Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:55:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,133,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.150.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau + Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên; +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp hoặc đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép > 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn >=14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đứng 4.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa 80 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông >=250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà bộ phận một cửa UBND huyện 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp…; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư chính cho công trình. Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận của Chủ mỏ về trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ chất thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí khai thác đất đắp hoặc hợp đồng nguyên tắc mua đất đắp với đơn vị được cấp giấy phép khai thác mỏ đất trên địa bàn; +) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải có (i) giấy tờ chứng minh thiết bị chủ chốt thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc thỏa thuận thuê thiết bị (đi kèm với các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) trong trường hợp thuê thiết bị chủ chốt; (ii) giấy chứng nhận kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ thuật và chứng nhận bảo vệ môi trường còn hiệu lực; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lắk, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4645 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5291 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3931 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5916 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7337 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài (đà kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0191 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0366 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3986 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0758 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,28 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3128 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100m3/1km |
| B | PHẦN NỔI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4153 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn (cột, dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3627 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (cột, dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,363 | tấn |
| 8 | SX&LĐ bu lông neo M16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,153 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3282 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2194 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,047 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9704 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4778 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2856 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,6742 | 1m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9253 | 100m2 |
| 3 | SX&LĐ máng tôn kẽm U500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,106 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,8 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,58 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 14 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,655 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,86 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giã đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,86 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,94 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,91 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,85 | m2 |
| 21 | Thi công trần nhựa dạng lam sóng chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,33 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 23 | SX&LD cửa trượt tự động kính cường lực dày 10ly, cả phụ kiện cửa hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 24 | Bộ mắt thần cảm biến, hộp và thiết bị điều khiển đóng mở (Loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | SX&LD cửa lề quay trục đứng kính cường lực dày 10 ly, cả phụ kiện cửa (lề sàn, tay nắm, khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 26 | SX&LD vách kính cường lực dày 10 ly (đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,58 | m2 |
| 27 | SX&LD Cửa đi khung Xingfa: Kính mờ cường lực 5 mm, Tay nắm, lê, nhôm, phụ kiện, Gioang đồng bộ, khóa đá điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 28 | SX&LD Cửa đi Khung Xingfa: Kính mờ cường lực 5 mm, Tay nắm, lê, nhôm, phụ kiện, Gioang đồng bộ, khóa đá điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1416 | m2 |
| 29 | SX&LD Vách Pano kính khung Xingfa: Kính trắng cường lực 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6984 | m2 |
| 30 | SX&LD Cửa sổ nhôm Xingfa Ad, phụ kiện lề, thanh chống gió, gioang đồng bộ, kính cường lực 5mm, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 31 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 32 | Gia công hệ lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4326 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,42 | m2 |
| 34 | Ốp mái tấm Aluminum dày 3mm, lớp nhôm dày 01mm (đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m2 |
| 35 | Thi công ốp tường bằng gỗ công nghiệp chống ẩm cao cấp (Loại tấm bẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 36 | Thi công ốp tường bằng gỗ công nghiệp chống ẩm cao cấp (Loại tấm ô khổ rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m2 |
| 37 | Thi công ốp tường bằng gỗ công nghiệp chống ẩm cao cấp (Loại tấm dạng sóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,15 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,253 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây đơn 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây đơn 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống đồng 2/4HP đường cấp máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng đường hồi máy lạnh 2/4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống bảo ôn máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (dây3x50+1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x4 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x1,5 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây đơn 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây đơn 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp (đèn pha Led 30 W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Led ốp trần 24 W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Đế chìm đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (đế chìm đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt võ tủ điện thép 9/18/24 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (30A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20 A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường (cầu chì 2A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (pha đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt linh kiện đầu dò hồng ngoại 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn (Cáp điều khiển chống nhiễu RS485 2x2x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| G | PHẦN ĐIỆN THOẠI VÀ INTENET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Swicth 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Patch panel cat 5E 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây cáp 5E bấm sẵn 2 đầu RJ45, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | sợi |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (dây cáp CAT 5E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 7 | Hạt RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt nạ 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (đế chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp quang luồn cống 10F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp quang điện thoại 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Bộ vòi xịt thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (D150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (D114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (co D114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Co 45 độ D114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm T D114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Y D114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (thỏ D114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (giảm D114 - D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (co D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (co 45 độ D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (T D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Y D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Thỏ D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (co D49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (T D49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Y D49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (co D42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (T D42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Giảm D42 - 27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Co D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (T D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| I | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4879 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,01 | m2 |
| 16 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 17 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 18 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 19 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| J | PHẦN GIẾNG THẤM (01 GIẾNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0838 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 2 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ nguồn điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo động khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x650x180 + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 15 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 17 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.150.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau + Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên; +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) | 1 | Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp hoặc đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) | 1 | Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >=10T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép > 9T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) | 2 |
| 10 | Máy đầm cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) | 1 |
| 11 | Máy hàn >=14kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) | 2 |
| 13 | Máy khoan đứng 4.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa 80 Lít | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông >=250 Lít | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi