Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:54:00 đến ngày 2022-10-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,114,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng) Đường giao thông N19 đoạn từ đường N12 đi đê Tiên Tân, xã Thượng Mỗ 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021 bằng hóa đơn VAT hoặc bản gốc sao kê tiền về tài khoản thanh toán Ngân hàng của Nhà thầu. Trước khi thương thảo Hợp đồng nhà thầu phải xuất trình Bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết quý II/2022. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 02433.637.008 - Fax: 024. …………………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng; Thị Trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội Điện thoại: 024.33886 384 - Fax: 024. 024.33886 384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,262 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7398 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2524 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2524 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2524 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9585 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6122 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0206 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0206 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0206 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,476 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5804 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả cống dọc, kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3581 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9371 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9371 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9371 | 100m3 |
| 21 | Mua mới đất đắp độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.083,8454 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408,3845 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408,3845 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 40km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408,3845 | 10m3/1km |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6358 | 100m3 |
| 26 | Mua mới đất đắp độ chặt yêu cầu K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.192,5776 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,2578 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,2578 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 40km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,2578 | 10m3/1km |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7636 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0123 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7856 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8785 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8785 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8785 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8785 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,36 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 15x30x5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.616,97 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2808 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0578 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8366 | m3 |
| 6 | Mua mới đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,528 | m3 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,528 | m3 |
| 8 | Mua cây Bằng Lăng tím D10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cây |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cây/lần |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,735 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2692 | 100m2 |
| 12 | Lắp đăt bó vỉa BTXM KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087 | m |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông thương phẩm. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,302 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2989 | 100m2 |
| 15 | Lát tấm đan rãnh 50x30x6cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,7 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3454 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 18 | Lắp đăt bó vỉa vát BTXM KT 26x23x55cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 19 | Lắp đăt bó vỉa BTXM KT 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| D | ĐẢO GIAO THÔNG LỐI LÊN ĐÊ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9896 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5711 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,11 | m3 |
| 6 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190,36 | m2/tháng |
| E | GIA CỐ MÉP ĐƯỜNG, HÈ (KÈ, BÓ GÁY HÈ) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,5472 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,046 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,208 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,13 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0235 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 12 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 13 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 14 | Quét khe lún bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,571 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bịt khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1996 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,104 | 100m |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,24 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,32 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2934 | tấn |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 27 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 28 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | 100m |
| 29 | Quét khe lún bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bịt khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3652 | m2 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1425 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1425 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,634 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,885 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,384 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 41 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 42 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m |
| 43 | Quét khe lún bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bịt khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7192 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,975 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,675 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3425 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4079 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,975 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1727 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1579 | tấn |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 58 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 59 | Quét khe lún bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gáy hè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,699 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6533 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3383 | tấn |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3624 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,8146 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5666 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6736 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,0845 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8523 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2063 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958 | 1 cấu kiện |
| 9 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống BTCT D300, L=2.5m, tải trọng HL93 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt đế cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | mối nối |
| 13 | Chét khe vữa xi măng mối nối cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | mối nối |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1x1m, L=2m, tải trọng HL93 lắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp BTCT BxH=1x1m bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9925 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7195 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,756 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7054 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4048 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0012 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | 1 cấu kiện |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,2 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1975 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8858 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6214 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,625 | m2 |
| 40 | Cánh phai bằng gỗ thông hoặc tương đương dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,523 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (P=300 kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 56 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 100m |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,19 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9707 | 100m2 |
| 60 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,35 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | 100m |
| 65 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cống hộp BTCT BxH=2x1.5m, L=1,2m, tải trọng HL93 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đoạn cống |
| 69 | Nối cống hộp BTCT KT 2000x1500 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8005 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2921 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9789 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9789 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9789 | 100m3 |
| 77 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 78 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | 100m2 |
| 81 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 85 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100m |
| 86 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1x1m, L=2m, tải trọng HL93 lắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 90 | Nối cống hộp BTCT BxH=1x1m bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,829 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7436 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7282 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8167 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0513 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0064 | tấn |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,1879 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3372 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tâm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8836 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0518 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 cấu kiện |
| 109 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0442 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6585 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 117 | Cung cấp nắp composite KT 960x530mm, tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp nắp composite 960x530 bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 119 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5189 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 127 | Cung cấp nắp composite KT 960x530mm, tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp nắp composite 960x530 bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8256 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1124 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9754 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6109 | tấn |
| 134 | Cung cấp nắp composite KT 960x530mm, tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 135 | Lắp nắp composite 960x530 bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù nắp ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5747 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bù nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m2 |
| 138 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4547 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,182 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | 100m2 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,929 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4882 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5916 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,2701 | m2 |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8852 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 150 | Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5134 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8134 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4003 | m3 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2255 | m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 162 | Nắp ga cống thân vuông nắp tròn có bản lề tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đựng tấm ga cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| G | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,16 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2251 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp cột biển báo thép D80 sơn 2 lớp chống gỉ, sau đó sơn trắng đỏ sen kẽ nhau, bề rộng mỗi vạch sơn 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,75 | m |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo hình vuông cạnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9751 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng + tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,394 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn côn bát giác liền cần, bao gồm khung đỡ pin H=8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 13 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 14 | Attomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Bu lông + Ecu M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 120W- đã bao gồm phụ kiện Lắp bộ đèn gồm : choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp, choá cao áp (đèn LED 100W đã bao gồm tấm pin năng lượng mặt trời KT 1030 x 670 x 30mm và pin dự trữ KT 500 x 142 x 99mm, bộ điều khiển đầy đủ ,vận chuyển toàn bộ thiết bị về chân công trình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD | 2 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đào | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy ủi | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh sắt | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy rải | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Xe nâng 12m | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi