Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929793-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220827888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:49:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,079,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.465.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo nhà Hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng, khu vệ sinh cũ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Đan Phượng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Tâm Bình (Địa chỉ: Số 36 phố Phượng Trì, thị Trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Khu vệ sinh cũ của học sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,619m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,384m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,626m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,683m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,683m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,27m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,912m2
10Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8821m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,271m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,59m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,159m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,591m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,591m3
17Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
18Lót bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,59m2
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,159m3
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,59m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic kt 30x60cm tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,23m2
22Lắp đặt bàn đá granite chậu rửa (bao gồm cả chân đỡ inox)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,28m2
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Xi phông thoát chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
29Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
30Lắp đặt máng tiểu inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,18m
31Vách ngăn CompactChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,686m2
32Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
33Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,69m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo kt 40x40x3cm , vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86m2
39Nạo hút bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
40Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54m
41Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87m
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt téc nước inox 1.5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Cút PPR D32x25mm ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
52Tê PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
53Phao cơ cảm biến mực nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
58Cút PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Cút PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Cút PVC D27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Cút PVC D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
62Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt cầu chắn giác inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B II. Cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng khu A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,32m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,006m3
6Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh tầng 1,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,544m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,15m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,365m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,365m3
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,81m2
12Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
13Lót bạt dứa trải nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,04m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,04m2
18Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
19Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
20Vách ngăn Compact HPL dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,812m2
21Hút bể phốt hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
22Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
23Xi phông thoát chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
24Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
25Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp đặt bàn đá granite chậu rửa (bao gồm cả chân đỡ inox 304)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,608m2
27Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Van xả tiểu tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Cút PPR D32x25mm ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Tê PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
39Cút PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Cút PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Cút PVC D27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt phễu thu sàn D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,99m2
44Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
46Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
47Phá dỡ nền gạch nhà tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,6m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,46m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,352m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,352m3
51Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m3
52Lót bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,6m2
53Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,46m3
54Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain kt 60x60cm tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,6m2
55Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,299m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,36m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,184m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,184m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,618m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,1621m2
61Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
62Lót bạt dứa trải nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9m2
63Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo kt 40x40x3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,4m2
65Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,97m2
66Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,971m2
67Tháo dỡ tấm sàn thép cong vênh hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,2m2
68Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,642tấn
69Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,642tấn
70Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,295m2
71Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2951m2
72Sơn lại tay vịn gỗ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,11m
73Vệ sinh bề mặt tường cột, trám vá lại các vị trí bị bong tróc (chân tường, vị trí thấm))Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.327,21m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật792,021m2
75Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.535,191m2
C III. Cải tạo nhà lớp học 2 tầng khu C
1Phá dỡ nền gạch nhà tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật449,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,92m3
3Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,674100m3
4Lót bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật449,2m2
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,92m3
6Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 60x60cm tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật449,2m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,904m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,904m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,584m2
10Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,4m2
11Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,28m2
12Sản xuất và lắp dựng vách, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm đày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,904m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,28m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,28m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,281m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,28m2
17Thi công lắp dựng trần panel (trần tôn 3 lớp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật662,56m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.555,97m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.314,74m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.241,23m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.314,741m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.241,231m2
23Sơn lại tay vịn gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6m
24Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,158m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,1581m2
26Tháo dỡ, vệ sinh toàn bộ thiết bị điện quạt trần, quạt treo tường, bóng đèn hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30công
27Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.190m
28Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112m
29Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật246m
30Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật368m
31Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
32Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật368m
33Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật246m
34Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112m
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
38Lắp đặt bảng điều khiển quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56hộp
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
40Tủ điện phòng học 500x300x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
41Tủ điện tổng 600x400x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
42Lắp đặt đèn ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
43Vệ sinh, lắp đặt lại toàn bộ thiế bị điện gồm quạt trần, quạt treo tường, bóng đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30công
44Móc treo quạt trần (kéo dài qua trần Panel)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật173bộ
48Vệ sinh sàn bê tông mái seno hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,4m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,41m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,4m2
51Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,4m2
52Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
54Cầu chắn rác inox 304 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
55Tháo dỡ mái tôn hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật244,241m2
56Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép hình hoen gỉ hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,237tấn
58Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,772tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,237tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,772tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,404100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.465.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng;51
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy nén khí Máy nén khí1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
5 Máy đầm đất Máy đầm đất cầm tay1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->