Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (4.435m đường, 02 cống ngang đườngm 04 cầu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông; nạo vét 10 tuyến kênh có tổng chiều dài 37km).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000105-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (4.435m đường, 02 cống ngang đườngm 04 cầu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông; nạo vét 10 tuyến kênh có tổng chiều dài 37km).
Số hiệu KHLCNT 20220132561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021 - 2025: 83.219.000.000 đồng; Vốn đối ứng ngân sách địa phương 2021 - 2025: 9.247.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:50:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,822,478,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 897,000,000 VNĐ ((Tám trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng công viêc tượng tự lượng đáp ứng yêu cầu E-HSMT, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:a) Đối với nhà thầu độc lập:*Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thôngcấp IV trở lên, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. * Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 35 tỷ đồng. Trong đó:- Phần công trình giao thông: ≥ 31 tỷ đồng;- Phần công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: ≥ 4 tỷ đồng;-Ghi chú: Nhà thầu nộp đính kèm tài liệu chứng minh 01 hợp đồng công trình giao thông: ≥ 31 tỷ đồng và 01 hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: ≥ 4 tỷ đồng thì đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.b) Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng khối lượng công việc yêu cầu trong thỏa thuận liên danh.*Nhà thầu gửi kèm tài liệu đính kèm theo E-HSDT với các tài liệu sau:a) Đối công trình hoàn thành1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành;3. Biên bản thanh lý hợp đồng;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị quyết toán hoàn thành đối với công trình hoàn thành);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;b) Đối công trình hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư giai đoạn hoàn thành tại thời điểm dự thầu;4. Hồ sơ thanh toán/Hóa đơn VAT theo giá trị giai đoạn thanh toán;5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;6. Các tài liệu khác khi bên mời thầu có yêu cầu Bên mời thầu* Đối với nhà thầu phụ, nhà thầu kèm theo tài liệu:1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với chủ đầu tư;3. Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ phù hợp với giá trị theo tài liệu dự thầu;6. Hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính theo giá trị hợp đồng;7. Tài liều chứng minh về thanh toán giữa nhà thầu chính và thầu phụ: Chứng từ xác nhận của ngân hàng….GHI CHÚ:+Loại công trình: Công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn +Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 07 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệmtrong các công việc:Đã chỉ huy trưởng tối thiểu01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường, cống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệmtrong các công việc:Đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục đườngít nhất 01 công trìnhgiao thông tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục cầu ít nhất 01 công trìnhgiao thông tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Thủy nông..;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Thủy nông..;- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đo đạt, định vị công trình…
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Trắc đạt/Trắc địa/xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách công tác đo đạt, định vị tối thiểu 01 công trìnhgiao thông theoyêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách thanh quyếttoán công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyếttoán khối lượng tối thiểu 01 công trình giao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách hồ sơ chất lượngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách vật liệu côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động…- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụtrách điều hành thiết bị thi công, điều tiết giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Cơ khí, cơ khí chế tạo, máy xây dựng…- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công, điều tiết giao thông tối thiểu 01 công trình giao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải cấp phối đá dăm.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa).-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà lan vận chuyển 200T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ (Xe ben) ≥ 5T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Ô tô tưới nước 5m3-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
10-Xe đào ( Xe cuốc ): 0,5m³ – 0,9m³-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
11-Xe lu bánh lốp (bánh hơi): ≥ 10 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe lu bánh thép: ≥ 8 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe lu rung:≥ 25 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe ủi ≥ 110CV.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa đóng cọc diezel 1,8T - 3,5T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Sà lan đóng cọc-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình hoặc thủy chuẩn điện tử.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
20-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
21-Máy hàn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy cắt uốn thép-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy cắt bêtông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (4.435m đường, 02 cống ngang đườngm 04 cầu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông; nạo vét 10 tuyến kênh có tổng chiều dài 37km).
Đầu tư hạ tầng vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021 - 2025: 83.219.000.000 đồng; Vốn đối ứng ngân sách địa phương 2021 - 2025: 9.247.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30 đường Ngô Quyền, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.209;Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, ấp Hòa Mỹ, thị Trấn Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.851.455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-135/31 Đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 12, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng. Địa chủ: Số 20, đường Trần Hưng Đạo, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Xuyên.Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30 đường Ngô Quyền, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.209;Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, ấp Hòa Mỹ, thị Trấn Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.851.455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản cam kết nhà thầu với nội dung: + Cam kết sẽ huy động đầy đủ nhân sự đã đề xuất đến bên mời thầu để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu, nhằm xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; + Cam kết sẽ phối hợp với bên mời thầu tiếp cận với chủ đầu các dự án nhà thầu đã thực hiện, để kiểm tra uy tín nhà thầu đã thực hiện các công trình như đã kê khai; + Cam kết thiết bị thi công như đã kê khai đúng với đặc điểm thiết bị thực tế dự kiến bố trí cho gói thầu: Nhà sản xuất, đời máy (model), công suất, năm sản xuất, tính năng…..Nếu bên mời thầu xác minh không đúng với kê khai, nhà thầu sẽ bị xem là gian lận, vi phạm khoản 4 điều 89 của luật đấu thầu. +Cam kết nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian yêu cầu làm rõ khả năng huy động nhân sự, thiết bị, cung cấp tài liệu làm rõ…. Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT. 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng hưởng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 897.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30 đường Ngô Quyền, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.209;Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, ấp Hòa Mỹ, thị Trấn Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.851.455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ: Số 01, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. -Số điện thoại/Fax: 0299.3822339 - 3821483/ 0299.3820473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo,phường 3, thành phố Sóc Trăng. -Số điện thoại/Fax: 0299.3824412/0299.3822333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng. -Số điện thoại/Fax: 0299.3824412/0299.3822333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công1.107bụi
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I43,1533100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9400,4203100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95181,161100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9860,9215100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới24,3686100m3
7Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)121,843100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2121,843100m2
9Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M258,6488100m2
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,3371100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,2212100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,952,5216100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981,7839100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,7135100m3
15Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)3,5677100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m23,5677100m2
17Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M3,512100m2
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,922,0379100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9510,412100m3
20Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I4,86100m
21Cừ tràm cặp cổ D>=80mm0,09100m
22Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I78,05100m
23Cừ tràm cặp cổ D>=60mm2,23100m
24Vải bạt chắn đất3,48100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,3781m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,707m3
27Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02554cái
28Làm cột km BTCT4cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn1cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật4cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm3cái
32Cung cấp biển báo tròn D701cái
33Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm1cái
34Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mm3cái
35Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm3cái
36Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m4cái
37Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m3cái
38Bulông biển báo58cái
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm104,46m2
40Mua đất460,3889100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I460,3889100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I460,3889100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I460,3889100m3/1km
44Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,8100m3
45Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km314,2719100m3
B HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph50,918m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,5092100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,5092100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,5092100m3/1km
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm61 đoạn ống
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên61 cấu kiện
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4046,756m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,488m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,268m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1771100m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,8967100m2
12Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I54,72100m
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm12cái
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,13m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,976m3
16Ván khuôn móng dài0,1198100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0298100m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I28,62100m
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm4mối nối
20Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M0,164100m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB401m2
22Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I22,95100m
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,5193100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4013,77m3
25Ván khuôn móng dài0,51100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4048,871m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm1,0849tấn
28Trải tấm nilon đổ bê tông4,8871100m2
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4032,426m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2153100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4007100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0344100m3
33Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I45,21100m
34Cừ tràm cặp cổ D>=80mm1,54100m
35Vải bạt chắn đất4,1169100m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,4389100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I3,4389100m3
38Thép neo fi=6mm35,076kg
39Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,9279100m3
C HẠNG MỤC: CẦU ĐỊNH HOÀ - TAM HOÀ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm3,97tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,6048tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm17,1435tấn
4Gia công thép hình mối nối cọc0,527tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọc5,0782tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)85,4098m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,077100m2
8Trải tấm nilon đổ bê tông2,4262100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm541 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,2128m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4018,586m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0589tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm1,9691tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,5677tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,7591100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0225100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,246m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB4021,45m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,1631tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,924m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,0593100m3
22Ván khuôn móng dài0,376100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm4,4105tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,672tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm19,0414tấn
26Gia công thép hình mối nối cọc0,5856tấn
27Gia công thép tấm mối nối cọc5,6424tấn
28Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)94,8726m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,6396100m2
30Trải tấm nilon2,695100m2
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm601 mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước1,3475m3
33Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4016,242m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,069tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm1,0692tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,7497tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,5394100m2
38Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL9315dầm
39Lắp dầm cầu, dầm ≤15T15cái
40Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm30cái
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB402,016m3
42Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu0,3992tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ28,0152m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4013,318m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4996tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,0192tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,4939100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,572100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,572100m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng57,2m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4024,786m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1044tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,3493tấn
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1534100m2
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m21,313100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,313100m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng131,3m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB407,976m3
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0163tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,0103tấn
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3386100m2
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,4225100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,4225100m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng42,25m2
65Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm6,6m2
66Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn13m
67Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-111,766m3
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2739tấn
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB404,484m3
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,663tấn
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3635100m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ67,146m2
73Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng2,4939tấn
74Lắp dựng lan can sắt44,28m2
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,1368100m
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6906100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4122100m3
78Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I18,025100m
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2541100m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,862m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4018,111m3
82Ván khuôn móng dài0,7293100m2
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4020,547m3
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,4561tấn
85Trải tấm nilon đổ bê tông2,0547100m2
86Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I4,7029100m3
87Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,929,2801100m3
88Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9531,6039100m3
89Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,983,672100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới1,4688100m3
91Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)7,3439100m2
92Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m27,3439100m2
93Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M24,8079100m2
94Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,3894100m3
95Trải tấm nilon đổ bê tông3,2448100m2
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,7401tấn
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4038,938m3
98Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,2596100m2
99Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,182100m3
100Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,961100m3
101Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,954,3406100m3
102Trải tấm nilon đổ bê tông2,1303100m2
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,4859tấn
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4025,564m3
105Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M0,87100m2
106Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,667100m3
107Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,588100m3
108Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I0,375100m
109Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I2,16100m
110Cừ tràm cặp cổ D>=80mm0,04100m
111Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I6,3100m
112Cừ tràm cặp cổ D>=60mm0,18100m
113Vải bạt chắn đất0,33100m2
114Mua đất34,5669100m3
115Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I34,5669100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I34,5669100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I34,5669100m3/1km
118Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)0,924100m
119Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)0,516100m
120Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,924100m
121Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác2,8924tấn
122Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,5696tấn
123Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,5696tấn
124Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)3,124100m
125Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)3,88100m
126Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác0,6394tấn
127Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,8347tấn
128Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,8347tấn
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
130Ván khuôn móng dài0,1152100m2
131Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)0,744100m
132Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)0,696100m
133Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,744100m
134Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước11,5696tấn
135Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước11,5696tấn
136Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)7,78100m
137Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác3,0017tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước6,0034tấn
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước6,0034tấn
140Khấu hao khung định vị đóng cọc2,8924tấn
141Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)0,24100m
142Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)0,24100m
143Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ4,9191tấn
144Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông14cái
145Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm6cái
146Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm8cái
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,941m3
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,461m3
149Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02565cái
150Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)40,32m
151Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn2cái
152Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật2cái
153Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm4cái
154Cung cấp biển báo tròn D702cái
155Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm2cái
156Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm4cái
157Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m2cái
158Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m4cái
159Bulông biển báo16cái
160Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm16cái
161Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm12cái
162Cung cấp tấm đầu, tấm cuối8cái
163Tấm phản quang 65x40x1,6mm16cái
164Tấm đệm thép 300x70x5mm16cái
165Cung cấp D16160cái
166Cung cấp D1916cái
167Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,6100m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB4020m3
169Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km50,5938100m3
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH RẠCH RỪNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm3,97tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,6048tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm17,1435tấn
4Gia công thép hình mối nối cọc0,527tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọc5,0782tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)85,4098m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,077100m2
8Trải tấm nilon đổ bê tông2,4262100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm541 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,2128m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4018,586m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0589tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm1,9691tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,5677tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,7591100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0225100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,246m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB4021,45m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,1631tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,924m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,0593100m3
22Ván khuôn móng dài0,376100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm4,4105tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,672tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm19,0414tấn
26Gia công thép hình mối nối cọc0,5856tấn
27Gia công thép tấm mối nối cọc5,6424tấn
28Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)94,8726m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,6396100m2
30Trải tấm nilon2,695100m2
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm601 mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước1,3475m3
33Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4018,202m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,069tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm1,2478tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,7497tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,5753100m2
38Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL9310dầm
39Cung cấp dầm cầu "I" 15m 0.5HL935dầm
40Lắp dầm cầu, dầm ≤15T15cái
41Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm20cái
42Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mm10cái
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB401,344m3
44Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu0,2661tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ18,6768m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB400,989m3
47Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu0,1919tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ12,6264m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4018,959m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6656tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,3647tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,6652100m2
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,767100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,767100m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng76,7m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4024,786m3
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1044tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,3493tấn
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1534100m2
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m21,313100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,313100m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng131,3m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB407,976m3
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0163tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,0103tấn
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3386100m2
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,4225100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,4225100m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng42,25m2
70Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm6,6m2
71Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn13m
72Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-111,766m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2739tấn
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB404,856m3
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7174tấn
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3935100m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ72,726m2
78Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng2,6977tấn
79Lắp dựng lan can sắt47,97m2
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,1582100m
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1506100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8058100m3
83Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I28,25100m
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4477100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,024m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4022,44m3
87Ván khuôn móng dài0,9036100m2
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4038,75m3
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,8603tấn
90Trải tấm nilon đổ bê tông3,875100m2
91Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công303bụi
92Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I5,3254100m3
93Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,942,4365100m3
94Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9536,8082100m3
95Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,984,869100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới1,9476100m3
97Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)9,7381100m2
98Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m29,7381100m2
99Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M30,7377100m2
100Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,4017100m3
101Trải tấm nilon đổ bê tông3,3474100m2
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,7635tấn
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4040,169m3
104Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,2678100m2
105Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,9022100m3
106Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,114100m3
107Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,957,7959100m3
108Trải tấm nilon đổ bê tông4,4314100m2
109Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm1,0108tấn
110Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4053,177m3
111Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M3,145100m2
112Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,7271100m3
113Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,931100m3
114Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I2,775100m
115Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I38,88100m
116Cừ tràm cặp cổ D>=80mm0,72100m
117Vải bạt chắn đất1,08100m2
118Mua đất50,3369100m3
119Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I50,3369100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I50,3369100m3
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I50,3369100m3/1km
122Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)0,924100m
123Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)0,516100m
124Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,924100m
125Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác2,8924tấn
126Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,5696tấn
127Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,5696tấn
128Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)3,124100m
129Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)3,88100m
130Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác0,6394tấn
131Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,8347tấn
132Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,8347tấn
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
134Ván khuôn móng dài0,1152100m2
135Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)0,744100m
136Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)0,696100m
137Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,744100m
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước11,5696tấn
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước11,5696tấn
140Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)7,78100m
141Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác3,0017tấn
142Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước6,0034tấn
143Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước6,0034tấn
144Khấu hao khung định vị đóng cọc2,8924tấn
145Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)0,24100m
146Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)0,24100m
147Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ4,9191tấn
148Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông14cái
149Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm6cái
150Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm8cái
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,141m3
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,721m3
153Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02567cái
154Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)40,32m
155Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn2cái
156Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật2cái
157Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm8cái
158Cung cấp biển báo tròn D702cái
159Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm2cái
160Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm8cái
161Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m2cái
162Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m8cái
163Bulông biển báo24cái
164Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm16cái
165Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm12cái
166Cung cấp tấm đầu, tấm cuối8cái
167Tấm phản quang 65x40x1,6mm16cái
168Tấm đệm thép 300x70x5mm16cái
169Cung cấp D16160cái
170Cung cấp D1916cái
171Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,6100m3
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB4020m3
173Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km63,2887100m3
E HẠNG MỤC: CẦU KÊNH LÒ RÈN
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm3,97tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,6048tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm17,1435tấn
4Gia công thép hình mối nối cọc0,527tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọc5,0782tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)85,4098m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,077100m2
8Trải tấm nilon đổ bê tông2,4262100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm541 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,2128m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4018,586m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0589tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm1,9691tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,5677tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,7591100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0225100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,246m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB4021,45m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,1631tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,924m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,0593100m3
22Ván khuôn móng dài0,376100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm4,4105tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,672tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm19,0414tấn
26Gia công thép hình mối nối cọc0,5856tấn
27Gia công thép tấm mối nối cọc5,6424tấn
28Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)94,8726m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,6396100m2
30Trải tấm nilon2,695100m2
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm601 mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước1,3475m3
33Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4018,202m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,069tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm1,2478tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,7497tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,5753100m2
38Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL9310dầm
39Cung cấp dầm cầu "I" 15m 0.5HL935dầm
40Lắp dầm cầu, dầm ≤15T15cái
41Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm20cái
42Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mm10cái
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB401,344m3
44Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu0,2661tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ18,6768m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB400,989m3
47Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu0,1919tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ12,6264m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4018,959m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6656tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,3647tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,6652100m2
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,767100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,767100m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng76,7m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4024,786m3
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1044tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,3493tấn
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1706100m2
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m21,313100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,313100m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng131,3m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB407,976m3
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0163tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,0103tấn
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3386100m2
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,4225100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,4225100m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng42,25m2
70Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm6,6m2
71Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn13m
72Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-111,766m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2739tấn
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB404,856m3
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7174tấn
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3935100m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ72,335m2
78Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng2,6977tấn
79Lắp dựng lan can sắt47,97m2
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,1582100m
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9104100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6095100m3
83Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I17,625100m
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2936100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,256m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4019,577m3
87Ván khuôn móng dài0,7883100m2
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4024,103m3
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,5351tấn
90Trải tấm nilon đổ bê tông2,4103100m2
91Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công413bụi
92Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I4,8991100m3
93Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,934,7077100m3
94Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9538,6416100m3
95Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,985,0301100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới2,012100m3
97Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)10,0601100m2
98Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m210,0602100m2
99Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M28,4512100m2
100Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,2194100m3
101Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,0997100m3
102Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,980,3285100m3
103Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,1314100m3
104Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)0,657100m2
105Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m20,657100m2
106Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,3509100m3
107Trải tấm nilon đổ bê tông2,9244100m2
108Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,6671tấn
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4035,093m3
110Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,234100m2
111Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,1373100m3
112Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93,0887100m3
113Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,953,5499100m3
114Trải tấm nilon đổ bê tông1,6508100m2
115Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,3766tấn
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,81m3
117Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M1,146100m2
118Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,2026100m3
119Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,462100m3
120Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I6,48100m
121Cừ tràm cặp cổ D>=80mm0,12100m
122Vải bạt chắn đất0,18100m2
123Mua đất42,342100m3
124Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I42,342100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I42,342100m3
126Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I42,342100m3/1km
127Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)0,924100m
128Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)0,516100m
129Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,924100m
130Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác2,8924tấn
131Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,5696tấn
132Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,5696tấn
133Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)3,124100m
134Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)3,88100m
135Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác0,6394tấn
136Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,8347tấn
137Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,8347tấn
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
139Ván khuôn móng dài0,1152100m2
140Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)0,744100m
141Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)0,696100m
142Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,744100m
143Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước11,5696tấn
144Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước11,5696tấn
145Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)7,78100m
146Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác3,0017tấn
147Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước6,0034tấn
148Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước6,0034tấn
149Khấu hao khung định vị đóng cọc2,8924tấn
150Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)0,24100m
151Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)0,24100m
152Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ4,9191tấn
153Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông14cái
154Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm6cái
155Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm8cái
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,0321m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,294m3
158Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02554cái
159Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)40,32m
160Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn2cái
161Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật2cái
162Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm6cái
163Cung cấp biển báo tròn D702cái
164Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm2cái
165Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm6cái
166Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m2cái
167Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m6cái
168Bulông biển báo20cái
169Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm16cái
170Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm12cái
171Cung cấp tấm đầu, tấm cuối8cái
172Tấm phản quang 65x40x1,6mm16cái
173Tấm đệm thép 300x70x5mm16cái
174Cung cấp D16160cái
175Cung cấp D1916cái
176Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,6100m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB4020m3
178Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km60,2421100m3
F HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HOÀ PHƯỚC
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm3,5685tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,5152tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm16,0599tấn
4Gia công thép hình mối nối cọc0,449tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọc4,3258tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)77,9128m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột4,629100m2
8Trải tấm nilon đổ bê tông2,212100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm461 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,2128m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4018,586m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0589tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm1,9691tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,5677tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,7591100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0225100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,246m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB4021,45m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,1631tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,924m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,0593100m3
22Ván khuôn móng dài0,376100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm3,9616tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,5712tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm17,838tấn
26Gia công thép hình mối nối cọc0,4978tấn
27Gia công thép tấm mối nối cọc4,796tấn
28Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)86,5426m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,1415100m2
30Trải tấm nilon2,457100m2
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm511 mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước1,3475m3
33Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4018,202m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,069tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm1,2478tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,7497tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,5753100m2
38Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL9310dầm
39Cung cấp dầm cầu "I" 15m 0.5HL935dầm
40Lắp dầm cầu, dầm ≤15T15cái
41Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm20cái
42Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mm10cái
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB401,344m3
44Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu0,2661tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ18,6768m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB400,989m3
47Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu0,1919tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ12,6264m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4018,959m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6656tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,3647tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,6652100m2
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,767100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,767100m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng76,7m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4024,786m3
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1044tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,3493tấn
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1706100m2
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m21,313100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,313100m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng131,3m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB407,976m3
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0163tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,0103tấn
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3379100m2
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,4225100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,4225100m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng42,25m2
70Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm6,6m2
71Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn13m
72Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-111,766m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2739tấn
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB404,856m3
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7174tấn
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3935100m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ72,335m2
78Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng2,6977tấn
79Lắp dựng lan can sắt47,97m2
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,1582100m
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4402100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1993100m3
83Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I11100m
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1576100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,207m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4015,672m3
87Ván khuôn móng dài0,6311100m2
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,549m3
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,2564tấn
90Trải tấm nilon đổ bê tông1,1549100m2
91Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I7,3263100m3
92Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,938,6055100m3
93Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9560,46100m3
94Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,985,1687100m3
95Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới2,0675100m3
96Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)10,3374100m2
97Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m210,3374100m2
98Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M36,7451100m2
99Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,6784100m3
100Trải tấm nilon đổ bê tông5,6534100m2
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm1,2895tấn
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4067,841m3
103Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,4523100m2
104Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,1969100m3
105Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9511,033100m3
106Trải tấm nilon đổ bê tông3,9895100m2
107Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,91tấn
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4047,874m3
109Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M1,1969100m2
110Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,9483100m3
111Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,224100m3
112Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I1,35100m
113Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I23,22100m
114Cừ tràm cặp cổ D>=80mm0,43100m
115Vải bạt chắn đất0,645100m2
116Mua đất43,5092100m3
117Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I43,5092100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I43,5092100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I43,5092100m3/1km
120Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)0,924100m
121Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)0,516100m
122Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,924100m
123Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác2,8924tấn
124Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,5696tấn
125Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,5696tấn
126Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)2,852100m
127Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)3,54100m
128Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác0,6394tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,8347tấn
130Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,8347tấn
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
132Ván khuôn móng dài0,1152100m2
133Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)0,744100m
134Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)0,696100m
135Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,744100m
136Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước11,5696tấn
137Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước11,5696tấn
138Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)7,1100m
139Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác3,0017tấn
140Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước6,0034tấn
141Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước6,0034tấn
142Khấu hao khung định vị đóng cọc2,8924tấn
143Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)0,24100m
144Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)0,24100m
145Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ4,9191tấn
146Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông14cái
147Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm6cái
148Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm8cái
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,141m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,521m3
151Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02559cái
152Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)40,32m
153Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn2cái
154Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật2cái
155Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm8cái
156Cung cấp biển báo tròn D702cái
157Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm2cái
158Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm8cái
159Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m2cái
160Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m8cái
161Bulông biển báo24cái
162Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm16cái
163Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm12cái
164Cung cấp tấm đầu, tấm cuối8cái
165Tấm phản quang 65x40x1,6mm16cái
166Tấm đệm thép 300x70x5mm16cái
167Cung cấp D16160cái
168Cung cấp D1916cái
169Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,6100m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB4020m3
171Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km83,3756100m3
G HẠNG MỤC: RẠCH RỪNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây325,4100m2
2Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I15,9491100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I445,56100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I202,3100m3
5Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I102,3262100m3
H HẠNG MỤC: KÊNH XÁNG - SÁU SON
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây202,8100m2
2Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I9,0353100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I552,9603100m3
4Đào xúc đất chuyển qua đường giao thông hiện trạng, máy đào 0,8m3, đất C158,5743100m3
5Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I63,6625100m3
I HẠNG MỤC: KÊNH HÒA ĐÊ - HÒA ĐỨC
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây33100m2
2Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,7425100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I260,0006100m3
4Đào xúc đất chuyển qua đường giao thông hiện trạng, máy đào 0,8m3, đất C192,9543100m3
5Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I29,2592100m3
J HẠNG MỤC: KÊNH TƯ CHẮC
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây85,8100m2
2Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I18,4206100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I46,5928100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I111,7169100m3
5Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I25,6273100m3
K HẠNG MỤC: KÊNH TƯ THỌ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây27,28100m2
2Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I2,4942100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I137,4545100m3
4Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I17,232100m3
L HẠNG MỤC: KÊNH SÁU TỰ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây19,5100m2
2Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I2,9692100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I96,6633100m3
4Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I15,453100m3
M HẠNG MỤC: KÊNH HÒA ĐÊ - HÒA ĐỨC (NHÁNH 1)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây82,8100m2
2Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I7,6736100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I254,4109100m3
4Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I33,8044100m3
N HẠNG MỤC: KÊNH HÒA ĐÊ - HÒA ĐỨC (NHÁNH 2)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây20100m2
2Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I9,7865100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I352,3358100m3
4Đào xúc đất chuyển qua đường giao thông hiện trạng, máy đào 0,8m3, đất C1115,8823100m3
5Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I48,1636100m3
O HẠNG MỤC: RẠCH GÒ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây42,2100m2
2Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I8,7354100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I378,846100m3
4Đào xúc đất chuyển qua đường giao thông hiện trạng, máy đào 0,8m3, đất C1131,689100m3
5Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I54,6404100m3
P HẠNG MỤC: RẠCH GÒ - HUỲNH CÔNG ĐÊ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây39,45100m2
2Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I4,1394100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I91,4368100m3
4Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I12,5998100m3
Q HẠNG MỤC: SÔNG ĐÌNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây228100m2
2Đào kênh mương, tại vị trí cầu, dây điện, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I14,62100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I677,6354100m3
4Đào xúc đất chuyển qua đường giao thông hiện trạng, máy đào 0,8m3, đất C114,5193100m3
5Ban gạt đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I57,8553100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng công viêc tượng tự lượng đáp ứng yêu cầu E-HSMT, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:a) Đối với nhà thầu độc lập:*Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thôngcấp IV trở lên, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. * Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 35 tỷ đồng. Trong đó:- Phần công trình giao thông: ≥ 31 tỷ đồng;- Phần công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: ≥ 4 tỷ đồng;-Ghi chú: Nhà thầu nộp đính kèm tài liệu chứng minh 01 hợp đồng công trình giao thông: ≥ 31 tỷ đồng và 01 hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: ≥ 4 tỷ đồng thì đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.b) Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng khối lượng công việc yêu cầu trong thỏa thuận liên danh.*Nhà thầu gửi kèm tài liệu đính kèm theo E-HSDT với các tài liệu sau:a) Đối công trình hoàn thành1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành;3. Biên bản thanh lý hợp đồng;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị quyết toán hoàn thành đối với công trình hoàn thành);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;b) Đối công trình hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư giai đoạn hoàn thành tại thời điểm dự thầu;4. Hồ sơ thanh toán/Hóa đơn VAT theo giá trị giai đoạn thanh toán;5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;6. Các tài liệu khác khi bên mời thầu có yêu cầu Bên mời thầu* Đối với nhà thầu phụ, nhà thầu kèm theo tài liệu:1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với chủ đầu tư;3. Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ phù hợp với giá trị theo tài liệu dự thầu;6. Hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính theo giá trị hợp đồng;7. Tài liều chứng minh về thanh toán giữa nhà thầu chính và thầu phụ: Chứng từ xác nhận của ngân hàng….GHI CHÚ:+Loại công trình: Công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn +Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 07 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệmtrong các công việc:Đã chỉ huy trưởng tối thiểu01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường, cống 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệmtrong các công việc:Đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục đườngít nhất 01 công trìnhgiao thông tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục cầu ít nhất 01 công trìnhgiao thông tương tự theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Thủy nông..;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.51
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Thủy nông..;- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã từng làm thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đo đạt, định vị công trình… 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Trắc đạt/Trắc địa/xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng từ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách công tác đo đạt, định vị tối thiểu 01 công trìnhgiao thông theoyêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.31
7 Cán bộ phụtrách thanh quyếttoán công trình giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyếttoán khối lượng tối thiểu 01 công trình giao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụtrách hồ sơ chất lượngcông trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/Giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụtrách vật liệu côngtrình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.31
10 Cán bộ kỹ thuật phụtrách An toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động…- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trìnhgiao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.31
11 Đội trưởng phụtrách điều hành thiết bị thi công, điều tiết giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Cơ khí, cơ khí chế tạo, máy xây dựng…- Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);-Kinh nghiệm trong các công việc: Đã làm kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công, điều tiết giao thông tối thiểu 01 công trình giao thôngtheo yêu cầu tại mục 3, Mẫu số 03, Chương IV.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….;- Có bản cam kết cá nhân:+ Sẽ có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+ Sẽ tham gia thi công nếu trúng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải cấp phối đá dăm.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt1
2 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa).-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt1
3 Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt1
4 Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt1
5 Sà lan vận chuyển 200T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt2
6 Ô tô tự đổ (Xe ben) ≥ 5T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt6
7 Ô tô tưới nước 5m3-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt1
8 Trạm trộn bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt1
9 Ô tô vận chuyển bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực. Thiết bị sử dụng tốt6
10 Xe đào ( Xe cuốc ): 0,5m³ – 0,9m³-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt6
11 Xe lu bánh lốp (bánh hơi): ≥ 10 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt2
12 Xe lu bánh thép: ≥ 8 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt2
13 Xe lu rung:≥ 25 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt2
14 Xe ủi ≥ 110CV.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt2
15 Búa đóng cọc diezel 1,8T - 3,5T-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt2
16 Sà lan đóng cọc-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt2
17 Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt2
18 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt2
19 Máy thủy bình hoặc thủy chuẩn điện tử.-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt6
20 Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt6
21 Máy hàn-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt5
22 Máy cắt uốn thép-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt5
23 Máy cắt bêtông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt5
24 Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt5
25 Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: Hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->