Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930048-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220929914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử sụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:54:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,421,355,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132032664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626406532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.794.949.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.589.898.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Lê Quang Trường, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phù trợ
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử sụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến. Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Gia Huy Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến. Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến. Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Tiến. Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hoằng Tiến. Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Đào móng bằng máy đào Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,5907100m3
2Đào móng băng, rộng Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,08061m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,0806m3
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công74,0378m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,8457100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,748tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,3215tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,2282tấn
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,0198m3
10Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5643100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1438tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2431tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,8334tấn
14Xây tường cổ móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công55,8654m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,9632m3
16Ván khuôn gỗ giằng móngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3092100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0865tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5656tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,2139100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,8507100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công24,305m3
22Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công40,6784m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,2139100m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13,0153m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,0524100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,4474tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,6389tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,2388tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công39,6011m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,573100m2
31Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,0009tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,5525tấn
33Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,5317tấn
34Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công76,3733m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,6115100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10,5196tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,3733m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,4288100m2
39Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3123tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0984tấn
41Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,1423m3
42Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2683100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô DTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0585tấn
44Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3171tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công591 cấu kiện
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,5883m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,229100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3196tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,6468m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0707100m2
51Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0177tấn
52Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0597tấn
53Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công90,332m3
54Xây ốp cột gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công15,3758m3
55Xây lan can gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,1379m3
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công661,15m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công257,3m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công256,8408m2
59Trát lan can, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công70,7222m2
60Sản xuất lắp dựng lan can thép hành lang bằng thép hộp 40x40x1,8mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công18,84m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công18,841m2
62Lắp dựng lan can thép hanh langTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công18,84m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công205,189m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công655,985m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công95,2m
66Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,7127m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,456m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công510,2448m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công269,1612m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1.831,2758m2
71Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,8613m3
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công25,956m2
73Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công22,71m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7,07m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,495m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công30,275m2
77Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện trụ INOX cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1trụ
78Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang bằng inox 304Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công9,486m2
79Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện tay vịn cầu thang bằng inox 304 đường kính D80mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10,92m
80Xây tường sê nô gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công30,5565m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công153,336m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công166,4m
83Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa. Chống thấm máiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công119,3204m2
84Láng nền sàn chống thấm và tạo dốc nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công119,3204m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công119,3204m2
86Sơn tường thu hồi, sê nô, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng máiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công153,336m2
87Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công14,52m2
88Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 TLR 5,15kg/mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,733tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,733tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công127,54721m2
91Lợp mái che bằng tôn APU1 (6 sóng) dày 0,40mm, lớp PUTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,8985100m2
92Ke chống bão (4c/m2)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1.560cái
93Bọ đỡ xà gồTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công170cái
94Vít D4Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công700cái
95Tôn úp nóc khổ rộng 600Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công62,16m
96Máng tôn thu nước đoạn giao mái sảnhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8,5m
97Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 lyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,7569m2
98Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái thép phi18mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0137tấn
99Đắp Lô go trường (sách bút)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1toàn bộ
100Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công42,9m2
101Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công56,24m2
102Sản xuất lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công17,76m2
103Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép hộp vuông 13x26mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công74m2
104Vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7,77m2
105Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,1081m3
106Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,554m3
107Xây bậc tam cấp gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,5177m3
108Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công25,173m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công25,173m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,8176100m2
111Đào rãnh thoát nước quanh nhà, đất cấp IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20,85531m3
112Bê tông lót rãnh, M100, PC40, đá 4x6Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,2928m3
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,0094m3
114Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,6432m3
115Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công33,12m2
116Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,42m2
117Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,1632m3
118Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1373100m2
119Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0874tấn
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kgTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công521 cấu kiện
121Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,9518m3
122Ống PVC DN 90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1100m
123Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20cái
124Cầu chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10cái
125Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10cái
126Đai viết neo giữ ống các cỡTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công40cái
127Keo dán ốngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10hộp
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp hạt LanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6hộp
129Modem 9 portTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
130Kéo rải các loại dây dẫn, UTP CAT5Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công450m
131Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công215m
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công42bộ
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8bộ
134Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công19bộ
135Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bộ
136Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
137Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công14cái
138Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công28cái
139Điều tốc quạt trần 10A/250VTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công28bộ
140Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
141Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
142Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công30cái
143Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x170Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1tủ
144Tủ điện tầng 350x250x150Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2tủ
145Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tườngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6bảng
146Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
149Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
150Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 20ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12cái
151Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
152Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XPLE/PVC/3x10+1x6Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công80m
153Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công140m
154Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công550m
155Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công810m
156Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công920m
157Ampe kếTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bộ
158Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
159Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công70hộp
160Lắp đặt ống nhựa xoắnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công680m
161Băng dínhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công30cuộn
162Gia công kim thu sét, dài 1mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
163Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
164Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công60m
165Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5cọc
166Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công25m
167Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công101m3
168Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10m3
169Đèn chỉ lối thoát nạnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
170Đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
171Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2hộp
172Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2hộp
173Bình chữa cháy CO2 MT3Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2bình
174Bình chữa cháy MFZL4Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4bình
175Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công80m
B Phá dỡ nhà cấp 4, sân bê tông, bể đốt rác
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công128,04m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,6357m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công21,1266m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công17,28m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công45,0648m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5271100m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công52,71m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công52,71m3
9Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10công
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,8509m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,1968m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7,0477m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7,0477m3
14Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10công
15Xây lan can gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,286m3
16Trát lan can, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,2m2
17Sản xuất lắp dựng lan can thép hành lang bằng thép hộp 40x40x1,8mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,24m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,241m2
19Lắp dựng lan can thép hanh langTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,24m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,2m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,4557100m3
22Nilon tái sinh lótTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1.209,1m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công148,43m3
24Cắt khe co giản mặt sân bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công32,3710m
25Đào rãnh thoát nước quanh nhà, đất cấp IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công76,571m3
26Bê tông lót rãnh, M150, PC40, đá 4x6Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công9,424m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,712m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13,376m3
29Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công121,6m2
30Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công60,8m2
31Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7,904m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5016100m2
33Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3192tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kgTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1901 cấu kiện
35Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công25,5233m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,0696m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,0696m3
38Xây tường bể gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,894m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công39,24m2
40Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,8m3
41Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,016100m2
42Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,034tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công21 cấu kiện
C Xây dựng nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,4598100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,42071m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,7239m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,8883m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0856100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0085tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1635tấn
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16,218m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,8743m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3523100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0844tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5814tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1613100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0883100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,3544m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,7623m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1386100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0191tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1529tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,7676m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,6382m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,11tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5278tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2398100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8,7498m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,9149100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,498tấn
28Bê tông máng nước tiểu nam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,27m3
29Ván khuôn máng tiểuTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0338100m2
30Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0163tấn
31Ốp máng tiểu gạch 200x200mm2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,1075m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công86,958m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công107,892m2
34Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13,86m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công91,49m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,98m2
37Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,3
38Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở hấtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,88m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công66,8472m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công124,448m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công237,222m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công86,958m2
43Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8bộ
44Lắp đặt xí xổmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8bộ
46Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bể
49Máy bơm nước 1,5KWTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1Bộ
50Bộ dây xích và khóa bảo vệ máy bơmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1Bộ
51Lắp đặt ống nhựa HPDE đường kính 27mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,66100m
52Lắp đặt ống nhựa HPDE đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 27mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công25cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32mm,Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,25100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3bộ
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công40m
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10hộp
65Hộp điện tổngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công60m
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công9cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
71Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,6721m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40, bê tông đáyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,9416m3
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0842tấn
74Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0108100m2
75Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,2624m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,6058m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công22,695m2
78Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,6704m3
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0796tấn
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0282100m2
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công51 cấu kiện
82Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,224m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132032664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626406532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.794.949.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.589.898.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
7 Máy đào ≥ 0.4m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->