Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:56:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,258,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.387187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành cầu đường.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Đường giao thông thôn 12, xã Nhân Cơ; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp.
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông. - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905 254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê Thanh Đồng – Trưởng phòng - Địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. + Địa chỉ: Tổ 3, TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, móng, mặt đường, lề đường | |||
| 1 | Dọn quang tuyến | 206,7917 | 100m2 | |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | 21,438 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đổ thải 1km bằng ô tô tự đổ 10T | 21,438 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | 21,438 | 100m3/1km | |
| 5 | Đánh cấp nền đường | 1,4747 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đổ thải 1km bằng ô tô tự đổ 10T | 1,4747 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | 1,4747 | 100m3/1km | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 51,9462 | 100m3 | |
| 9 | Đào rãnh đất cấp III | 9,9603 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 37,8548 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự li 1Km - đất cấp III | 24,0516 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự li 1Km tiếp theo - đất cấp III | 24,0516 | 100m3/1km | |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 | 33,4999 | 100m3 | |
| 14 | Lu nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 35,774 | 100m2 | |
| 15 | Trồng đá vỉa kích thước 15x25x20cm | 175,38 | m3 | |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 dày 14cm | 11,7089 | 100m3 | |
| 17 | Móng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 83,6347 | 100m2 | |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 83,6347 | 100m2 | |
| 19 | Đào đất rãnh xương cá | 14,976 | 1m3 | |
| 20 | Thi công rãnh xương cá | 14,04 | m3 | |
| 21 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | 15,12 | m3 | |
| 22 | Thi công lớp đá dăm đệm đáy rãnh | 8,64 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | 36,6471 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | 2,6293 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng tấm đan rãnh | 1.662 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Trát vữa xi măng chèn khe M100 | 1,4668 | m3 | |
| 27 | Đào đất rãnh dẫn, đất cấp 3 | 1,3056 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | 14,28 | m3 | |
| 29 | Thi công lớp đá dăm đệm đáy rãnh | 8,16 | m3 | |
| 30 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | 34,6185 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | 2,4837 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng tấm đan rãnh | 1.570 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Trát vữa xi măng chèn khe M100 | 1,3839 | m3 | |
| 34 | Bê tông chân khay cuối rãnh đá 1x2 M200 | 0,423 | m3 | |
| 35 | Dăm sạn đệm chân khay cuối rãnh | 0,0396 | m3 | |
| 36 | Đá hộc lát khan chống xói | 3 | m3 | |
| 37 | Đào đất móng cống đất cấp III | 1,0508 | 100m3 | |
| 38 | Đá dăm đệm | 4,043 | m3 | |
| 39 | Bê tông móng cống, móng hố thu đá 1x2 M200 | 11,803 | m3 | |
| 40 | Bê tông thân cống, hố thu, tường cánh đá 1x2 M200 | 12,82 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thi công cống | 0,8106 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông tấm đan đậy cống đá 1x2 M250 | 2,333 | m3 | |
| 43 | Cốt thép tấm đan đậy cống f | 0,908 | 100kg | |
| 44 | Cốt thép tấm đan đậy cống f>10 | 2,2696 | 100kg | |
| 45 | Ván khuôn tấm đan đậy cống | 0,1048 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt tấm đan đậy cống | 14 | 1cấu kiện | |
| 47 | Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M250 | 1,536 | m3 | |
| 48 | Bê tông gia cố hạ lưu sân cống đá 1x2 M200 | 2,28 | m3 | |
| 49 | Xếp khan đá hộc chống xói | 2 | m3 | |
| 50 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K95 | 0,407 | 100m3 | |
| 51 | Đào đất móng cống đất cấp III | 0,8966 | 100m3 | |
| 52 | Đá dăm đệm | 4,5792 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng cống, móng hố thu đá 1x2 M200 | 13,716 | m3 | |
| 54 | Bê tông thân cống, hố thu đá 1x2 M200 | 12,7 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thi công cống | 0,7305 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông tấm đan giữa, đan biên đá 1x2 M250 | 3,272 | m3 | |
| 57 | Cốt thép tấm đan f | 1,274 | 100kg | |
| 58 | Cốt thép tấm đan f>10 | 3,3448 | 100kg | |
| 59 | Ván khuôn tấm đan giữa, đan biên | 0,1408 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | 20 | 1cấu kiện | |
| 61 | Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M250 | 1,728 | m3 | |
| 62 | Đào đất trồng cọc tiêu, đất cấp 3 | 10,56 | 1m3 | |
| 63 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,5346 | 100m2 | |
| 64 | Cốt thép cọc tiêu f | 0,2429 | tấn | |
| 65 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | 3,564 | m3 | |
| 66 | Sơn phản quang cọc tiêu | 47,388 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt cọc tiêu | 132 | 1 cấu kiện | |
| 68 | Đắp đất cọc tiêu | 9,075 | m3 | |
| 69 | Đào đất cột biển báo | 1,95 | 1m3 | |
| 70 | Đá dăm đệm | 0,325 | m3 | |
| 71 | Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150 | 1,625 | m3 | |
| 72 | Biển báo tam giác A70 | 13 | cái | |
| 73 | Trụ đỡ biển báo D80 | 13 | trụ | |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 13 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.387187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành cầu đường.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu: 0,80 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy lu - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy san 108CV | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn - công suất: 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi