Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927923-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220340049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 17:54:00 đến ngày 2022-10-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,114,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng)
Đường giao thông N19 đoạn từ đường N12 đi đê Tiên Tân, xã Thượng Mỗ
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.637.008 - Fax: 024. ……………………
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An; - Thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Đan Phượng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.637.008 - Fax: 024. ……………………


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021 bằng hóa đơn VAT hoặc bản gốc sao kê tiền về tài khoản thanh toán Ngân hàng của Nhà thầu. Trước khi thương thảo Hợp đồng nhà thầu phải xuất trình Bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết quý II/2022. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.637.008 - Fax: 024. ……………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng; Thị Trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội Điện thoại: 024.33886 384 - Fax: 024. 024.33886 384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
5Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V351,262m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V66,7398100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2524100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2524100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V70,2524100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V97,9585m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,6122100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0206100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0206100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,0206100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V271,476m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5804100m3
17Đắp đất hoàn trả cống dọc, kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3581100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9371100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9371100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,9371100m3
21Mua mới đất đắp độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V14.083,8454m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.408,384510m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.408,384510m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 40km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.408,384510m3/1km
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V124,6358100m3
26Mua mới đất đắp độ chặt yêu cầu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5.192,5776m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V519,257810m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V519,257810m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 40km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V519,257810m3/1km
30Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7636100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0123100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7856100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8785100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,8785100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8785100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,8785100m2
C VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V609,36m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 15x30x5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7.616,97m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2808m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0578100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8366m3
6Mua mới đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V120,528m3
7Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V120,528m3
8Mua cây Bằng Lăng tím D10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V279cây
9Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V279cây/lần
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V158,735m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,2692100m2
12Lắp đăt bó vỉa BTXM KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.087m
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông thương phẩm. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V40,302m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2989100m2
15Lát tấm đan rãnh 50x30x6cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V671,7m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3454m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m2
18Lắp đăt bó vỉa vát BTXM KT 26x23x55cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
19Lắp đăt bó vỉa BTXM KT 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
D ĐẢO GIAO THÔNG LỐI LÊN ĐÊ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V1,9896100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5711100m3
5Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V357,11m3
6Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V1.190,36m2/tháng
E GIA CỐ MÉP ĐƯỜNG, HÈ (KÈ, BÓ GÁY HÈ)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V630,5472100m
2Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V197,046m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V197,046m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,204100m2
5Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448,208m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V905,13m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V128,16m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V6,408100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0235tấn
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
12Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
13Ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m
14Quét khe lún bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V233,571m2
15Quét nhựa bịt khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V22,1996m2
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V143,104100m
17Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V44,72m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,72m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V330,24m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V268,32m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2934tấn
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m3
27Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
28Ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548100m
29Quét khe lún bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V59,16m2
30Quét nhựa bịt khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V5,3652m2
31Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1425m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1425m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346100m2
34Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V173,634m3
35Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V164,885m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,384m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,2692100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
41Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
42Ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m
43Quét khe lún bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m2
44Quét nhựa bịt khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7192m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,975m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V108,675m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,3425100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4079tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,336tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,975m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1727100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,875tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1579tấn
55Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
56Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
57Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
58Ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
59Quét khe lún bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gáy hè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,699m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6533m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3383tấn
F THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V215,3624m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V983,8146m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V66,5666100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6736tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V310,0845m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,8523100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V34,2063tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.9581 cấu kiện
9Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m3
10Lắp đặt cống BTCT D300, L=2.5m, tải trọng HL93 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V336đoạn ống
11Lắp đặt đế cống BTCT D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D300Mô tả kỹ thuật theo chương V238mối nối
13Chét khe vữa xi măng mối nối cống BTCT D300Mô tả kỹ thuật theo chương V238mối nối
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368100m
15Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
18Lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1x1m, L=2m, tải trọng HL93 lắp bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn cống
19Nối cống hộp BTCT BxH=1x1m bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
20Quét nhựa bitum nóng mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,84m2
21Rải vải địa kỹ thuật mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,9925m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7195m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,371100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,756m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7054m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,828100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4048tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0012m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6002100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1831 cấu kiện
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V731,2m2
34Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,1975m2
35Đắp cát công trình bằng thủ công, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2953m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8858m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6214m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,625m2
40Cánh phai bằng gỗ thông hoặc tương đương dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,523m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1996tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (P=300 kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m3
51Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m2
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86100m
57Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,19m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9707100m2
60Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,35m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
64Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96100m
65Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,07m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
68Lắp đặt cống hộp BTCT BxH=2x1.5m, L=1,2m, tải trọng HL93 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V19đoạn cống
69Nối cống hộp BTCT KT 2000x1500 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8005m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2921100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1453100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2359100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9789100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9789100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9789100m3
77Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24100m
78Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,78m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m2
81Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
85Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4100m
86Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m2
89Lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1x1m, L=2m, tải trọng HL93 lắp bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
90Nối cống hộp BTCT BxH=1x1m bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,913m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3635100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3
97Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,829m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7436m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7282100m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,8167m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,58m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0513100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0064tấn
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,1879m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3372m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tâm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8836100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,0518tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1481 cấu kiện
109Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4488m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0442m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2683100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3568tấn
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6585m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
117Cung cấp nắp composite KT 960x530mm, tải trọng 250kNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp nắp composite 960x530 bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
119Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2244m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5189m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1789tấn
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3292m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
127Cung cấp nắp composite KT 960x530mm, tải trọng 250kNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp nắp composite 960x530 bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8256m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2866100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1124m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9754100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6109tấn
134Cung cấp nắp composite KT 960x530mm, tải trọng 250kNMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
135Lắp nắp composite 960x530 bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù nắp ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5747m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bù nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3433100m2
138Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4547m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,182m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2125100m2
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,929m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4882m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5916100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,2701m2
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8852m3
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8091tấn
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
150Thi công lớp đá đăm đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5134m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8134m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0999tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4003m3
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2255m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m2
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
162Nắp ga cống thân vuông nắp tròn có bản lề tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đựng tấm ga cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
G TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V633,16m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
3Đào móng cột, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2251m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
6Cung cấp cột biển báo thép D80 sơn 2 lớp chống gỉ, sau đó sơn trắng đỏ sen kẽ nhau, bề rộng mỗi vạch sơn 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,75m
7Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Cung cấp biển báo hình vuông cạnh 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9751m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
H CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng + tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,394m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m2
8Cung cấp khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
10Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V42cọc
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
12Lắp dựng cột đèn côn bát giác liền cần, bao gồm khung đỡ pin H=8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V42cột
13Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
14Attomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
15Bu lông + Ecu M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 120W- đã bao gồm phụ kiện Lắp bộ đèn gồm : choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp, choá cao áp (đèn LED 100W đã bao gồm tấm pin năng lượng mặt trời KT 1030 x 670 x 30mm và pin dự trữ KT 500 x 142 x 99mm, bộ điều khiển đầy đủ ,vận chuyển toàn bộ thiết bị về chân công trình )Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
17Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,210 cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD 2 - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV31
5 Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm dùi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy hàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Ô tô tự đổ Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy trộn bê tông Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn vữa Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đào Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy ủi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh sắt Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh lốp Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy lu rung Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy phun nhựa đường Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy rải Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Ô tô tưới nước Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Xe nâng 12m Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->