Gói thầu: Gói thầu số 09: Thiết bị công trình Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thiết bị công trình Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:22:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,229,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8439155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã cung cấp Thiết bị mà nhà thầu đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND.Thể hiện qua (các tài liệu cung cấp phải là bản gốc hoặc photo có chứng thực): Hợp đồng cung cấp thiết bị; + Đối với nhà thầu liên danh các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với phần khối lượng công việc mình đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu thực hiện bảo hành tại các cơ sở thuộc phạm vi quản lý của nhà thầu; nếu là trung tâm bảo hành hoặc đại lý hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết về hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của hãng;- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở Ninh Thuận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản, điện thoại hoặc fax... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế nội thất (yêu cầu chứng thực bằng cấp, kèm theo hợp đồng lao động). Kinh nghiệm trong quản lý các công trình tương tự tối thiểu từ 03 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công lắp đặt chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật mộc xây dựng tối thiểu từ bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thiết bị công trình Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học) Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh đối với Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh. * Báo cáo tài chính. - Kèm theo các tài liệu: tờ khai nộp thuế, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp đến Qúy II/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, các tài liệu hợp pháp khác. * Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: - Bản sao hợp đồng cung cấp đồ gỗ với quy mô các thiết bị tương tự trong hồ sơ yêu cầu này. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Hóa đơn bán hàng. * Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; 2. Tất cả các sản phẩm hàng hóa bắt buộc phải có: + Đối với bàn ghế: Nhà thầu phải đưa ra văn bản chứng minh nguồn gốc gỗ hợp pháp, đúng tên gỗ theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E- HSMT. - Nhà thầu cung cấp giấy Chứng nhận Quản lý chất lượng 9001:2008 hoặc tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tài liệu tương tự trong lĩnh vực sản xuất, hàng hóa phải có nhãn mác đối với thiết bị đồ gỗ. + Đối với máy vi tính để bàn: Hàng hoá cung cấp Phải Đạt chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 17025:2017, QCVN 118:2018/BTTTT tương đương hoặc cao hơn. Có catalo gốc của nhà sản xuất và Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hoặc tương đương; + Catalogue gốc của nhà sản xuất hoặc tài liệu của nhà sản xuất, hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT (Với các tài liệu trong nước thì yêu cầu bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu): + Cam kết có chứng nhận xuất xứ (CO) (nếu là hàng hoá nhập khẩu); + Cam kết có chứng nhận chất lượng (CQ). 3. Nhà thầu nếu không phải là nhà sản xuất phải có xác nhận bản gốc Thư hỗ trợ bán hàng của hãng hoặc của nhà phân phối và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng cho gói thầu này gửi cho chủ đầu tư; 4. Cam kết về hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của hãng; Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở Ninh Thuận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản, điện thoại hoặc fax.. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa được tính trọn gói được giao tại các địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí, sản xuất, nhập khẩu (nếu có), chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá bao gồm các dịch vụ liên quan: Bảo hành, bảo trì tại Ninh Thuận, hướng dẫn sử dụng … theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | dự kiến > 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu là hàng nhập khẩu: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy chứng nhận Ủy quyền bán hàng và bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất, hoặc nhà phân phối được ủy quyền trực tiếp từ nhà sản xuất đối với tất cả các mặt hàng chào bán, để đảm bảo được việc hàng hóa chính hãng, bảo hành, bảo trì thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; nếu nhà thầu không chấp nhận thì E-HSDT của nhà thầu không hợp lệ. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước, Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 306 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 2 | Ghế học sinh | 612 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 3 | Bàn giáo viên bao 3 mặt | 17 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 4 | Ghế giáo viên | 17 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 5 | Bảng chống lóa | 17 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 6 | Tủ dạy học | 17 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 7 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 8 | Ghế học sinh | 36 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 9 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 10 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 11 | Bảng chống lóa | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 12 | Tủ dạy học | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 13 | Máy tính giáo viên (máy chủ) | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 14 | Máy tính học sinh | 18 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 15 | Thiết bị kết nối mạng cho 25 máy (1 Sw 12 Port + 1 Sw 8 port) | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 16 | Dây cáp mạng Cat 5e chống nhiễu | 1 | thùng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 17 | Dây điện đơn 2.5mm2 | 150 | mét | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8439155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã cung cấp Thiết bị mà nhà thầu đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND.Thể hiện qua (các tài liệu cung cấp phải là bản gốc hoặc photo có chứng thực): Hợp đồng cung cấp thiết bị; + Đối với nhà thầu liên danh các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với phần khối lượng công việc mình đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu thực hiện bảo hành tại các cơ sở thuộc phạm vi quản lý của nhà thầu; nếu là trung tâm bảo hành hoặc đại lý hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết về hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của hãng;- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở Ninh Thuận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản, điện thoại hoặc fax... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế nội thất (yêu cầu chứng thực bằng cấp, kèm theo hợp đồng lao động). Kinh nghiệm trong quản lý các công trình tương tự tối thiểu từ 03 công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Thi công lắp đặt chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 5 | Công nhân kỹ thuật mộc xây dựng tối thiểu từ bậc 3/7. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi