Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927678-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220927578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách xã (Theo Nghị Quyết số 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:21:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3479E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt chỉ định thầu/Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có Chứng chỉ ATLĐ - VSMT còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ ATLĐ - VSMT; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ ATLĐ - VSMT; Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; Hợp đồng lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chử đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẵng trở lên, chuyên ngành giao thông. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp kèm theo Chứng minh nhân dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san ≥ 110KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8,5T-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi 8,5T-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường từ Phù Trịch đi di tích lịch sử Trận chiến thắng Phù Trịch - La Hà xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và ngân sách xã (Theo Nghị Quyết số 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc; địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0346870225. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913555357.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế và dư toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc; địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0346870225. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913555357.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/08/2022; Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc xác nhận hoàn thành đóng bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc; địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0346870225. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913555357.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Phú. Chủ tịch UBND xã Quảng Lộc; địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0346.870.225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0916.555.357.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ dày 18cm bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp157,936m3
2Phá dỡ kết mương bê tông có cốt thép bằng búa cănXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp30,23m3
3Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp166,1455m3
4Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,74451m3
5Đào nền đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp126,7585m3
6Đào nền đường, lề gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,67151m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,16151m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp250,0685m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp828,476m3
10Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp43,6041m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,7579100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,7392100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8696100m3
2Rải bạt sọc lớp cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,4641100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp224,35m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp150,42m2
5Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp45m
6Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp210m
C PHẦN LỀ GIA CỐ
1Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6707100m3
2Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mới - hs:1,13x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp53,39m3
D MÁI TALUY GIA CỐ + CHÂN KHAY
1Đào móng chân khay bằng thủ công - cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp83,8751m3
2Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp83,8751m3
3Đắp cát lót móng đá hộcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,16m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp33,86m3
5Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp98,54m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp23,41m3
7Xây taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp71,48m3
E VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI 12,8KM
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,7489100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,7489100m3/1km
3Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,7489100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,761100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,761100m3/1km
6Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,761100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9616100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9616100m3/1km
9Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9616100m3/1km
10Xúc phế thải bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8817100m3
11Vận chuyển bê tông phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8817100m3
12Vận chuyển bê tông phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8817100m3/1km
13Vận chuyển bê tông phế thải 7,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8817100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16,3831100m3
F MƯƠNG QUA ĐƯỜNG ĐẬY ĐAN CHỊU LỰC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp18,761m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,27m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,11m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,99m3
5Ván khuôn móng lótXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,094100m2
6Ván khuôn rãnh thoát nướcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,6074100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6372tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5403tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,26m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5283tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5105tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2944100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp47cái
G MƯƠNG KHÔNG ĐẬY ĐAN (TỪ CỌC P1 ĐẾN CỌC 11)
1Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp17,091m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,79m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,16m3
4Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,51m3
5Ván khuôn móng lótXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,94m2
6Ván khuôn mương thoát nướcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp107,22m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,493tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4098tấn
9Bê tông giằng mương, M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,14m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0434tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,32m2
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1biển
3Biển phản quang số 245aXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Đèn tín hiệuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Rào chắn thi côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp20m
9Công đảm bảo giao thôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp50công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3479E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt chỉ định thầu/Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ chuyên ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có Chứng chỉ ATLĐ - VSMT còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ ATLĐ - VSMT; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).55
3 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)55
4 Cán bộ KCS 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ ATLĐ - VSMT; Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; Hợp đồng lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chử đầu tư)33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẵng trở lên, chuyên ngành giao thông. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).33
6 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 20 - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp kèm theo Chứng minh nhân dân;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,7m3 Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.2
2 Máy ủi ≥ 70CV Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.1
3 Máy san ≥ 110KW Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.1
4 Máy lu bánh thép 8,5T-16T Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.2
5 Máy lu bánh hơi 8,5T-16T Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.1
6 Máy lu rung ≥ 10T Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.1
7 Ô tô tự đổ 5-12 tấn Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.3
8 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê2
9 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê1
10 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê2
11 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê1
12 Máy đầm bàn ≥ 1kw Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê2
13 Máy cắt uốn thép ≥5Kw Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê1
14 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê2
15 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->