Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930229-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220911899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 17:34:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,517,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển >=5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà học 2 tầng 6 phòng và Nhà chức năng trường THCS xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác; Nguồn vốn do Tổng công ty Khí Việt Nam-CTCP tài trợ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Thịnh , địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh, địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Thịnh , địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh, địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh, địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Quang; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Thịnh; Địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V291,1645m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4558100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4558100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,046m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1104100m2
6Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8249tấn
7Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3689tấn
8Cốt thép móng, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8626tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,827m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3968100m2
11Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0695tấn
12Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
13Cốt thép cột, trụ, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8839tấn
14Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5526m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3522m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1265m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4331100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1231tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9603tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4514m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4094100m3
22Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8271m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,115m3
C PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3312tấn
2Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4531tấn
3Cốt thép cột, trụ, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2373tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3358100m2
5Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5285m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3859100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1715tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2897tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9885tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5218m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0405100m2
12Cốt thép sàn mái, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9406tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,6706m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0158m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,3703m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0956m3
17Xây gạch đất sét nung 12,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2608m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,282m3
19Gia công xà gồ thép C120x50x20x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0258tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V161,044m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0258tấn
22Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,915100m2
23Ke chống bão (5 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.119cái
24Tôn úp nóc khổ rộng 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,7md
D LANH TÔ, LAM, LAN CAN
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2472100m2
2Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1071tấn
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7691tấn
4Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1441m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 800x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,189m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,249m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,07m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 150x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,932m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V394,28m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,716m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,579m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,288m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,0372m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,25m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,29m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,29m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V448,18m
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V705,599m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.228,1542m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.057,6868m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V916,5784m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,3512m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8454m2
20SXLD lan can hành lang, cầu thang bộ bằng hộp NOX 304 (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,813kg
21SXLD INOX 304 ống D60 lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V117,1028kg
22SXLD INOX 304 ống D40 lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7888kg
23Đầu chụp INOX 304 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
24Đầu chụp INOX 304 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
25Cửa đi dưới pano đặc, trên kính an toàn việt nhật màu trắng dày 6,38mm bằng gỗ Lim Nam Phi đã sơn PU và lắp dựng (chưa bản lề khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9264m2
26Bản lề (Việt Tiệp hoặc tương đương) bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
27Chốt cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương) , chốt ô gióMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
28Bộ khóa cửa chốt ngang và ổ khóa (Việt Tiệp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
29Lắp đặt Celemon cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
31Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
32Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7442tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V86,22m2
34Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V744,2kg
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại 400x600x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại 400x250x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa 1-8 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 120AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt nối đất tủ điện tổng (bao gồm dây dẫn, cọc đồng 1,5m.....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Bộ đèn LED hộp thả trần (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
14Khung, giá đỡ đèn LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
15Bộ đèn LED ốp trần D300 (18W daylight)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, sải cánh 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V570m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
26Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V790m
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
30Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
31Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
G CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Thép chân bật liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m3
H MẠNG INTERNET
1Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
4Dây mạng lan 8 lõi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
5Lắp đặt Bộ chia mạng tổng 12 cổng lan kết nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt bộ chia mạng tầng 8 cổng lan kết nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt nút cắm RJ45 (Bao gồm đế nhựa âm tường, mặt che và nút cắm dây mạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Bình chữa cháy TQ XZFTBL8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
J THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,857100m
2Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Lắp đặt nối thẳng D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
K SỬA CHỮA CẦU THANG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,202m3
2Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4074m2
4Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ linMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim Kích thước 70x80mm (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9md
6SXLD lan can cầu thang bộ bằng hộp NOX 304 (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,68kg
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
M PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V309,1866m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5459100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5459100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0004m3
5Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2409tấn
6Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6325tấn
7Cốt thép móng, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9401tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9917100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8571m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,745m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,9916m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4469m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5001m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1747tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2935tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9489m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3491100m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2601m3
19Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2101m3
N PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4144tấn
2Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5156tấn
3Cốt thép cột, trụ, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3648tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0986100m2
5Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7021m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2715100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1897tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,593tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9817tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,291m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0458100m2
12Cốt thép sàn mái, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8224tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,6871m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,406m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,2808m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2185m3
17Xây gạch đất sét nung 12,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,038m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2149m3
19Gia công xà gồ thép C120x50x20x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1757tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V172,9646m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1757tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2222100m2
23Ke chống bão (5 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.275,85cái
24Tôn úp nóc khổ rộng 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,7md
O CẦU THANG
1Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2993100m2
2Cốt thép cầu thang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2997tấn
3Cốt thép cầu thang, D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1601tấn
4Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1541m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7749m3
P LANH TÔ, LAM, LAN CAN
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,048100m2
2Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1129tấn
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8678tấn
4Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9933m3
Q PHẦN HOÀN THIỆN
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 800x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,549m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,249m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V407,148m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 150x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,317m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,094m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V502,417m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,724m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,3504m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3288m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,2012m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V620,54m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,2784m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,2784m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,16m
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V912,814m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.204,4204m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.014,4662m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.049,501m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,6614m2
20Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,7386m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,9225m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2974m2
23Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ linMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim Kích thước 70x80mm (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10md
25SXLD lan can cầu thang bộ bằng hộp NOX 304 (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,091kg
26SXLD INOX 304 ống D60 lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V110,2824kg
27SXLD INOX 304 ống D40 lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3632kg
28Đầu chụp INOX 304 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
29Đầu chụp INOX 304 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
30Gia công khung INOX bàn rửa KT 900x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6479m2
32Vách ngăn tiểu nam và tiểu nữ composditMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8m2
33Bản lề, khóa cửa một chiều vệ sinh nữMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
34Chân đỡ bằng INOX D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
35Ke INOX gắn tường và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
36Cửa đi dưới pano đặc, trên kính an toàn việt nhật màu trắng dày 6,38mm bằng gỗ Lim Nam Phi đã sơn PU và lắp dựng (chưa bản lề khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6312m2
37Khuôn cửa bằng gỗ lim kích thước 260x60mm (đã bao gồm sơn PU và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,56md
38Nẹp cửa bằng gỗ lim kích thước 10x60mm (đã bao gồm sơn PU và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8md
39Bản lề (Việt Tiệp hoặc tương đương) bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
40Chốt cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương) , chốt ô gióMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
41Bộ khóa cửa chốt ngang và ổ khóa (Việt Tiệp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
42Khóa cửa tay gạt, chìa vi tính (Việt Tiệp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Lắp đặt Celemon cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m2
45Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
46Cửa sổ mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,19m2
47Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
48Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
49Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V70,55m2
51Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V597m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,256100m2
R PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại 400x600x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại 400x250x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa 1-8 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 120AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt nối đất tủ điện tổng (bao gồm dây dẫn, cọc đồng 1,5m.....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Bộ đèn LED hộp thả trần (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
16Khung, giá đỡ đèn LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
17Bộ đèn LED ốp trần D300 (18W daylight)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, sải cánh 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
26Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V825m
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
32Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
33Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
S CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
5Thép chân bật liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
T MẠNG INTERNET:
1Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
4Dây mạng lan 8 lõi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
5Lắp đặt Bộ chia mạng tổng 12 cổng lan kết nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt bộ chia mạng tầng 8 cổng lan kết nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt nút cắm RJ45 (Bao gồm đế nhựa âm tường, mặt che và nút cắm dây mạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
U PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Bình chữa cháy TQ XZFTBL8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
V THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,758100m
2Lắp đặt ống nhựa thoát nước D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa thoát nước D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
4Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt nối thẳng D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
W CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
X Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Nối thẳng bằng PVC, đường kính D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Nối thẳng bằng PVC, đường kính D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Nối thẳng bằng PVC, đường kính D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Nối ren trong PVC, đường kính 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
9Nối ren trong PVC, đường kính 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Nối ren trong PVC, đường kính 48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
12Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Lắp đặt tê nhựa D21x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt tê nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa D32x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt chếch nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Nối ren ngoài bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt côn PVC D27x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
22Máy bơn nước Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
24Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Lắp đặt vòi rửa lavaloMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Lắp đặt lavabo âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Lắp đặt gương soi KT60x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt vòi xịt mỏ còMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
34Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lồng khóa máy bơm (bao gồm lắp đặt, khóa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Khoan giếng .Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
Y Thoát nước vệ sinh:
1Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKA 3 thành phầnMô tả kỹ thuật theo Chương V73,8892m2
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
6Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt Tê nhựa D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt Tê nhựa D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt côn thu chuyển bậc D110x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt côn thu chuyển bậc D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt côn thu chuyển bậc D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt Y D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt Y D110x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt Y D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt Y D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt chếch nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt chếch nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Z BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6378m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469100m2
4Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1938tấn
5Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6538m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0069m3
8Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1184m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1184m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0064m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1184m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821100m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1511100m2
15Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
16Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Cút sành D100 thoát nước ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AA HOÀN TRẢ MẶT SÂN GẠCH
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,25m3
2Lát gạch TEZZARRO màu đỏ KT 400x400 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,5m2
AB HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V468m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9835m3
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V91,96m2
4Tháo dỡ xuyên sắt hoa cửa sổ, cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9604tấn
5Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo Chương V358,189m3
6Vận chuyển phế thải đến bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3108100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy đào >= 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->