Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903777-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp giáo dục, đào tạo năm 2022: 13 tỷ đồng; Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:02:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,769,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học 3 tầng; và các công trình phụ trợ (bao gồm lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ).- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.241.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.241.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư điện.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 ;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-15)T;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV ;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW ;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW;Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+Thiết bị Đầu tư xây dựng trường tiểu học xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa. 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp giáo dục, đào tạo năm 2022: 13 tỷ đồng; Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,8017 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,8197 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 146,6556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1973 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,7656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0156 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9877 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,8637 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0901 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4176 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5577 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90,1995 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6695 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,3774 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7616 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4406 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4653 | tấn |
| 19 | Đắp đất bù móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,3514 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9643 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,6502 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,1125 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,1425 | m2 |
| B | THÂN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,5904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9136 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8377 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,537 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3965 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,9971 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,7977 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9434 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,6046 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,439 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 170,6446 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,0787 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,9241 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,652 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4277 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9835 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8585 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,1213 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6797 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3297 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2545 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 329,6076 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,9008 | m3 |
| 24 | Xây tường trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (NC*1,2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,8466 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,4499 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 285,9076 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 285,9076 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,273 | 100m |
| 29 | Gia công lam sắt hộp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5416 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lam sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5416 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,496 | 1m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 736,084 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.457,5596 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 372,306 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 947,74 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.807,87 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 438,45 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.108,39 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.232,8096 | m2 |
| C | LÁT NỀN , BỤC GIẢNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2449 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5052 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600 mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.411,109 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,1334 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 238,81 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8011 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,752 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8011 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7036 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão ( a500) | Theo hồ sơ BCKTKT | 940,72 | cái |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ BCKTKT | 77,85 | m |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 237,6266 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 237,6266 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 139,96 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 327,6 | m |
| 16 | Ốp gạch thẻ mặt 17-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,2 | m2 |
| 17 | Trang trí táp lô | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| 18 | Bậc thang lên mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,4331 | kg |
| 19 | Nắp tôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| D | CẦU THANG, BẬC TAM CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,9246 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6415 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2125 | m3 |
| 4 | Xây tường tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,2088 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,3434 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,368 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,652 | m2 |
| 8 | Lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4649 | 100m |
| E | HÈ RÃNH, RÃNH NƯỚC, HỐ GA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6378 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2126 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,6573 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,6 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,3776 | m3 |
| 6 | Xây tường hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5619 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 117,4 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3829 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,343 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2622 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 191 | 1cấu kiện |
| F | LẮP ĐẶT CỬA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 116,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,41 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 162 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,16 | m2 |
| 5 | Vách nhôm hệ | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,9088 | m2 |
| 6 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12, sơn lắp dựng hoàn chỉnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 162 | m2 |
| 7 | Bảng chống lóa | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,8 | m2 |
| 8 | Cửa sắt xếp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,05 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,6556 | 100m2 |
| G | CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Tủ điện ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 9 | Tủ điện trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 222 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 822 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.850 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 162 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Downling - Compact | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 108 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 82 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 102 | cái |
| 29 | Đế âm chìm | Theo hồ sơ BCKTKT | 92 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ BCKTKT | 108 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn | Theo hồ sơ BCKTKT | 860 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ghen mềm | Theo hồ sơ BCKTKT | 660 | m |
| H | CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | m3 |
| I | CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Bơm nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 10 | Van phao hình cầu D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van D15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt van D20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van D25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van D32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van D40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van D50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x15mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15x15mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x15mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 15x15mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 32x32mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 82 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 102 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI ( 1 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III(taluy 1,2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,5411 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3395 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3395 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0293 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0548 | tấn |
| 6 | Xây tường bể gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,0051 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,264 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,72 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bê tông nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0404 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1018 | 100m3 |
| L | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + THOÁT NƯỚC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,28 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,28 | 100m3 |
| 3 | Mua đất K95, mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vc 30km | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.234,0418 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km loại 1: 23*0,57) | Theo hồ sơ BCKTKT | 523,4042 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (14km loại 1 + 4km loại 4: 14*0,57+4*1,35) | Theo hồ sơ BCKTKT | 523,4042 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,385 | 100m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,6 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 146 | m3 |
| 9 | Cắt khe | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,95 | 100m |
| 10 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT 40x40x4cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.460 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5542 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,4734 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9866 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9733 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,271 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 227,99 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,71 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,424 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0537 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0845 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1738 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1731 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | 1cấu kiện |
| M | MÓNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0344 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,905 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,4056 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0108 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0474 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2646 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8078 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,46 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,638 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,213 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,638 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,856 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,856 | m2 |
| N | THÂN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,343 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,039 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,234 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,241 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,451 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,314 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,274 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0278 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,9988 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,1 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,636 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 234,741 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,393 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,393 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,08 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,636 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 300,841 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,901 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,079 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,236 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,236 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,074 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc rộng 400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,72 | m |
| 29 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,6 | cái |
| O | LẮP ĐẶT CỬA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,02 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,52 | m2 |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 74mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 20 | Van phao hình cầu D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 21 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi cấp nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Răcco, ĐK 15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Răcco, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Răcco, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Răcco, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Răcco, ĐK 40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Răcco, ĐK 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 60x34mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê 34x34mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê 90x90mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 60x60mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê 90x60mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê 90x90mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van , ĐK 15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van, ĐK50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van, ĐK40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 25x15 (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 15x15 (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 32x15 (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 20x15 (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 50x15 (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê 40x20 (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép, ĐK 15mm (NC,M*2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép, ĐK 20mm (NC,M*2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép, ĐK 25mm (NC,M*2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép, ĐK 32mm (NC,M*2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40x32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32x25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20x15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| Q | BỂ TỰ HOẠI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,306 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,917 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,516 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,756 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,576 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,044 | 100m3 |
| R | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Hộp điện 350x250x170mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 86 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| S | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,75 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1275 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cặp bích |
| 13 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,15 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0893 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt âm tường hộp đựng van góc, lăng vòi kết hợp đựng bình chữa cháy âm tường, kích thước 1100x500x180mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 750 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 750 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nốt ấn | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 270 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 270 | m |
| T | XÂY LẮP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháycháy động cơ xăng lưu lượng Q>=22,5 lít/giây, cột áp H>=40 mcn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ trung tâm chữa cháy 5 kênh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Kentom | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn exit Kentom | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6 | 5 đèn |
| U | NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,1667 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0517 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6458 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4942 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0252 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0957 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0488 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5892 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1451 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0233 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0886 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0767 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5363 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,324 | m3 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,2396 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3203 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,62 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,648 | m3 |
| 20 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,384 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,56 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,0225 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,8275 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,802 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,0225 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,6295 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bảng |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6575 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6575 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,315 | 1m2 |
| V | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cuộn |
| 2 | Lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | Bình |
| 6 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 500x600x180 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 400x500x180 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | hộp |
| 9 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x500x200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 11 | Bộ dụng cụ tháo dỡ thông thường: Búa, xà beng, kìm cộng lực, cưa tay ... | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Máy bơm chưa cháy động cơ xăng lưu lượng Q>=22,5 lít/giây, cột áp H>=40 mcn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 13 | Bộ sạc ắc quy tự động | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ trung tâm chữa cháy 5 kênh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| W | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 2% tổng chi phí xây dựng không bao gồm chi phí thiết bị) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học 3 tầng; và các công trình phụ trợ (bao gồm lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ).- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.241.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.241.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư điện.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 ;Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | (10-15)T;Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi | ≥110 CV ;Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW;Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW;Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg;Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l;Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 6 T;Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23KW;Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5 kW ;Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW;Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 1 kW;Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi