Gói thầu: ĐB. G06: Xây lắp đường dây 110k

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903339-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu ĐB. G06: Xây lắp đường dây 110k
Số hiệu KHLCNT 20220317190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:39:00 đến ngày 2022-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,297,424,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 ĐB. G06: Xây lắp đường dây 110k
Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Điện Biên
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Bắc (Số 2 Khu VP1 Bán Đảo Linh Đàm Phường Hoàng Liệt,Phường Hoàng Liệt,Quận Hoàng Mai, Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư điện và Xây dựng công trình (hà Số 2, Ngách 6/75, Phố Đặng Văn Ngữ, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 110KV/PHẦN CỘT THÉP, TIẾP ĐỊA, XÀ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột thép đỡ 1 mạch 30m: Đ111-30Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
2Cột thép néo 1 mạch 27m: N111-27Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
3Cột thép néo rẽ 1 mạch 27m: NR111-27Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
4Cột thép néo 2 mạch 27m loại B: N122-27BTheo Chương V và bản vẽ mời thầu4Cột
5Cột thép néo rẽ 2 mạch 36m loại D: NR122-36DTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
6Cột thép néo 4 mạch 39m: N142-39Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
7Cột thép néo rẽ 4 mạch 39m: NR142-39Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
8Cột thép néo rẽ 3 mạch 39m: NR132-39Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
9Xà néo cột thép néo 3 mạch 39m: K132-39C-CTTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1bộ
10Lắp đặt cột thép mẫu (mỗi chủng loại cột lắp 1 mẫu)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1trọn bộ
11Tiếp địa RC6-6 (tương ứng tại các vị trí T03, VT228M, CS03; bao gồm đầy đủ dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu3Bộ
12Tiếp địa RC6-6 (tương ứng tại các vị trí T02, VT02, CS02, VT229M; bao gồm đầy đủ dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu4Bộ
13Tiếp địa RC8-8 (tương ứng tại các vị trí T01, VT01, CS1B, CS1A; bao gồm đầy đủ dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu4Bộ
14Bu lông neo F36Theo Chương V và bản vẽ mời thầu24bộ
15Bu lông neo F48Theo Chương V và bản vẽ mời thầu32bộ
16Bu lông neo F56Theo Chương V và bản vẽ mời thầu64bộ
17Bu lông neo F64Theo Chương V và bản vẽ mời thầu32bộ
B ĐƯỜNG DÂY 110KV/VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-240/32Theo Chương V và bản vẽ mời thầu14.133m
2Dây chống sét Phlox 59.7Theo Chương V và bản vẽ mời thầu52m
3Cáp quang OPGW57/24Theo Chương V và bản vẽ mời thầu3.484m
4Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CĐ-110-10.7Theo Chương V và bản vẽ mời thầu48Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-11.12Theo Chương V và bản vẽ mời thầu99Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CNK-110-11.12Theo Chương V và bản vẽ mời thầu12Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-12.12Theo Chương V và bản vẽ mời thầu15Chuỗi
8Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Theo Chương V và bản vẽ mời thầu156cái
9Đầu cốt dây ACSR185Theo Chương V và bản vẽ mời thầu3cái
10Ống nối dây ACSR240Theo Chương V và bản vẽ mời thầu6cái
11Chống rung dây Phlox 59 CR-PLTheo Chương V và bản vẽ mời thầu18cái
12Chuỗi néo dây Phlox 59 CN-PLTheo Chương V và bản vẽ mời thầu4Chuỗi
13Chuỗi néo dây Phlox 59 CNS-PLTheo Chương V và bản vẽ mời thầu16Chuỗi
14Ống nối dây Phlox 59 ON-Phlox.59.7Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1ống
15Chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQTheo Chương V và bản vẽ mời thầu33cái
16Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Chuỗi
17Chuỗi néo cáp quang CN-CQTheo Chương V và bản vẽ mời thầu23Chuỗi
18Chuỗi néo cáp quang CNS-CQTheo Chương V và bản vẽ mời thầu8Chuỗi
19Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Theo Chương V và bản vẽ mời thầu4hộp
20Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalicTheo Chương V và bản vẽ mời thầu4hộp
21Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Theo Chương V và bản vẽ mời thầu100cái
22Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Theo Chương V và bản vẽ mời thầu100cái
23Biển báo số thứ tự cộtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu21cái
24Biển báo an toànTheo Chương V và bản vẽ mời thầu11cái
C ĐƯỜNG DÂY 110KV/PHẦN XÂY DỰNG
1Móng trụ 4T24-24 cột thép tại vị trí T02 (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng và san gạt móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng trụ 4T50-55 cột thép tại vị trí CS03 (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng và san gạt móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng trụ 3T24-24/1T40-24 cột thép tại vị trí T01 (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
4Móng trụ 2T24-30/2T40-30 cột thép tại vị trí T03 (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
5Móng trụ 3T34-36/1T50-36 cột thép tại vị trí VT01 (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
6Móng trụ 2T34-36/2T50-36 cột thép tại vị trí VT228M (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
7Móng trụ 2T34-36/2T45-36 cột thép tại vị trí CS1A (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
8Móng trụ 2T34-36/2T45-36 cột thép tại vị trí CS1B (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
9Móng trụ 2T34-40/2T50-40 cột thép tại vị trí VT229M (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
10Móng trụ 2T34-44/2T45-44 cột thép tại vị trí VT02 (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng và san gạt móng …) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
11Móng trụ 2T50-55/2T66-55 cột thép tại vị trí CS02 (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
D ĐƯỜNG DÂY 110KV/PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépTheo Chương V và bản vẽ mời thầu11Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu8Sợi cáp
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Hệ thống
E ĐƯỜNG DÂY 110KV/PHẦN KẾT NỐI THÔNG TIN, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH RƠ LE BẢO VỆ, SCADA, ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm, hiệu chỉnh hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L tại các ngăn lộ đường dây 110kV thuộc các TBA 110kV Điện Biên 2, 110kV Điện Biên, 110kV Tuần Giáo và các trạm liên quan (đảm bảo phù hợp với PCĐ rơ le của đơn vị Điều độ ban hành, đủ điều kiện đóng điện đưa các tuyến đường dây thuộc phạm vi dự án vào vận hành)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu5Bộ
2Cấu hình tín hiệu, kết nối kênh thông tin, SCADA cho bảo vệ so lệch dọcđường dây F87L tại các ngăn lộ đường dây 110kV thuộc các TBA 110kV Điện Biên 2, 110kV Điện Biên, 110kV Tuần Giáo, TBA 220kV Điện Biên và các trạm liên quan (đảm bảo tích hợp vào hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống SCADA hiện hữu tại các trạm và kế nối lên các trung tâm điều khiển xa, các trung tâm điều độ theo các quy định hiện hành … và phối hợp đồng bộ rơ le F87L giữa các đầu đối diện, đủ điều kiện đóng điện vận hành các tuyến đường dây thuộc phạm vi dự án)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu10Bộ
3Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợi (bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1.000m
4Dây nhảy quang kết nối thông tin quang cho rơ le F87L (bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu20Sợi
5Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 (bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1.000m
6Đo thông số đường dây phục vụ tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ (các tuyến đường dây thuộc phạm vi dự án)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu5Đường dây(3 pha)
F ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/PHẦN XÀ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Xà néo cột thép néo 2 mạch 24m N121-24 + XRTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
G ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-240/32Theo Chương V và bản vẽ mời thầu21.764m
2Cáp quang OPGW57/24Theo Chương V và bản vẽ mời thầu2.673m
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CĐ-110-10.7Theo Chương V và bản vẽ mời thầu27Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CĐK-U70-10-BSTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CĐK-110-10.7Theo Chương V và bản vẽ mời thầu2Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CN-110-11.12Theo Chương V và bản vẽ mời thầu48Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CNK-110-11.12Theo Chương V và bản vẽ mời thầu12Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CN-110-12.12Theo Chương V và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CNK-110-12.12Theo Chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CNK-U120G-11-BSTheo Chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
11Đầu cốt dây ACSR185Theo Chương V và bản vẽ mời thầu3cái
12Ống nối dây ACSR240Theo Chương V và bản vẽ mời thầu6Ống
13Ống nối dây Phlox.75Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1ống
14Chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQTheo Chương V và bản vẽ mời thầu20cái
15Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Chuỗi
16Chuỗi néo cáp quang CN-CQTheo Chương V và bản vẽ mời thầu16Chuỗi
17Chuỗi néo cáp quang CNS-CQTheo Chương V và bản vẽ mời thầu2Chuỗi
18Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1hộp
19Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMBTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1hộp
20Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Theo Chương V và bản vẽ mời thầu25cái
21Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Theo Chương V và bản vẽ mời thầu25cái
H ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/THI CÔNG THÁO HẠ, LẮP ĐẶT TẬN DỤNG LẠI (Bên B cung cấp bổ sung chi tiết lắp mới trong các chuỗi cách điện tận dụng theo bản vẽ thiết kế và lắp đặt hoàn thiện các vật liệu điện tận dụng)
1Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CĐ-U70-8+2-TD (cung cấp bổ sung các chi tiết lắp mới, lắp đặt các chi tiết tận dụng lại… hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu3Chuỗi
2Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CĐ-U70-9+1-TD (cung cấp bổ sung các chi tiết lắp mới, lắp đặt các chi tiết tận dụng lại… hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1Chuỗi
3Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CN-U120G-8+3-TD (cung cấp bổ sung các chi tiết lắp mới, lắp đặt các chi tiết tận dụng lại… hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu27Chuỗi
4Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CN-U120-10+1-TD (cung cấp bổ sung các chi tiết lắp mới, lắp đặt các chi tiết tận dụng lại… hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu3Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CN-U120-10+2-TD (cung cấp bổ sung các chi tiết lắp mới, lắp đặt các chi tiết tận dụng lại… hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu3Chuỗi
6Căng lại, lấy độ võng dây ACSR240/32 tận dụngTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1.203m
7Tháo hạ và thi công lắp đặt tận dụng tạ chống rung dây dẫn CR4-22Theo Chương V và bản vẽ mời thầu153Bộ
8Tháo hạ, lắp đặt tận dụng lại dây dẫn AC95Theo Chương V và bản vẽ mời thầu710m
I ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/PHẦN XÂY DỰNG
1Phá bỏ trụ bê tông cốt thép móng 4T30-18 tại cột VT 228 hiện trạng (bao gồm cả chi phí vận chuyển, đổ thải, hoàn trả mặt bằng,...)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
2Phá bỏ trụ bê tông cốt thép móng 4T30-18 tại cột VT 229 hiện trạng (bao gồm cả chi phí vận chuyển, đổ thải, hoàn trả mặt bằng,...)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
J ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/THI CÔNG THÁO HẠ THU HỒI
1Dây nhôm lõi thép AC185Theo Chương V và bản vẽ mời thầu12.000m
2Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Theo Chương V và bản vẽ mời thầu66Bộ
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây AC185) CĐ-U70-9-THTheo Chương V và bản vẽ mời thầu3Chuỗi
4Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC185) CN-U120G-8-THTheo Chương V và bản vẽ mời thầu27Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-U70-8-TDTheo Chương V và bản vẽ mời thầu3Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-U70-9-TDTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn CN-U120G-8-TDTheo Chương V và bản vẽ mời thầu27Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo đơn CN-U120-10-TDTheo Chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
9Dây chống sét TK50Theo Chương V và bản vẽ mời thầu3.290m
10Chống rung dây chống sét CRS2-9Theo Chương V và bản vẽ mời thầu24bộ
11Chuỗi néo dây TK50 CN-TKTheo Chương V và bản vẽ mời thầu20Chuỗi
12Chuỗi đỡ dây TK50 CĐSTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Chuỗi
13Cột thép néo 1 mạch 20m N111-20-THTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
14Cột thép néo 1 mạch 25m N111-25-THTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
15Vận chuyển, bốc dỡ, bàn giao Vật tư thu hồi tại kho đơn vị QLVH hoặc kho theo yêu cầu của Bên ATheo Chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
K ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/PHẦN THÍ NGHIỆM
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu2Sợi cáp
L ĐƯỜNG DÂY 35KV/VẬT LIỆU ĐIỆN, CỘT XÀ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 20/35(40,5)kV-3x150 sqmmTheo Chương V và bản vẽ mời thầu76m
2Dây dẫn nhôm lõi thép bọc XLPE/HDPE-4.3-120/19Theo Chương V và bản vẽ mời thầu30m
3Dây đồng mềm nhiều sợi M35Theo Chương V và bản vẽ mời thầu36m
4Cách điện đứng SĐ-35Theo Chương V và bản vẽ mời thầu4Quả
5Chuỗi néo Polyme 35kV CN-35Theo Chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
6Cặp cáp 3 bulong CC-120Theo Chương V và bản vẽ mời thầu12Cái
7Đầu cốt đồng Cu-35Theo Chương V và bản vẽ mời thầu12Cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmTheo Chương V và bản vẽ mời thầu18Cái
9Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV cho Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 20/35(40,5)kV-3x150 sqmmTheo Chương V và bản vẽ mời thầu2Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-195/165Theo Chương V và bản vẽ mời thầu8m
11Biển báo cấm trèoTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1cái
12Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-9Theo Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
13Xà néo hình cổng XNII-2,5Theo Chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
14Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-2,5Theo Chương V và bản vẽ mời thầu2Bộ
15Tay giữ cáp trên cột GĐC-1Theo Chương V và bản vẽ mời thầu2Bộ
16Xà phụ 1 pha XP-1Theo Chương V và bản vẽ mời thầu4Bộ
17Cổ dề cuối CDC-98Theo Chương V và bản vẽ mời thầu4Bộ
18Dây néo DN16Theo Chương V và bản vẽ mời thầu8Bộ
19Chống sét van ngoài trời, 1 pha 38,5kV, 10kA (kèm ghi sét , kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu6Bộ
M ĐƯỜNG DÂY 35KV/XÂY DỰNG
1Hệ thống tiếp địa trạm RC-8 (bao gồm đầy đủ dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Theo Chương V và bản vẽ mời thầu2Vị trí
2Hào cáp đơn đi dưới nền đấtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu46m
3Móng cột đơn MT4-12Theo Chương V và bản vẽ mời thầu2Móng
4Trụ báo hiệu cáp, TBHCTheo Chương V và bản vẽ mời thầu6Móng
5Móng néo MN15-5Theo Chương V và bản vẽ mời thầu8Móng
N ĐƯỜNG DÂY 35KV/THÁO HẠ, THI CÔNG TẬN DỤNG LẠI
1Tháo hạ căng lại dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Theo Chương V và bản vẽ mời thầu420m
O ĐƯỜNG DÂY 35KV/THÍ NGHIỆM
1Chống sét van ngoài trời, 1 pha 38,5kV, 10kATheo Chương V và bản vẽ mời thầu6Bộ
2Điện trở tiếp đấtTheo Chương V và bản vẽ mời thầu2Vị trí
3Thí nghiệm cáp lực 3 pha - 35kVTheo Chương V và bản vẽ mời thầu1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->