Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:49:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,079,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo nhà Hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng, khu vệ sinh cũ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Đan Phượng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Khu vệ sinh cũ của học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,619 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,384 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,626 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,683 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,683 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,27 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,912 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,882 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,27 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,59 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,159 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,591 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,591 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,59 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,159 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,59 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic kt 30x60cm tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,23 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bàn đá granite chậu rửa (bao gồm cả chân đỡ inox) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Xi phông thoát chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt máng tiểu inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m |
| 31 | Vách ngăn Compact | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,686 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo kt 40x40x3cm , vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m2 |
| 39 | Nạo hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt téc nước inox 1.5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Cút PPR D32x25mm ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Phao cơ cảm biến mực nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 58 | Cút PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Cút PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Cút PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Cút PVC D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn giác inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | II. Cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng khu A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,006 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh tầng 1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,15 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,365 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,365 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | 1m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt dứa trải nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,04 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,04 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 20 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,812 | m2 |
| 21 | Hút bể phốt hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Xi phông thoát chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt bàn đá granite chậu rửa (bao gồm cả chân đỡ inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Van xả tiểu tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cút PPR D32x25mm ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 39 | Cút PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Cút PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Cút PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,99 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch nhà tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,6 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,46 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,352 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,352 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 52 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,6 | m2 |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,46 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain kt 60x60cm tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,6 | m2 |
| 55 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,184 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,184 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,618 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,162 | 1m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 62 | Lót bạt dứa trải nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo kt 40x40x3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 65 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,97 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,97 | 1m2 |
| 67 | Tháo dỡ tấm sàn thép cong vênh hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 68 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | tấn |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | tấn |
| 70 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,295 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,295 | 1m2 |
| 72 | Sơn lại tay vịn gỗ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,11 | m |
| 73 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trám vá lại các vị trí bị bong tróc (chân tường, vị trí thấm)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.327,21 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 792,02 | 1m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.535,19 | 1m2 |
| C | III. Cải tạo nhà lớp học 2 tầng khu C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,92 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,2 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,92 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 60x60cm tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,2 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,904 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,904 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,584 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,28 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng vách, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,904 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,28 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,28 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,28 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,28 | m2 |
| 17 | Thi công lắp dựng trần panel (trần tôn 3 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 662,56 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.555,97 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.314,74 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.241,23 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.314,74 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.241,23 | 1m2 |
| 23 | Sơn lại tay vịn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,158 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,158 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ, vệ sinh toàn bộ thiết bị điện quạt trần, quạt treo tường, bóng đèn hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 27 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.190 | m |
| 28 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 29 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 30 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m |
| 33 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 34 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt bảng điều khiển quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 40 | Tủ điện phòng học 500x300x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 41 | Tủ điện tổng 600x400x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 43 | Vệ sinh, lắp đặt lại toàn bộ thiế bị điện gồm quạt trần, quạt treo tường, bóng đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 44 | Móc treo quạt trần (kéo dài qua trần Panel) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | bộ |
| 48 | Vệ sinh sàn bê tông mái seno hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,4 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,4 | 1m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,4 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,4 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác inox 304 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,241 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép hình hoen gỉ hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,404 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm đất | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi