Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902437-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220902322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 17:05:00 đến ngày 2022-09-22 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1.7m
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp)
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hoá dân tộc Chơ ro
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát , địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Vĩnh Phú. Địa chỉ: Số 86, tổ 24, ấp Ông Hường, xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Lộc Thịnh. Địa chỉ: 1270/19 đường Nguyễn văn Tiên, Kp 3, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT:. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; + Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát , địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Đường D4, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát Địa chỉ: H4, khu dân cư liền kế chung cư quốc lộ 1K, phường Hoá An, TP. Biên Hoà, T. Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,587100m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo tận dụng lại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Tháo dỡ hệ xà gồ tận dụng lại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V6,539m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
7Dùng dụng dịch liên kết cột giữa bê tông mới và cũMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,665m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886tấn
16BL M16 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,185tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,185tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V650,54m2
20Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,465100m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,307m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V84,915m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,915m2
25Tháo dỡ vách ngăn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,75m2
26Gia công liên kết giữa vách cũ và vì kèo mới bằng thanh gỗ đặt 60x120x3250 nối với thanh gỗ hệ khung hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V40thanh
27BL M14 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
28BL M14 L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
29Gia công lắp dựng lam gỗ (tận dụng gỗ có sẵn + sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,096m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V504,054m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
32Gia công lắp đặt lại cửa sổ lật thành cửa sổ mở xoay 1 cánh mở ra ngoài với 2 bản lề, có chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V36cửa
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V550,854m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V34,839m2
35CCLD Gỗ mới phần vách + khung chịu lực bằng gỗ trục 2,11 phần nâng máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,674m2
36Gia công lắp dựng gỗ tận dụng lại phần vách + khung chịu lực bằng gỗ trục 2,11 phần nâng máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,287m2
38Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V151m2
39Tháo dỡ ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V485,764m2
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V515,764m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V85,043m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic vân gỗ 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,043m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V128,063m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,063m2
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
47Lớp ni nông chống thấm ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V4,282100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,41m3
49Lát gạch nền bằng gạch tàu 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V428,2m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V90,149m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V163,44m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V253,589m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V253,589m2
54Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
55Lát gạch bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V85,968m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,968m2
61Cung cấp lắp dựng Bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
62Tháo dỡ hệ thống điện lầu 1 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
63Lắp đặt các loại đèn tuýt Led đôi 2x18Wx1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
64Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
65Lắp đặt ổ cắm đơn rờiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Lắp đặt hộp nổi 120x150x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt MCB 1P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
71Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
72Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x14 màu vàng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V100m
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
2Tận dụng đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,012m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,117m3
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
31Công tác ốp đá tự nhiên vào tường kt 50x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,49m2
32Công tác ốp đá tự nhiên vào dầm cột ngoài nhà kt 50x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,02m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,77m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
39Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V28,02m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,77m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,79m2
43Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
44Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,72m2
46CCLD Vách ngăn compact dày 18mm hệ khung nhôm định hình + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
49Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
50Lắp đặt các loại đèn tuýt Led đơn 1x18Wx1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt hộp nối 160x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
57Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 27x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
58Lắp đặt Lavabol + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
66Lắp đặt co nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt co thu D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt tê nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt tê thu D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt co răng trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt van 2 chiều D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
78Lắp đặt co nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt co nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt co nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt co lơi D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt co lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt co lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt co giảm D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU THÀNH NHÀ KHO
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,718m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,222m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,74m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,06m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,06m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V35,46m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,46m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,212m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,212m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,212m2
15Công tác ốp đá tự nhiên vào dầm cột ngoài nhà kt 50x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
16Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
17Lợp mái tôn giả ngói màu nầu đỏ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,864m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,864m2
20Lắp đặt các loại đèn tuýt Led đơn 1x18Wx1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt hộp nối 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
26Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 27x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
D HẠNG MỤC: BIA TƯỞNG NIỆM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
2Tận dụng đắp lại công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V6,008m2
9Quốc huyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Khắc chữ trên mặt đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
11CCLD Bệ bia tưởng niệmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,487m3
4Công tác ốp đá tự nhiên vào tường kt 50x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m2
5Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,54m2
6Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
7Đất nâng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,824m3
8Đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
12Trồng hoa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V216,852m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V216,852m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V216,852m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,252m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,252m2
6Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V17,677m2
7Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,677m2
8Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,677m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V134,04m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,717m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V125,38m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V59,987m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V59,987m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V125,38m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,367m2
G HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
2Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6410m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5610m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,516m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,436m2
9Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V117,436m2
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,209100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V22,09110m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V88,36410m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V220,91m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V176,728m3
15Cắt ron chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V2.209,1m2
H HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ + THÁP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
14Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,473m2
17Bu lông chân cột M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
19Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
20Lắp đặt co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt van khóa đồng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van khóa đồng 1 chiều D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bơm điện Q=5M3/H, H=20MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Racco D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Crephin D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,317m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Tầng lọc bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,892m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,892m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,386m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
12Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
13Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Đầu cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Đai ốc, long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp Đèn LED - 100W/220VAC-50HZ, IP=66Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Tủ điện tổng KT:400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20MCB 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21MCB 1P - 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đôminô nối dây chân trụ + cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)1
7 Dàn giáo 1.7m100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->