Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:05:00 đến ngày 2022-09-22 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,427,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô tải (tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7m |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hoá dân tộc Chơ ro 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Đường D4, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát Địa chỉ: H4, khu dân cư liền kế chung cư quốc lộ 1K, phường Hoá An, TP. Biên Hoà, T. Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,587 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo tận dụng lại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ tận dụng lại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,539 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 7 | Dùng dụng dịch liên kết cột giữa bê tông mới và cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,665 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | tấn |
| 16 | BL M16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,185 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,185 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,54 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,307 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,915 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,915 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m2 |
| 26 | Gia công liên kết giữa vách cũ và vì kèo mới bằng thanh gỗ đặt 60x120x3250 nối với thanh gỗ hệ khung hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | thanh |
| 27 | BL M14 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | BL M14 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 29 | Gia công lắp dựng lam gỗ (tận dụng gỗ có sẵn + sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,096 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,054 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt lại cửa sổ lật thành cửa sổ mở xoay 1 cánh mở ra ngoài với 2 bản lề, có chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cửa |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,854 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,839 | m2 |
| 35 | CCLD Gỗ mới phần vách + khung chịu lực bằng gỗ trục 2,11 phần nâng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,674 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng gỗ tận dụng lại phần vách + khung chịu lực bằng gỗ trục 2,11 phần nâng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,287 | m2 |
| 38 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m2 |
| 39 | Tháo dỡ ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,764 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,764 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,043 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic vân gỗ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,043 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,063 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,063 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 47 | Lớp ni nông chống thấm ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,41 | m3 |
| 49 | Lát gạch nền bằng gạch tàu 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,2 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,149 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,44 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,589 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,589 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| 55 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,968 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,968 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng Bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 62 | Tháo dỡ hệ thống điện lầu 1 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn tuýt Led đôi 2x18Wx1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nổi 120x150x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x14 màu vàng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Tận dụng đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,012 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường kt 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,49 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá tự nhiên vào dầm cột ngoài nhà kt 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,77 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,77 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,79 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m2 |
| 46 | CCLD Vách ngăn compact dày 18mm hệ khung nhôm định hình + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn tuýt Led đơn 1x18Wx1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 27x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co thu D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt co lơi D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt co lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt co lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co giảm D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU THÀNH NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,222 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá tự nhiên vào dầm cột ngoài nhà kt 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái tôn giả ngói màu nầu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn tuýt Led đơn 1x18Wx1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 27x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| D | HẠNG MỤC: BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Tận dụng đắp lại công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,008 | m2 |
| 9 | Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khắc chữ trên mặt đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | CCLD Bệ bia tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,487 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường kt 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 5 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 6 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 7 | Đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 8 | Đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 12 | Trồng hoa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,852 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,852 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,852 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,252 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,252 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,677 | m2 |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,677 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,677 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,04 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,717 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,38 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,987 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,987 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,38 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,367 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 10m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,516 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,436 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,436 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,091 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,364 | 10m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,91 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,728 | m3 |
| 15 | Cắt ron chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.209,1 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ + THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,473 | m2 |
| 17 | Bu lông chân cột M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa đồng 1 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bơm điện Q=5M3/H, H=20M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Racco D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Crephin D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,317 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Tầng lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,892 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,892 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 13 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Đầu cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp Đèn LED - 100W/220VAC-50HZ, IP=66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tủ điện tổng KT:400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | MCB 1P - 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đôminô nối dây chân trụ + cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Xe ô tô tải (tự đổ) | ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định) | 1 |
| 7 | Dàn giáo | 1.7m | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi