Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Xây nhà học, nhà bộ môn 3 tầng Trường THCS Thạch Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Xây nhà học, nhà bộ môn 3 tầng Trường THCS Thạch Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 6.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:46:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,238,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp*Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng chở vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL. Xây nhà học, nhà bộ môn 3 tầng Trường THCS Thạch Trung Xây nhà học, học bộ môn 3 tầng trường THCS Thạch Trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 6.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh . Địa chỉ: số 16, đường Xô Viết nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC, HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả KT theo chương V | 15,5423 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 6,2231 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 19,8809 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5006 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 185,4947 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 46,3737 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 409 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 409 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 30,88 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Mô tả KT theo chương V | 206 | 1 mối nối |
| 11 | Bản thép | Mô tả KT theo chương V | 4.757,22 | kg |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 4,6374 | m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,7913 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 32,6563 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả KT theo chương V | 2,5974 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,1902 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,0177 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 11,5508 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 89,317 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,7225 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 6,6758 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 4,2105 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 90,949 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 64,9521 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp màu xám | Mô tả KT theo chương V | 52,1279 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 94,4988 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 94,4988 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,5986 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 59,181 | m3 |
| 30 | Lát gạch terazo 400x400x40, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 7,2974 | m2 |
| 31 | Đất mua về đắp K90 | Mô tả KT theo chương V | 185,9101 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 6,1504 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,6705 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7435 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 11,8175 | tấn |
| 36 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 39,9742 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 16,1055 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,0244 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,9765 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 21,0068 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 130,7799 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 22,8716 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 25,3125 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1891 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 215,5139 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 247,7293 | m2 |
| 47 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp quét sika | Mô tả KT theo chương V | 315,5585 | m2 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 1,3768 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,3014 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1222 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 11,6925 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,6234 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang màu xám | Mô tả KT theo chương V | 108,0524 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,2974 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả KT theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 103,7204 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 198,6236 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 32,4526 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 28,0777 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 41,5443 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,3046 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,3046 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Mô tả KT theo chương V | 6,4694 | 100m2 |
| 65 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1.400 | cái |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2 | Mô tả KT theo chương V | 1.676,1071 | m2 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 24,9048 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 89,1918 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 336,132 | m2 |
| 70 | Trần composite | Mô tả KT theo chương V | 89,1918 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ đỡ Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 5,841 | m2 |
| 72 | Ke đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 24,066 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can + sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 107,532 | m2 |
| 75 | Trụ lan can bằng gỗ | Mô tả KT theo chương V | 2 | trụ |
| 76 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm | Mô tả KT theo chương V | 34,38 | md |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 463,008 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 471,3818 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 295,0236 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2.666,951 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 236,8 | m |
| 82 | Trát các chi tiết dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 251,875 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 239,86 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1.486,9452 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1.879,2412 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 318,727 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.041,9838 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5.984,7174 | m2 |
| 89 | Gạch bông gió 20x20 (25 viên /m2, 1 viên =21.000 nghìn) | Mô tả KT theo chương V | 195,897 | m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 107,64 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 12,42 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 60,48 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 120,96 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 95 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 72,72 | m2 |
| 96 | Vách kính dày 10mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 43,71 | m2 |
| 97 | Cửa lên mái | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m2 |
| 98 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304) | Mô tả KT theo chương V | 73,596 | m2 |
| 99 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.4 thép hộp + sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 236,88 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 236,88 | m2 |
| 101 | Thép hộp gia cường vách kính 30x60x2.6 | Mô tả KT theo chương V | 19,722 | kg |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 20,0598 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 31 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Rọ chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 109 | Nẹp gỗ vát góc bắt vào cột BT | Mô tả KT theo chương V | 1,4625 | m2 |
| 110 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220v-13W | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36W | Mô tả KT theo chương V | 108 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 66 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 120 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x180 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 4-6 Modul | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 4.741 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2.160 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.080 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 2.370,5 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 1.080 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 540 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 21 | hộp |
| 137 | Lắp đặt cáp kết nối máy tính và máy chiếu HDMI Y- C143 | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm luồn dây cáp HDMI Y- C143 | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 140 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 142 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt tủ rack 10u-d600 kích thước H590*W550*D600 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 144 | Lắp đặt hộp nối dây chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối dây (100x100x50) | Mô tả KT theo chương V | 18 | hộp |
| 146 | Switch RG-ES218GC-P trung tâm16 Cổng tốc độ 1000Mpbs | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 147 | WIFI RG-AP720-L, 2 băng tần thế hệ 6 Tốc độ lín đến 1167Mbps | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Cáp mạng máy tính ( UTP cat6e) | Mô tả KT theo chương V | 720 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 720 | m |
| 150 | Lắp đặt đế âm, mặt 2 lỗ + nhân mạng cat6e AMP | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây hàn quang MM OM3 dây đơn 3.0 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 152 | Lắp đặt Modul quang ZTE- 10km-1310-10G-C | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 14 | cọc |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 190 | m |
| 159 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 160 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 161 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 30,935 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3094 | 100m3 |
| 163 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 164 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,275 | 1m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,85 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 170 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40mm,ĐK40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32mm,ĐK32x25mm, ĐK32x20mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 84 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Rắc co D40 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Rắc co D32 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa 135độ ĐK 125/110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa 135độ D110/110 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa 135độ D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa 135độ D90/76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa 135độ D76/60 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa 135độ D60/60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa 135độ D60/42 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D76 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42 | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 208 | Lắp đặt nút bịt DN60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt nút bịt DN76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt nút bịt DN90 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt nút bịt DN110 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 212 | Lắp đặt nút bịt DN125 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Chụp thông hơi INOX | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 221 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150x76mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 224 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Máy bơm công suất 9M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 228 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1968 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 230 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,9774 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 233 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 234 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,2141 | m3 |
| 235 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 238 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,2682 | m3 |
| 239 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 240 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 241 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,6611 | m3 |
| 242 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 50,1072 | m2 |
| 243 | Láng dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,921 | m2 |
| 244 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả KT theo chương V | 35,0082 | m2 |
| 245 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 247 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 25,3 | m3 |
| 248 | Lát gạch terazo 400x400x40, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 253 | m2 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bình |
| 2 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 18 | Bình |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500x600x180mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cuộn |
| 8 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Vòi chữa cháy trong nhà D50 dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cuộn |
| 10 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽmĐường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn thép Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép Đường kính 100/50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giõ hút, đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q= 22,5 l/s, H= 41 m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ DIESEL Q= 22,5 l/s, H= 41 m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+x1*10mm2 (dây nguồn máy bơm chữa cháy) | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3x0.75mm2 (dây điều khiển máy bơm từ xa) | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đường kính D20 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xa | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả KT theo chương V | 36 | đầu |
| 43 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 6 | nút |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | chuông |
| 45 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | đèn |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây tín hiệu báo cháy và dây nguồn đèn thoát nạn 2x0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 580 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả KT theo chương V | 580 | m |
| 50 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy về tủ trung tâm dây 2x10x0.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 155 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đường kính D25/32mm | Mô tả KT theo chương V | 85 | m |
| 52 | Lắp đặt ống ghen đường kính D20 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả KT theo chương V | 6 | đèn |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 19 | đèn |
| 55 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 1 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất M20 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| C | BỂ NƯỚC - NHÀ TRÊN BỂ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,8262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,5102 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 4,6778 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,9488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể chứa, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 1,8978 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8344 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3644 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,7597 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7566 | tấn |
| 16 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 33,3019 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,4296 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 11,2 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 84,385 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 37,1875 | m2 |
| 21 | Nắp bể bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Băng cản nước PVC rộng 200 mạch ngừng thi công | Mô tả KT theo chương V | 28 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bulong M12 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Thép INOX | Mô tả KT theo chương V | 21,08 | kg |
| 28 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4063 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,7018 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đa | Mô tả KT theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 34 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1613 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,5164 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 2,624 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 47,04 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 40,7328 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,82 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 37,44 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 47,26 | m2 |
| 47 | Cửa đi | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | m2 |
| 49 | Lưới thép cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp*Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 3 | 3 |
| 5 | Thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | Sẵn sàng huy động về công trường. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy vận thăng chở vật liệu lên cao | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi