Gói thầu: ĐB. G06: Xây lắp đường dây 110k
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | ĐB. G06: Xây lắp đường dây 110k |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:39:00 đến ngày 2022-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,297,424,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
ĐB. G06: Xây lắp đường dây 110k Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Điện Biên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 110KV/PHẦN CỘT THÉP, TIẾP ĐỊA, XÀ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m: Đ111-30 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép néo 1 mạch 27m: N111-27 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép néo rẽ 1 mạch 27m: NR111-27 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B: N122-27B | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 5 | Cột thép néo rẽ 2 mạch 36m loại D: NR122-36D | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 4 mạch 39m: N142-39 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 7 | Cột thép néo rẽ 4 mạch 39m: NR142-39 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép néo rẽ 3 mạch 39m: NR132-39 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 9 | Xà néo cột thép néo 3 mạch 39m: K132-39C-CT | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột thép mẫu (mỗi chủng loại cột lắp 1 mẫu) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 11 | Tiếp địa RC6-6 (tương ứng tại các vị trí T03, VT228M, CS03; bao gồm đầy đủ dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RC6-6 (tương ứng tại các vị trí T02, VT02, CS02, VT229M; bao gồm đầy đủ dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RC8-8 (tương ứng tại các vị trí T01, VT01, CS1B, CS1A; bao gồm đầy đủ dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 14 | Bu lông neo F36 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | bộ |
| 15 | Bu lông neo F48 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 32 | bộ |
| 16 | Bu lông neo F56 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 64 | bộ |
| 17 | Bu lông neo F64 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 32 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY 110KV/VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-240/32 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 14.133 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox 59.7 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 52 | m |
| 3 | Cáp quang OPGW57/24 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3.484 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CĐ-110-10.7 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 48 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-11.12 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 99 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CNK-110-11.12 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-12.12 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 156 | cái |
| 9 | Đầu cốt dây ACSR185 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 10 | Ống nối dây ACSR240 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 11 | Chống rung dây Phlox 59 CR-PL | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | cái |
| 12 | Chuỗi néo dây Phlox 59 CN-PL | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây Phlox 59 CNS-PL | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | Chuỗi |
| 14 | Ống nối dây Phlox 59 ON-Phlox.59.7 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | ống |
| 15 | Chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 33 | cái |
| 16 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 23 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo cáp quang CNS-CQ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Chuỗi |
| 19 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | hộp |
| 20 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | hộp |
| 21 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 100 | cái |
| 22 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 100 | cái |
| 23 | Biển báo số thứ tự cột | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 21 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 11 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY 110KV/PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ 4T24-24 cột thép tại vị trí T02 (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng và san gạt móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T50-55 cột thép tại vị trí CS03 (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng và san gạt móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 3T24-24/1T40-24 cột thép tại vị trí T01 (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 2T24-30/2T40-30 cột thép tại vị trí T03 (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 3T34-36/1T50-36 cột thép tại vị trí VT01 (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 2T34-36/2T50-36 cột thép tại vị trí VT228M (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 2T34-36/2T45-36 cột thép tại vị trí CS1A (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 2T34-36/2T45-36 cột thép tại vị trí CS1B (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 2T34-40/2T50-40 cột thép tại vị trí VT229M (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 2T34-44/2T45-44 cột thép tại vị trí VT02 (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng và san gạt móng …) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 2T50-55/2T66-55 cột thép tại vị trí CS02 (bao gồm cả phá đá, đào, đắp móng, gia cố móng, san gạt móng và thi công rãnh thoát nước mặt móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| D | ĐƯỜNG DÂY 110KV/PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 11 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| E | ĐƯỜNG DÂY 110KV/PHẦN KẾT NỐI THÔNG TIN, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH RƠ LE BẢO VỆ, SCADA, ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L tại các ngăn lộ đường dây 110kV thuộc các TBA 110kV Điện Biên 2, 110kV Điện Biên, 110kV Tuần Giáo và các trạm liên quan (đảm bảo phù hợp với PCĐ rơ le của đơn vị Điều độ ban hành, đủ điều kiện đóng điện đưa các tuyến đường dây thuộc phạm vi dự án vào vận hành) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | Bộ |
| 2 | Cấu hình tín hiệu, kết nối kênh thông tin, SCADA cho bảo vệ so lệch dọcđường dây F87L tại các ngăn lộ đường dây 110kV thuộc các TBA 110kV Điện Biên 2, 110kV Điện Biên, 110kV Tuần Giáo, TBA 220kV Điện Biên và các trạm liên quan (đảm bảo tích hợp vào hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống SCADA hiện hữu tại các trạm và kế nối lên các trung tâm điều khiển xa, các trung tâm điều độ theo các quy định hiện hành … và phối hợp đồng bộ rơ le F87L giữa các đầu đối diện, đủ điều kiện đóng điện vận hành các tuyến đường dây thuộc phạm vi dự án) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 3 | Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợi (bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1.000 | m |
| 4 | Dây nhảy quang kết nối thông tin quang cho rơ le F87L (bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 20 | Sợi |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 (bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1.000 | m |
| 6 | Đo thông số đường dây phục vụ tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ (các tuyến đường dây thuộc phạm vi dự án) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | Đường dây(3 pha) |
| F | ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/PHẦN XÀ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Xà néo cột thép néo 2 mạch 24m N121-24 + XR | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-240/32 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 21.764 | m |
| 2 | Cáp quang OPGW57/24 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2.673 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CĐ-110-10.7 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 27 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CĐK-U70-10-BS | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CĐK-110-10.7 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CN-110-11.12 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 48 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CNK-110-11.12 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CN-110-12.12 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CNK-110-12.12 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CNK-U120G-11-BS | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 11 | Đầu cốt dây ACSR185 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 12 | Ống nối dây ACSR240 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Ống |
| 13 | Ống nối dây Phlox.75 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | ống |
| 14 | Chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 20 | cái |
| 15 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo cáp quang CNS-CQ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| 18 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 19 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMB | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 20 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 25 | cái |
| 21 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 25 | cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/THI CÔNG THÁO HẠ, LẮP ĐẶT TẬN DỤNG LẠI (Bên B cung cấp bổ sung chi tiết lắp mới trong các chuỗi cách điện tận dụng theo bản vẽ thiết kế và lắp đặt hoàn thiện các vật liệu điện tận dụng) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CĐ-U70-8+2-TD (cung cấp bổ sung các chi tiết lắp mới, lắp đặt các chi tiết tận dụng lại… hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CĐ-U70-9+1-TD (cung cấp bổ sung các chi tiết lắp mới, lắp đặt các chi tiết tận dụng lại… hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CN-U120G-8+3-TD (cung cấp bổ sung các chi tiết lắp mới, lắp đặt các chi tiết tận dụng lại… hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 27 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CN-U120-10+1-TD (cung cấp bổ sung các chi tiết lắp mới, lắp đặt các chi tiết tận dụng lại… hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240)CN-U120-10+2-TD (cung cấp bổ sung các chi tiết lắp mới, lắp đặt các chi tiết tận dụng lại… hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 6 | Căng lại, lấy độ võng dây ACSR240/32 tận dụng | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1.203 | m |
| 7 | Tháo hạ và thi công lắp đặt tận dụng tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 153 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt tận dụng lại dây dẫn AC95 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 710 | m |
| I | ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá bỏ trụ bê tông cốt thép móng 4T30-18 tại cột VT 228 hiện trạng (bao gồm cả chi phí vận chuyển, đổ thải, hoàn trả mặt bằng,...) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Phá bỏ trụ bê tông cốt thép móng 4T30-18 tại cột VT 229 hiện trạng (bao gồm cả chi phí vận chuyển, đổ thải, hoàn trả mặt bằng,...) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| J | ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/THI CÔNG THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC185 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 12.000 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 66 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây AC185) CĐ-U70-9-TH | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC185) CN-U120G-8-TH | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 27 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-U70-8-TD | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-U70-9-TD | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-U120G-8-TD | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 27 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-U120-10-TD | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 9 | Dây chống sét TK50 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3.290 | m |
| 10 | Chống rung dây chống sét CRS2-9 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | bộ |
| 11 | Chuỗi néo dây TK50 CN-TK | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 20 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ dây TK50 CĐS | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Chuỗi |
| 13 | Cột thép néo 1 mạch 20m N111-20-TH | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 14 | Cột thép néo 1 mạch 25m N111-25-TH | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 15 | Vận chuyển, bốc dỡ, bàn giao Vật tư thu hồi tại kho đơn vị QLVH hoặc kho theo yêu cầu của Bên A | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY 110KV CẢI TẠO/PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Sợi cáp |
| L | ĐƯỜNG DÂY 35KV/VẬT LIỆU ĐIỆN, CỘT XÀ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 20/35(40,5)kV-3x150 sqmm | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 76 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc XLPE/HDPE-4.3-120/19 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 36 | m |
| 4 | Cách điện đứng SĐ-35 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo Polyme 35kV CN-35 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 6 | Cặp cáp 3 bulong CC-120 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | Cái |
| 9 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV cho Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 20/35(40,5)kV-3x150 sqmm | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-195/165 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | m |
| 11 | Biển báo cấm trèo | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-9 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 13 | Xà néo hình cổng XNII-2,5 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-2,5 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 15 | Tay giữ cáp trên cột GĐC-1 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 17 | Cổ dề cuối CDC-98 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 18 | Dây néo DN16 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 19 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 38,5kV, 10kA (kèm ghi sét , kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| M | ĐƯỜNG DÂY 35KV/XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm RC-8 (bao gồm đầy đủ dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Vị trí |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 46 | m |
| 3 | Móng cột đơn MT4-12 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Móng |
| 4 | Trụ báo hiệu cáp, TBHC | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Móng |
| 5 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Móng |
| N | ĐƯỜNG DÂY 35KV/THÁO HẠ, THI CÔNG TẬN DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 420 | m |
| O | ĐƯỜNG DÂY 35KV/THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 38,5kV, 10kA | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 2 | Điện trở tiếp đất | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha - 35kV | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi