Gói thầu: SCL2022-25: Cung cấp vật tư cơ khí thông dụng - S2 DH3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929979-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-25: Cung cấp vật tư cơ khí thông dụng - S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:57:00 đến ngày 2022-10-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,390,208,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 247,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.858E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ii) Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho các nhà máy/công trình công nghiệp. Quy định về hợp đồng tương tự như sau:+ Đối với Nhà thầu là nhà sản xuất ra hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất ra hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Đối với nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất ra hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng. Các hợp đồng mua bán giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau mà không được cung cấp tới đơn vị sử dụng cuối cùng (hàng hóa được đưa vào hoạt động sản xuất/dự án/công trình) sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. - Đối với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh được xác định theo quy định tại điểm (ii) nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.670.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-25: Cung cấp vật tư cơ khí thông dụng - S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành); hóa đơn theo hợp đồng; 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công, chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng Chứng chỉ chất lượng hàng hóa theo quy định của pháp luật về hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận (CQ) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá chào thầu là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT), phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có) để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh bằng chi phí của nhà thầu. - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Bản gốc các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 247.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống khí nén1CuộnSize: 8mm; P/N: N08M/516FBK; Quy cách: cuộn 100 mét; Đường kính ngoài (OD): 8 mm; Màu: đen; Áp suất làm việc: 250 psi (1.7 Mpa); Vật liệu: Nylon 12
2Bu lông56BộM10x40(bao gồm Bu lông+1 long đền phẳng+1 long đền vênh+ đai ốc); Matl: Hot-dip galvanized steel
3Amiang tấm111M2CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 5mm
4Amiang tấm134M2CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 3mm
5Amiang tấm40,3M2CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 1mm
6Amiang tấm35M2CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 2mm,
7Amiang tấm127M2CJ27, kích thước: 1270x1270x0.5 mm
8Anode hy sinh bình ngưng (Hight Potential Magnesium anode)160CáiHight Potential Magnesium anode WTM14.5, (515 mm(L) x (135+119) mm(W) x 127 mm(H), Weight: 14.5kg)
9Bakelite (phíp cách điện)10M2Bakelite dày 5mm
10Bakelite (phíp cách điện)10MétBakelite ống ɸ12.5x17mm
11Bakelite (ống cách điện)10MétBakelite ống ɸ17x21mm
12Bakelite (ống cách điện)10MétBakelite ống ɸ21x25mm
13Bakelite (ống cách điện)10MétBakelite thanh đặc ɸ35mm
14Béc cắt Lasma162BộSize: 1.5mm
15Bồn nước inox1CáiDung tích: 1000 lít, Vật liệu: Inox; (loại nằm ngang có giá đỡ)
16Bồn ổn áp4CáiModel: HSTPVC0,7 hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Fox/ Ý
17Bồn ổn áp1CáiModel: HSTPVC5 hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Fox/ Ý
18Bồn ổn áp1CáiModel: HTRX1-100/V hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Fox/ Ý
19Bồn ổn áp1CáiModel: HTRX4,5-15/V hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Fox/ Ý
20Bu lông142BộM20x160mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
21Bu lông24bộM16x150 (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
22Bu lông16BộM16x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
23Bu lông104bộM20x150mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
24Búa dạng răng26CáiChiều cao: 143mm; Đường kính trong: 208 mm; Đường kính ngoài: 310 mm; Bề rộng răng: 20mm; Khối lượng: 36±20g Kg/con; Độ cứng: 40±2 HRC
25Búa dạng tròn20CáiChiều cao: 143mm; Đường kính trong: 208 mm; Đường kính ngoài: 310 mm; Khối lượng: 47±20g Kg/con; Độ cứng: 40±2 HRC
26Bu lông64BộM10x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
27Bu lông192BộM10x25mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
28Bu lông16BộM12x150mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
29Bu lông1.300BộM16x70mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
30Bu lông80BộM20x70mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
31Bu lông96BộM10x50 (gồm Bu lông+đai ốc + đệm phẳng+đệm vênh); Cấp bền: 8.8
32Bu lông168BộM22x130 (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh) Mạ kẽm
33Bu lông132BộM10x50mm (gồm bu lông + 1 đai ốc + 2 đệm phẳng + 2 đệm vênh); Vật liệu: inox 316
34Bu lông80BộM16x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
35Bu lông1.032BộM8x30mm (bao gồm: Bu lông+đai ốc+đệm vênh+đệm phẳng); Vật liệu: Inox 304
36Bu lông248BộM20x130mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
37Bu lông404BộM6x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
38Bu lông64BộM18x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
39Bu lông20BộM16x40mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanized steel); Cấp bền: 8.8
40Bu lông72BộM12x60mm (gồm bu lông + đệm phẳng + đệm vênh + đai ốc); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanized steel); Cấp bền: 8.8
41Bu lông48BộM12x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
42Bu lông279BộM20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền 8.8
43Bu lông321BộM8x20mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng+đệm vênh); Cấp bền: 8.8
44Bu lông (Long Hex Bolt)40CáiItem: 2, Mã chi tiết: YHS3871102, Vật liệu: 316L, Bản vẽ lắp: YHS387-Travelling Band Screen Assembly Drawing
45Bu lông400BộM16x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
46Bu lông184BộM20x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: mã kẽm; Cấp bền: 8.8
47Bu lông60BộM8x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: inox 316
48Bu lông246BộM12x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
49Bu lông876BộM12x40mm (gồm bu lông +đệm phẳng +đệm vênh + đai ốc); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanized steel); Cấp bền: 8.8
50Bu lông200BộM16x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
51Bu lông528BộM12x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: SUS316
52Bu lông128BộM20x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS 316
53Bu lông16BộM16x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
54Bu lông800BộM10x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: Inox 304
55Bu lông8BộM12x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
56Bu lông75BộM10x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
57Bu lông140BộM12x40mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
58Bu lông2.168BộM12x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: inox 304
59Bu lông272BộM16x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
60Bu lông8BộM18x200mm; 2 đầu ren, (gồm bu lông + 2 đệm vênh + 2 đệm phẳng + 2 đai ốc); Vật liệu: Inox 316
61Bu lông72BộM8x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
62Bu lông288BộM20x160mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
63Bu lông128BộM20x200 mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
64Bu lông1.120BộM20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
65Bu lông320BộM27x90mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
66Bu lông48BộM20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
67Bu lông912BộM10x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
68Bu lông72BộM12x100mm (gồm bu lông + đai ốc + 2 đệm phẳng + đệm vênh);Vật liệu: Inox SUS 316
69Bu lông312BộM12x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: mạ kẽm
70Bu lông28BộM12x70mm (gồm bu lông + 2 đai ốc + 2 đệm phẳng + 2 đệm vênh);Vật liệu: Inox 304.
71Bu lông24BộM16x100mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
72Bu lông1.728BộM16x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
73Bu lông184BộM16x70mm (gồm bu lông + 2 đai ốc + 2 đệm phẳng + 2 đệm vênh); Vật liệu: Inox 304.
74Bu lông252BộM16x75mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh);Vật liệu: Inox 304
75Bu lông32BộM20x170mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
76Bu lông32BộM24x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS304
77Bu lông10BộM32x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
78Bu lông36BộM36x100mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh);Cấp bền: 10.9
79Bu lông1.728BộM6x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)
80Bu lông48bộM16x110 mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
81Bu lông60BộM18x70mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền 8.8
82Bu lông336BộM16x40mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
83Bu lông280BộM16x100mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
84Cáp thép160MétXoắn phải (Z)Đường kính : 30mm; Loại: IWRC 6 x WS 36; Độ chịu tải của cáp: 494 kN; Khối lượng đơn vị ước tính: 3,96 Kg/m; Số tao cáp: 06; Số sợi cáp trong tao: 36; Lực căng cáp: 1770N/mm2
85Chổi than16CáiMã sản phẩm: J164
86Co 90 độ9CáiĐường ống 1'' (1 Inch);Vật liệu: Inox 316; Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10)
87Co 45 độ17CáiVật liệu: Inox SUS316; Đường kính: 4'' (4 Inch); Độ dày: theo tiêu chuẩn SCH30
88Co 45 độ4CáiVật liệu: Inox 316; Size: DN125; OD 141,3 x 5,6; Độ dày: theo tiêu chuẩn SCH30
89Co 90 độ8CáiĐường kính: 2'' (2 Inch); Vật liệu: Inox 316; Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10)
90Co 90 độ4CáiSize: DN80, OD88.9x5.5;Vật liêu: Inox 316L;
91Co 90 độ6CáiĐường ống: 48mm (DN40mm); Vật liệu: Inox 316; Độ dày: 3.68 mm (theo tiêu chuẩn SCH 40)
92Co 90 độ6CáiInox 316; Size: DN25mm, PN1.0MPa; Độ dày 0,109 in (2,769 mm) theo tiêu chuẩn SCH10
93Co 90 độ10CáiSize: DN150; OD168.3x7.11, SCH40;Vật liệu: Inox 316L;
94Co 90 độ8CáiSize: DN200; OD219.1x8.18, SCH40;Vật liệu: Inox 316L;
95Co 90 độ81CáiSize: DN100; OD114,3 x 5,6; SCH30Vật liệu: Inox 316;
96Co 90 độ17CáiSize: DN125, OD141,3x5,6 ; SCH30Vật liệu: Inox SUS316;
97Cổ dê4CáiCổ dê Ø21 mm; Vật liệu: Inox
98Cổ dê288CáiCổ dê Ø65 mm: Vật liệu: Inox 304; Kiểu siết bu lông: Tán A2-70 M8x40
99Co ống12CáiVật liệu: Inox 316; Đường ống 3/8 Inch(DN10); Độ dày 1.85mm (theo tiêu chuẩn SCH 30)
100Co 90 độ8CáiCo 90 độ Size: DN40; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400
101Co 90 độ8CáiCo 90 độSize: DN50; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400
102Co 90 độ8CáiCo 90 độSize: DN65; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400
103Co 90 độ8CáiCo 90 độSize: DN80; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400
104Cổ dê51CáiCổ dê Ø90 mm: Vật liệu: Inox 304; Kiểu siết bu lông: Tán A2-70 M8x40
105Đai ốc152CáiKích thước M40mm; Bước ren: 10mm; Vật liệu: Inox 304
106Đai ốc có rãnh (Hex nut)40CáiItem: 3, Mã chi tiết: GB/T6181-2000; Vật liệu: 316L; Bản vẽ lắp: YHS387; Travelling Band Screen Assembly Drawing
107Đai ốc4.520CáiĐai ốc M16: Cấp bền: 8.8
108Đầu nối ống khí nén thẳng20CáiLoại: 1 ngõ vào; Bước ren kết nối: 1/2''; Đầu nối ống mềm: 8mm
109Đầu nối20Cái6mm, SS-12MO-6
110Đầu nối20Cái8mm, SS-12MO-8
111Dây Amiang34KgĐường kính 12mm
112Dây amiang trắng56CuộnKích thước: φ12 mm, Quy cách: 1 kg/cuộn
113Dây cáp giật sự cố1.050MétLoại: Cáp bọc nhựa 5mm; Lõi bên trong là sợi cáp thép mạ kẽm 6×12+7FC; Đường kính lõi: 3mm; Độ dày lớp nhựa: 0,5mm – 1mm; Đường kính tổng: 5mm ; Chất liệu nhựa: PVC; Màu sắc: trắng trong; Trên lớp vỏ nhựa có in rõ từng số mét;
114Dây chèn30MétSize: 25x25 (Carbon fiber, MJ2140)
115Dây chèn12MétSlade 3300SGV 6,0x6,0mm
116Dây chèn40Mét12.5x12.5mm
117Dây chèn36Mét14x14mm
118Dây chèn163Mét9.5x9.5mm
119Dây curoa12SợiType: 5V750
120Dây cước nhựa Ø3mm1.100MétDây cước nhựa Ø3mm
121Dây curoa (V-belt for blowers)4SợiThông số: 3v 650Vật liệu: SBR (Styrene-Butadiene Rubber)
122Dây xích200Mét- Xích hợp kim cấp độ 80 - Đường kính xích d=8mm - Bề rộng bên trong xích p=24mm - Bề rộng bên ngoài xích P=40mm
123Đệm phẳng4.520CáiØ16xØ50x4mm (đường kính trong x đường kính ngoài x bề dày);Vật liệu: Inox 304
124Đinh rút16BịchM4.2x19 mmVật liệu: inox- Quy cách: 500 gam/bịch
125Đinh vít bắn tôn đầu lục giác47Bịch- Vít bắn tôn đầu lục giác 8mm- Kích thước: M8x40mm - Vật liệu: thép- Quy cách: 200 cái/bịch
126Phôi24KgTròn đặc 60mm; Vật liệu: đồng thau
127Gasket chì dạng côn (Flexible graphite ring)1CáiSize: 150x130x20x45⁰
128Gioăng làm kín các tấm chắn bộ trao đổi nhiệt (Seal kit for Plate Heat Exchanger)2BộType: NT150S-CD-10, Serial No: SO141134-03 Min/Max design Pressure: 0/10 Bar(g)Min/Max design Temp: 0/100ºC Test pressure: 15 Bar (g)a(max/min): 231-237
129Gioăng vuông chịu nhiệt4SợiKích thước 10mmx10mm L=4 mét
130Gugong1.728BộGugong M16x300mm (08 đai ốc + 04 long đền); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng
131Hộp 10 Mũi khoan sắt và inox8HộpHSS-Co Bosch 4.5mm 2608585883
132Kính chịu nhiệt2TấmType: GIALUKI-E300; Kích thước 280x530x6 (mm); Chịu nhiệt: 100-400 độ C;
133Kính chịu nhiệt2TấmType: GIALUKI-E300; Kích thước 500x600x6 (mm); Chịu nhiệt: 100-400 độ C;
134Lọc bụi kiểu túi28CáiType: MDQ - K20; Lượng khí thổi: 0,15 m3/phút; Lượng gió xử lý: 960 m3/h; Áp suất thổi: 0.4-0.7 Mpa
135Lọc chữ Y2CáiBody: U-PVC; Size: DN25, PN10/150psi; Kết nối bằng ren; Môi trường làm việc: hóa chất.
136Lọc chữ Y5CáiBody: U-PVC; Size: DN40, PN10/150psi; Kết nối bằng ren; Môi trường làm việc: hóa chất.
137Lọc chữ Y2CáiSize: DN40, PN1.0MPa; Body: WCB; Kiểu kết nối: Hàn
138Lọc chữ Y2CáiSize: DN25mm, PN1.0MPa; Body: WCB; Khoảng cách 2 mặt bích 150mm; Kiểu lắp bích; Môi trường làm việc: hóa chất
139Lọc chữ Y2CáiSize: DN32mm, PN1.0MPa; Body: WCB; Khoảng cách 2 mặt bích 175mm; Kiểu lắp bích (mặt bích gồm 4 lỗ M16); Môi trường làm việc: hóa chất
140Lọc chữ Y2CáiSize: DN50mm, PN1.0MPa; Body: WCB; Khoảng cách 2 mặt bích 205mm; Kiểu lắp bích (mặt bích gồm 4 lỗ M16); Môi trường làm việc: hóa chất
141Lọc dầu bôi trơn trạm dầu quạt sục khí DH36CáiLọc dầu thủy lực - Model: LH0110D010BN3HC hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Leemin
142Lọc đĩa3BộVật liệu đĩa lọc làm bằng nhựa PP; bề mặt đĩa lọc được khắc rãnh nhỏ; các lớp liền kề của các rãnh có góc khác nhau; kích thước lỗ lọc 100µm, đường kính đĩa lọc=3 inch; diện tích bề mặt lọc=1760 cm2/bộ; Thông số vận hành hệ thống: - Lưu lượng nước sản xuất ra=161 m3/h.set; - Áp suất vận hành hệ thống=4-10 bar; - Nhiệt độ làm việc:
143Lõi lọc dầu sơ cấp kích thước (Oil-Water Separator)1CáiKích thước: Dài 200mm x Rộng 300mm (theo thông số bộ lọc dầu): Form size: 2900x2500x2800mm; Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và hàng hóa đang sử dụng của Nhà sản xuất JIANGSU JIANGHUA WATER TREATMENT EQUIPMENT CO.,LTD)
144Lõi lọc dầu thứ cấp kích thước (Oil-Water Separator)18CáiKích thước: Dài 300mm x Rộng 500mm (theo thông số bộ lọc dầu): Form size: 2900x2500x2800mm; Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và hàng hóa đang sử dụng của Nhà sản xuất JIANGSU JIANGHUA WATER TREATMENT EQUIPMENT CO.,LTD
145Lưới đan inox19M2Kích thước ô lưới: 10x10mm; Đường kính sợi lưới: 2mm; Khổ lưới: 4000x1200x2mm; Vật liệu: Inox 316
146Lưới Inox78TấmKích thước: 2800x4100mm; Lỗ: 5x5mm; Đường kính: sợi 2mm; Vật liệu: Inox 304
147Lưới lọc tinh7,5MétMesh 40; Vật liệu: Inox 316; Mesh size: 0.45x0.45mm; Đường kính sợi: 0.28mm; Pressure: 1.0MPa; Kích thước: Khổ lưới rộng 1.2 mét
148Lưới lọc tinh4,5MétMesh 50; Vật liệu: Inox 316; Mesh size: 0.30x0.30mm; Đường kính sợi: 0.24mm; Pressure: 1.0MPa; Kích thước: Khổ lưới rộng 1.2 mét
149Lưới thép mạ kẽm102M2Kích thước: 10x10x1mm; Vật liệu: thép mã kẽm
150Bu lông200BộM20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh);Bền kéo 800N/mm2; Vật liệu: thép đen
151Bu lông64BộBu lông M22x80 (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS316
152Bu lông454BộM24x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 10.9; Vật liệu: thép mạ kẽm
153Bu lông40BộM24x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS316
154Má kẹp ray16CáiLoại: TZY75
155Má Phanh13CáiModel: YWZ5-400/121 hoặc tương đương
156Mặt bích18CáiSize: DN50 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 165mm- Đường kính tâm lỗ Bu lông: 125mm- Số lỗ Bu lông: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 18mm - Vật liệu: Inox 316
157Mặt bích10CáiSize: DN25 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 115mm- Đường kính tâm lỗ Bu lông: 85mm- Số lỗ Bu lông: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 16mm- Vật liệu: Inox 316
158Mặt bích54CáiSize: DN100 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 220mm- Đường kính tâm lỗ Bu lông: 180mm- Số lỗ Bu lông: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 20mm- Vật liệu: Inox 316
159Mặt bích12CáiSize: DN125 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 250mm- Đường kính tâm lỗ Bu lông: 210mm- Số lỗ Bu lông: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 22mm- Vật liệu: Inox 316
160Mặt bích4CáiSize: DN150 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 285mm- Đường kính tâm lỗ Bu lông: 240mm- Số lỗ Bu lông: 8 lỗ bu lông; - Vật liệu: Inox 316
161Mặt bích6CáiSize: DN200 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 340mm- Đường kính tâm lỗ Bu lông: 295mm- Số lỗ Bu lông: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 22mm- Vật liệu: Inox 316
162Mặt bích10CáiSize: DN40, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 150mm- Đường kính tâm lỗ Bu lông: 110mm- Số lỗ Bu lông: 4 lỗ bu lông- Đọ dày: 13mm- Vật liệu: Inox 316
163Mặt bích10CáiSize: DN50, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 165mm- Đường kính tâm lỗ Bu lông: 125mm- Số lỗ Bu lông: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 14mm- Vật liệu: Inox 316
164Mặt bích10CáiSize: DN65, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 185mm- Đường kính tâm lỗ Bu lông: 145mm- Số lỗ Bu lông: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 16mm- Vật liệu: Inox 316
165Mặt bích10CáiSize: DN80, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 200mm- Đường kính tâm lỗ Bu lông: 160mm- Số lỗ Bu lông: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 16mm- Vật liệu: Inox 316
166Nhôm tấm bọc bảo ôn1.000métKích thước: khổ rộng 1,2mChiều dày 0.8mm; dạng cuộn
167Núm lọc theo thông số bồn lọc trọng lực200CáiModel & spec ZSL-200 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Jiangsu Yihuan Group Co., Ltd
168Ống dẫn mỡ2CáiSAE100R19/ISO11237 R19; 5/8"xL1500mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K32 (khóa 32); Bên ngoài bọc lò xo thép
169Ống dẫn mỡ2CáiSAE100R19/ISO11237 R19; 5/8"xL2500mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K32 (khóa 32); Bên ngoài bọc lò xo thép
170Ống dẫn nước20MétKích thước OD=8m, ID=5mm; Áp suất hoạt động:
171Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE)4CáiSAE100R16/ISO11237 R16; 1/2"xL10000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thép;
172Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE)8CáiSAE100R16/ ISO11237 R16; 1/2"xL2500mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thép
173Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE)8CáiSAE100R16/ISO11237 R16; 1/2"xL3000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thép
174Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE)4CáiSAE100R16/ISO11237 R16, 1/2"xL8000mm, 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thép
175Ống dầu thủy lực2CáiSAE100R16/ISO11237 R16, 1/2"xL10000mm, 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng khóa nhanh 1/2"
176Ống dầu thủy lực4CáiSAE100R16/ISO11237 R16; 1/4"xL500mm; 414BAR; 2 đầu kết nối cong 90* K19 (khóa 19)
177Ống dầu thủy lực4CáiSAE100R19/ISO11237 R19; 5/8"xL12000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng khóa nhanh 5/8"
178Ống dầu thủy lực4CáiSAE100R19/ ISO11237 R19; 5/8"xL3000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng khóa nhanh 5/8"
179Ống inox304MétSize: DN100; OD114,3x5,6mm - SCH30; Vật liệu: Inox 316;
180Ống inox66MétSize: DN125; OD141,3x5,6mm - SCH30; Vật liệu: Inox 316;
181Ống giảm inox (côn thu)2CáiSize: DN125-DN100 (NPS5"-4") - SCH30; Vật liệu: Inox 316;
182Ống thép đúc Inox (Stainless Steel Seamless Tubing)12MétTube OD: 20mm; Tube Wall: 2.0 mm; Material: 304L; Working Pressure: 260bar; Ordering Number: 304L-T20M-S-2,0M-6ME
183Ống thép đúc Inox (Stainless Steel Seamless Tubing)6MétTube OD: 22mm; Tube Wall: 2.0 mm; Material: 304L; Working Pressure: 230bar; Ordering Number: 304L-T22M-S-2,0M-6ME
184Ống inox (Stainless Steel Seamless Tubing)6MétTube OD: 25mm; Tube Wall: 2.0 mm; Material: 304L; Working Pressure: 200bar; Ordering Number: 304L-T25M-S-2,0M-6ME
185Ống inox6MétĐường kính: 2 Inch (DN50)Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10); Vật liệu: Inox 316
186Ống inox53,5MétĐường kính: 1 Inch (DN25)Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10); Vật liệu: Inox 316
187Ống inox50MétĐường kính: 3/8 Inch (DN10); Độ dày: 1.85mm (theo tiêu chuẩn SCH 30); Vật liệu: Inox 316
188Ống inox25MétĐường kính: 48mm (DN40mm); Độ dày: 3.68mm (theo tiêu chuẩn SCH 40); Vật liệu: Inox 316
189Ống inox4MétĐường kính: DN20mm, PN1.0MPa; Độ dày: 0,083 in (2,108 mm) (theo tiêu chuẩn SCH10); Vật liệu: Inox 316
190Ống inox36MétTube OD: 12mm; Tube Wall: 1.5 mm; Material: inox 316; Working Pressure at 600°F (315°C): 280.5 Bar; Ordering Number: SS-T12M-S-1,5M-6ME
191Ống inox6MInox 316L, DN350, OD 335.6mm, ống đúc theo tiêu chuẩn SCH20
192Ống inox12MétĐường kính: DN80, OD88.9x5.5; Vật liệu: Inox 316
193Ống inox1CáiĐường kính: 2 Inch ( 60mm, dày 5.5mm) (6m/ống); Vật liệu: Inox 304
194Ống inox25MétKích thước: DN40, OD48 mm, dày 6 mm (Độ dày tiêu chuẩn SCH80) Vật liệu: Inox 304
195Ống inox18MétĐường kính: DN150, OD168.3x7.11mm (SCH40); Vật liệu: Inox 316
196Ống inox24MétĐường kính: DN200 (OD219.1)x8.18mm (SCH40); Vật liệu: Inox 316
197Ống mềm bọc lưới Inox 2 đầu ren kết nối2SợiChiều dài: 600 mm; Đầu kết nối: (Female) đường kính lỗ ren 35 mm, bước ren 11G; Đường kính ngoài ống: 46 mm)
198Ống mềm bọc lưới inox10CáiĐường kính: DN65 PN10; Khoảng cách kéo dài dọc trục 300mm; Độ dịch chuyển hướng tâm là 135mm; Tổng chiều dài trong phạm vi 1500mm; Kiểu kết nối: mặt bích
199Ống inox60MétĐường kính: 6mm; SS-6M0-6;Vật liệu: Inox 316
200Ống inox60MétĐường kính: 8mm, SS-8M0-6, Vật liệu: Inox 316
201Ống thép đúc6MétĐường kính: DN800 (OD: 812.8mm); Độ dày ống: 15.88mm; L: 6000mm; Vật liệu: SS400)
202Ống thủy lực4SợiỐng thủy lực (Hight pressure hose 2-8W.P.48Mpa, MEE060018XK13-022) - Đường kính ngoài: Ø18mm, - Hai đầu nối: Female dạng cone: ID:15.8, - Bước ren: 1,5mm - Chiều dài: 20000mm
203Ống thủy lực8SợiỐng thủy lực (Hight pressure hose 2-8W.P.48Mpa, MEE060018XK13-022) - Đường kính ngoài: Ø18mm, - Hai đầu nối: Female dạng cone: ID:15.8, - Bước ren: 1,5mm - Chiều dài: 2500mm
204Ống thủy lực16SợiỐng thủy lực (Hight pressure hose 2-8W.P.48Mpa, MEE060018XK13-022) - Đường kính ngoài: Ø18mm, - Hai đầu nối: Female dạng cone: ID:15.8, - Bước ren: 1,5mm - Chiều dài: 4000mm
205Ống thủy lực48CáiLoại: 2ST-16-34Mpa-Wire branded buffer hose XK13-022-0002C;Chiều dài: 1500 (mm)
206Phe gài lỗ4CáiĐường kính lỗ: 62mm, Đường kính rảnh: 66.2mm, t=2mm.
207Phíp dẫn hướng4CáiPhíp dẫn hướng 2,5x20x750mm;
208Phíp dẫn hướng4CáiPhíp dẫn hướng 3x30x360mm;
209Phíp tấm (Bakelite)1M2Dày 3mm
210Phốt chắn dầu theo thông số hộp giảm tốc2BộType: BLY33-35-7.5/5/5KW/4/8P, Product code: TLX731-A10838
211Que hàn điện16KgE309LĐường kính: 2.6 mm
212Que hàn điện chịu lự20Kg7016 KK50LF7016 , 3.2mm
213Que hàn điện chịu lực10Kg7016 KK50LF7016 , 4.0mm
214Que hàn điện195KgE8018- B2 Dia. 3.2mm 1/8x14, 27-31
215Que hàn điện9KgER70S-6 - 3.2mm
216Que hàn điện315KgKT6013 Đường kính: 4 mm
217Que hàn điện4,5KgUTP 068- NiCrFe-3, 3.2mm
218Que hàn điện223KgE308 - Đường kính Ø3.2mm
219Que hàn điện1KgE309 - 6 - Dia. 3.2mm 01-31H
220Que hàn điện471KgE309L; Đường kính: 3.2 mm
221Que hàn điện82KgE316 - Đường kính: 3.2 mm
222Que hàn điện778KgLB52-18 E7018Đường kính: 3.2 mm
223Que hàn Tig14KgER347 - Dia. 0.062 inch x L 36 inch, 02-101N 1/16x36
224Que hàn tig80KgER80S- B2 - Dia.0.062 inch x L36 inch, 1/16x36 07/31
225Que hàn Tig33KgLoại: 308 - Đường kính Ø2.4mm
226Que hàn Tig4,5KgER NiCrFe-3, 2.4mm
227Que hàn tig150KgER 70S- G - Đường kính: 2.4 mm
228Que hàn Tig20KgER2209 - Đường kính: 3.2 mm
229Que hàn Tig35KgER309L - Đường kính: 2.4 mm
230Que hàn Tig46KgER316 - Đường kính: 2.4 mm
231Que hàn Tig55KgER90S-B9 - Đường kính: 2.4 mm
232Shim17cuộnKích thước: 305x2540x0.15mmVật liệu: Inox 304
233Shim5CuộnKích thước: 305x2540x1 mmVật liệu: Inox 304
234Tấm lọc bụi sợi tổng hợp màu trắng1TấmKích thước: 2mx20mx15mm; Tiêu chuẩn: G1-G2-G3-G4 – EN 779; Lưu lượng: 5400m3/h/m2; Màu sắc: Màu trắng; Áp suất đầu: 42Pa; Áp suất thay thế: 250Pa; Nhiệt độ giới hạn: 100oC
235Tê hàn3CáiVật liệu: inox 316; Đướng kính: DN100; Độ dày: theo tiêu chuẩn SCH30
236Teflon tấm14M2Kích thước: 1000x1000x2mm
237Teflon tấm25,5M2Kích thước: 1000x1000x3mm
238Teflon tấm0,5M2Kích thước: 1000x1000x1 mm
239Teflon tấm3,5M2Kích thước: 1000x1000x1.5 mm
240Thanh lập là308MétFB50x3t
241Thanh ren204MétThanh ren M16 - Cấp bền 8.8 - Quy cách 1 mét/ cây
242Thanh ren vuông76CâyKích thước: M40mm; Bước ren: 10mm; Chiều dài: 1 mét/cây; Vật liệu: Inox 304
243Thép hình694MétThép chữ C 140x30x3t
244Thép hình24MétKích thước: V50x50x5mm; Quy cách: 6m/câyVật liệu:Inox 304.
245Thép hình144MétKích thước: I250x125x6x9; Vật liệu: SS400
246Thép hình282KgKích thước: U120x50x50x6mm; Vật liệu: SS400
247Thép hình96MétKích thước: V50x50x5mm; Vật liệu: SS400
248Thép hình576KgKích thước: V60x60x6mm; Vật liệu: SS400
249Thép hộp24MétKích thước: 30x30x1,8mm; Vật liệu: thép mạ kẽm
250Thép hộp24MétKích thước: 50x50x2mm; Vật liệu: thép mạ kẽm
251Thép la36MétKích thước: 40x4mm; Vật liệu: 316L
252Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn18MétĐường kính: DN40, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS
253Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn18MétĐường kính: DN50, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS
254Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn30MétĐường kính: DN65, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS
255Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn30MétĐường kính: DN80, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS
256Thép ống60MétVật liệu: inox 304; Đường kính: DN65, SCH80
257Thép ống90MétVật liệu: inox 304; Đường kính: DN80, SCH80
258Thép ống120MétVật liệu: inox 316; Đường kính: Ø15x2,5mm
259Thép ống54MétĐường kính: DN50(Ø60.3)x5,54 mm ( tiêu chuẩn SCH80); Vật liệu: SUS 304
260Thép ống19MétĐường kính: Ø135x5 mmVật liệu: inox 304
261Thép ống50MétØ27x2 mmVật liệu: Inox304
262Thép tấm1.076KgVật liệu: CT3- Dày 5mm
263Thép tấm706KgDày 30mm; Vật liệu: CT3
264Thép tấm381KgVật liệu: inox 304; Dày: 8mmQuy cách: 1500x2000x8mm
265Thép tấm1.213KgDày 10mmVật liệu: inox 304
266Thép tấm6.182KgVật liệu: inox 304 - Dày 5mm
267Thép tấm883KgKích thước 50x100x1500mm; Vật liệu: CT3
268Thép tấm282KgVật liệu: XAR 500; Dày: 12mmQuy cách: 12x1500x6000
269Thép tấm283KgKích thước: 8x1500x6000mm; Vật liệu: SS400
270Thép tấm2.314KgVật liệu: inox 304 - Kích thước: 120x2000x2mm;
271Thép tấm6.492KgDày 10mm; Vật liệu: SS400
272Thép tấm800KgDày 3 mm; Vật liệu: inox 304
273Thép tấm576KgDày 30mm; Vật liệu: CT3
274Thép tấm986KgDày 3mm; Vật liệu: SS400
275Thép tấm950KgDày 6mm; Vật liệu: XAR500
276Thép tròn đặc1.560KgKích thước: Ø40x6000 mm; Vật liệu: C45
277Thép hình60KgKích thước: V65x65x6mm
278Tole bọc bảo ôn2,5MétKhổ 1200x0.3 mm; Vật liệu: inox 304
279Tole6Tấm9 sóng vuôngKích thước: 1000x3000mm; Độ dày: 3mm; 1 đầu tole coop 90 độ; 1 đầu thẳng; Màu sắc: Cam sáng
280Tôn50MétKích thước 0,5mm x 1.2m
281Vít bắn tole64KgVít bắn tole đầu lục giác 6x20mm
282Vít bắn tole11KgM4x20Loại đuôi cá
283Vít bắt bảo ôn1.304Cái- Vít inox 304- M4x10mm, - Đầu tròn lục giác
284Vít bắt bảo ôn22KgM6x40 mmLoại đuôi cá
285Vòng bi theo thông số hộp giảm tốc2BộType: BLY33-35-7.5/5/5KW/4/8P, Product code: TLX731-A10838
286Vú mỡ cong 90 độ20CáiKích thước: Ø10mm - Vật liệu: Inox 304
287Vú mỡ cong 90 độ20CáiKích thước: Ø8mm - Vật liệu: Inox 304
288Vú mỡ đầu thẳng276CáiM6 - Vật liệu: Inox 304
289Vú mỡ đầu thẳng370cáiKích thước: Ø10mm Vật liệu: Inox 304
290Vú mỡ đầu thẳng104CáiM8 - Vật liệu: Inox 304
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.858E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ii) Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho các nhà máy/công trình công nghiệp. Quy định về hợp đồng tương tự như sau:+ Đối với Nhà thầu là nhà sản xuất ra hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất ra hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Đối với nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất ra hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng. Các hợp đồng mua bán giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau mà không được cung cấp tới đơn vị sử dụng cuối cùng (hàng hóa được đưa vào hoạt động sản xuất/dự án/công trình) sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. - Đối với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh được xác định theo quy định tại điểm (ii) nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.670.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->