Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Xây nhà học, nhà bộ môn 3 tầng Trường THCS Thạch Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926855-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL. Xây nhà học, nhà bộ môn 3 tầng Trường THCS Thạch Trung
Số hiệu KHLCNT 20220898781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 6.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:46:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,238,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp*Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng chở vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL. Xây nhà học, nhà bộ môn 3 tầng Trường THCS Thạch Trung
Xây nhà học, học bộ môn 3 tầng trường THCS Thạch Trung
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 6.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Minh Anh Thành Sen và công ty TNHH PCCC Bình An; Thẩm tra: Công ty TNHH Sáng Lập. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh . Địa chỉ: số 16, đường Xô Viết nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC, HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả KT theo chương V15,5423100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V6,2231tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V19,8809tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,5006tấn
5Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250Mô tả KT theo chương V185,4947m3
6Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả KT theo chương V46,373710 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V4091 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V4091 cấu kiện
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2Mô tả KT theo chương V30,88100m
10Nối cọc vuông, KT 25x25cmMô tả KT theo chương V2061 mối nối
11Bản thépMô tả KT theo chương V4.757,22kg
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V4,6374m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,7913100m3
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V32,6563m3
15Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả KT theo chương V2,5974100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V4,1902tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,0177tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V11,5508tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V89,317m3
20Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,7225100m2
21Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V6,6758m3
22Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V4,2105100m2
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V90,949m3
24Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V64,9521m3
25Lát đá bậc tam cấp màu xámMô tả KT theo chương V52,1279m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V94,4988m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V94,4988m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V4,5986100m3
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V59,181m3
30Lát gạch terazo 400x400x40, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V7,2974m2
31Đất mua về đắp K90Mô tả KT theo chương V185,9101m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V6,1504100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,6705tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7435tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V11,8175tấn
36Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V39,9742m3
37Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V16,1055100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,0244tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,9765tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V21,0068tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V130,7799m3
42Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V22,8716100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V25,3125tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1891tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V215,5139m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V247,7293m2
47Chống thấm sê nô bằng phương pháp quét sikaMô tả KT theo chương V315,5585m2
48Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V1,3768100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,3014tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1222tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V11,6925m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V3,6234m3
53Lát đá bậc cầu thang màu xámMô tả KT theo chương V108,0524m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0316100m2
55Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,2974m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả KT theo chương V131 cấu kiện
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V103,7204m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V198,6236m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V32,4526m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V28,0777m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V41,5443m3
62Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả KT theo chương V2,3046tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,3046tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmMô tả KT theo chương V6,4694100m2
65Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V1.400cái
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2Mô tả KT theo chương V1.676,1071m2
67Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V24,9048m3
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả KT theo chương V89,1918m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V336,132m2
70Trần compositeMô tả KT theo chương V89,1918m2
71Lát đá mặt bệ đỡ LavaboMô tả KT theo chương V5,841m2
72Ke đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V12cái
73Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V24,066m2
74Sản xuất lan can + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V107,532m2
75Trụ lan can bằng gỗMô tả KT theo chương V2trụ
76Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cmMô tả KT theo chương V34,38md
77Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V463,008m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V471,3818m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V295,0236m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2.666,951m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V236,8m
82Trát các chi tiết dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V251,875m2
83Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V239,86m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1.486,9452m2
85Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1.879,2412m2
86Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V318,727m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.041,9838m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V5.984,7174m2
89Gạch bông gió 20x20 (25 viên /m2, 1 viên =21.000 nghìn)Mô tả KT theo chương V195,897m2
90Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V107,64m2
91Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V12,42m2
92Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V60,48m2
93Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V120,96m2
94Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,6m2
95Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V72,72m2
96Vách kính dày 10mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V43,71m2
97Cửa lên máiMô tả KT theo chương V0,72m2
98Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Mô tả KT theo chương V73,596m2
99Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.4 thép hộp + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V236,88m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V236,88m2
101Thép hộp gia cường vách kính 30x60x2.6Mô tả KT theo chương V19,722kg
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V20,0598100m2
103Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V1,8100m
104Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,95100m
105Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả KT theo chương V15cái
106Lắp đặt cút nhựa ĐK 42mmMô tả KT theo chương V31cái
107Lắp đặt tê nhựa ĐK 42mmMô tả KT theo chương V24cái
108Rọ chắn rác bằng InoxMô tả KT theo chương V34cái
109Nẹp gỗ vát góc bắt vào cột BTMô tả KT theo chương V1,4625m2
110Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V25bộ
111Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220v-13WMô tả KT theo chương V12bộ
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36WMô tả KT theo chương V108bộ
113Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V72cái
114Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V54cái
115Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300Mô tả KT theo chương V12cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V66cái
117Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V36cái
118Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V8cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V96cái
120Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x180Mô tả KT theo chương V3cái
121Lắp đặt Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 4-6 ModulMô tả KT theo chương V18cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V21cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V54cái
124Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V18cái
125Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Mô tả KT theo chương V18cái
126Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Mô tả KT theo chương V4cái
127Lắp đặt các automat 3 pha 100A(10KA)Mô tả KT theo chương V1cái
128Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V4.741m
129Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V2.160m
130Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V1.080m
131Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V25m
132Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả KT theo chương V40m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V2.370,5m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V1.080m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả KT theo chương V540m
136Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V21hộp
137Lắp đặt cáp kết nối máy tính và máy chiếu HDMI Y- C143Mô tả KT theo chương V270m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm luồn dây cáp HDMI Y- C143Mô tả KT theo chương V270m
139Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D65/50Mô tả KT theo chương V25m
140Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V3cọc
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V10m
142Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V10m
143Lắp đặt tủ rack 10u-d600 kích thước H590*W550*D600Mô tả KT theo chương V1tủ
144Lắp đặt hộp nối dây chuyên dụngMô tả KT theo chương V3hộp
145Lắp đặt hộp nối dây (100x100x50)Mô tả KT theo chương V18hộp
146Switch RG-ES218GC-P trung tâm16 Cổng tốc độ 1000MpbsMô tả KT theo chương V4cái
147WIFI RG-AP720-L, 2 băng tần thế hệ 6 Tốc độ lín đến 1167MbpsMô tả KT theo chương V6cái
148Cáp mạng máy tính ( UTP cat6e)Mô tả KT theo chương V720m
149Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V720m
150Lắp đặt đế âm, mặt 2 lỗ + nhân mạng cat6e AMPMô tả KT theo chương V18cái
151Lắp đặt dây hàn quang MM OM3 dây đơn 3.0Mô tả KT theo chương V4m
152Lắp đặt Modul quang ZTE- 10km-1310-10G-CMô tả KT theo chương V1cái
153Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V300m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V150m
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V3cái
156Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V14cọc
157Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V16cái
158Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V190m
159Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V80m
160Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V40cái
161Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V30,9351m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3094100m3
163Hộp kiểm tra điện trởMô tả KT theo chương V4hộp
164Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,2751m3
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0428100m3
166Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmMô tả KT theo chương V0,24100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,85100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,36100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,36100m
170Van khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V4cái
171Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V6cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40mm,ĐK40x32mmMô tả KT theo chương V7cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32mm,ĐK32x25mm, ĐK32x20mmMô tả KT theo chương V45cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V30cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmMô tả KT theo chương V8cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmMô tả KT theo chương V36cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMô tả KT theo chương V36cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmMô tả KT theo chương V84cái
179Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmMô tả KT theo chương V3cái
180Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V6cái
181Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V6cái
182Rắc co D40Mô tả KT theo chương V8cái
183Rắc co D32Mô tả KT theo chương V12cái
184Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmMô tả KT theo chương V0,18100m
185Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,48100m
186Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,24100m
187Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,36100m
188Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,36100m
189Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,24100m
190Lắp đặt tê nhựa 135độ ĐK 125/110mmMô tả KT theo chương V1cái
191Lắp đặt tê nhựa 135độ D110/110Mô tả KT theo chương V18cái
192Lắp đặt tê nhựa 135độ D110/60Mô tả KT theo chương V12cái
193Lắp đặt tê nhựa 135độ D90/76Mô tả KT theo chương V6cái
194Lắp đặt tê nhựa 135độ D76/60Mô tả KT theo chương V12cái
195Lắp đặt tê nhựa 135độ D60/60Mô tả KT theo chương V24cái
196Lắp đặt tê nhựa 135độ D60/42Mô tả KT theo chương V24cái
197Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110Mô tả KT theo chương V18cái
198Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90Mô tả KT theo chương V6cái
199Lắp đặt tê nhựa 90 độ D76Mô tả KT theo chương V12cái
200Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 125mmMô tả KT theo chương V4cái
201Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V18cái
202Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 90mmMô tả KT theo chương V6cái
203Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 76mmMô tả KT theo chương V12cái
204Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V18cái
205Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V9cái
206Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V12cái
207Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42Mô tả KT theo chương V72cái
208Lắp đặt nút bịt DN60Mô tả KT theo chương V6cái
209Lắp đặt nút bịt DN76Mô tả KT theo chương V6cái
210Lắp đặt nút bịt DN90Mô tả KT theo chương V9cái
211Lắp đặt nút bịt DN110Mô tả KT theo chương V9cái
212Lắp đặt nút bịt DN125Mô tả KT theo chương V2cái
213Chụp thông hơi INOXMô tả KT theo chương V1cái
214Lắp đặt LavaboMô tả KT theo chương V12bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
216Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V12cái
217Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V12cái
218Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V18bộ
219Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V18cái
220Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V12bộ
221Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V18cái
222Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V12cái
223Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150x76mmMô tả KT theo chương V18cái
224Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V2cái
225Van phao điệnMô tả KT theo chương V2cái
226Máy bơm công suất 9M3/HMô tả KT theo chương V1máy
227Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V2bể
228Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1968100m3
229Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0656100m3
230Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,9774m3
231Ván khuôn móng ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0178100m2
232Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0921tấn
233Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,2825m3
234Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V4,2141m3
235Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0359100m2
236Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0034tấn
237Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,02tấn
238Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,2682m3
239Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,0247100m2
240Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,0571tấn
241Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,6611m3
242Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V50,1072m2
243Láng dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V4,921m2
244Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả KT theo chương V35,0082m2
245Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V61 cấu kiện
246Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
247Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V25,3m3
248Lát gạch terazo 400x400x40, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V253m2
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt cứu hỏa khí CO2 MT3Mô tả KT theo chương V9Bình
2Bình bột cứu hỏa MFZ4Mô tả KT theo chương V18Bình
3Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửaMô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháyMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500x600x180mmMô tả KT theo chương V15hộp
6Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàMô tả KT theo chương V2hộp
7Vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả KT theo chương V4cuộn
8Lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V4cái
9Vòi chữa cháy trong nhà D50 dài 20mMô tả KT theo chương V6cuộn
10Lăng chữa cháy D50Mô tả KT theo chương V6bộ
11Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả KT theo chương V6bộ
12Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngMô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V9bộ
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1,2100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽmĐường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,4100m
16Lắp đặt côn thép Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
17Lắp đặt tê thép Đường kính 100/50mmMô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đặt tê thép Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V5cái
19Lắp đặt cút thép Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V15cái
20Lắp đặt tê thép Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V4cái
21Lắp đặt cút thép Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V20cái
22Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cặp bích
23Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V3cặp bích
24Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
25Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
26Lắp đặt giõ hút, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
27Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả KT theo chương V2cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả KT theo chương V1cái
30Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q= 22,5 l/s, H= 41 mMô tả KT theo chương V1cái
31Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ DIESEL Q= 22,5 l/s, H= 41 mMô tả KT theo chương V1cái
32Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả KT theo chương V1hộp
33Lắp đặt dây dẫn 3x16+x1*10mm2 (dây nguồn máy bơm chữa cháy)Mô tả KT theo chương V50m
34Lắp đặt ống nhựa đường kính 40mmMô tả KT theo chương V50m
35Lắp đặt dây dẫn 3x0.75mm2 (dây điều khiển máy bơm từ xa)Mô tả KT theo chương V150m
36Lắp đặt ống nhựa đường kính D20Mô tả KT theo chương V150m
37Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xaMô tả KT theo chương V8cái
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,33100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1256100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2044100m3
41Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhMô tả KT theo chương V1cái
42Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả KT theo chương V36đầu
43Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả KT theo chương V6nút
44Lắp đặt chuông báo cháyMô tả KT theo chương V6chuông
45Lắp đặt đèn báo cháyMô tả KT theo chương V6đèn
46Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyMô tả KT theo chương V6hộp
47Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả KT theo chương V6cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây tín hiệu báo cháy và dây nguồn đèn thoát nạn 2x0,75mm2Mô tả KT theo chương V580m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả KT theo chương V580m
50Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy về tủ trung tâm dây 2x10x0.5mm2Mô tả KT theo chương V155m
51Lắp đặt ống nhựa đường kính D25/32mmMô tả KT theo chương V85m
52Lắp đặt ống ghen đường kính D20Mô tả KT theo chương V70m
53Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMô tả KT theo chương V6đèn
54Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V19đèn
55Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V1cọc
56Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất M20Mô tả KT theo chương V10m
C BỂ NƯỚC - NHÀ TRÊN BỂ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,8262100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,5102100m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V4,6778m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,9488m3
5Ván khuôn bể chứa, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V1,8978100m2
6Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,3245100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1362tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,8344tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0593tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3644tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0139tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,111tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,057tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,7597tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,7566tấn
16Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V33,3019m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,4296m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V11,2m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V84,385m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V37,1875m2
21Nắp bể bằng thép tấmMô tả KT theo chương V1cái
22Băng cản nước PVC rộng 200 mạch ngừng thi côngMô tả KT theo chương V28m2
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm,Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,02100m
24Lắp đặt ống thép Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,04100m
25Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V2cái
26Bulong M12Mô tả KT theo chương V4cái
27Thép INOXMô tả KT theo chương V21,08kg
28Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,066100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4063tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0654tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,7018m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0128100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đaMô tả KT theo chương V0,0288tấn
34Bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,1613m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả KT theo chương V61 cấu kiện
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V8,5164m3
37Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả KT theo chương V0,0313tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0313tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V0,1199100m2
40Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V36cái
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V2,624m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V47,04m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V40,7328m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,82m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V37,44m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V47,26m2
47Cửa điMô tả KT theo chương V2,64m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V2,64m2
49Lưới thép cửa sổMô tả KT theo chương V1,68m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V1,68m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
52Hộp điện phòngMô tả KT theo chương V1bộ
53Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V1cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
56Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V15m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V80m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V15m
59Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V3hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp*Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này33
5 Thanh quyết toán 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào sẵn sàng huy động về công trường1
2 Xe ô tô tự đổ > 7 tấn Sẵn sàng huy động về công trường.2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn vữa 150 lít Sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy vận thăng chở vật liệu lên cao Sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->