Gói thầu: Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha 22kV và trạm biến áp 3x25KVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha 22kV và trạm biến áp 3x25KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:06:00 đến ngày 2022-09-20 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,828,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92242E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18448E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ) * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công đường dây trung áp và trạm biến áp,...và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 0,276 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥829.140.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (sức nâng > 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng người, chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (Tải trọng > 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha 22kV và trạm biến áp 3x25KVA Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha 22 kV và trạm biến áp 3x25kVA Trụ sở bảo hiểm xã hội huyện Châu Thành, tỉnh Long An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Mục 5.5.6 phụ lục VII Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Lĩnh vực thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An, số 08, tuyến tránh QL1A, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An, số 08, tuyến tránh QL1A, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An, số 08, tuyến tránh QL1A, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất Cấp 2 | Móng M14-2a + bê tông (trụ đơn) | 3,13 | M3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,25 | M3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,25 | M3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 2 | Cái | |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | 1 | Trụ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | Bộ | |
| 7 | Rải và căng dây đồng 24kV - 25mm2 | Dây sứ, phụ kiện | 0,012 | Km |
| 8 | Lắp bộ sứ tăng cường | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp bảng báo nguy hiểm, tên trạm | 2 | bảng | |
| 10 | LBFCO 24kV 100A | Thiết bị | 3 | Cái |
| 11 | Chống sét LA 18kV - 10kA | 3 | Cái | |
| 12 | Dây chì 6K | 3 | Sợi | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Cọc đất Φ16 - 2,4m mạ đồng | Tiếp đất đầu cáp ngầm | 1 | Cái |
| 2 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 1 | Lọ | |
| 3 | Kẹp quai 2/0 | 1 | Cái | |
| 4 | Ốc siết cáp A 35-50/C10-50 | 2 | Cái | |
| 5 | Ốc siết cáp A 70-95/C10-95 | 2 | Cái | |
| 6 | Dây đồng trần M25 (1m=0,224kg) | 2,7 | Kg | |
| 7 | Cọc đất Φ16 - 2,4m mạ đồng | Tiếp đất LA bảo vệ cáp ngầm | 1 | Cái |
| 8 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 1 | Lọ | |
| 9 | Dây đồng trần M25 (1m=0,224kg) | 3,5 | Kg | |
| 10 | Bộ giá đỡ đầu cáp ngầm (TT) | Giá đỡ đầu cáp ngầm | 1 | Bộ |
| 11 | Boulon Φ16x300 | 2 | Cái | |
| 12 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | 4 | Cái | |
| 13 | Đào rãnh đặt cáp ngầm 24 KV | Mương cáp ngầm trung thế | 3,1625 | M3 |
| 14 | Lắp ống HDPE D130/100 bảo vệ cáp | 0,67 | 100 Mét | |
| 15 | Rải băng cáp ngầm | 0,086 | 100m2 | |
| 16 | Lót gạch thẻ | 0,086 | 1000Viên | |
| 17 | Rãi và đầm cát đệm | 0,4843 | M3 | |
| 18 | Rãi đá 4x6 | 0,1604 | M3 | |
| 19 | Lắp Collier các loại | 3 | Cái | |
| 20 | Đổ bê tông tái lập mặt bằng | 2,9541 | M3 | |
| 21 | Lắp biển báo cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 22 | Kéo rải & lắp đặt cáp ngầm CXV/Sehh/-DSTA 24KV 3x50 mm2 | Dây sứ, phụ kiện: | 0,69 | 100 Mét |
| 23 | Kéo rải & lắp đặt cáp 50 mm2 | 0,69 | 100 Mét | |
| 24 | Lắp đầu cáp ngầm tiết diện 3x50mm2 | 2 | Cái | |
| 25 | Ép đầu cosse 50 mm2 | 0,6 | 10 Cái | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Cọc đất Φ16 - 2,4m mạ đồng | Tiếp đất tủ hạ thế | 1 | Cái |
| 2 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 1 | Lọ | |
| 3 | Boulon Φ10x40 + 2LĐ | 1 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse 25mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Dây đồng trần M25 (1m=0,224kg) | 0,67 | Kg | |
| 6 | Đào rãnh đặt cáp ngầm hạ thế | Mương cáp ngầm hạ thế | 5,25 | M3 |
| 7 | Lắp ống HDPE D130/100 bảo vệ cáp | 0,15 | 100 Mét | |
| 8 | Rải băng cáp ngầm | 0,03 | 100m2 | |
| 9 | Rãi và đầm cát đệm | 2,3922 | M3 | |
| 10 | Rãi đá 0x4 | 2,5065 | M3 | |
| 11 | Đổ bê tông tái lập mặt bằng | 0,75 | M3 | |
| 12 | Lắp biển báo cáp ngầm | 6 | Cái | |
| 13 | Kéo rải & lắp đặt cáp ngầm CXVDSTA 0,6/1KV - 4x50mm2 | Phần dây sứ, phụ kiện: | 0,3131 | 100 Mét |
| 14 | Lắp đầu cáp ngầm hạ thế 50mm2 | 2 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse 50 mm2 | 8 | Cái | |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 01 pha 25KVA 22/0,4kV | 3 | Máy | |
| 2 | MCCB 3 pha 690V - 125A (chỉnh định 0,9 - 225A) | 1 | Cái | |
| 3 | Chống sét LA 18kV - 10kA | 3 | Cái | |
| 4 | FCO 27kV -100A | 3 | Bộ | |
| 5 | Tủ tụ bù 03 pha 30KVAr (bù nền : 10kVA, bù ứng động 4 cấp (2,5;5;10;10) kVAr | 1 | Tủ | |
| 6 | Giá treo MBA 3x25kVA | 1 | Cái | |
| 7 | Xà sắt đa năng XFCO-2,4m đôi + thanh chống gồm: | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà sắt đa năng 2,4m đôi + thanh chống gồm: | 1 | Bộ | |
| 9 | Sứ đứng 24kV + ty sứ đứng | 6 | Cái | |
| 10 | Dây CX 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 11 | Dây đồng trần M25 (1m=0,224kg) | 10 | Kg | |
| 12 | Cọc đất Ø16 - 2,4m mạ đồng | 6 | Cọc | |
| 13 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 6 | Lọ | |
| 14 | Ốc siết cáp Cu-Al 2/0 | 8 | Cái | |
| 15 | Dây CV50mm2-600V | 40 | Mét | |
| 16 | Đầu cosse ép cỡ 50 mm2 | 4 | Cái | |
| 17 | Đầu cosse ép cỡ 25 mm2 | 1 | Cái | |
| 18 | Ống PVC Ф21 - 3 m | 1 | Ống | |
| 19 | Collier Ф300/21 | 3 | Cái | |
| 20 | Thùng đựng Aptomat+ĐNK 900x500x600- 2ly | 1 | Cái | |
| 21 | Ống PVC Ф 90 | 8 | Mét | |
| 22 | Co 90 PVC Ф 90 | 3 | Cái | |
| 23 | Collier Ф300/90 | 3 | Cái | |
| 24 | Băng keo điện | 4 | Cuộn | |
| 25 | Nắp chụp LA | 3 | Cái | |
| 26 | Nắp chụp MBA | 3 | Cái | |
| 27 | Keo dán ống | 1 | Cái | |
| 28 | Băng keo điện | 2 | Cái | |
| 29 | Bảng tên trạm | 1 | Cái | |
| 30 | Boulon 16x40 | 8 | Cái | |
| 31 | Boulon 16x300 | 8 | Cái | |
| 32 | Boulon 16x300VRS | 4 | Cái | |
| 33 | Boulon 16x450 VRS | 2 | Cái | |
| 34 | Long đền vuông M18 | 42 | Cái | |
| 35 | Bảng báo nguy hiểm, tên trạm | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92242E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18448E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ) * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công đường dây trung áp và trạm biến áp,...và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 0,276 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥829.140.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công chung | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (sức nâng > 10 tấn) | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,4m3 | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Xe nâng người, chiều cao nâng >=12m | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (Tải trọng > 5 tấn) | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở đất | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy đo cách điện | -Tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi