Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (4.435m đường, 02 cống ngang đườngm 04 cầu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông; nạo vét 10 tuyến kênh có tổng chiều dài 37km).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000105-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (4.435m đường, 02 cống ngang đườngm 04 cầu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông; nạo vét 10 tuyến kênh có tổng chiều dài 37km). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021 - 2025: 83.219.000.000 đồng; Vốn đối ứng ngân sách địa phương 2021 - 2025: 9.247.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:50:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,822,478,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 897,000,000 VNĐ ((Tám trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng công viêc tượng tự lượng đáp ứng yêu cầu E-HSMT, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:a) Đối với nhà thầu độc lập:*Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thôngcấp IV trở lên, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. * Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 35 tỷ đồng. Trong đó:- Phần công trình giao thông: ≥ 31 tỷ đồng;- Phần công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: ≥ 4 tỷ đồng;-Ghi chú: Nhà thầu nộp đính kèm tài liệu chứng minh 01 hợp đồng công trình giao thông: ≥ 31 tỷ đồng và 01 hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: ≥ 4 tỷ đồng thì đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.b) Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng khối lượng công việc yêu cầu trong thỏa thuận liên danh.*Nhà thầu gửi kèm tài liệu đính kèm theo E-HSDT với các tài liệu sau:a) Đối công trình hoàn thành1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành;3. Biên bản thanh lý hợp đồng;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị quyết toán hoàn thành đối với công trình hoàn thành);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;b) Đối công trình hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư giai đoạn hoàn thành tại thời điểm dự thầu;4. Hồ sơ thanh toán/Hóa đơn VAT theo giá trị giai đoạn thanh toán;5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;6. Các tài liệu khác khi bên mời thầu có yêu cầu Bên mời thầu* Đối với nhà thầu phụ, nhà thầu kèm theo tài liệu:1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với chủ đầu tư;3. Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ phù hợp với giá trị theo tài liệu dự thầu;6. Hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính theo giá trị hợp đồng;7. Tài liều chứng minh về thanh toán giữa nhà thầu chính và thầu phụ: Chứng từ xác nhận của ngân hàng….GHI CHÚ:+Loại công trình: Công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn +Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 07 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệmtrong các công việc:Đã chỉ huy trưởng tối thiểu01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường, cống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệmtrong các công việc:Đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục đườngít nhất 01 công trìnhgiao thông tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục cầu ít nhất 01 công trìnhgiao thông tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Thủy nông..;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Thủy nông..;- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đo đạt, định vị công trình… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Trắc đạt/Trắc địa/xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách công tác đo đạt, định vị tối thiểu 01 công trìnhgiao thông theoyêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách thanh quyếttoán công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyếttoán khối lượng tối thiểu 01 công trình giao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách hồ sơ chất lượngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách vật liệu côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động…- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụtrách điều hành thiết bị thi công, điều tiết giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Cơ khí, cơ khí chế tạo, máy xây dựng…- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công, điều tiết giao thông tối thiểu 01 công trình giao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải cấp phối đá dăm.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa).-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan vận chuyển 200T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ (Xe ben) ≥ 5T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Xe đào ( Xe cuốc ): 0,5m³ – 0,9m³-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Xe lu bánh lốp (bánh hơi): ≥ 10 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe lu bánh thép: ≥ 8 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe lu rung:≥ 25 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe ủi ≥ 110CV.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa đóng cọc diezel 1,8T - 3,5T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Sà lan đóng cọc-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình hoặc thủy chuẩn điện tử.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Máy hàn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy cắt uốn thép-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy cắt bêtông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (4.435m đường, 02 cống ngang đườngm 04 cầu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông; nạo vét 10 tuyến kênh có tổng chiều dài 37km). Đầu tư hạ tầng vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021 - 2025: 83.219.000.000 đồng; Vốn đối ứng ngân sách địa phương 2021 - 2025: 9.247.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản cam kết nhà thầu với nội dung: + Cam kết sẽ huy động đầy đủ nhân sự đã đề xuất đến bên mời thầu để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu, nhằm xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; + Cam kết sẽ phối hợp với bên mời thầu tiếp cận với chủ đầu các dự án nhà thầu đã thực hiện, để kiểm tra uy tín nhà thầu đã thực hiện các công trình như đã kê khai; + Cam kết thiết bị thi công như đã kê khai đúng với đặc điểm thiết bị thực tế dự kiến bố trí cho gói thầu: Nhà sản xuất, đời máy (model), công suất, năm sản xuất, tính năng…..Nếu bên mời thầu xác minh không đúng với kê khai, nhà thầu sẽ bị xem là gian lận, vi phạm khoản 4 điều 89 của luật đấu thầu. +Cam kết nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian yêu cầu làm rõ khả năng huy động nhân sự, thiết bị, cung cấp tài liệu làm rõ…. Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT. 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 897.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30 đường Ngô Quyền, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.209;Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, ấp Hòa Mỹ, thị Trấn Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.851.455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ: Số 01, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. -Số điện thoại/Fax: 0299.3822339 - 3821483/ 0299.3820473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo,phường 3, thành phố Sóc Trăng. -Số điện thoại/Fax: 0299.3824412/0299.3822333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng. -Số điện thoại/Fax: 0299.3824412/0299.3822333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | 1.107 | bụi | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 43,1533 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 400,4203 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 181,161 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 60,9215 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 24,3686 | 100m3 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 121,843 | 100m2 | |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 121,843 | 100m2 | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | 258,6488 | 100m2 | |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,3371 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,2212 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,5216 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,7839 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,7135 | 100m3 | |
| 15 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 3,5677 | 100m2 | |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 3,5677 | 100m2 | |
| 17 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | 3,512 | 100m2 | |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 22,0379 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 10,412 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 4,86 | 100m | |
| 21 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | 0,09 | 100m | |
| 22 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 78,05 | 100m | |
| 23 | Cừ tràm cặp cổ D>=60mm | 2,23 | 100m | |
| 24 | Vải bạt chắn đất | 3,48 | 100m2 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,378 | 1m3 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,707 | m3 | |
| 27 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 54 | cái | |
| 28 | Làm cột km BTCT | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 32 | Cung cấp biển báo tròn D70 | 1 | cái | |
| 33 | Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | 1 | cái | |
| 34 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mm | 3 | cái | |
| 35 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 36 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | 4 | cái | |
| 37 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | 3 | cái | |
| 38 | Bulông biển báo | 58 | cái | |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 104,46 | m2 | |
| 40 | Mua đất | 460,3889 | 100m3 | |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 460,3889 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 460,3889 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 460,3889 | 100m3/1km | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8 | 100m3 | |
| 45 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 314,2719 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 50,918 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,5092 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,5092 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,5092 | 100m3/1km | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 6 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 46,756 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,488 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,268 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1771 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,8967 | 100m2 | |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 54,72 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | 12 | cái | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,13 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,976 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,1198 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0298 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 28,62 | 100m | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 4 | mối nối | |
| 20 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | 0,164 | 100m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1 | m2 | |
| 22 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 22,95 | 100m | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5193 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,77 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng dài | 0,51 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 48,871 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,0849 | tấn | |
| 28 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 4,8871 | 100m2 | |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,426 | m3 | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2153 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4007 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0344 | 100m3 | |
| 33 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 45,21 | 100m | |
| 34 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | 1,54 | 100m | |
| 35 | Vải bạt chắn đất | 4,1169 | 100m2 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,4389 | 100m3 | |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,4389 | 100m3 | |
| 38 | Thép neo fi=6mm | 35,076 | kg | |
| 39 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,9279 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẦU ĐỊNH HOÀ - TAM HOÀ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,97 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,6048 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 17,1435 | tấn | |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | 0,527 | tấn | |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | 5,0782 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 85,4098 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,077 | 100m2 | |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 2,4262 | 100m2 | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 54 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,2128 | m3 | |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 18,586 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0589 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,9691 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,5677 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,7591 | 100m2 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0225 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,246 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | 21,45 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,1631 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,924 | m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,0593 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 0,376 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 4,4105 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,672 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 19,0414 | tấn | |
| 26 | Gia công thép hình mối nối cọc | 0,5856 | tấn | |
| 27 | Gia công thép tấm mối nối cọc | 5,6424 | tấn | |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 94,8726 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,6396 | 100m2 | |
| 30 | Trải tấm nilon | 2,695 | 100m2 | |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 60 | 1 mối nối | |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 1,3475 | m3 | |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 16,242 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,069 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,0692 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,7497 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,5394 | 100m2 | |
| 38 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | 15 | dầm | |
| 39 | Lắp dầm cầu, dầm ≤15T | 15 | cái | |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | 30 | cái | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 2,016 | m3 | |
| 42 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,3992 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 28,0152 | m2 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 13,318 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4996 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,0192 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4939 | 100m2 | |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,572 | 100m2 | |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,572 | 100m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 57,2 | m2 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 24,786 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1044 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,3493 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,1534 | 100m2 | |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,313 | 100m2 | |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,313 | 100m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 131,3 | m2 | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 7,976 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0163 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,0103 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3386 | 100m2 | |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,4225 | 100m2 | |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,4225 | 100m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 42,25 | m2 | |
| 65 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | 6,6 | m2 | |
| 66 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 13 | m | |
| 67 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | 1,766 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2739 | tấn | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 4,484 | m3 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,663 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3635 | 100m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 67,146 | m2 | |
| 73 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | 2,4939 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | 44,28 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,1368 | 100m | |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6906 | 100m3 | |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4122 | 100m3 | |
| 78 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 18,025 | 100m | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2541 | 100m3 | |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,862 | m3 | |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,111 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn móng dài | 0,7293 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20,547 | m3 | |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4561 | tấn | |
| 85 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 2,0547 | 100m2 | |
| 86 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 4,7029 | 100m3 | |
| 87 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 29,2801 | 100m3 | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 31,6039 | 100m3 | |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 3,672 | 100m3 | |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 1,4688 | 100m3 | |
| 91 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 7,3439 | 100m2 | |
| 92 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 7,3439 | 100m2 | |
| 93 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | 24,8079 | 100m2 | |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3894 | 100m3 | |
| 95 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 3,2448 | 100m2 | |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,7401 | tấn | |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 38,938 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2596 | 100m2 | |
| 99 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,182 | 100m3 | |
| 100 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,961 | 100m3 | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,3406 | 100m3 | |
| 102 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 2,1303 | 100m2 | |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4859 | tấn | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25,564 | m3 | |
| 105 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | 0,87 | 100m2 | |
| 106 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,667 | 100m3 | |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,588 | 100m3 | |
| 108 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 0,375 | 100m | |
| 109 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 2,16 | 100m | |
| 110 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | 0,04 | 100m | |
| 111 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 6,3 | 100m | |
| 112 | Cừ tràm cặp cổ D>=60mm | 0,18 | 100m | |
| 113 | Vải bạt chắn đất | 0,33 | 100m2 | |
| 114 | Mua đất | 34,5669 | 100m3 | |
| 115 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 34,5669 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 34,5669 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 34,5669 | 100m3/1km | |
| 118 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,924 | 100m | |
| 119 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | 0,516 | 100m | |
| 120 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,924 | 100m | |
| 121 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,8924 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 11,5696 | tấn | |
| 123 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 11,5696 | tấn | |
| 124 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | 3,124 | 100m | |
| 125 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | 3,88 | 100m | |
| 126 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,6394 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,8347 | tấn | |
| 128 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,8347 | tấn | |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn móng dài | 0,1152 | 100m2 | |
| 131 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,744 | 100m | |
| 132 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | 0,696 | 100m | |
| 133 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,744 | 100m | |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 11,5696 | tấn | |
| 135 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 11,5696 | tấn | |
| 136 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | 7,78 | 100m | |
| 137 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 3,0017 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,0034 | tấn | |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,0034 | tấn | |
| 140 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | 2,8924 | tấn | |
| 141 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | 0,24 | 100m | |
| 142 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | 0,24 | 100m | |
| 143 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | 4,9191 | tấn | |
| 144 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 14 | cái | |
| 145 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | 6 | cái | |
| 146 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | 8 | cái | |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,94 | 1m3 | |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,461 | m3 | |
| 149 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 65 | cái | |
| 150 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | 40,32 | m | |
| 151 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 154 | Cung cấp biển báo tròn D70 | 2 | cái | |
| 155 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | 2 | cái | |
| 156 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 157 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | 2 | cái | |
| 158 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | 4 | cái | |
| 159 | Bulông biển báo | 16 | cái | |
| 160 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | 16 | cái | |
| 161 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 12 | cái | |
| 162 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 8 | cái | |
| 163 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 16 | cái | |
| 164 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 16 | cái | |
| 165 | Cung cấp D16 | 160 | cái | |
| 166 | Cung cấp D19 | 16 | cái | |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6 | 100m3 | |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 169 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 50,5938 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH RẠCH RỪNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,97 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,6048 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 17,1435 | tấn | |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | 0,527 | tấn | |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | 5,0782 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 85,4098 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,077 | 100m2 | |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 2,4262 | 100m2 | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 54 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,2128 | m3 | |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 18,586 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0589 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,9691 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,5677 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,7591 | 100m2 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0225 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,246 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | 21,45 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,1631 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,924 | m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,0593 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 0,376 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 4,4105 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,672 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 19,0414 | tấn | |
| 26 | Gia công thép hình mối nối cọc | 0,5856 | tấn | |
| 27 | Gia công thép tấm mối nối cọc | 5,6424 | tấn | |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 94,8726 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,6396 | 100m2 | |
| 30 | Trải tấm nilon | 2,695 | 100m2 | |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 60 | 1 mối nối | |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 1,3475 | m3 | |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 18,202 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,069 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,2478 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,7497 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,5753 | 100m2 | |
| 38 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | 10 | dầm | |
| 39 | Cung cấp dầm cầu "I" 15m 0.5HL93 | 5 | dầm | |
| 40 | Lắp dầm cầu, dầm ≤15T | 15 | cái | |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | 20 | cái | |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mm | 10 | cái | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 1,344 | m3 | |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,2661 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 18,6768 | m2 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,989 | m3 | |
| 47 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,1919 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 12,6264 | m2 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 18,959 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6656 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,3647 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6652 | 100m2 | |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,767 | 100m2 | |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,767 | 100m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 76,7 | m2 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 24,786 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1044 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,3493 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,1534 | 100m2 | |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,313 | 100m2 | |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,313 | 100m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 131,3 | m2 | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 7,976 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0163 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,0103 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3386 | 100m2 | |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,4225 | 100m2 | |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,4225 | 100m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 42,25 | m2 | |
| 70 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | 6,6 | m2 | |
| 71 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 13 | m | |
| 72 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | 1,766 | m3 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2739 | tấn | |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 4,856 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7174 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3935 | 100m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 72,726 | m2 | |
| 78 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | 2,6977 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | 47,97 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,1582 | 100m | |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1506 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8058 | 100m3 | |
| 83 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 28,25 | 100m | |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4477 | 100m3 | |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,024 | m3 | |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,44 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn móng dài | 0,9036 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 38,75 | m3 | |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,8603 | tấn | |
| 90 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 3,875 | 100m2 | |
| 91 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | 303 | bụi | |
| 92 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 5,3254 | 100m3 | |
| 93 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 42,4365 | 100m3 | |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 36,8082 | 100m3 | |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 4,869 | 100m3 | |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 1,9476 | 100m3 | |
| 97 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 9,7381 | 100m2 | |
| 98 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 9,7381 | 100m2 | |
| 99 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | 30,7377 | 100m2 | |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4017 | 100m3 | |
| 101 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 3,3474 | 100m2 | |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,7635 | tấn | |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 40,169 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2678 | 100m2 | |
| 105 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,9022 | 100m3 | |
| 106 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,114 | 100m3 | |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,7959 | 100m3 | |
| 108 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 4,4314 | 100m2 | |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,0108 | tấn | |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 53,177 | m3 | |
| 111 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | 3,145 | 100m2 | |
| 112 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,7271 | 100m3 | |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,931 | 100m3 | |
| 114 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 2,775 | 100m | |
| 115 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 38,88 | 100m | |
| 116 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | 0,72 | 100m | |
| 117 | Vải bạt chắn đất | 1,08 | 100m2 | |
| 118 | Mua đất | 50,3369 | 100m3 | |
| 119 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 50,3369 | 100m3 | |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 50,3369 | 100m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 50,3369 | 100m3/1km | |
| 122 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,924 | 100m | |
| 123 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | 0,516 | 100m | |
| 124 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,924 | 100m | |
| 125 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,8924 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 11,5696 | tấn | |
| 127 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 11,5696 | tấn | |
| 128 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | 3,124 | 100m | |
| 129 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | 3,88 | 100m | |
| 130 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,6394 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,8347 | tấn | |
| 132 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,8347 | tấn | |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn móng dài | 0,1152 | 100m2 | |
| 135 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,744 | 100m | |
| 136 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | 0,696 | 100m | |
| 137 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,744 | 100m | |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 11,5696 | tấn | |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 11,5696 | tấn | |
| 140 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | 7,78 | 100m | |
| 141 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 3,0017 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,0034 | tấn | |
| 143 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,0034 | tấn | |
| 144 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | 2,8924 | tấn | |
| 145 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | 0,24 | 100m | |
| 146 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | 0,24 | 100m | |
| 147 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | 4,9191 | tấn | |
| 148 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 14 | cái | |
| 149 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | 6 | cái | |
| 150 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | 8 | cái | |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,14 | 1m3 | |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,721 | m3 | |
| 153 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 67 | cái | |
| 154 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | 40,32 | m | |
| 155 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 158 | Cung cấp biển báo tròn D70 | 2 | cái | |
| 159 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | 2 | cái | |
| 160 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 161 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | 2 | cái | |
| 162 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | 8 | cái | |
| 163 | Bulông biển báo | 24 | cái | |
| 164 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | 16 | cái | |
| 165 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 12 | cái | |
| 166 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 8 | cái | |
| 167 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 16 | cái | |
| 168 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 16 | cái | |
| 169 | Cung cấp D16 | 160 | cái | |
| 170 | Cung cấp D19 | 16 | cái | |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6 | 100m3 | |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 173 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 63,2887 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH LÒ RÈN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,97 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,6048 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 17,1435 | tấn | |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | 0,527 | tấn | |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | 5,0782 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 85,4098 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,077 | 100m2 | |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 2,4262 | 100m2 | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 54 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,2128 | m3 | |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 18,586 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0589 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,9691 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,5677 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,7591 | 100m2 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0225 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,246 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | 21,45 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,1631 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,924 | m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,0593 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 0,376 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 4,4105 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,672 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 19,0414 | tấn | |
| 26 | Gia công thép hình mối nối cọc | 0,5856 | tấn | |
| 27 | Gia công thép tấm mối nối cọc | 5,6424 | tấn | |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 94,8726 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,6396 | 100m2 | |
| 30 | Trải tấm nilon | 2,695 | 100m2 | |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 60 | 1 mối nối | |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 1,3475 | m3 | |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 18,202 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,069 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,2478 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,7497 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,5753 | 100m2 | |
| 38 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | 10 | dầm | |
| 39 | Cung cấp dầm cầu "I" 15m 0.5HL93 | 5 | dầm | |
| 40 | Lắp dầm cầu, dầm ≤15T | 15 | cái | |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | 20 | cái | |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mm | 10 | cái | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 1,344 | m3 | |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,2661 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 18,6768 | m2 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,989 | m3 | |
| 47 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,1919 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 12,6264 | m2 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 18,959 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6656 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,3647 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6652 | 100m2 | |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,767 | 100m2 | |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,767 | 100m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 76,7 | m2 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 24,786 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1044 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,3493 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,1706 | 100m2 | |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,313 | 100m2 | |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,313 | 100m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 131,3 | m2 | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 7,976 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0163 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,0103 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3386 | 100m2 | |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,4225 | 100m2 | |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,4225 | 100m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 42,25 | m2 | |
| 70 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | 6,6 | m2 | |
| 71 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 13 | m | |
| 72 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | 1,766 | m3 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2739 | tấn | |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 4,856 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7174 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3935 | 100m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 72,335 | m2 | |
| 78 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | 2,6977 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | 47,97 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,1582 | 100m | |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9104 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6095 | 100m3 | |
| 83 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 17,625 | 100m | |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2936 | 100m3 | |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,256 | m3 | |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,577 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn móng dài | 0,7883 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,103 | m3 | |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,5351 | tấn | |
| 90 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 2,4103 | 100m2 | |
| 91 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | 413 | bụi | |
| 92 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 4,8991 | 100m3 | |
| 93 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 34,7077 | 100m3 | |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 38,6416 | 100m3 | |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,0301 | 100m3 | |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 2,012 | 100m3 | |
| 97 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 10,0601 | 100m2 | |
| 98 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 10,0602 | 100m2 | |
| 99 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | 28,4512 | 100m2 | |
| 100 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,2194 | 100m3 | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0997 | 100m3 | |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,3285 | 100m3 | |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,1314 | 100m3 | |
| 104 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,657 | 100m2 | |
| 105 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 0,657 | 100m2 | |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3509 | 100m3 | |
| 107 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 2,9244 | 100m2 | |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,6671 | tấn | |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 35,093 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,234 | 100m2 | |
| 111 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,1373 | 100m3 | |
| 112 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 3,0887 | 100m3 | |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,5499 | 100m3 | |
| 114 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 1,6508 | 100m2 | |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,3766 | tấn | |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,81 | m3 | |
| 117 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | 1,146 | 100m2 | |
| 118 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,2026 | 100m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,462 | 100m3 | |
| 120 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,48 | 100m | |
| 121 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | 0,12 | 100m | |
| 122 | Vải bạt chắn đất | 0,18 | 100m2 | |
| 123 | Mua đất | 42,342 | 100m3 | |
| 124 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 42,342 | 100m3 | |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 42,342 | 100m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 42,342 | 100m3/1km | |
| 127 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,924 | 100m | |
| 128 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | 0,516 | 100m | |
| 129 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,924 | 100m | |
| 130 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,8924 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 11,5696 | tấn | |
| 132 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 11,5696 | tấn | |
| 133 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | 3,124 | 100m | |
| 134 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | 3,88 | 100m | |
| 135 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,6394 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,8347 | tấn | |
| 137 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,8347 | tấn | |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn móng dài | 0,1152 | 100m2 | |
| 140 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,744 | 100m | |
| 141 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | 0,696 | 100m | |
| 142 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,744 | 100m | |
| 143 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 11,5696 | tấn | |
| 144 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 11,5696 | tấn | |
| 145 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | 7,78 | 100m | |
| 146 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 3,0017 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,0034 | tấn | |
| 148 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,0034 | tấn | |
| 149 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | 2,8924 | tấn | |
| 150 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | 0,24 | 100m | |
| 151 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | 0,24 | 100m | |
| 152 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | 4,9191 | tấn | |
| 153 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 14 | cái | |
| 154 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | 6 | cái | |
| 155 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | 8 | cái | |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,032 | 1m3 | |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,294 | m3 | |
| 158 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 54 | cái | |
| 159 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | 40,32 | m | |
| 160 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 163 | Cung cấp biển báo tròn D70 | 2 | cái | |
| 164 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | 2 | cái | |
| 165 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 166 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | 2 | cái | |
| 167 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | 6 | cái | |
| 168 | Bulông biển báo | 20 | cái | |
| 169 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | 16 | cái | |
| 170 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 12 | cái | |
| 171 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 8 | cái | |
| 172 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 16 | cái | |
| 173 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 16 | cái | |
| 174 | Cung cấp D16 | 160 | cái | |
| 175 | Cung cấp D19 | 16 | cái | |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6 | 100m3 | |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 178 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 60,2421 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HOÀ PHƯỚC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,5685 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,5152 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 16,0599 | tấn | |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | 0,449 | tấn | |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | 4,3258 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 77,9128 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 4,629 | 100m2 | |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 2,212 | 100m2 | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 46 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,2128 | m3 | |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 18,586 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0589 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,9691 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,5677 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,7591 | 100m2 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0225 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,246 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | 21,45 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,1631 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,924 | m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,0593 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 0,376 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,9616 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,5712 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 17,838 | tấn | |
| 26 | Gia công thép hình mối nối cọc | 0,4978 | tấn | |
| 27 | Gia công thép tấm mối nối cọc | 4,796 | tấn | |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 86,5426 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,1415 | 100m2 | |
| 30 | Trải tấm nilon | 2,457 | 100m2 | |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 51 | 1 mối nối | |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 1,3475 | m3 | |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 18,202 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,069 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,2478 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,7497 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,5753 | 100m2 | |
| 38 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | 10 | dầm | |
| 39 | Cung cấp dầm cầu "I" 15m 0.5HL93 | 5 | dầm | |
| 40 | Lắp dầm cầu, dầm ≤15T | 15 | cái | |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | 20 | cái | |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mm | 10 | cái | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 1,344 | m3 | |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,2661 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 18,6768 | m2 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,989 | m3 | |
| 47 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,1919 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 12,6264 | m2 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 18,959 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6656 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,3647 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6652 | 100m2 | |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,767 | 100m2 | |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,767 | 100m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 76,7 | m2 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 24,786 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1044 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,3493 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,1706 | 100m2 | |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,313 | 100m2 | |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,313 | 100m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 131,3 | m2 | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 7,976 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0163 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,0103 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3379 | 100m2 | |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,4225 | 100m2 | |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,4225 | 100m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 42,25 | m2 | |
| 70 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | 6,6 | m2 | |
| 71 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 13 | m | |
| 72 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | 1,766 | m3 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2739 | tấn | |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 4,856 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7174 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3935 | 100m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 72,335 | m2 | |
| 78 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | 2,6977 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | 47,97 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,1582 | 100m | |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4402 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1993 | 100m3 | |
| 83 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 11 | 100m | |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1576 | 100m3 | |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,207 | m3 | |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,672 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn móng dài | 0,6311 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,549 | m3 | |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2564 | tấn | |
| 90 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 1,1549 | 100m2 | |
| 91 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 7,3263 | 100m3 | |
| 92 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 38,6055 | 100m3 | |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 60,46 | 100m3 | |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,1687 | 100m3 | |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 2,0675 | 100m3 | |
| 96 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 10,3374 | 100m2 | |
| 97 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 10,3374 | 100m2 | |
| 98 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | 36,7451 | 100m2 | |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6784 | 100m3 | |
| 100 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 5,6534 | 100m2 | |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,2895 | tấn | |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 67,841 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,4523 | 100m2 | |
| 104 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,1969 | 100m3 | |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,033 | 100m3 | |
| 106 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 3,9895 | 100m2 | |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,91 | tấn | |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 47,874 | m3 | |
| 109 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | 1,1969 | 100m2 | |
| 110 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,9483 | 100m3 | |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,224 | 100m3 | |
| 112 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 1,35 | 100m | |
| 113 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 23,22 | 100m | |
| 114 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | 0,43 | 100m | |
| 115 | Vải bạt chắn đất | 0,645 | 100m2 | |
| 116 | Mua đất | 43,5092 | 100m3 | |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 43,5092 | 100m3 | |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 43,5092 | 100m3 | |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 43,5092 | 100m3/1km | |
| 120 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,924 | 100m | |
| 121 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | 0,516 | 100m | |
| 122 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,924 | 100m | |
| 123 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,8924 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 11,5696 | tấn | |
| 125 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 11,5696 | tấn | |
| 126 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | 2,852 | 100m | |
| 127 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | 3,54 | 100m | |
| 128 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,6394 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,8347 | tấn | |
| 130 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,8347 | tấn | |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn móng dài | 0,1152 | 100m2 | |
| 133 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,744 | 100m | |
| 134 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | 0,696 | 100m | |
| 135 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,744 | 100m | |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 11,5696 | tấn | |
| 137 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 11,5696 | tấn | |
| 138 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | 7,1 | 100m | |
| 139 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 3,0017 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,0034 | tấn | |
| 141 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,0034 | tấn | |
| 142 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | 2,8924 | tấn | |
| 143 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | 0,24 | 100m | |
| 144 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | 0,24 | 100m | |
| 145 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | 4,9191 | tấn | |
| 146 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 14 | cái | |
| 147 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | 6 | cái | |
| 148 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | 8 | cái | |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,14 | 1m3 | |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,521 | m3 | |
| 151 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 59 | cái | |
| 152 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | 40,32 | m | |
| 153 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 156 | Cung cấp biển báo tròn D70 | 2 | cái | |
| 157 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | 2 | cái | |
| 158 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 159 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | 2 | cái | |
| 160 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | 8 | cái | |
| 161 | Bulông biển báo | 24 | cái | |
| 162 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | 16 | cái | |
| 163 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 12 | cái | |
| 164 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 8 | cái | |
| 165 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 16 | cái | |
| 166 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 16 | cái | |
| 167 | Cung cấp D16 | 160 | cái | |
| 168 | Cung cấp D19 | 16 | cái | |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6 | 100m3 | |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 171 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 83,3756 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: RẠCH RỪNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 325,4 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 15,9491 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 445,56 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 202,3 | 100m3 | |
| 5 | Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 102,3262 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: KÊNH XÁNG - SÁU SON | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 202,8 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 9,0353 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 552,9603 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất chuyển qua đường giao thông hiện trạng, máy đào 0,8m3, đất C1 | 58,5743 | 100m3 | |
| 5 | Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 63,6625 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: KÊNH HÒA ĐÊ - HÒA ĐỨC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 33 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,7425 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 260,0006 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất chuyển qua đường giao thông hiện trạng, máy đào 0,8m3, đất C1 | 92,9543 | 100m3 | |
| 5 | Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 29,2592 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC: KÊNH TƯ CHẮC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 85,8 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 18,4206 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 46,5928 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 111,7169 | 100m3 | |
| 5 | Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 25,6273 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: KÊNH TƯ THỌ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 27,28 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 2,4942 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 137,4545 | 100m3 | |
| 4 | Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 17,232 | 100m3 | |
| L | HẠNG MỤC: KÊNH SÁU TỰ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 19,5 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 2,9692 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 96,6633 | 100m3 | |
| 4 | Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 15,453 | 100m3 | |
| M | HẠNG MỤC: KÊNH HÒA ĐÊ - HÒA ĐỨC (NHÁNH 1) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 82,8 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 7,6736 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 254,4109 | 100m3 | |
| 4 | Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 33,8044 | 100m3 | |
| N | HẠNG MỤC: KÊNH HÒA ĐÊ - HÒA ĐỨC (NHÁNH 2) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 20 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 9,7865 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 352,3358 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất chuyển qua đường giao thông hiện trạng, máy đào 0,8m3, đất C1 | 115,8823 | 100m3 | |
| 5 | Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 48,1636 | 100m3 | |
| O | HẠNG MỤC: RẠCH GÒ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 42,2 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 8,7354 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 378,846 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất chuyển qua đường giao thông hiện trạng, máy đào 0,8m3, đất C1 | 131,689 | 100m3 | |
| 5 | Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 54,6404 | 100m3 | |
| P | HẠNG MỤC: RẠCH GÒ - HUỲNH CÔNG ĐÊ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 39,45 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 4,1394 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 91,4368 | 100m3 | |
| 4 | Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 12,5998 | 100m3 | |
| Q | HẠNG MỤC: SÔNG ĐÌNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 228 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 14,62 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 677,6354 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất chuyển qua đường giao thông hiện trạng, máy đào 0,8m3, đất C1 | 14,5193 | 100m3 | |
| 5 | Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 57,8553 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng công viêc tượng tự lượng đáp ứng yêu cầu E-HSMT, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:a) Đối với nhà thầu độc lập:*Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thôngcấp IV trở lên, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. * Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 35 tỷ đồng. Trong đó:- Phần công trình giao thông: ≥ 31 tỷ đồng;- Phần công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: ≥ 4 tỷ đồng;-Ghi chú: Nhà thầu nộp đính kèm tài liệu chứng minh 01 hợp đồng công trình giao thông: ≥ 31 tỷ đồng và 01 hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: ≥ 4 tỷ đồng thì đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.b) Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng khối lượng công việc yêu cầu trong thỏa thuận liên danh.*Nhà thầu gửi kèm tài liệu đính kèm theo E-HSDT với các tài liệu sau:a) Đối công trình hoàn thành1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành;3. Biên bản thanh lý hợp đồng;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị quyết toán hoàn thành đối với công trình hoàn thành);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;b) Đối công trình hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư giai đoạn hoàn thành tại thời điểm dự thầu;4. Hồ sơ thanh toán/Hóa đơn VAT theo giá trị giai đoạn thanh toán;5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;6. Các tài liệu khác khi bên mời thầu có yêu cầu Bên mời thầu* Đối với nhà thầu phụ, nhà thầu kèm theo tài liệu:1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với chủ đầu tư;3. Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ phù hợp với giá trị theo tài liệu dự thầu;6. Hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính theo giá trị hợp đồng;7. Tài liều chứng minh về thanh toán giữa nhà thầu chính và thầu phụ: Chứng từ xác nhận của ngân hàng….GHI CHÚ:+Loại công trình: Công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn +Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 07 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệmtrong các công việc:Đã chỉ huy trưởng tối thiểu01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường, cống | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệmtrong các công việc:Đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục đườngít nhất 01 công trìnhgiao thông tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục cầu ít nhất 01 công trìnhgiao thông tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Thủy nông..;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Thủy nông..;- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đo đạt, định vị công trình… | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Trắc đạt/Trắc địa/xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách công tác đo đạt, định vị tối thiểu 01 công trìnhgiao thông theoyêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụtrách thanh quyếttoán công trình giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyếttoán khối lượng tối thiểu 01 công trình giao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách hồ sơ chất lượngcông trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách vật liệu côngtrình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách An toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động…- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. | 3 | 1 |
| 11 | Đội trưởng phụtrách điều hành thiết bị thi công, điều tiết giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Cơ khí, cơ khí chế tạo, máy xây dựng…- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công, điều tiết giao thông tối thiểu 01 công trình giao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải cấp phối đá dăm.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa).-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Sà lan vận chuyển 200T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ (Xe ben) ≥ 5T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 6 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực. | Thiết bị sử dụng tốt | 6 |
| 10 | Xe đào ( Xe cuốc ): 0,5m³ – 0,9m³-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 6 |
| 11 | Xe lu bánh lốp (bánh hơi): ≥ 10 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Xe lu bánh thép: ≥ 8 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Xe lu rung:≥ 25 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Xe ủi ≥ 110CV.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Búa đóng cọc diezel 1,8T - 3,5T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Sà lan đóng cọc-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy thủy bình hoặc thủy chuẩn điện tử.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 6 |
| 20 | Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 6 |
| 21 | Máy hàn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 5 |
| 22 | Máy cắt uốn thép-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 5 |
| 23 | Máy cắt bêtông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 5 |
| 24 | Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 5 |
| 25 | Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi