Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:34:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,517,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và Nhà chức năng trường THCS xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác; Nguồn vốn do Tổng công ty Khí Việt Nam-CTCP tài trợ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Thịnh, địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Quang; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Thịnh; Địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,1645 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4558 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4558 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,046 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1104 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8249 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3689 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8626 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,827 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0695 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8839 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5526 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3522 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1265 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4331 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9603 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4514 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4094 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8271 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,115 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2373 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3358 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5285 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3859 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1715 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2897 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9885 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5218 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0405 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9406 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6706 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0158 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3703 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0956 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 12,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,282 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép C120x50x20x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0258 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,044 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0258 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,915 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão (5 cái/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.119 | cái |
| 24 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | md |
| D | LANH TÔ, LAM, LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2472 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | tấn |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7691 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1441 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,189 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,249 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,07 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 150x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,932 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,28 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,716 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,579 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,288 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,0372 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,25 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,29 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,29 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,18 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,599 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.228,1542 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.057,6868 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,5784 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,3512 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8454 | m2 |
| 20 | SXLD lan can hành lang, cầu thang bộ bằng hộp NOX 304 (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,813 | kg |
| 21 | SXLD INOX 304 ống D60 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,1028 | kg |
| 22 | SXLD INOX 304 ống D40 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7888 | kg |
| 23 | Đầu chụp INOX 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 24 | Đầu chụp INOX 304 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 25 | Cửa đi dưới pano đặc, trên kính an toàn việt nhật màu trắng dày 6,38mm bằng gỗ Lim Nam Phi đã sơn PU và lắp dựng (chưa bản lề khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9264 | m2 |
| 26 | Bản lề (Việt Tiệp hoặc tương đương) bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 27 | Chốt cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương) , chốt ô gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Bộ khóa cửa chốt ngang và ổ khóa (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Celemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 32 | Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7442 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,22 | m2 |
| 34 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,2 | kg |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại 400x600x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại 400x250x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa 1-8 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối đất tủ điện tổng (bao gồm dây dẫn, cọc đồng 1,5m.....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED hộp thả trần (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 14 | Khung, giá đỡ đèn LED 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 15 | Bộ đèn LED ốp trần D300 (18W daylight) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, sải cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| H | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 4 | Dây mạng lan 8 lõi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 5 | Lắp đặt Bộ chia mạng tổng 12 cổng lan kết nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ chia mạng tầng 8 cổng lan kết nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút cắm RJ45 (Bao gồm đế nhựa âm tường, mặt che và nút cắm dây mạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy TQ XZFTBL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| K | SỬA CHỮA CẦU THANG NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4074 | m2 |
| 4 | Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ lin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim Kích thước 70x80mm (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | md |
| 6 | SXLD lan can cầu thang bộ bằng hộp NOX 304 (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,68 | kg |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| M | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,1866 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5459 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5459 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0004 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2409 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6325 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9401 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9917 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8571 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,745 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9916 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4469 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5001 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1747 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2935 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9489 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3491 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2601 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2101 | m3 |
| N | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4144 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5156 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3648 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0986 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7021 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2715 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1897 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,593 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9817 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,291 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0458 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8224 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6871 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,406 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,2808 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2185 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 12,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,038 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2149 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép C120x50x20x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1757 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,9646 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1757 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2222 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão (5 cái/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.275,85 | cái |
| 24 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7 | md |
| O | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2993 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2997 | tấn |
| 3 | Cốt thép cầu thang, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1601 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1541 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7749 | m3 |
| P | LANH TÔ, LAM, LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | tấn |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8678 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9933 | m3 |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,549 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,249 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,148 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 150x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,317 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,094 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,417 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,724 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,3504 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3288 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,2012 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,54 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2784 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2784 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,16 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912,814 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.204,4204 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014,4662 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049,501 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,6614 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7386 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9225 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2974 | m2 |
| 23 | Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ lin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim Kích thước 70x80mm (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 25 | SXLD lan can cầu thang bộ bằng hộp NOX 304 (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,091 | kg |
| 26 | SXLD INOX 304 ống D60 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,2824 | kg |
| 27 | SXLD INOX 304 ống D40 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3632 | kg |
| 28 | Đầu chụp INOX 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 29 | Đầu chụp INOX 304 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 30 | Gia công khung INOX bàn rửa KT 900x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6479 | m2 |
| 32 | Vách ngăn tiểu nam và tiểu nữ composdit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m2 |
| 33 | Bản lề, khóa cửa một chiều vệ sinh nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Chân đỡ bằng INOX D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 35 | Ke INOX gắn tường và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 36 | Cửa đi dưới pano đặc, trên kính an toàn việt nhật màu trắng dày 6,38mm bằng gỗ Lim Nam Phi đã sơn PU và lắp dựng (chưa bản lề khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6312 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa bằng gỗ lim kích thước 260x60mm (đã bao gồm sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,56 | md |
| 38 | Nẹp cửa bằng gỗ lim kích thước 10x60mm (đã bao gồm sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | md |
| 39 | Bản lề (Việt Tiệp hoặc tương đương) bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 40 | Chốt cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương) , chốt ô gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Bộ khóa cửa chốt ngang và ổ khóa (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Khóa cửa tay gạt, chìa vi tính (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Celemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 45 | Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 49 | Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,55 | m2 |
| 51 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | 100m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại 400x600x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại 400x250x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa 1-8 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối đất tủ điện tổng (bao gồm dây dẫn, cọc đồng 1,5m.....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ đèn LED hộp thả trần (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 16 | Khung, giá đỡ đèn LED 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 17 | Bộ đèn LED ốp trần D300 (18W daylight) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, sải cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| S | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 5 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| T | MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 4 | Dây mạng lan 8 lõi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt Bộ chia mạng tổng 12 cổng lan kết nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ chia mạng tầng 8 cổng lan kết nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút cắm RJ45 (Bao gồm đế nhựa âm tường, mặt che và nút cắm dây mạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| U | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy TQ XZFTBL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| V | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| W | CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| X | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Nối thẳng bằng PVC, đường kính D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng bằng PVC, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Nối thẳng bằng PVC, đường kính D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Nối ren trong PVC, đường kính 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 9 | Nối ren trong PVC, đường kính 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Nối ren trong PVC, đường kính 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D21x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D32x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Nối ren ngoài bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC D27x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 22 | Máy bơn nước Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavalo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi KT60x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lồng khóa máy bơm (bao gồm lắp đặt, khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Khoan giếng . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| Y | Thoát nước vệ sinh: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKA 3 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8892 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| Z | BÊ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6378 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1938 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6538 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0069 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1184 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1184 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0064 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1184 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1511 | 100m2 |
| 15 | Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút sành D100 thoát nước ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AA | HOÀN TRẢ MẶT SÂN GẠCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,25 | m3 |
| 2 | Lát gạch TEZZARRO màu đỏ KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,5 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9835 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xuyên sắt hoa cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9604 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,189 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3108 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi