Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930081-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220913056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:55:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 973.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước/ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước/ hoặc tương đương;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi các khu Vượng, khu Dụ, khu Thang, khu Đồng Tào xã Xuân Đài, huyện Tân Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Ngọc Phú Thọ; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT; (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. (iii) Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP PHAI ẨU
1Phá dỡ bê tông nặt đập, mái đập không có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1m3
2Phá dỡ tường kênh xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,17m3
3Đào móng đâp, sân tiêu năng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9033100m3
4Đào móng đập, móng kênh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,91m3
5Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m3
6Bốc xếp kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,27m3
7Vận chuyển kết cấu phá dỡ gạch đá, phạm vi ≤500mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1327100m3
8Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2478100m3
9Bê tông tường vai đập, tường nghiêng, tường kênh, bọc thân đập, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,94m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,35m3
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45m3
12Bê tông bù phụ mái đập, vai đập M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,82m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,9246tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5584tấn
15Lắp dựng cốt thép bọc thân đập, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,153tấn
16Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4794100kg
17Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092tấn
18Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5225100m2
19Ván khuôn đáy kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5m2
21Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10ca
22San gạt đường TC + bãi vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
B HẠNG MỤC: KÊNH PHAI ẨU + ĐỒNG XE
1Đào kênh mương - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1801m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,207100m3
3Đào bùn đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,08m3
4Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V154,58m3
5Bốc xếp kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V154,58m3
6Vận chuyển kết cấu gạch phá dỡ, phạm vi ≤500mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5458100m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2508100m3
8Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K K= 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,863100m3
9Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,33m3
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,78m3
11Bê tông đáy bể, M200, đá 1x20,5m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1961cấu kiện
13Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,72m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,311m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,989m3
16Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,059m3
17Xây trụ, cột, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,641m3
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7805tấn
20Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0073tấn
21Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2654100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2199100m2
23Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0923100m2
24Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,77m2
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.778,67m2
26Bơm nước hố móng2ca
27Vận chuyển cát bằng thủ công cự ly VC 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V149,7233m3
28Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công cự ly VC 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103,0358m3
29Vận chuyển gạch xây bằng thủ công, cự ly VC 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95,2861000v
30Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công cự ly VC 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,8668tấn
31Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly VC 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1219tấn
C HẠNG MỤC: ĐẬP + KÊNH ĐÔNG TÀO XÃ XUÂN ĐÀI
1Đào móng vai đập - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V87,731m3
2Đào móng đập, kênh tưới - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V151,261m3
3Phá đá móng đập - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,81m3
4Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,172100m3
5Bốc xếp đá lên phương tiện vận chuyển8,8m3
6Vận chuyển đá đổ đi, phạm vi ≤500mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,088100m3
7Bê tông bọc ngoài thân đập M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,26m3
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
9Bê tông tường M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,75m3
10Bê tông mái M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,14m3
11Bê tông giằng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
12Bê tông sân tiêu năng, sân đập, chân khay, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,64m3
13Bê tông vai đập, lõi đập, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,89m3
14Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,96m3
15Bê tông đáy tiêu năng, M100, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,48m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1296tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1463tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4396tấn
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0241100kg
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0496tấn
21Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0067tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,516m3
23Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,204m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V271cấu kiện
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m2
26Ván khuôn móng0,541100m2
27Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1697100m2
28Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,06m2
29Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V244,44m2
30Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10ca
31San gạt đường thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
32Ống nhựa thoát nước D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5m
33Vận chuyển cát các loại, cự ly VC 230mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,2817m3
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly VC 230mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,1254m3
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly VC 230mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,26851000v
36Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly VC 230mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,1435tấn
37Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly VC 230mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1414tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 973.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước/ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước/ hoặc tương đương;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 70 CV1
4 Búa căn khí nén Vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
7 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
8 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
9 Máy hàn điện Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->