Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trụ sở làm việc Công an xã Phước Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trụ sở làm việc Công an xã Phước Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:18:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,353,575,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng mộc - ván khuôn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trụ sở làm việc Công an xã Phước Hải Trụ sở làm việc Công an xã Phước Hải 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình dân dụng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/6/2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứngchỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm cácchức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt> 80% khốilượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước, Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,595 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,562 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,648 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,678 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,245 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,671 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,011 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,071 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,127 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,51 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,587 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,616 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,303 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,733 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,237 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,361 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,235 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,123 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,866 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,346 | m3 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,0dem | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,476 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | tấn |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 165,47 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 122,415 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 110,2 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng cường lực dày 5mm phun mờ cát | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng cường lực dày 5mm phun mờ cát | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 52 | Cung cấp vách kính ngăn tiểu pa nô nhôm tấm sơn tĩnh điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m2 |
| 54 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m2 |
| 56 | Cung cấp lan can inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m |
| 57 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Cấu kiện phức tạp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 122,571 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 366,371 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.185,365 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 92,7 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 210,12 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 199,472 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 416,64 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.508,419 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 779,922 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 462,062 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.826,279 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64,59 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64,59 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 393,82 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,94 | m2 |
| 74 | Lát bậc tam cấp, gạch 300x300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,595 | m2 |
| 75 | Lát bậc cầu thang, gạch 300x300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,484 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 89,5 | m |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,188 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led downlight D200-18W | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đèn hai chiều | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Hộp chứa aptomat | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 94 | Đế mặt nạ công tắc đèn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 95 | Đế mặt nạ ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 103 | Băng keo nano cuộn trung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 104 | Lắp đặt dây đồng trần C4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Cung cấp lắp đặt bộ tiếp nguồn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bảng tiêu lênh PCCC (bộ 02 bảng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Binh chữa cháy CO2 - 4 kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 113 | Binh chữa cháy MF4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 114 | Kệ đựng bình chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 118 | Cầu chắn rác D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa tổng PVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa phòng PVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt lavabo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 140 | Xô nước 18L + ca | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa chén 02 ngăn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Bếp gas | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 146 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,702 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,659 | m3 |
| 148 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,672 | m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, BKBV R51m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, L=2,5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 157 | Gia công đế móng trụ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Cáp chằng trụ D8mm+gia công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 161 | Thân đầu trụ sét dài 5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Dây đồng bọc dẫn sét 50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 163 | Tăng đơ chằng cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 164 | Bu long D12, L=250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Bulong D10, L=50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Ống thép D42x2,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 167 | SX thép bản 200x200x10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | kg |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 169 | Dây đồng trần 50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 170 | Bát sắt giữ ống nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 173 | Switch Hub 24port | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Phụ kiện (vít+tacke+giá đỡ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Mặt nạ 1 đầu cắm jack J45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 176 | Đầu jack J45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 177 | Bộ phát wifi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Hộp đế đơn âm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 179 | Hộp nhựa + nắp che | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Cáp J45 UTP loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 186 | Hộp đấu nối cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 187 | Phụ kiện (vít+tacke+giá đỡ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 188 | Mặt nạ 1 ổ cắm nhân điện thoại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Đầu nhân điện thoại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Hộp đế đơn âm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 191 | Mặt nạ âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 192 | Cáp điện thoại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,387 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 128,935 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lam, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | m3 |
| 17 | Xây trụ thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,636 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,127 | m3 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng thép L40x40x3 trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 225,326 | kg |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 154,76 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 101,19 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100,634 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khung lưới B40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 126,075 | m2 |
| 24 | Lắp dựng chông sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,229 | m2 |
| 25 | Cung cấp lưới B40 hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 126,075 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng thép L40x40x3 hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 643,292 | kg |
| 27 | Chông sắt hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,229 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 81,25 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,56 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 101,81 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 282,38 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 33 | Cổng sắt mở 02 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 154,304 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng Quốc Huy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 36 | Cung cấp lắp dựng chữ inox dáng nổi H=120 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | ký tự |
| 37 | Cung cấp lắp dựng chữ inox dáng nổi H=60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34 | ký tự |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,397 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | m3 |
| 8 | Cắt ron sân bê tông co giãn chống nứt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | 10m |
| 9 | Chèn ron sân, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 88,3 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,804 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 14 | Cung cấp cống BTLT đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 17 | Xây mái dốc, tường cánh bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,185 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m3 |
| 22 | Cắt ron sân bê tông co giãn chống nứt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | 10m |
| 23 | Chèn ron sân, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,6 | m |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,211 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Các Đội trưởng đội thi công | 5 | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng mộc - ván khuôn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi