Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế, bao gồm 160 mặt hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế, bao gồm 160 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911607 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Đơn Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:32:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,662,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1.100.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư y tế, bao gồm 160 mặt hàng Mua sắm vật tư, hóa chất, phim X-quang của Trung tâm Y tế Đơn Dương năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Đơn Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Xem chi tiết tại mục "file khác" |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Huyện Đơn Dương (Địa chỉ: 46 Phạm Ngọc Thạch, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế Huyện Đơn Dương + Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cá nhân 2x6 cm | 18.000 | Miếng | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng cuộn 9cm x 2,5 m | 2.690 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng keo lụa 2,5cm*5m | 180 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng keo 5cmx5m | 1.040 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng keo chỉ thị màu | 50 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Băng keo có gạc vô trùng 53 x 70mm | 10 | Miếng | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Băng có gạc vô trùng, không thấm nước | 10 | Miếng | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Băng thun 2 móc | 660 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bột bó 2,7m*10cm | 1.620 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Gạc Vaselin | 50 | Miếng | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Gạc meche nội soi 3,5cm x 75cm x 8 lớp vô trùng cản quang | 150 | Miếng | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang 30 cm*30 cm* 4 lớp | 8.500 | Miếng | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Gạc phẫu thuật, 30 cm x 40 cm x 6 lớp | 1.000 | Gói | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Gạc tiệt trùng 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp | 6.000 | Miếng | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Gạc mét khổ rộng 0,8m | 3.100 | Mét | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Găng rà soát tử cung | 20 | Đôi | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Găng tay rời | 75.000 | Đôi | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Găng tay tiệt trùng các số | 31.500 | Đôi | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vật liệu cầm máu 7cm x 5cm x 1cm | 10 | Miếng | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bơm tiêm 1ml | 5.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bơm tiêm 3ml | 20.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bơm tiêm 5ml | 90.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bơm tiêm 10ml | 10.500 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bơm tiêm 20ml | 600 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bơm tiêm cho ăn 50ml | 150 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bơm tiêm 50ml | 500 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kim cánh bướm | 100 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kim châm cứu một lần các cở | 160.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kim gây tê tủy sống các số | 900 | Cây | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kim khâu | 500 | Cây | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 13.400 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kim nha (0,4 x 21mm) | 600 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kim nhựa các số | 35.300 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống thông tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 5 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Catheter tĩnh mạch rốn | 5 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Nút chặn kim luồn | 100 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, kim tròn | 80 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut 2/0, kim tròn | 1.900 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut 3/0, kim tròn | 94 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Chỉ không tan tổng hợp Nylon 2/0, kim tam giác | 600 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chỉ không tan tổng hợp Nylon 3/0, kim tam giác | 1.020 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chỉ không tan tổng hợp Nylon 4/0, kim tam giác | 48 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chỉ không tan tổng hợp Nylon 5/0, kim tam giác | 630 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chỉ không tan tổng hợp Nylon 10/0, kim tròn | 50 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chỉ không tan tự nhiên Silk 2/0, kim tam giác | 1.360 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Chỉ không tan tự nhiên Silk 10/0, 2 kim hình thang | 10 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1/0, kim tròn, dài 90cm | 1.850 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0, kim tròn, dài 90cm | 160 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0, kim tròn, dài 90cm | 180 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dây ba chia | 40 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây garô | 260 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Dây nối truyền dịch bơm tiêm điện | 250 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 1.770 | Sợi | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 750 | Sợi | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Dây truyền dịch | 13.400 | Bộ | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Dây truyền máu | 50 | Bộ | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sond dạ dày các số | 280 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Sond dẫn lưu số 28 | 20 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sond hậu môn các số | 20 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sond foley 3 nhánh số 24 | 70 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Sond nelaton các số | 560 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Sond foley 2 nhánh các số | 920 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hút điều hòa các cở | 150 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ống hút nhớt các số | 2.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ống thông nội khí quản có bóng các số | 900 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ống thổi đo chức năng hô hấp | 100 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Túi nước tiểu | 950 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Nhiệt kế thủy ngân | 210 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Air way | 700 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Phin lọc khuẩn | 760 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dây hút phẫu thuật, dài 2m. | 760 | Sợi | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bao dây đốt ( túi laze) | 420 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bao camera nội soi | 160 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Nắp đậy Trocar dùng cho Trocar 11mm | 3 | Gói | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Nắp đậy Trocar 5mm | 3 | Gói | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Van Silicone Trocar 6mm | 30 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Đai desault các số | 60 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Đai lưng các số | 25 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đai xương đòn các số | 70 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Nẹp chống xoay cẳng chân các số | 100 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nẹp cổ cứng các số | 15 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Nẹp cổ mềm các số | 5 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Nẹp inselin 25cm | 25 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Nẹp cẳng tay trái/phải các số | 190 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Nẹp Zimer đùi các số | 90 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Nẹp titan bàn tay, chân | 15 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Ốc vít lục giác 3.5 các số | 40 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Vit titan sọ não 2.0x6 mm | 10 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đinh Kirschner các cỡ, các số | 5 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Nẹp xương đòn cong 8 lỗ (bên phải, bên trái) | 10 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Dao bào da | 10 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim các cỡ | 10 | Tép | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ambu bóp bóng người lớn | 2 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Ambu bóp bóng nhi | 4 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bình làm ẩm oxy | 15 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bình dẫn lưu màng phổi | 2 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bo điện tim | 6 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ điều kinh | 1 | Bộ | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bóng đèn hồng ngoại | 10 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bóng đèn cực tím các cỡ | 2 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mask gây mê các cỡ | 20 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bao cao su | 576 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Gòn không thấm nước 1000g | 20 | Gói | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Gòn thấm nước gói 25g | 380 | Gói | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Gòn thấm nước gói 500g | 420 | Gói | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Gòn thấm nước gói 1000g | 225 | Gói | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Miếng dán điện cực | 2.800 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 2.520 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Dao mổ các số | 1.600 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Gel ECG 250ml | 22 | Chai | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Gel siêu âm ≥5 lít | 15 | Can | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Giấy đo điện tim 50*30 (1 cần) | 15 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Giấy đo điện tim 63*100*30 | 65 | Tập | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Giấy đo điện tim 63*30 | 70 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Giấy in sản khoa dùng cho máy Monitor 112mm 30m | 70 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Giấy y tế tập 1kg | 60 | Tập | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Giấy siêu âm trắng đen 11cm x 20m | 20 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Khẩu trang 3 lớp | 280 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Kẹp rốn | 1.938 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Mask xông khí dung | 100 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Mask oxy có túi dự trữ các cỡ | 50 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Test thử thai | 120 | Test | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Vòng tránh thai chứa đồng | 50 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Tấm chắn giọt bắn | 100 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tạp dề nilon 110cm*120cm. | 100 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Tấm điện cực trung tính dùng cho máy cắt đốt điện (diện tích 110 cm2) | 10 | Miếng | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bàn chải rửa tay dùng trong phẩu thuật | 70 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bao đo huyết áp máy monitoring | 4 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bao vải huyết áp | 2 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Quả bóp huyết áp | 2 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Van huyết áp | 2 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Ống nghe | 10 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Đèn cực tím các cỡ | 5 | Bộ | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Sò đánh bóng | 100 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Chổi đánh bóng | 144 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đầu col vàng | 20.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đầu col xanh | 10.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Đĩa Petri | 200 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Giấy in nhiệt 50mm x 30m | 80 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Giấy in nhiệt 57mmx30m | 110 | Cuộn | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Lam kính các loại | 35 | Hộp | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Lamen mỏng | 13.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Lancet | 6 | Hộp | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Lọ đựng bệnh phẩm | 10.000 | Lọ | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Ống nghiệm có chất chống đông | 18.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Ống serum nhựa đỏ | 2.500 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Ống nghiệm citrat | 1.500 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 3.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Tube Heparin | 3.500 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Que xét nghiệm tiệt trùng | 2.000 | cây | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Que lấy tế bào âm đạo | 100 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Túi đựng máu | 40 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Ống nghiệm Glucose 2ml | 6.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Pipet 3ml | 200 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Khuyên cấy đàm | 5 | Cây | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Giấy lau kính | 15 | Tập | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Lọ đựng bệnh phẩm có thìa có nắp | 1.200 | Lọ | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 2.000 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Mũi khoan kim cương | 10 | Cái | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Thuốc rửa phim Xquang, Bộ 2 can ≥5 L | 3 | Bộ | Xem chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1.100.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi