Gói thầu: Thi công nâng cấp cải tạo nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Hưng (giai đoạn cuối)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000860-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công nâng cấp cải tạo nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Hưng (giai đoạn cuối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 20:10:00 đến ngày 2022-09-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,753,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh, cảnh quan) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (công viên, cây xanh, cảnh quan) cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kiến trúc, xây dựng;;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm chạy điện 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng – chiều cao nâng 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công nâng cấp cải tạo nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Hưng (giai đoạn cuối) Nâng cấp cải tạo nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Hưng (giai đoạn cuối) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847937 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.500 | m2 |
| 2 | Lát đá thiên nhiên 300x600, D20, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7.402 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 556,11 | m2 |
| B | PHẦN THÁO DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung hàng rào song thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,112 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 982,828 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 439,732 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đá granite | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,34 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,625 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,477 | m3 |
| 3 | Rải nylong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,987 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,943 | m3 |
| 6 | Lát đá thiên nhiên 300x600, D20, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,137 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch đá ghép 100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,792 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 438,442 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 589,57 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 266,353 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 855,923 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,546 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng trụ đèn cao 6,5m, cần đôi cao 1,5m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn đường led 150W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp CXV(2Cx10)mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đơn 10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CVV (3Cx1,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 245 | m |
| 15 | Bulong D24mm dài 750mm+RONDELL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 17 | Đai sắt D8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 19 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Bảng điện 120x250x5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cầu đấu 3P-40A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| E | PHẦN TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,584 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cây |
| 4 | Cung cấp phân hữu cơ hỗn hợp (bột dừa, trấu, phân bò) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,808 | m3 |
| 5 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | cây/90 ngày |
| 6 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 134,691 | m3 |
| 7 | Trồng cây hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,543 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,629 | 100m2/tháng |
| 9 | Hồ non bộ (thi công hoàn thiện Hồ non bộ trên hồ có sẳn 97,665m2 – cao >=5m; kể cả: Cây xanh trang trí Cây Xanh 20 cây, cây Si 20 cây, Trúc 10 bui, Cây bồ đề 10 cây; Hệ đèn led trang trí PPOQ10L369 – 11 bộ; Máy bơm thác nước hòn non bộ Resun LWP 9000H – 2 bộ và các phụ kiện khác có liên quan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh, cảnh quan) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (công viên, cây xanh, cảnh quan) cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kiến trúc, xây dựng;;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Theo HSTK | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Theo HSTK | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo HSTK | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Theo HSTK | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Theo HSTK | 2 |
| 6 | Máy bơm chạy điện 1,5KW | Theo HSTK | 1 |
| 7 | Xe đào 0,8m3 | Theo HSTK | 1 |
| 8 | Xe nâng – chiều cao nâng 12 m | Theo HSTK | 1 |
| 9 | Máy hàn | Theo HSTK | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Theo HSTK | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Theo HSTK | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi