Gói thầu: Xây lắp bổ sung các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Xây lắp bổ sung các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:29:00 đến ngày 2022-09-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,434,576,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô thùng >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu và đổ thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn >=01KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn săt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép >=01KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tờ kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp bổ sung các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật Điều chỉnh, bổ sung Nâng cấp sửa chữa trụ sở Huyện ủy - khối đoàn thể huyện Mường Nhé 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 740 333 Fax: 02153 740 333 Di động 0912 845 568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 9 Phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3825 409; Fax: 0215 3825 944. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Garaxe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 4,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,637 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,1948 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 3,216 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,6039 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,6039 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M16x400 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 42 | Cái |
| 8 | Bu lông neo M12x300 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 16 | Cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,6467 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,6467 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thépcác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 90,701 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2,111 | 100m2 |
| 13 | Diềm tôn quanh mái | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 19,8366 | m3 |
| B | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 4,2994 | tấn |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt tường rào | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 63,8568 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 5,6311 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2,4394 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 13,622 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 13,622 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 13,622 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,225 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,0216 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,0728 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1,183 | m3 |
| 14 | Gia công cột thép hình | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,4217 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,589 | tấn |
| 16 | Chi tiết đầu trụ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,6006 | tấn |
| 18 | Gia công cổng sắt | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 33,64 | m2 |
| 19 | Chi tiết hoa văn trên cánh | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 20 | Bản lề cổng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 21 | Tay nắm cổng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 22 | Khóa cổng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 23 | Bánh xe cổng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 93,7549 | m2 |
| 25 | Đèn cầu trụ cổng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 7,2296 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,126 | tấn |
| 28 | Ván khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,1807 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1,917 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2,9664 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 92,0136 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 47,808 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 139,8216 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1,4352 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 126,384 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 80,52 | m2 |
| 37 | Bộ chữ INOX màu trắng biển chữ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 110 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 110 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 16 | Bộ |
| C | Sân, đường, bồn hoa, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 46,8 | m3 |
| 2 | Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 468 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 5,7894 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 9,9505 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 45,2295 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 99,5049 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 65,6113 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,514 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 5,7112 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 7,8762 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 11,0814 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 99,64 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 99,64 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 37,25 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,4211 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớp | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,3812 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 6,5992 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 125 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 15,9786 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,1598 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,1598 | 100m3 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 32,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,086 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 7,314 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 16,1325 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 5,3731 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp III | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 7,6469 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 32,14 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 32,14 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 32,14 | m3 |
| 10 | Đào đất móng, rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 10,2102 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1,5015 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2,4055 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 3,1369 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,0383 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,1244 | tấn |
| 16 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,1215 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1,8975 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,0751 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2,0528 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,0218 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,0986 | tấn |
| 22 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,1584 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,726 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 13,2986 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,5375 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,1185 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,148 | tấn |
| 28 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,2839 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2,7466 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,1857 | tấn |
| 31 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,2686 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2,6862 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,0685 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,0685 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,215 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, máng nước | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 33,52 | m |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 88,476 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 67,776 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 21,5648 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 22,08 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 88,476 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 89,3408 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 22,3548 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (hoặc tương đương) khung cánh 1,4mm, thanh ngang ốp 1,2mm kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 3,84 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (hoặc tương đương) khung cánh 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 12,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 16,44 | m2 |
| 47 | Tủ điện phòng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1P-30A | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 58 | Cầu chắn rác D60 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| E | Cột cờ (06 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2,058 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1,296 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,99 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 11,04 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng Inox 304 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,1194 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột cờ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,1194 | tấn |
| 9 | Cầu Inox đỉnh cột D90 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 6 | Quả |
| F | Sửa chữa sân cầu lông | |||
| 1 | Đắp cấp phối công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,7325 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 36,624 | m3 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1,6277 | 100m2 |
| 4 | Chớp nhôm | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 37,2 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,0891 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,0891 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,2877 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 0,2877 | tấn |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 66 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 98 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn pha sân cầu 200W | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt bóng U 50W | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 19 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 21 | Đế âm | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 30A | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63A | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 24 | Tủ điện phòng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 25 | Thép hộp làm giá đỡ hộp 40x40x1,2 | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 107,76 | Kg |
| 26 | Bảng điểm lật loại to | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Bảng điểm lật loại nhỏ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Dàn Ghế nhựa 5 chỗ | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 12 | dàn |
| 29 | Thảm nhựa sân cầu | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 30 | Lưới sân cầu + cáp căng | Chương V từ trang 1 đến trang 8 trong hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô thùng >=5 tấn | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Ô tự đổ >=5 tấn | Vận chuyển vật lieu và đổ thải | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa >=150 lít | Trộn vữa | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn >=01KW | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn >=23KW | Hàn săt, thép | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi >=1,5KW | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép >=01KW | Cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Pa lăng xích | Tờ kéo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi