Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:57:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,506,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa định kỳ các bộ ghi N1 ga Sen Hồ; N2, N8, N10 ga Bắc Giang; N2, N3, N5, N7, N17 ga Đồng Đăng tuyến đường sắt Hà Nội – Đồng Đăng 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Tổng công ty Đường sắt Việt Nam thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường sắt Việt Nam, địa chỉ: số 120 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; ĐT:02439427550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty đường sắt Việt Nam, địa chỉ: số 118 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; ĐT: 02439425972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLXD&KCHTĐS Cục Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 120 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; ĐT:02439427550 Fax:02439427551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GA SEN HỒ | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả tại Chương V | 5,43 | m3 |
| 2 | Tôn nền | Mô tả tại Chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ghi cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bổ sung, lắp đặt ghi đường lồng Tg1/10 P43 dài 24,552m | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Làm lại nền đá ghi | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bổ sung đá ba lát | Mô tả tại Chương V | 130,49 | m3 |
| 7 | Nâng chèn vuốt dốc ghi | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bổ sung, lắp đặt phòng xô ghi | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ tà vẹt các loại | Mô tả tại Chương V | 24 | thanh |
| 10 | Lắp đặt lại tà vẹt gỗ đường | Mô tả tại Chương V | 2 | thanh |
| 11 | Nâng chèn vuốt dốc đường | Mô tả tại Chương V | 280,5 | m |
| 12 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả tại Chương V | 18 | thanh |
| 13 | Tháo dỡ ray P43 cũ | Mô tả tại Chương V | 3 | thanh |
| 14 | Bổ sung, lắp đặt ray P43 L=5,9m và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 3 | thanh |
| 15 | Cắt ray và khoan lỗ bu lông | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 16 | Thông tin tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 17 | Vân chuyển vật tư thu hồi | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 18 | Vận chuyển đất đá đổ thải | Mô tả tại Chương V | 22,05 | m3 |
| B | GA BẮC GIANG | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả tại Chương V | 95,41 | m3 |
| 2 | Tôn nền | Mô tả tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ghi cũ | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bổ sung, lắp đặt ghi đường lồng Tg1/10 P43 dài 24,552m | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Làm lại nền đá ghi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bổ sung đá ba lát | Mô tả tại Chương V | 272,64 | m3 |
| 7 | Nâng chèn vuốt dốc ghi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bổ sung, lắp đặt phòng xô ghi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ tà vẹt các loại | Mô tả tại Chương V | 45 | thanh |
| 10 | Lắp đặt lại tà vẹt các loại | Mô tả tại Chương V | 4 | thanh |
| 11 | Nâng chèn vuốt dốc đường | Mô tả tại Chương V | 483,9 | m |
| 12 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả tại Chương V | 74 | thanh |
| 13 | Tháo dỡ ray P43 cũ | Mô tả tại Chương V | 9 | thanh |
| 14 | Bổ sung, lắp đặt ray P43 và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 9 | thanh |
| 15 | Cắt ray và khoan lỗ bu lông | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 16 | Thông tin tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 17 | Vân chuyển vật tư thu hồi | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 18 | Vận chuyển đất đá đổ thải | Mô tả tại Chương V | 182,01 | m3 |
| C | GA ĐỒNG ĐĂNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả tại Chương V | 30,5 | m3 |
| 2 | Tôn nền | Mô tả tại Chương V | 4 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ghi cũ | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bổ sung, lắp đặt ghi đường lồng Tg1/10 P43 dài 24,552m | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Làm lại nền đá ghi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bổ sung đá ba lát | Mô tả tại Chương V | 463,37 | m3 |
| 7 | Nâng chèn vuốt dốc ghi | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Bổ sung, lắp đặt phòng xô | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ tà vẹt các loại | Mô tả tại Chương V | 53 | thanh |
| 10 | Lắp đặt lại tà vẹt các loại | Mô tả tại Chương V | 7 | thanh |
| 11 | Bổ sung, lắp đặt tà vẹt Bê tông đường lồng | Mô tả tại Chương V | 4 | thanh |
| 12 | Nâng chèn vuốt dốc đường | Mô tả tại Chương V | 832,1 | m |
| 13 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả tại Chương V | 24 | thanh |
| 14 | Tháo dỡ ray P43 cũ | Mô tả tại Chương V | 15 | thanh |
| 15 | Bổ sung, lắp đặt ray P43 và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 15 | thanh |
| 16 | Cắt ray và khoan lỗ bu lông | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 17 | Thông tin tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 18 | Vân chuyển vật tư thu hồi | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Vận chuyển đất đá đổ thải | Mô tả tại Chương V | 170,71 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8759678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7519356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt từ cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.754.516.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | *Yêu cầu về trình độ chuyên môn:1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | * Yêu cầu về trình độ chuyên môn:1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform. | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | >=0.5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô | >=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi