Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929457-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220812353
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:30:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 277,610,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là277.610.241(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa các Trụ sở làm việc của đơn vị trực thuộc CATP
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Nhà thầu lập thiết kế-dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng DHHOME; * Nhà thầu thẩm tra thiết kế-dự toán: Công ty TNHH Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Khang Huy;


- Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM , địa chỉ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO Q1 TP.HCM
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh như: Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu - Bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Nhà thầu phải chứng minh đáp ứng năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên bằng bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ lan can cầu thang theo tiêu chuẩn thiết kế m 4
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn theo tiêu chuẩn thiết kế 1m 2,7
3 Phá dỡ sàn cầu thang, hành lang có cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,351
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo tiêu chuẩn thiết kế m2 2,66
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,266
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,792
7 Nạo vét, hút hầm phân cũ theo tiêu chuẩn thiết kế m3 4,5
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,099
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,019
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,123
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng theo tiêu chuẩn thiết kế 100m2 0,116
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,812
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,03
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,141
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo tiêu chuẩn thiết kế 100m2 0,16
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,8
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,025
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái theo tiêu chuẩn thiết kế 100m2 0,032
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,249
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày theo tiêu chuẩn thiết kế m3 2,513
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 34,15
22 Bả bằng bột bả vào tường theo tiêu chuẩn thiết kế m2 34,15
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn thiết kế m2 34,15
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo tiêu chuẩn thiết kế m2 2,04
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,102
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (tạo độ dốc sàn lầu 1) theo tiêu chuẩn thiết kế m2 2,04
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 4,08
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 18,36
29 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 2,8
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo tiêu chuẩn thiết kế m2 2,8
31 Cung cấp ổ khoá chìm 2 tay nắm theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 2
32 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm theo tiêu chuẩn thiết kế 1bộ 2
33 Cung cấp trần thạch cao khung xương nổi theo tiêu chuẩn thiết kế m2 4,08
34 Lắp đặt đèn led âm trần 11w theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 2
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn thiết kế cái 2
36 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 theo tiêu chuẩn thiết kế m 20
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm theo tiêu chuẩn thiết kế m 10
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 2
39 Lắp đặt chậu xí bệt theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 2
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 2
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 2
42 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 2
43 Lắp đặt gương soi theo tiêu chuẩn thiết kế cái 2
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo tiêu chuẩn thiết kế cái 2
45 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,1
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,2
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 6
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 4
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 5
51 Tháo dỡ vách Alu cổng (2 mặt) theo tiêu chuẩn thiết kế m2 24,9
52 Tháo dỡ cổng bằng thủ công theo tiêu chuẩn thiết kế m2 15,39
53 Tháo dỡ lan can sắt bancon theo tiêu chuẩn thiết kế m 8,5
54 Phá dỡ xà dầm ban công hiện hữu theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,696
55 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,675
56 Phá dỡ cột cổng (để hạ thấp cột đến cao độ 2m) theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,112
57 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày theo tiêu chuẩn thiết kế m3 2,832
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 28,32
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,012
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,068
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng theo tiêu chuẩn thiết kế 100m2 0,044
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,432
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,006
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,04
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo tiêu chuẩn thiết kế 100m2 0,052
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,256
67 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D theo tiêu chuẩn thiết kế 1 lỗ khoan 40
68 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D theo tiêu chuẩn thiết kế 1 lỗ khoan 134
69 Trét lỗ khoan bằng phụ gia liên kết sắt và bê tông để cấy thép theo tiêu chuẩn thiết kế m 18,05
70 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày theo tiêu chuẩn thiết kế m3 2,808
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 17,28
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,026
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,182
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m2 0,132
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, chiều cao theo tiêu chuẩn thiết kế m3 1,158
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,142
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái theo tiêu chuẩn thiết kế 100m2 0,102
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 theo tiêu chuẩn thiết kế m3 1,02
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo tiêu chuẩn thiết kế m2 10,2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 10,2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 5,1
82 Trát trần, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 10,2
83 Bả bằng bột bả vào tường theo tiêu chuẩn thiết kế m2 60,9
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn thiết kế m2 60,9
85 Gia công lan can theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,071
86 Lắp dựng lan can sắt theo tiêu chuẩn thiết kế m2 8,5
87 Lắp dựng cổng (tận dụng cửa cũ) theo tiêu chuẩn thiết kế m2 15,39
88 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,101
89 Gia công xà gồ thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,056
90 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,101
91 Lắp dựng xà gồ thép theo tiêu chuẩn thiết kế tấn 0,056
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo tiêu chuẩn thiết kế 100m2 0,156
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn thiết kế m2 53,872
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 2
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 2
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm theo tiêu chuẩn thiết kế m 16
97 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 theo tiêu chuẩn thiết kế m 32
98 Tháo thảm trải sàn và vệ sinh lớp keo dán cũ theo tiêu chuẩn thiết kế m2 101,675
99 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao theo tiêu chuẩn thiết kế m2 2,2
100 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn thiết kế m2 1,6
101 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường theo tiêu chuẩn thiết kế m3 1,135
102 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
103 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 2
104 Phá dỡ nền gạch cũ theo tiêu chuẩn thiết kế m2 2,64
105 Phá dỡ nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn thiết kế m2 2,64
106 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 2,64
107 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn theo tiêu chuẩn thiết kế m 30
108 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,594
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 11,88
110 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ theo tiêu chuẩn thiết kế m2 99,581
111 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 99,581
112 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn thiết kế m2 26,787
113 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 26,787
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 631,84
115 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 34,33
116 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,402
117 Trát tường bờ lươn nhà theo tiêu chuẩn thiết kế m 20,1
118 Dán miếng keo chống thấm vào mái tole, bờ lươn theo tiêu chuẩn thiết kế m2 9,407
119 Tháo dỡ trần thạch cao cầu thang theo tiêu chuẩn thiết kế m2 12,8
120 Cung cấp trần thạch cao khung xương nổi theo tiêu chuẩn thiết kế m2 12,8
121 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 3
122 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 3
123 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 6
124 Phá dỡ nền gạch cũ theo tiêu chuẩn thiết kế m2 8,88
125 Phá dỡ nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn thiết kế m2 8,88
126 Tháo dỡ gạch ốp tường theo tiêu chuẩn thiết kế m2 5,94
127 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo tiêu chuẩn thiết kế m2 14,82
128 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 5,94
129 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 8,88
130 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 8,88
131 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 3
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 3
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lắp mới) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 3
134 Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 3
135 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,2
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 8
137 Bốc xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công theo tiêu chuẩn thiết kế m3 8,83
138 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn thiết kế m3 8,83
139 Vệ sinh, dọn dẹp bàn giao theo tiêu chuẩn thiết kế m2 100
140 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
141 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 4
142 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
143 Đục sàn cũ đi đường ống nước. Sàn bê tông sâu > 3 cm theo tiêu chuẩn thiết kế m 2
144 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,02
145 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,15
146 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,25
147 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 6
148 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 8
149 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 10
150 Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
151 Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
152 Lắp đặt gương soi (lắp lại) theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lắp lại) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
154 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (lắp lại) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
155 Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp mới) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 2
156 Làm vách ngăn bằng tấm nhựa COMPOSITE theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 0,84
157 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 2
158 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,046
159 Đắp cát công trình bằng thủ công nâng nền 2 xí bệt theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,552
160 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,184
161 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 3,68
162 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 8,64
163 Đục ô thoáng lắp quạt hút gió theo tiêu chuẩn thiết kế m2 0,09
164 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
165 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 theo tiêu chuẩn thiết kế m 16
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm theo tiêu chuẩn thiết kế m 8
167 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
168 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
169 Đục sàn cũ để đi ống nước D>3cm theo tiêu chuẩn thiết kế m 1
170 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,01
171 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,05
172 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,1
173 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 6
174 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 8
175 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 8
176 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
177 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,018
178 Đắp cát công trình bằng thủ công nâng nền 2 xí bệt theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,095
179 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,032
180 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 1,742
181 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 1,71
182 Đục ô thoáng lắp quạt hút gió theo tiêu chuẩn thiết kế m2 0,09
183 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
184 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 theo tiêu chuẩn thiết kế m 10
185 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm theo tiêu chuẩn thiết kế m 5
186 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
187 Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
188 Lắp đặt Lavabo (lắp mới) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
189 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lắp mới) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
190 Lắp đặt gương soi (lắp mới) theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
191 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
192 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 4
193 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
194 Đục lỗ thông làm thêm ống thoát 1 chậu xí bệt theo tiêu chuẩn thiết kế 1lỗ 1
195 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,02
196 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,15
197 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm theo tiêu chuẩn thiết kế 100m 0,25
198 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 7
199 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 8
200 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 10
201 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
202 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,032
203 Đắp cát công trình bằng thủ công nâng nền nhà 2 xí bệt theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,256
204 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,128
205 Phá dỡ nền gạch cũ theo tiêu chuẩn thiết kế m2 4,48
206 Phá dỡ nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn thiết kế m2 4,48
207 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo tiêu chuẩn thiết kế m2 5,44
208 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 5,44
209 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn thiết kế m2 5,44
210 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
211 Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
212 Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
213 Lắp đặt gương soi (lắp lại) theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
214 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lắp mới) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
215 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (thay mới) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 1
216 Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp mới) theo tiêu chuẩn thiết kế bộ 2
217 Làm vách ngăn bằng tấm nhựa COMPOSITE theo tiêu chuẩn thiết kế 1m2 0,84
218 Đục ô thoáng lắp quạt hút gió theo tiêu chuẩn thiết kế m2 0,09
219 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
220 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 theo tiêu chuẩn thiết kế m 16
221 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm theo tiêu chuẩn thiết kế m 8
222 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn thiết kế cái 1
223 Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng theo tiêu chuẩn thiết kế m2 6,372
224 Ốp đá Hoa cương vào bề mặt cột cổng theo tiêu chuẩn thiết kế m2 6,372
225 Bốc xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,561
226 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn thiết kế m3 0,561
227 Vệ sinh bàn giao theo tiêu chuẩn thiết kế m2 14,63
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.77610241E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là277.610.241(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->