Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812353 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:30:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,610,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là277.610.241(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các Trụ sở làm việc của đơn vị trực thuộc CATP 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh như: Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu - Bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Nhà thầu phải chứng minh đáp ứng năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên bằng bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 4 | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m | 2,7 | |
| 3 | Phá dỡ sàn cầu thang, hành lang có cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,351 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 2,66 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,266 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,792 | |
| 7 | Nạo vét, hút hầm phân cũ | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 4,5 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,099 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,019 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,123 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 0,116 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,812 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,03 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,141 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 0,16 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,8 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,025 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 0,032 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,249 | |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 2,513 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 34,15 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 34,15 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 34,15 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 2,04 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,102 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (tạo độ dốc sàn lầu 1) | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 2,04 | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 4,08 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 18,36 | |
| 29 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 2,8 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 2,8 | |
| 31 | Cung cấp ổ khoá chìm 2 tay nắm | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 32 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 1bộ | 2 | |
| 33 | Cung cấp trần thạch cao khung xương nổi | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 4,08 | |
| 34 | Lắp đặt đèn led âm trần 11w | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 2 | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 20 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 10 | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 2 | |
| 43 | Lắp đặt gương soi | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 2 | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,1 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,2 | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 6 | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 4 | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 5 | |
| 51 | Tháo dỡ vách Alu cổng (2 mặt) | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 24,9 | |
| 52 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 15,39 | |
| 53 | Tháo dỡ lan can sắt bancon | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 8,5 | |
| 54 | Phá dỡ xà dầm ban công hiện hữu | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,696 | |
| 55 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,675 | |
| 56 | Phá dỡ cột cổng (để hạ thấp cột đến cao độ 2m) | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,112 | |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 2,832 | |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 28,32 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,012 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,068 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 0,044 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,432 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,006 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,04 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 0,052 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,256 | |
| 67 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 lỗ khoan | 40 | |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 lỗ khoan | 134 | |
| 69 | Trét lỗ khoan bằng phụ gia liên kết sắt và bê tông để cấy thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 18,05 | |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 2,808 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 17,28 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,026 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,182 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 0,132 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, chiều cao | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 1,158 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,142 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 0,102 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 1,02 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 10,2 | |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 10,2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 5,1 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 10,2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 60,9 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 60,9 | |
| 85 | Gia công lan can | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,071 | |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 8,5 | |
| 87 | Lắp dựng cổng (tận dụng cửa cũ) | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 15,39 | |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,101 | |
| 89 | Gia công xà gồ thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,056 | |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,101 | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 0,056 | |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 0,156 | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 53,872 | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 2 | |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 16 | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 32 | |
| 98 | Tháo thảm trải sàn và vệ sinh lớp keo dán cũ | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 101,675 | |
| 99 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 2,2 | |
| 100 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 1,6 | |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 1,135 | |
| 102 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 103 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 104 | Phá dỡ nền gạch cũ | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 2,64 | |
| 105 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 2,64 | |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 2,64 | |
| 107 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 30 | |
| 108 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,594 | |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 11,88 | |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 99,581 | |
| 111 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 99,581 | |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 26,787 | |
| 113 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 26,787 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 631,84 | |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 34,33 | |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,402 | |
| 117 | Trát tường bờ lươn nhà | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 20,1 | |
| 118 | Dán miếng keo chống thấm vào mái tole, bờ lươn | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 9,407 | |
| 119 | Tháo dỡ trần thạch cao cầu thang | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 12,8 | |
| 120 | Cung cấp trần thạch cao khung xương nổi | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 12,8 | |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 3 | |
| 122 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 3 | |
| 123 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 6 | |
| 124 | Phá dỡ nền gạch cũ | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 8,88 | |
| 125 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 8,88 | |
| 126 | Tháo dỡ gạch ốp tường | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 5,94 | |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 14,82 | |
| 128 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 5,94 | |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 8,88 | |
| 130 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 8,88 | |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 3 | |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 3 | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lắp mới) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 3 | |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 3 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,2 | |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 8 | |
| 137 | Bốc xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 8,83 | |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 8,83 | |
| 139 | Vệ sinh, dọn dẹp bàn giao | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 100 | |
| 140 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 141 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 4 | |
| 142 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 143 | Đục sàn cũ đi đường ống nước. Sàn bê tông sâu > 3 cm | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 2 | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,02 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,15 | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,25 | |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 6 | |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 8 | |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 10 | |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 152 | Lắp đặt gương soi (lắp lại) | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lắp lại) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (lắp lại) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp mới) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 156 | Làm vách ngăn bằng tấm nhựa COMPOSITE | theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 0,84 | |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 2 | |
| 158 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,046 | |
| 159 | Đắp cát công trình bằng thủ công nâng nền 2 xí bệt | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,552 | |
| 160 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,184 | |
| 161 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 3,68 | |
| 162 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 8,64 | |
| 163 | Đục ô thoáng lắp quạt hút gió | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 0,09 | |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 16 | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 8 | |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 168 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 169 | Đục sàn cũ để đi ống nước D>3cm | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 1 | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,01 | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,05 | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,1 | |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 6 | |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 8 | |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 8 | |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 177 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,018 | |
| 178 | Đắp cát công trình bằng thủ công nâng nền 2 xí bệt | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,095 | |
| 179 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,032 | |
| 180 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 1,742 | |
| 181 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 1,71 | |
| 182 | Đục ô thoáng lắp quạt hút gió | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 0,09 | |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 10 | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 5 | |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 188 | Lắp đặt Lavabo (lắp mới) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lắp mới) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 190 | Lắp đặt gương soi (lắp mới) | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 191 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 192 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 4 | |
| 193 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 194 | Đục lỗ thông làm thêm ống thoát 1 chậu xí bệt | theo tiêu chuẩn thiết kế | 1lỗ | 1 | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,02 | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,15 | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,25 | |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 7 | |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 8 | |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 10 | |
| 201 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 202 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,032 | |
| 203 | Đắp cát công trình bằng thủ công nâng nền nhà 2 xí bệt | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,256 | |
| 204 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,128 | |
| 205 | Phá dỡ nền gạch cũ | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 4,48 | |
| 206 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 4,48 | |
| 207 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 5,44 | |
| 208 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 5,44 | |
| 209 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 5,44 | |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 213 | Lắp đặt gương soi (lắp lại) | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lắp mới) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 215 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (thay mới) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 1 | |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp mới) | theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 217 | Làm vách ngăn bằng tấm nhựa COMPOSITE | theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 0,84 | |
| 218 | Đục ô thoáng lắp quạt hút gió | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 0,09 | |
| 219 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 220 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 16 | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 8 | |
| 222 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 223 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 6,372 | |
| 224 | Ốp đá Hoa cương vào bề mặt cột cổng | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 6,372 | |
| 225 | Bốc xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,561 | |
| 226 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,561 | |
| 227 | Vệ sinh bàn giao | theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 14,63 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.77610241E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là277.610.241(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi