Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn Trung tâm Văn hóa TTTT huyện Nậm Nhùn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925652-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn Trung tâm Văn hóa TTTT huyện Nậm Nhùn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220830301
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí mua sắm tài sản thiết bị chuyên dùng phục vụ chuyên môn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 17:19:00 đến ngày 2022-09-19 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 208,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1317E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hàng hóa cung cấp >= 160.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về các máy móc thiết bị công nghệ, công nghệ thông tin hoặc các hợp đồng về chuyển đổi số, hợp đồng cung ứng thiết bị máy móc công nghệ thông tin....Tài liệu minh chứng: Bản Scan hợp đồng gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn đỏ kèm theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết của nhà thầu về nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Đáp ứng các yêu cầu tại chương V của E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/kế toán tài chính/ quản lý dự án/kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Nậm Nhùn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn Trung tâm Văn hóa TTTT huyện Nậm Nhùn năm 2022
Mua sắm thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Nậm Nhùn năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí mua sắm tài sản thiết bị chuyên dùng phục vụ chuyên môn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền Thông Huyện Nậm Nhùn, địa chỉ: Thị Trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0231.360.6651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam, địa chỉ tại số 07/469 Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. SĐT: 0936128658; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tổng hợp xây dựng và phát triển Sơn Hà. Địa chỉ tại Tầng 4 Số 149c Tổ 11 Đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn - Huyện Nậm Nhùn - Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền Thông Huyện Nậm Nhùn, địa chỉ: Thị Trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0231.360.6651


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c). - Catalogue của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật nhằm chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại E-HSMT; - Cam kết hàng hóa cung cấp mới 100% nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2022 trở lại đây, phù hợp với điều kiện địa lý, khí hậu vùng núi Tây Bắc, không gây ảnh hưởng xấu đến môi trường, có độ bền vững cao, dễ dàng bảo quản, thao tác, sử dụng và sửa chữa thay thế khi cần thiết. - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Thuyết minh về giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức, lắp đặt hàng hóa. - Cam kết của nhà thầu về thời gian bảo hành, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong thời gian bảo hành. - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng, bảo trì, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác thông tin về hàng hóa cung cấp; Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng, hoặc không đúng nguồn gốc đã nêu trong E-HSDT. - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT file scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng/chứng thực của các tài liệu sau đây: + Cam kết hàng hóa chính hãng, không vi phạm các quy định về bản quyền sở hữu trí tuệ. + Đối với hàng hóa do Việt Nam sản xuất: Cung cấp bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa/ giấy kiểm định chất lượng do cơ quan thẩm quyền cấp; Chứng chỉ chất lượng sản phẩm, phiếu xuất xưởng của nhà máy sản xuất. + Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Cung cấp bản Scan giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ) sản phẩm tương tự dự thầu.
E-CDNT 12.2
- Giá dự thầu cụ thể, cố định, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. - Chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bảo hiểm, lắp đặt, chạy thử và các chi phí khác có liên quan (nếu có) đến địa điểm cung cấp theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chào giá các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 48 tháng
E-CDNT 15.2
Bản gốc toàn bộ các tài liệu thuộc E-HSDT được chấp thuận trúng thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền Thông Huyện Nậm Nhùn, địa chỉ: Thị Trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0231.360.6651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung Tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền Thông Huyện Nậm Nhùn, địa chỉ: Thị Trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0231.360.6651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổ chức Trung Tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền Thông Huyện Nậm Nhùn, địa chỉ: Thị Trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0231.360.6651
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch - UBND huyện Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị Trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ máy bay flycamNhà thầu đề xuất1CáiCác tính năng chính: Gimbal 3 trục với camera kép ≥ 20MP 5.1K góc rộng 4/3 CMOS Hasselblad ; Chụp ảnh xa ≥12MP với zoom kết hợp ≥28x; Thời gian bay lên đến ≥46 phút; Phạm vi truyền lên đến ≥9,3-Mile; Hệ thống tránh chướng ngại vật 360 °; Cấu hình màu 10-bit D-Log & HNCS; Luồng video xem trực tiếp 1080p60; Dung lượng lưu trữ ≥8GB; RC-N1 OcuSync 2.0 từ xa đi kèm.
2Bộ nhắc chữ chuyên dùng cho phát thanh viên trong STUDIONhà thầu đề xuất1CáiChức năng chính gồm: 01 màn hình nhắc lời >21 inch ; 01 kính quang phổ nhập khẩu; 01 khung vải đen ; 01 bộ giá đỡ; 01 chân đỡ máy; 01 USB phần mềm máy nhắc chữ; 01 Dây kết nối HDMI 5m; 01 thùng đựng di động chống sốc; Hỗ trợ hệ thống WIN7,8,10.
3Máy ghi âm kỹ thuật số chuyên dùng cho phóng viên- Loại PinNhà thầu đề xuất4CáiChức năng chính: Bộ nhớ Trong: ≥16 GB; Micro tích hợp sẵn: Âm thanh nổi; Tìm kiếm lịch: CÓ; màn LCD đèn nền: CÓ; Tệp tối đa cho mỗi thư mục: ≥199; Tệp tin tối đa (TỔNG CỘNG): 5000 ; Menu ngôn ngữ: DE/GB/ES/FR/IT/RU/KR/CS/CT/TR; Kết nối PC: CÓ; Định dạng phát lại: MP3 /AAC/WMA/WAV/FLAC ; Định dạng ghi âm: PCM / MP3 tuyến tính ; Sạc kết nối USB: CÓ.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1317E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hàng hóa cung cấp >= 160.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về các máy móc thiết bị công nghệ, công nghệ thông tin hoặc các hợp đồng về chuyển đổi số, hợp đồng cung ứng thiết bị máy móc công nghệ thông tin....Tài liệu minh chứng: Bản Scan hợp đồng gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn đỏ kèm theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết của nhà thầu về nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Đáp ứng các yêu cầu tại chương V của E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/kế toán tài chính/ quản lý dự án/kinh tế xây dựng.73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/Cơ khí53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->