Gói thầu: Công trình:sửa chữa các hạng mục Trụ sở Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam- CN Đông Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925554-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam Chi Nhánh Đông Hà Nội
Tên gói thầu Công trình:sửa chữa các hạng mục Trụ sở Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam- CN Đông Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220912487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hạch toán chi phí tại chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 17:44:00 đến ngày 2022-09-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,137,749,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=2.5T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư và đổ phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây trát, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá bê tông, khoan kết cấu gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, gỗ các loại
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, gỗ cốp pha
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam Chi Nhánh Đông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Công trình:sửa chữa các hạng mục Trụ sở Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam- CN Đông Hà Nội
Sửa chữa các hạng mục Trụ sở Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - CN Đông Hà Nội
80 Ngày
E-CDNT 3 Hạch toán chi phí tại chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng; Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Gia Hưng Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng;


- Bên mời thầu: Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam Chi Nhánh Đông Hà Nội , địa chỉ: Số 284 Hà Huy Tập, thị trấn Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Hà Nội, Số 284 Hà Huy Tập, Thị trấn Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38273043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng. Địa chỉ: Khối 11, xã Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; 0965566288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Hà Nội, Số 284 Hà Huy Tập, Thị trấn Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38273043
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà phụ trợ phía sau
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V269,89m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,095tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1.5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,073m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,183m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,52m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,056m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,556100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,556100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,389m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,096100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,255m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,264100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,457tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,051tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,087m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,007100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,413tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,978tấn
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,208m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2. mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,308m3
22Ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V347,26m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,405m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,682100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,078tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,606tấn
27SXLD Bu lông M20 8.8 L600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,569m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,609tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,978tấn
32Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,93m3
33Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,243m3
34Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,821m3
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,678tấn
36Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,951tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,678tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,951tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V211,439m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,808100m2
41Tôn úp nóc, máng nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V83,2md
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V348,871m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V496,943m2
44Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,301m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600. vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,301m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2. vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,499m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800. vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V334,287m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,662m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,236m2
50SXLD trần thạch cao khung xương nổi 600x600 (khung Vĩnh tường tấm Grypor)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V330,421m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V496,943m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V348,871m2
53SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly Việt Nhật (hoặc tương đương), phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh profile, Shide, SparleeChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,64m2
54SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly Việt Nhật (hoặc tương đương), phụ kiện kim khí CQ và lắp dựng dùng thanh profile, Shide, SparleeChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,52m2
55SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly Việt Nhật (hoặc tương đương), phụ kiện kim khí CQ và lắp dựng dùng thanh profile, Shide, SparleeChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,524m2
56SXLD cửa sổ cánh lật khung nhôm hệ kính an toàn 6.38lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m2
57SXLD cửa sổ cánh trượt khung nhôm hệ kính an toàn 6.38lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,48m2
58SXLD kính cường lực 12lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,771m2
59Bản lề thủy lực VPPChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
60Kẹp trên dướiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
61Chốt chânChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
62Tay cầmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
63Nẹp Inox bao viềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,47md
64Khung thép hộp gia cường phía trên giữ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V1TG
65SXLD cửa xếp phòng máy phát điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6m2
66SXLD cửa cuốn khe thoángChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,064m2
67Bộ tời điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
68Bộ khóaChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
69Điều khiển từ xaChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
70SXLD khung Aluminium bọc cửa cuốnChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,08m2
71SXLD vách coposite vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,718m2
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 0.6m loại hộp đèn 3 bóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V55bộ
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
74Lắp đặt tủ điện lắp 18mcbChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
75Lắp đặt tủ điện lắp 2mcbChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
76Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
79Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
82Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật chương V22hộp
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
84Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
86Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V350m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
90Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
91Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
92Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
94Trung tâm báo cháy 4 zone kiểu thườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
95Ắc quy khô 12VChỉ dẫn kỹ thuật chương V2chiếc
96Đầu báo khói quang kèm đếChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
97Đầu báo khói nhiệt kèm đếChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
98Tủ tổ hợp chuông đèn, nút ấnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
99Nhân công lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1TG
100Lắp đặt cáp Cu/PVC/FR-PVC 10Cx1.0mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
101Lắp đặt cáp Cu/PVC/FR-PVC 2Cx1.0mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
103Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,58100m
104Lắp đặt van 1 chiều PPR D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
105Lắp đặt tê PPR d=25/25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
106Lắp đặt tê PPR d=25/20mm ren trongChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
107Lắp đặt cút PPR d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
108Lắp đặt cút PPR d=25mm ren trongChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
109Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
110Lắp đặt rắc co PPR d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
111Kép InoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
112Lắp đặt măng xông PPR d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
113Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
114Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
115Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
116Lắp đặt tê 135-U.PVC D110/110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
117Lắp đặt tê 135-U.PVC D90/90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
118Lắp đặt tê 135-U.PVC D90/34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
119Lắp đặt cút 135-U.PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
120Lắp đặt cút 90-U.PVC D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
121Lắp đặt cút 90-U.PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
122Lắp đặt cút 90-U.PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
123Lắp đặt côn U.PVC D90/34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
124Lắp bịt đầu ống d=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
125Lắp bịt đầu ống d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
126Lắp bịt đầu ống d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
127Lắp đặt chậu xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
128Lắp đặt vòi xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
130Lắp đặt vòi lavabo + xi phôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
131Lắp đặt chậu tiểu namChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
132Lắp đặt van xả tiểuChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
133Lắp đặt dây cấp cho lavabo, xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
134Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
135Lắp đặt kệ kínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
136Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
137Lắp đặt kệ xà phòngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
138Công vệ sinh, vận chuyển đồ từ kho trên trụ sở xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V10công
B Hạng mục: Phần cửa chống cháy, thang thoát hiểm
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5058tấn
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,915m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V79,304m2
4Cắt bê tông chân cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014100m3
8Công xúc phế thải lên xeChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4m3
9Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5058tấn
10Vận chuyển cửa đến nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,291510m2
11Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3.6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2576100m2
12Bạt che bụi công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V225,76m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08m3
14SXLD bu lông neo M16 chân cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
15Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2365tấn
16Gia công hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3226tấn
17Gia công lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0245tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2365tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3226tấn
20Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V92,34m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V428,2732m2
22Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5836tấn
23SXLD cửa chống cháy IE 60 phút (đã bao gồm toàn bộ công sản xuất, lắp đặt, chi phí kiểm định)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,915m2
24Công vệ sinh khi hoàn thànhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
C Hạng mục: Cải tạo hệ thống sân đường nội bộ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V37,8015m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1.5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1014m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V445,987m2
4Phá dỡ vữa lát nềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V445,987m2
5Tháo dỡ đá ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V98,761m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3396100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3396100m3
8Lát nền, sàn bằng đá băm 400x400. vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V400,0056m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,571m2
10Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V93,6992m2
11Ốp chỉ phào đá Granite tự nhiện mặt tiềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V147,7md
12SXLD Bức tranh trang trí phù điêuChỉ dẫn kỹ thuật chương V38,175m2
13SXLD Non bộ Tuyết sơn 3 ngội Tam thế (Cao 3.5 đến 4 m ngang 5m, đã bao gồm công vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1TG
14Bộ biển chữ trên cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1TG
15Vệ sinh, sơn, trát vá các vị trí không cải tạoChỉ dẫn kỹ thuật chương V1TG
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1587100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; hợp đồng lao động33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=2.5T Chở vật tư và đổ phế thải1
2 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
3 Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L Trộn vữa xây trát, bê tông2
4 Máy hàn Hàn cốt thép1
5 Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw Khoan phá bê tông, khoan kết cấu gạch đá3
6 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông2
7 Máy đầm cóc Đầm nền đất, cát1
8 Máy cắt gạch, gỗ các loại Cắt gạch, gỗ cốp pha2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->