Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách xã (Theo Nghị Quyết số 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:21:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3479E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt chỉ định thầu/Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có Chứng chỉ ATLĐ - VSMT còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ ATLĐ - VSMT; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ ATLĐ - VSMT; Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; Hợp đồng lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chử đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẵng trở lên, chuyên ngành giao thông. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp kèm theo Chứng minh nhân dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san ≥ 110KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 8,5T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi 8,5T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường từ Phù Trịch đi di tích lịch sử Trận chiến thắng Phù Trịch - La Hà xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và ngân sách xã (Theo Nghị Quyết số 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/08/2022; Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc xác nhận hoàn thành đóng bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc; địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0346870225. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913555357. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Phú. Chủ tịch UBND xã Quảng Lộc; địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0346.870.225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0916.555.357. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ dày 18cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 157,936 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết mương bê tông có cốt thép bằng búa căn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,23 | m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 166,1455 | m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,7445 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 126,7585 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, lề gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5% NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,6715 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5% NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,1615 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 250,0685 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% MTC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 828,476 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% NC) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 43,604 | 1m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,7579 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,7392 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,8696 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt sọc lớp cách ly | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,4641 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 224,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 150,42 | m2 |
| 5 | Thi công khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 6 | Thi công khe co | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| C | PHẦN LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6707 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mới - hs:1,13x1,14) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 53,39 | m3 |
| D | MÁI TALUY GIA CỐ + CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng thủ công - cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 83,875 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 83,875 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng đá hộc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,16 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33,86 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 98,54 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23,41 | m3 |
| 7 | Xây taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 71,48 | m3 |
| E | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI 12,8KM | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,7489 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,7489 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,7489 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,761 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,761 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,761 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,9616 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,9616 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,9616 | 100m3/1km |
| 10 | Xúc phế thải bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,8817 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,8817 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,8817 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển bê tông phế thải 7,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,8817 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16,3831 | 100m3 |
| F | MƯƠNG QUA ĐƯỜNG ĐẬY ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,27 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,11 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng lót | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,6074 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6372 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5403 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,26 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5283 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5105 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2944 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 47 | cái |
| G | MƯƠNG KHÔNG ĐẬY ĐAN (TỪ CỌC P1 ĐẾN CỌC 11) | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,09 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,79 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,16 | m3 |
| 4 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng lót | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,94 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mương thoát nước | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 107,22 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,493 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4098 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng mương, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0434 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 50 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3479E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt chỉ định thầu/Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có Chứng chỉ ATLĐ - VSMT còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ ATLĐ - VSMT; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ ATLĐ - VSMT; Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; Hợp đồng lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chử đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẵng trở lên, chuyên ngành giao thông. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 20 | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp kèm theo Chứng minh nhân dân; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,7m3 | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 70CV | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy san ≥ 110KW | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8,5T-16T | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi 8,5T-16T | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 10T | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5-12 tấn | Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê | 2 |
| 15 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi