Gói thầu: Công trình:sửa chữa các hạng mục Trụ sở Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam- CN Đông Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam Chi Nhánh Đông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Công trình:sửa chữa các hạng mục Trụ sở Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam- CN Đông Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán chi phí tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:44:00 đến ngày 2022-09-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,137,749,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư và đổ phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây trát, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá bê tông, khoan kết cấu gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, gỗ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, gỗ cốp pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam Chi Nhánh Đông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Công trình:sửa chữa các hạng mục Trụ sở Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam- CN Đông Hà Nội Sửa chữa các hạng mục Trụ sở Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - CN Đông Hà Nội 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hạch toán chi phí tại chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Hà Nội, Số 284 Hà Huy Tập, Thị trấn Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38273043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng. Địa chỉ: Khối 11, xã Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; 0965566288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Hà Nội, Số 284 Hà Huy Tập, Thị trấn Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38273043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà phụ trợ phía sau | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 269,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,095 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1.5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,073 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,183 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,52 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,056 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,556 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,556 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,389 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,255 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,457 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,087 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,007 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,413 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,978 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,208 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2. mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,308 | m3 |
| 22 | Ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 347,26 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,405 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,682 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,606 | tấn |
| 27 | SXLD Bu lông M20 8.8 L600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,569 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,609 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,978 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,93 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,243 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,821 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,678 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,951 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,678 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,951 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,439 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,808 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, máng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,2 | md |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 348,871 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 496,943 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,301 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600. vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,301 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2. vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,499 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800. vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 334,287 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,662 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,236 | m2 |
| 50 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi 600x600 (khung Vĩnh tường tấm Grypor) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 330,421 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 496,943 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 348,871 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly Việt Nhật (hoặc tương đương), phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh profile, Shide, Sparlee | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly Việt Nhật (hoặc tương đương), phụ kiện kim khí CQ và lắp dựng dùng thanh profile, Shide, Sparlee | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly Việt Nhật (hoặc tương đương), phụ kiện kim khí CQ và lắp dựng dùng thanh profile, Shide, Sparlee | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,524 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ cánh lật khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ cánh trượt khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 58 | SXLD kính cường lực 12ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,771 | m2 |
| 59 | Bản lề thủy lực VPP | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Kẹp trên dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 61 | Chốt chân | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tay cầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 63 | Nẹp Inox bao viền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,47 | md |
| 64 | Khung thép hộp gia cường phía trên giữ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TG |
| 65 | SXLD cửa xếp phòng máy phát điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 66 | SXLD cửa cuốn khe thoáng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,064 | m2 |
| 67 | Bộ tời điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bộ khóa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 69 | Điều khiển từ xa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 70 | SXLD khung Aluminium bọc cửa cuốn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 71 | SXLD vách coposite vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,718 | m2 |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0.6m loại hộp đèn 3 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt tủ điện lắp 18mcb | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt tủ điện lắp 2mcb | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 90 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 94 | Trung tâm báo cháy 4 zone kiểu thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 95 | Ắc quy khô 12V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 96 | Đầu báo khói quang kèm đế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 97 | Đầu báo khói nhiệt kèm đế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 98 | Tủ tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 99 | Nhân công lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TG |
| 100 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/FR-PVC 10Cx1.0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/FR-PVC 2Cx1.0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PPR d=25/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PPR d=25/20mm ren trong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PPR d=25mm ren trong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Kép Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng xông PPR d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê 135-U.PVC D110/110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê 135-U.PVC D90/90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê 135-U.PVC D90/34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 135-U.PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút 90-U.PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 90-U.PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút 90-U.PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn U.PVC D90/34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp bịt đầu ống d=34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp bịt đầu ống d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp bịt đầu ống d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi lavabo + xi phông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van xả tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây cấp cho lavabo, xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 138 | Công vệ sinh, vận chuyển đồ từ kho trên trụ sở xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| B | Hạng mục: Phần cửa chống cháy, thang thoát hiểm | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5058 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,915 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,304 | m2 |
| 4 | Cắt bê tông chân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Công xúc phế thải lên xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5058 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cửa đến nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2915 | 10m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3.6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2576 | 100m2 |
| 12 | Bạt che bụi công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,76 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | SXLD bu lông neo M16 chân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2365 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3226 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0245 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3226 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,34 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 428,2732 | m2 |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5836 | tấn |
| 23 | SXLD cửa chống cháy IE 60 phút (đã bao gồm toàn bộ công sản xuất, lắp đặt, chi phí kiểm định) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,915 | m2 |
| 24 | Công vệ sinh khi hoàn thành | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| C | Hạng mục: Cải tạo hệ thống sân đường nội bộ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,8015 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1.5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1014 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 445,987 | m2 |
| 4 | Phá dỡ vữa lát nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 445,987 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,761 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3396 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3396 | 100m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá băm 400x400. vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400,0056 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,571 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,6992 | m2 |
| 11 | Ốp chỉ phào đá Granite tự nhiện mặt tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,7 | md |
| 12 | SXLD Bức tranh trang trí phù điêu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,175 | m2 |
| 13 | SXLD Non bộ Tuyết sơn 3 ngội Tam thế (Cao 3.5 đến 4 m ngang 5m, đã bao gồm công vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TG |
| 14 | Bộ biển chữ trên cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TG |
| 15 | Vệ sinh, sơn, trát vá các vị trí không cải tạo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TG |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1587 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=2.5T | Chở vật tư và đổ phế thải | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L | Trộn vữa xây trát, bê tông | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hàn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw | Khoan phá bê tông, khoan kết cấu gạch đá | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm nền đất, cát | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, gỗ các loại | Cắt gạch, gỗ cốp pha | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi