Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:33:00 đến ngày 2022-09-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,403,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86481E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp (có giá trị các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy) từ 28 tỷ đồng trở lên. Mỗi hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy có giá trị > 70% giá trị tương ứng hạng mục trong gói thầu.- Hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp từ 28 tỷ đồng trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (có các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy).Cấp công trình theo Thông tư 06/2021 ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:+ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng và chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình.- Kinh nghiệm: Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Điện trong và ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển hoặc tự động hóa.- Kinh nghiệm: Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công công tác Nước trong và ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình đô: Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phần cấp thoát nước của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thực hiện công tác trắc đạc trên công trường xây dựng trên đất liền (trừ công trình trên sông, biển), ít nhất 01 công trình.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách an toàn vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn vệ sinh lao động của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hoạt động xây dựng giám sát phòng cháy chữa cháy.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ phụ trách thi công PCCC hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ cán bộ phụ trách thi công PCCC của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên; chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phần cấp thoát nước của Hợp đồng nói trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8 m3Có chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên, chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (Khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại: 02053.812.122 + Số fax: 02053.811.132 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại: 02053.812.122 + Số fax: 02053.811.132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU KÝ TÚC XÁ + PHÒNG HỌC 04 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,7866 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5467 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,8652 | m3 |
| 4 | Rải bạt dứa đế móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,2726 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,7868 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7265 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,6535 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,7743 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 317,0611 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98,6955 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,005 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,3487 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8564 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8564 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 25 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8564 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 153,4535 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4104 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,384 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3895 | tấn |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,8945 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3358 | 100m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124,722 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124,722 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,516 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3089 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5562 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,4621 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110, D90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 33 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,4726 | m3 |
| 34 | Gạch xếp bể tự ngấm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8022 | m3 |
| 35 | Ống bê tông đục lỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,1881 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,6895 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,4941 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,6255 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,5207 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2+3) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,1002 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 4 + mái) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,9376 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,2364 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,2791 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,8127 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 197,6166 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9762 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2 + 3) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,7504 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 4 + mái) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,0039 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,312 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 582,7097 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8271 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8199 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0124 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8558 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,2117 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,1581 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2473 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9216 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,5137 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.035,5968 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106,3214 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,3595 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.398,8072 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.185,5092 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.578,5718 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.177,5424 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (tầng 1+2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 883,7608 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 557,4146 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 (tầng 1+2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.512,7935 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.615,0624 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 244,0548 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 136,7488 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 216,1 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 248,7 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,248 | m |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 188,2386 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 1+2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.152,3416 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 3+4) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.319,2376 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 253,1347 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 289,4292 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.043,4622 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.193,4 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 150x600mm (tầng 1+2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,386 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 150x600mm (tầng 3+4) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124,26 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 477,0913 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 555,7672 | m2 |
| 89 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198,6756 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198,6756 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198,6756 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1+2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6.097,7949 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1+2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.398,8072 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 3+4) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5.362,5082 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 3+4) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.185,5092 | m2 |
| 96 | Trát lót trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 225,2206 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang, tam cấp, dốc trượt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 225,2206 | m2 |
| 98 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 324,66 | m |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,5086 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 803,7356 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 356,702 | m2 |
| 102 | Cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 560,36 | m2 |
| 103 | Phụ kiện đồng bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 249 | bộ |
| 104 | Cửa sổ mở quay bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dà 5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 388,98 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 949,34 | m2 |
| 106 | Vách kính cố định , hệ thanh sử dụng FA4400 kích thước rộng 600-1700, cao 1000-2700, kinh 2 lớp dày 6,38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,054 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,054 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 109 | Gia công hoa sắt inox 304 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5766 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 597,24 | m2 |
| 111 | Gia công lan can inox 304 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6053 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 255,5894 | m2 |
| 113 | Lắp đặt chụp mũ Inox chân lan can (phụ kiện + công lắp đặt) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,6175 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,7582 | 100m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6367 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6367 | tấn |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,8844 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp sườn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 175,94 | md |
| 120 | Gia công, lắp đặt máng tôn khe lún | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,63 | md |
| 121 | Lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 2cm (đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt, phụ kiện) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,772 | m2 |
| 122 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 277 | m3 |
| 123 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 513,3 | 10m2 |
| 124 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,93 | tấn |
| 125 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,7 | m3 |
| 126 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109,6794 | 10m2 |
| 127 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,378 | 100m2 |
| 128 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,366 | tấn |
| 129 | Vận chuyển thép các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,777 | tấn |
| 130 | Lắp đặt đèn led âm trần có chụp 18W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 228 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn led chống ẩm có chụp 18W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x36W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led panel 600x600, 36W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led panel 600x1200, 72W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led âm trần 7W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led thanh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 137 | Nguồn 12 V cho đèn led thanh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4 aptomat | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6 aptomat | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 800x1500x300 dày 1,5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 1000x600x300 dày 1,5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat chống sét lan truyền | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt thanh cái CU 30x6mm2 (bọc co ngót điện) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m |
| 152 | Lắp đặt thanh cái CU 25x5mm2 (bọc co ngót điện) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m |
| 153 | Lắp đặt thanh cái CU 15x5mm2 (bọc co ngót điện) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m |
| 154 | Lắp đặt thanh cái CU 15x3mm2 (bọc co ngót điện) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,7 | m |
| 155 | Lắp đặt thanh cái CU 10x2mm2 (bọc co ngót điện) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m |
| 156 | Lắp đặt bulong inox M8x20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 135 | cái |
| 157 | Lắp đặt bulong inox M6x15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 228 | cái |
| 158 | Lắp đặt bulong inox M4x15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 159 | Cốt đồng M185 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Cốt đồng M150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Cốt đồng M25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 162 | Cốt đồng M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 163 | Cốt đồng M10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 164 | Cốt đồng M6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 165 | Cốt đồng M4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 166 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 3 pha 350A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 129 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 129 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 176 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x185mm2+1x150mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.520 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.520 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.040 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.040 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5.350 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5.350 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.040 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.580 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 100 m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100 m |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 196 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 198 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 199 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 200 | Băng cuốn ống bảo ôn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cuộn |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1m3 |
| 202 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D20x2,4m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 203 | Lắp đặt băng đồng 3x25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | 100m |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR 63-40mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PPR 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 862 | cái |
| 221 | Lắp đặt zắc co PPR đường kính 63mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25-1/2, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 431 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25-1/2, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 231 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê thu D110-75 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 237 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 234 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 248 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 166 | cái |
| 244 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 247 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 175 | cái |
| 249 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 250 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 251 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ |
| 254 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 bàn 1 hố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 255 | Lắp đặt gương soi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 256 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 257 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 258 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 259 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 260 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61 | bộ |
| 261 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 175 | cái |
| 262 | Máy bơm Q=20m3/h, H=45m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 263 | Chõ hút D63 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 266 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 268 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 269 | Cầu chắn rác D90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 270 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 271 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1725 | 1m3 |
| 272 | Đắp cát đen | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,1875 | m3 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,0625 | m3 |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | 100m |
| 276 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 280 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160-110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160-110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 284 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 286 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,18 | 1m3 |
| 287 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3318 | 100m3 |
| 288 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cọc |
| 289 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 290 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 291 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 292 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 293 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 294 | Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 295 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5454 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,049 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PC40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 242,1578 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,0104 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất chân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3652 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,956 | m3 |
| 12 | Gia công lan can Inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109,56 | m2 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7173 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6213 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,063 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 265,8 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 71,728 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 207,0867 | 10m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8839 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,2748 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PC40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,3108 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 383,74 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 154,21 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7037 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4917 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,2316 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 398 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,8498 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4155 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4155 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 25 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4155 | 100m3/1km |
| 33 | Tháo dỡ cột điện cũ, đường dây điện cũ, lắp đặt đường dây điện mới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0369 | 100m3 |
| 39 | Cột điện li tâm 7,5B (cả công lắp dựng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 40 | Kẹp hãm treo cáp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Khóa đại không gỉ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Tấm móc treo ốp cột fi 20 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Con sơn đón điện ngoài nhà (cả công lắp đặt) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 110/90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Chóa đèn chiều sáng đường phố SUN A M150W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Cột đèn cao áp bóng tròn côn cao 8m ( Sản xuất + lắp đặt ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 49 | Cần đơn cao 2m vươn 1.5m + phụ kiện mặt bích + bulong nở sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 52 | Khung móng MT -2M24 300x300x675 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 54 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 56 | Gạch chỉ rải mương cáp ngầm ( nhân công bậc 3/7) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10.909 | viên |
| 57 | Lưới ni lông bảo vệ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 64 | Bu lông, đai ốc, đệm M16x500 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 65 | Tấm tiếp địa dẹt 60x40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấm |
| 66 | Cây xanh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cây |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,205 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0683 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,4035 | m3 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,9392 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,432 | m2 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,8937 | m3 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,5235 | m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,1015 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,1015 | m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0329 | 100m3 |
| 77 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,153 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8361 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4412 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,9112 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,1751 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 528,3467 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 528,3467 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tường rào thép gai | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,9 | md |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA NÔNG LÂM + XƯỞNG CẮT GỌT KIM LOẠI | |||
| 1 | Công tác vận chuyển đi và về máy móc hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 105,7352 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 157,135 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 119,7005 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,004 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 95,0688 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 95,0688 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,004 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 119,7005 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4806 | 100m2 |
| 11 | Công tác lắp đặt + vật tư hoàn thiện lắp máng tôn quanh nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106,4585 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | 100m2 |
| 16 | Công tác tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn trong nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,3072 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6956 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6956 | 100m2 |
| 26 | Công tác vận chuyển đi và về máy móc thiết bị hiện trạng trong nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 183,21 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 922,0287 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8792 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,2621 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,6566 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,585 | m3 |
| 33 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,282 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 113,664 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( ngoài nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 196,7453 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 748,9544 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 565,794 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.155,2841 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( ngoài nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 134,42 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( trong nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 292,4716 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 317,14 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,288 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 575,8476 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,0848 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,8767 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,8767 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 196,7453 | m2 |
| 48 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 603,54 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.080,1197 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.078,9317 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 575,8476 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,0848 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76,3853 | m2 |
| 54 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,6566 | m3 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 529,564 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,288 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn tiết diện gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 317,14 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,2203 | 100m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4493 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,9076 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,74 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,92 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện , mở quay, kính dày 5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,04 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi 2 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66,76 | m2 |
| 66 | Phụ kiên khóa Việt Tiệp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 67 | Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện , mở quay, kính dày 5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 68 | Phụ kiên khóa Việt Tiệp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,04 | 1m2 |
| 70 | Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,36 | m |
| 71 | Tạm tính tháo dỡ đường dây dẫn điện, thiết bị điện cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x200mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 400x400mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Phụ kiện lavabo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Phụ kiện chậu tiểu nam | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Nạo vét đường rãnh thoát nước quanh khu nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 123 | Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Công tác tạm tính tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 125 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 132 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | 100m2 |
| 134 | Công tác tạm tính quét dọn vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 135 | Lát nền, sàn tiết diện gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,305 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 204,0092 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 204,0092 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 119,2136 | m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1921 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1989 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2669 | m3 |
| 154 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,1678 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,0428 | m2 |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,6732 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,29 | m2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,29 | m2 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8797 | m3 |
| 162 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 163 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,716 | m2 |
| 164 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 165 | Ống bê tông đục lỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt hệ thống bể biogas | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,9998 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,3125 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,3125 | 100m2 |
| 4 | Công tác vận chuyển đi và về máy móc, đồ dùng hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 442,302 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 369,3156 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 613,9584 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 546,3528 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 303,6398 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( ngoài nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 86,36 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( ngoài nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72,7848 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( trong nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.292,1387 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( trong nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 486,749 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 679,8464 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.857,9826 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 646,4336 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong nhà ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.007,3644 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 369,3156 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 546,3528 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 679,8464 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 646,4336 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.829,9677 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.140,547 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.069,634 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 922,7774 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 515,3548 | m2 |
| 27 | Công tác tạm tính vệ sinh sê nô, mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,1535 | 100m2 |
| 29 | Tạm tính tôn úp nóc, úp góc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 152,19 | m |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,9133 | tấn |
| 31 | Gia công lan can | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6436 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 165,627 | m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3652 | tấn |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 368,4272 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 368,4272 | 1m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 410,496 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 410,496 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,11 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,57 | m2 |
| 40 | Phụ kiện đồng bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 41 | Sản xuất vánh kính khung nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 442,302 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,0312 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,6912 | m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7975 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,9784 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,5152 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 406,8152 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 406,8152 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 406,8152 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,0312 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,6912 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 235,818 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 162,036 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 235,818 | m2 |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 162,036 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch lát nền các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,3071 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 433,8046 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,3071 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 433,8046 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106,7224 | m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106,7224 | m2 |
| 65 | Công tác mài lại granito bậc cầu thang, tam cấp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 66 | Sửa láng granitô cầu thang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112,662 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112,662 | m3 |
| 69 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,34 | m3 |
| 70 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9555 | tấn |
| 71 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,8718 | 10m2 |
| 72 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,107 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,7948 | tấn |
| 74 | Tạm tính tháo dỡ thiết bị , đường dây dẫn điện cũ trong nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 20x20cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 40x40cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...,KT 80x60cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 365 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 735 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 945 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 885 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 102 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 103 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 104 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 107 | Cầu chặn rác ống thoát nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 109 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 110 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9279 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9279 | m3 |
| 113 | Công tác tạm tính tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 114 | Sản xuất + lắp đặt vách compact dày 12mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 116 | Phụ kiện lavabo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 122 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100-60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 165 | cái |
| 150 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 151 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 152 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Cầu chặn rác ống thoát nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 157 | Tháo dỡ tấm đan, vệ sinh lại hệ thống rãnh thoát nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 162 | Công tác tạm tính tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 163 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 170 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 5p*2*0.5 mm) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 139,81 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 139,81 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Kéo dải dây tín hiệu 10p*2*0.5 mm) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 203,75 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 203,75 | m |
| 7 | Đào chôn lấp đường cáp tín hiệu, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,6 | 1m3 |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,7 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.493,25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.493,25 | m |
| 11 | Lắp thiết bị kiểm tra cuối nguồn 10 ôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tự động khi có sự cố (đơn giá nhân công áp dụng đèn thoát hiểm =76.337/công/đèn) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41 | đèn |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 578,3 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 578,3 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 22 | Hiệu chỉnh các đầu báo, nguồn, chuông ... (hiệu chỉnh thiết bị) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 303 | tb |
| 23 | Kích hoạt hòa mạng đồng bộ hệ thống xử lý báo cháy đưa vào hoạt động (công kỹ sư) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 24 | Bu long D16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nối cáp điện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy, chiều cao lắp đặt KT: 500x700x200 (trọn bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mm - Đường hút. (Theo tiêu chuẩn BS 1387 - 1985) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 2,9mm - Đường ống cấp nước ngoài nhà.(Theo tiêu chuẩn BS 1387 - 1985) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,837 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 2,6mm - Đường ống cấp nước trong nhà.(Theo tiêu chuẩn BS 1387 - 1985) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 35 | Đào lấp đường ống cấp nước PCCC, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 71,25 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-65mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-80mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 45 | Trụ tiếp nước ngoài nhà D100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 46 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100-2 họng D65 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 47 | Tủ bảo quản vòi chữa cháy ngoài nhà kích thước 500*600*200, tôn - kính, sơn tĩnh điện - mầu đỏ; có chân và mái che; dày 0,6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65-20m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 49 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp D65 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt lăng phun tạo áp D65-19 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 53 | Tủ đựng lăng vòi trong nhà kích thước 500*600*180mm; tôn - kính; màu đỏ-sơn tĩnh điện; dày 0,6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 55 | Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp lực D50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 56 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 57 | Lắp đặt lăng phun tạo áp D50-13 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | 100m |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,4127 | m2 |
| 60 | Lắp Crepin D100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt y lọc rác D100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van vặn mặt bích - Đường kính 80mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 80mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp chống rung D80 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Bích thép D100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 68 | Zoăng bích D100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 69 | Bích thép D80 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Zoăng bích D80 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600*800*200mm; tôn - kính; màu đỏ-sơn tĩnh điện; dày 0,6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 72 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bình |
| 73 | Bình chữa cháy MT3-CO2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bình |
| 74 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệch | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 75 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường. Bao gồm: Tủ đựng kt: 1250x600x350; kìm cộng lực, xè beng, búa tạ, rìu. | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Hướng dẫn vận hành, sử dụng (công kỹ sư) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 77 | Vật tư phụ lắp đặt: Vit, nở, băng tan, băng điện... | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| F | Hạng mục: Thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện 3 Fa hãng Inter/VN: H=40-75,8m; Q=36-90m3/h; P=18,5KW hoặc tương đương | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm động cơ Diesel: H=40-75,8m; Q=36-90m3/hP=18,5KW. Động cơ: Huichai/TQ; Đầu bơm Inter/VN hoặc tương đương | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Trung tâm xử lý báo cháy 15 kênh - chungmei | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: Camera an ninh | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho Camera: | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp quang loại Cat6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,834 | 1 km cáp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.284 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp quang loại 4Fo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 1 km cáp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt hộp điện chứa thiết bị | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị thiết bị Switch loại 6 cổng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Ti vi của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Cài đặt hệ thống điều hành trung tâm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Cài đặt thiết bị quản lý mạng. Loại thiết bị Server | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt bộ nguồn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tủ Rack 15U (tủ đựng thiết bị) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ Bộ chuyển nguồn AC/DC Adapter | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nguồn cấp cho Camera 12V-1.5A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| H | HẠNG MỤC: Thiết bị Thiết bị mạng + camera | |||
| 1 | Module quang + converter | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Switch mạng PoE S5800P-24G-4TC | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh KBVISION KX-DW4K8432ZN3 + 2 ổ cứng 10Tb | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Màn hình hiển thị 65Inch QLED -Q80A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Camera IP Dome 2MP KX-AW2012ZTN3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Camera IP Thân 2MP chuyên dùng ngoài trời và hành lang KX-CWF2003ZN3-B | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Camera 360 Camera IP PTZ 2.0MP ngoài trời KX-DW2008ZPN | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bộ phát wifi Grandstream GWN7625 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Bộ chuyển đổi HDMI | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Router Mikrotik RB1100AHx4 Dude Edition | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: Thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Giường 2 tầng + bàn học | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 216 | bộ |
| 2 | Tủ sắt để đồ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108 | bộ |
| 3 | Tủ inox để dụng cụ cấp dưỡng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tủ nấu cơm 10 khay | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bàn Inox bếp ga công nghiệp 2 bếp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Nồi nấu canh công nghiệp 100L | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Dây truyền máy lọc nước công nghiệp 250l/h, gồm téc chứa nước 1m3, và téc nước chứa nước RO 0,5m3, đèn UV diệt khuẩn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tủ Inox để bát đĩa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Bàn INOX phòng bếp để gia công tinh, gia công thô | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Bàn INOX phòng bếp bày thức ăn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Bàn ăn INOX | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 12 | Ghế ăn INOX | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | bộ |
| 13 | Điều hòa 1 chiều 18000 Btu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86481E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp (có giá trị các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy) từ 28 tỷ đồng trở lên. Mỗi hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy có giá trị > 70% giá trị tương ứng hạng mục trong gói thầu.- Hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp từ 28 tỷ đồng trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (có các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy).Cấp công trình theo Thông tư 06/2021 ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ:+ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng và chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình của Hợp đồng nói trên. | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình.- Kinh nghiệm: Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình của Hợp đồng nói trên. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật và chất lượng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật của Hợp đồng nói trên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác Điện trong và ngoài nhà | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển hoặc tự động hóa.- Kinh nghiệm: Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của Hợp đồng nói trên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công công tác Nước trong và ngoài nhà | 1 | - Trình đô: Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phần cấp thoát nước của Hợp đồng nói trên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thực hiện công tác trắc đạc trên công trường xây dựng trên đất liền (trừ công trình trên sông, biển), ít nhất 01 công trình.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của Hợp đồng nói trên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách an toàn vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn vệ sinh lao động của Hợp đồng nói trên. | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hoạt động xây dựng giám sát phòng cháy chữa cháy.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ phụ trách thi công PCCC hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ cán bộ phụ trách thi công PCCC của Hợp đồng nói trên. | 2 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách hệ thống mạng | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên; chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phần cấp thoát nước của Hợp đồng nói trên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8 m3Có chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kG | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5T trở lên, chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; đăng ký xe máy chuyên dùng | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi