Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trụ sở làm việc Công an xã Phước Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922337-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trụ sở làm việc Công an xã Phước Hải
Số hiệu KHLCNT 20220896200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Một giai đoạn một túi hồ sơ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:18:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,353,575,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng mộc - ván khuôn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trụ sở làm việc Công an xã Phước Hải
Trụ sở làm việc Công an xã Phước Hải
210 Ngày
E-CDNT 3 Một giai đoạn một túi hồ sơ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Vương Phú; Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng QT Ninh Thuận; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình dân dụng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/6/2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứngchỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm cácchức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt> 80% khốilượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước, Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,736100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,595m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,54m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,447100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,562tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,648m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,248100m3
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,678m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,496100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,245m3
14Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,671100m3
15Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,011m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,72m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,03100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,48tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,071tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,6m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,215100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,127tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,51m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,587100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,65tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,616m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,199100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,442tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,303m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,733100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,308tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,856tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,237m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,361m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,235m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,123m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,866m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49,346m3
41Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,0demYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,476100m2
42Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,889tấn
43Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,889tấn
44Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V165,47m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V122,415m2
46Lắp dựng cửa đi, cửa sổYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V110,2m2
47Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V47,52m2
48Cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,8m2
49Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng cường lực dày 5mm phun mờ cátYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,24m2
50Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng cường lực dày 5mm phun mờ cátYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6m2
51Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,64m2
52Cung cấp vách kính ngăn tiểu pa nô nhôm tấm sơn tĩnh điệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,8m2
54Cung cấp hoa sắt cửa sổYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,8m2
55Lắp dựng lan can inoxYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,32m2
56Cung cấp lan can inoxYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,32m
57Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,8m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Cấu kiện phức tạp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V122,571m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V366,371m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V95,04m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.185,365m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V92,7m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V210,12m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V199,472m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V416,64m2
66Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.508,419m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V779,922m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V462,062m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.826,279m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64,59m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64,59m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V393,82m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,94m2
74Lát bậc tam cấp, gạch 300x300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,595m2
75Lát bậc cầu thang, gạch 300x300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,484m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,04m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V61,6m
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V89,5m
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,188100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,416100m2
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
84Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33bộ
85Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led downlight D200-18WYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21bộ
88Lắp đặt quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30cái
90Lắp đặt công tắc đèn 1 chiềuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49cái
91Lắp đặt công tắc đèn hai chiềuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
92Hộp chứa aptomatYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19hộp
93Lắp đặt hộp đấu nối dâyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18hộp
94Đế mặt nạ công tắc đènYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29cái
95Đế mặt nạ ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30cái
96Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V300m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V180m
101Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V600m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V700m
103Băng keo nano cuộn trungYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cuộn
104Lắp đặt dây đồng trần C4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5m
105Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cọc
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,06100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
110Cung cấp lắp đặt bộ tiếp nguồnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Bảng tiêu lênh PCCC (bộ 02 bảng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
112Binh chữa cháy CO2 - 4 kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6bình
113Binh chữa cháy MF4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bình
114Kệ đựng bình chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,26100m
118Cầu chắn rác D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,14100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,32100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,18100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3100m
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V116cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43cái
131Lắp đặt van khóa tổng PVC D34Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt van khóa phòng PVC D27Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
133Lắp đặt phễu thu inox 150x150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cái
134Lắp đặt vòi rửa inox D21Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6bộ
135Lắp đặt lavaboYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
136Lắp đặt kệ kínhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
137Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
138Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6bộ
139Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
140Xô nước 18L + caYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
141Lắp đặt chậu rửa chén 02 ngănYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Bếp gasYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bể
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,177100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
146Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,702m3
147Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,659m3
148Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,672m2
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
151Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,605m3
152Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
153Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,4m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
155Lắp đặt kim thu sét, BKBV R51mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
156Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, L=2,5mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cọc
157Gia công đế móng trụ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3100m
159Hộp kiểm tra điện trởYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
160Cáp chằng trụ D8mm+gia côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40m
161Thân đầu trụ sét dài 5mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
162Dây đồng bọc dẫn sét 50mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30m
163Tăng đơ chằng cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bộ
164Bu long D12, L=250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
165Bulong D10, L=50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
166Ống thép D42x2,5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5m
167SX thép bản 200x200x10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,28kg
168Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,72m3
169Dây đồng trần 50mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30m
170Bát sắt giữ ống nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cái
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,39m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
173Switch Hub 24portYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
174Phụ kiện (vít+tacke+giá đỡ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
175Mặt nạ 1 đầu cắm jack J45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
176Đầu jack J45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
177Bộ phát wifiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
178Hộp đế đơn âmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
179Hộp nhựa + nắp cheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
180Cáp J45 UTP loại 1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V140m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,03100m
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36m
185Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18cái
186Hộp đấu nối cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9hộp
187Phụ kiện (vít+tacke+giá đỡ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
188Mặt nạ 1 ổ cắm nhân điện thoạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
189Đầu nhân điện thoạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
190Hộp đế đơn âmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
191Mặt nạ âm tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
192Cáp điện thoạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V140m
193Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80m
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,749100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,387m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V128,935m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,828m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,35m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,955100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,655tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lamYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,354100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lam, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,012m3
17Xây trụ thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,636m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,127m3
19Cung cấp lắp dựng thép L40x40x3 trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V225,326kg
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V154,76m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V101,19m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100,634m2
23Lắp dựng khung lưới B40Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V126,075m2
24Lắp dựng chông sắtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,229m2
25Cung cấp lưới B40 hàng ràoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V126,075m2
26Cung cấp lắp dựng thép L40x40x3 hàng ràoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V643,292kg
27Chông sắt hàng ràoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,229m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V81,25m2
29Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,56m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V101,81m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V282,38m2
32Lắp dựng cửa cổng khung sắtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11m2
33Cổng sắt mở 02 cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V154,304m2
35Cung cấp lắp dựng Quốc HuyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
36Cung cấp lắp dựng chữ inox dáng nổi H=120Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16ký tự
37Cung cấp lắp dựng chữ inox dáng nổi H=60Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34ký tự
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,302100m
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,7m2
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN - ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,63m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,21m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,397m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,4m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,54100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,32m3
8Cắt ron sân bê tông co giãn chống nứtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,8310m
9Chèn ron sân, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V88,3m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,089100m3
11Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,804m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,693m3
13Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
14Cung cấp cống BTLT đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,8m
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3mối nối
17Xây mái dốc, tường cánh bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,185m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,864m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,36100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,6m3
22Cắt ron sân bê tông co giãn chống nứtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,6610m
23Chèn ron sân, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,6m
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,211100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
4 Phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
5 Các Đội trưởng đội thi công 5 - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng mộc - ván khuôn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
7 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
9 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->