Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929342-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220900215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:16:00 đến ngày 2022-09-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,202,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông (Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, phường Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3543 667 - Fax: 0261.3543 667)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng DTP (Địa chỉ: Số 13 Vũ Anh Ba, phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đắk Nông; Điện thoại: 0976864997); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và Tư vấn KTXD Thăng Long (Địa chỉ: Thôn Vân Hòa, Xã Vân Hòa, huyện Thường Tín, TP Hà Nội; Điện thoại: 0943532962); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng An Thịnh (Địa chỉ: Số 217 đường Hữu Hưng, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0976.686.421); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn Trí Việt (Địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Hà Nội; Điện thoại: 0929208886);


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Số 52 Lê Lai, Phường Nghĩa trung, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông (Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, phường Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3543 667 - Fax: 0261.3543 667)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 9) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, vật liệu cho gói thầu hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 10) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và BHXH đến hết Quý I/2022. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế, BHXH và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông (Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, phường Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3543 667 - Fax: 0261.3543 667)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; ĐT: 024.39 344 238; Fax: 024.39 344 169).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông (Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, phường Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3543 667 - Fax: 0261.3543 667).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông (Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, phường Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3543 667 - Fax: 0261.3543 667).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN CẢI MÁI NGÓI- CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V917,33m2
2Bốc xếp ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,92531000 viên
3Lợp mái ngói 13v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V917,331m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V714,8m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V65,0906m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,0906m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V65,0906m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V714,81m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V714,81m2
C PHẦN CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1.233,7m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V741,06m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V102,36m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V753,228m2
5Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V753,2281m2
6Lắp dựng Cửa sổ nhôm XINGFA hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V403,68m2
7Lắp dựng Cửa đi, vách kính nhôm XINGFA hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V164,148m2
D PHẦN SƠN SỮA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.368,2058m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( Tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.702,8216m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.368,20581m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.702,82161m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.531,3021m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.280,3431m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,683100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V19,683100m2
E PHẦN CẢI TẠO NỀN( KHÔNG BAO GỒM WC CHUNG)
1Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V2.238,06m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V60,9318m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V67,1418m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V67,1418m3
5Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.238,06m2
F PHẦN TRẦN TẦNG 1.2.3( BAO GỒM WC CHUNG)
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.040,625m2
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1011tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1011tấn
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,1881m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V2.150,4351m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.150,4351m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.150,4351m2
G PHẦN CẢI TẠO NHÀ WC CHUNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V353,92m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V51,672m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,7121m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,712m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V120,925m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,3139m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V15,3139m3
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V424,2m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V120,925m2
12Làm vách ngăn bằng tấm compac chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V93,941m2
13Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước trong hộp gen và đường ống cấp thoát nước đến thiết bị cũMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Lắp đặt khung đở chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
26Lắp đặt mặt đá chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
27Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
H PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN
1Tháo dỡ điện và lắp lại hệ thống điện trên đoạn cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V15công
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V218bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V2.030m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V406m
I HẠNG MỤC CẢI TẠO SẢNH ĐÓN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
J PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,75m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3147tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,8865m3
4Tháo dỡ lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V106,04m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V73,15m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8642m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,8m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,3587m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V17,3587m3
K PHẦN CẢI TẠO
1Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,61m2
2Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
3Lát đá tự nhiên, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,161m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,026m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,498m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,98m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,98m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,98m2
9Sản xuất lắp dựng lam định hình vầ hệ vách kính mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V44,59m2
10Sản xuất và lắp dựn lan can kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
L PHẦN MÁI CẢI TẠO
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5096tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8744tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9221m3
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1888m3
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,351m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V74,351m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,351m2
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4169tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4169tấn
14Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6683100m2
M HẠNG MỤC SÂN- HÀNG RÀO- BẢNG HIỆU
N GIA CỐ KÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1532100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,96m3
4Sản xuất, lắp dựng tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V24ck
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1441 lỗ khoan
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6888100m3
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
4Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2576m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1196m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
P SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0503100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V143,769m3
3Đánh bóng bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V504m2
4Cắt ô roang chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V343,9md
Q CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V177,789m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V177,7891m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V592,63m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92,46m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,461m2
6Tháo dỡ hành rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
7Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,05m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
11Công tác ốp đá 10x20cm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
12Lắp dựng lan can sắt- hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
13SX lắp dựng cổng Inox 304 có chữ Led( Cao 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m2
14SX lắp bộ điều khiển công Inox( Mô tơ, vi mạch, điều khiển từ xa và các phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
R CẢI TẠO BẢNG HIỆU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1442m3
2Tháo dỡ hành rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1442m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3476m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7874m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,248m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,288m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,288m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,248m2
17Gia công lắp dựng chữ INOX vào tấm đá Granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Công tác ốp đá 10x20cm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m2
S HẠNG MỤC NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8474100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9089100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4745tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0661tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3688tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4827m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,089m3
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,5829m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt máng tôn thu nước( bao gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13md
26Lắp đặt lan can bảo vệ ( bao gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
27Cung cấp, gia công lắp dựng bulong móng M22 L=850Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
T HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tường trong) 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0415m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,187m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V8,04151m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V26,1871m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,6451m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,6451m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,881m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V16,481m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,795m2
12Lắp dựng Cửa đi,nhôm XINGFA hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
13Lắp dựng Cửa sổ nhôm XINGFA hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,995m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích ≥150l1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy uốn sắt (thép) Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
7 Dàn giáo Hoạt động tốt10
8 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T1
11 Tời điện ≥ 3T Tải trọng ≥3T1
12 Máy phát điện ≥ 5KW Công suất ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->