Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930061-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220929919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:55:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,133,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.150.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau + Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên; +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp hoặc đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép > 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn >=14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông >=250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà bộ phận một cửa UBND huyện
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng A.H.A; Thẩm tra TK BVTC - Dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk; Thẩm định BC KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk; Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp…; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư chính cho công trình. Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận của Chủ mỏ về trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ chất thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí khai thác đất đắp hoặc hợp đồng nguyên tắc mua đất đắp với đơn vị được cấp giấy phép khai thác mỏ đất trên địa bàn; +) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải có (i) giấy tờ chứng minh thiết bị chủ chốt thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc thỏa thuận thuê thiết bị (đi kèm với các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) trong trường hợp thuê thiết bị chủ chốt; (ii) giấy chứng nhận kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ thuật và chứng nhận bảo vệ môi trường còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lắk, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7643100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,46451m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5291m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6253100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4681tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3931tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5916m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7337m3
10Ván khuôn móng dài (đà kiềng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0191100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0366tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3986m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0758100m3
17Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V131,28m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3128100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,313100m3/1km
B PHẦN NỔI
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4153m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
6Gia công hệ khung dàn (cột, dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3627tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (cột, dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,363tấn
8SX&LĐ bu lông neo M16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,1531m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
18Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3282m3
19Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2194m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,904m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,047m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9704tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,971tấn
24Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4778tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,478tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2856tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,286tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,67421m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,9253100m2
3SX&LĐ máng tôn kẽm U500Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,95m2
5Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,106m2
6Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V649,8m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,51m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,58m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,83m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
14Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,655m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,86m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giã đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,86m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V655,94m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,91m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V729,85m2
21Thi công trần nhựa dạng lam sóng chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V161,33m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
23SX&LD cửa trượt tự động kính cường lực dày 10ly, cả phụ kiện cửa hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
24Bộ mắt thần cảm biến, hộp và thiết bị điều khiển đóng mở (Loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25SX&LD cửa lề quay trục đứng kính cường lực dày 10 ly, cả phụ kiện cửa (lề sàn, tay nắm, khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
26SX&LD vách kính cường lực dày 10 ly (đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,58m2
27SX&LD Cửa đi khung Xingfa: Kính mờ cường lực 5 mm, Tay nắm, lê, nhôm, phụ kiện, Gioang đồng bộ, khóa đá điểmMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
28SX&LD Cửa đi Khung Xingfa: Kính mờ cường lực 5 mm, Tay nắm, lê, nhôm, phụ kiện, Gioang đồng bộ, khóa đá điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1416m2
29SX&LD Vách Pano kính khung Xingfa: Kính trắng cường lực 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6984m2
30SX&LD Cửa sổ nhôm Xingfa Ad, phụ kiện lề, thanh chống gió, gioang đồng bộ, kính cường lực 5mm, tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
31SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
32Gia công hệ lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,4326tấn
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V93,42m2
34Ốp mái tấm Aluminum dày 3mm, lớp nhôm dày 01mm (đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,88m2
35Thi công ốp tường bằng gỗ công nghiệp chống ẩm cao cấp (Loại tấm bẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
36Thi công ốp tường bằng gỗ công nghiệp chống ẩm cao cấp (Loại tấm ô khổ rộng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,75m2
37Thi công ốp tường bằng gỗ công nghiệp chống ẩm cao cấp (Loại tấm dạng sóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,15m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,253100m2
D PHẦN ĐIỆN LẠNH
1Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây đơn 1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây đơn 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 4HPMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
8Lắp đặt ống đồng 2/4HP đường cấp máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V95m
9Lắp đặt ống đồng đường hồi máy lạnh 2/4HPMô tả kỹ thuật theo chương V95m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống bảo ôn máy lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (dây3x50+1x25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x4 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh 1x1,5 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây đơn 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây đơn 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt đèn chống nổ có chụp (đèn pha Led 30 W)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Led ốp trần 24 W)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
20Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Đế chìm đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (đế chìm đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26Lắp đặt võ tủ điện thép 9/18/24 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
27Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (30A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20 A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Lắp đặt puli sứ kẹp tường (cầu chì 2A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (pha đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F PHẦN CAMERA
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt linh kiện đầu dò hồng ngoại 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Lắp đặt dây dẫn (Cáp điều khiển chống nhiễu RS485 2x2x0,75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
G PHẦN ĐIỆN THOẠI VÀ INTENET
1Lắp đặt tủ Rack 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt Swicth 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Patch panel cat 5E 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dây cáp 5E bấm sẵn 2 đầu RJ45, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V50sợi
6Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (dây cáp CAT 5E)Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
7Hạt RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt nạ 2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (đế chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Lắp đặt cáp quang luồn cống 10F0Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Lắp đặt cáp quang điện thoại 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Bộ vòi xịt thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (D150)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (co D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Co 45 độ D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm T D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Y D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (thỏ D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (giảm D114 - D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (co D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (co 45 độ D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (T D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Y D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Thỏ D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (co D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (T D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Y D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (co D42)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (T D42)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Giảm D42 - 27)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Co D27)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (T D27)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1541m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2078m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1694m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4879m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,59m2
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,59m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,01m2
16Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
17Lớp than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
18Lớp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
19Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
J PHẦN GIẾNG THẤM (01 GIẾNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,08381m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1225m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1733m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1077m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413m3
9Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
K PHẦN PCCC
1Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 2 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt bộ nguồn điện dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt nút báo động khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt hộp chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
10Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
11Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x650x180 + sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
15Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
16Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
17Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.150.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau + Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên; +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu43
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) 1 Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp hoặc đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.43
4 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) 1 Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >=10T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
2 Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn)1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
4 Máy ủi - công suất: 110 CV Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn)1
5 Máy lu bánh thép > 9T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn)1
6 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)2
7 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)1
8 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)2
9 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)2
10 Máy đầm cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)1
11 Máy hàn >=14kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)2
12 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)2
13 Máy khoan đứng 4.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)1
14 Máy trộn vữa 80 Lít Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)2
15 Máy trộn bê tông >=250 Lít Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->