Nâng cấp sửa chữa trụ sở Huyện ủy - khối đoàn thể huyện Mường Nhé
02 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 740 333 Fax: 02153 740 333 Di động 0912 845 568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 9 Phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3825 409; Fax: 0215 3825 944.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Garaxe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu4,9m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,637m3
3Ván khuôn móng cộtChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,1948100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu3,216m3
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,6039tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,6039tấn
7Bu lông neo M16x400Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu42Cái
8Bu lông neo M12x300Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu16Cái
9Gia công xà gồ thépChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,6467tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,6467tấn
11Sơn sắt thépcác loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu90,701m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2,111100m2
13Diềm tôn quanh máiChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,211100m2
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu19,8366m3
B Cổng, tường rào
1Tháo dỡ cửaChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu33m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu4,2994tấn
3Phá dỡ hoa sắt tường ràoChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu63,8568m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu5,6311m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2,4394m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu13,622m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu13,622m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu13,622m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1,8m3
10Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,225m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,0216tấn
12Ván khuôn móng cộtChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,0728100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1,183m3
14Gia công cột thép hìnhChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,4217tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,589tấn
16Chi tiết đầu trụChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu4Bộ
17Gia công cổng sắtChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,6006tấn
18Gia công cổng sắtChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu33,64m2
19Chi tiết hoa văn trên cánhChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2Bộ
20Bản lề cổngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu24bộ
21Tay nắm cổngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu8bộ
22Khóa cổngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2bộ
23Bánh xe cổngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu8bộ
24Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu93,7549m2
25Đèn cầu trụ cổngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu4Bộ
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu7,2296m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,126tấn
28Ván khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,1807100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1,917m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2,9664m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu92,0136m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu47,808m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu139,8216m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1,4352tấn
35Sơn sắt thép sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu126,384m2
36Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu80,52m2
37Bộ chữ INOX màu trắng biển chữChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1Bộ
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu110m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu110m
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1cái
41Lắp đặt đèn trang trí trụ tường ràoChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu16Bộ
C Sân, đường, bồn hoa, rãnh thoát nước
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu46,8m3
2Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu468m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu5,7894m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu9,9505m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu45,2295m2
6Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu99,5049m2
7Đất màu trồng câyChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu65,6113m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,514100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu5,7112m3
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu7,8762m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu11,0814m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu99,64m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu99,64m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu37,25m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,4211tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớpChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,3812100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu6,5992m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu125cái
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu15,9786m3
20Vận chuyển đất phạm vi Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,1598100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,1598100m3
D Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu32,6m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,086tấn
3Tháo dỡ cửaChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu7,314m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu16,1325m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu5,3731m3
6Đào xúc đất cấp IIIChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu7,6469m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu32,14m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu32,14m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu32,14m3
10Đào đất móng, rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu10,2102m3
11Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1,5015m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2,4055m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu3,1369m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,0383tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,1244tấn
16Ván khuôn khung xương thép, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,1215100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1,8975m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,0751100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2,0528m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,0218tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,0986tấn
22Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,1584100m2
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,726m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu13,2986m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,5375m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,1185tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,148tấn
28Ván khuôn khung xương thép, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,2839100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2,7466m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,1857tấn
31Ván khuôn khung xương thép, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,2686100m2
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2,6862m3
33Gia công xà gồ thépChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,0685tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,0685tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,215100m2
36Tôn úp nóc, máng nướcChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu33,52m
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu88,476m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu67,776m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu21,5648m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu22,08m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu88,476m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu89,3408m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu22,3548m2
44Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (hoặc tương đương) khung cánh 1,4mm, thanh ngang ốp 1,2mm kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt)Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu3,84m2
45Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (hoặc tương đương) khung cánh 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt)Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu12,6m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu16,44m2
47Tủ điện phòngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1hộp
48Lắp đặt aptomat loại 1P-30AChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu6cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu3bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu25m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu40m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu45m
58Cầu chắn rác D60Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2Cái
59Lắp đặt ống PVC D60Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,08100m
60Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu4cái
E Cột cờ (06 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2,058m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,294m3
3Ván khuôn móng cộtChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,0864100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1,296m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,99m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu11,04m2
7Gia công cột bằng Inox 304Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,1194tấn
8Lắp dựng cột cờChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,1194tấn
9Cầu Inox đỉnh cột D90Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu6Quả
F Sửa chữa sân cầu lông
1Đắp cấp phối công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,7325100m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu36,624m3
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1,6277100m2
4Chớp nhômChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu37,2m2
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,0891tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,0891tấn
7Gia công xà gồ thépChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,2877tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu0,2877tấn
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu66m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu110m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu35m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu15m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu98m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu200m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu300m
16Lắp đặt đèn pha sân cầu 200WChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu8Bộ
17Lắp đặt bóng U 50WChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu3Bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu20bộ
19Mặt công tắc 2 hạtChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu3Bộ
20Lắp đặt ổ cắm baChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu3cái
21Đế âmChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu3Bộ
22Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 30AChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu4bộ
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63AChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu10cái
24Tủ điện phòngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu5hộp
25Thép hộp làm giá đỡ hộp 40x40x1,2Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu107,76Kg
26Bảng điểm lật loại toChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1cái
27Bảng điểm lật loại nhỏChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu1cái
28Dàn Ghế nhựa 5 chỗChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu12dàn
29Thảm nhựa sân cầuChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2bộ
30Lưới sân cầu + cáp căngChương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô thùng >=5 tấn Vận chuyển vật liệu1
2 Ô tự đổ >=5 tấn Vận chuyển vật lieu và đổ thải1
3 Máy trộn bê tông >=250 lít Trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa >=150 lít Trộn vữa1
5 Máy đầm bàn >=01KW Đầm bê tông1
6 Máy hàn >=23KW Hàn săt, thép1
7 Máy đầm dùi >=1,5KW Đầm bê tông1
8 Máy cắt uốn thép >=01KW Cắt uốn thép1
9 Pa lăng xích Tờ kéo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->