Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930461 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:56:00 đến ngày 2022-10-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,341,085,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho trường học.(Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Đối với các thiết bị Điện – điện tử cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất Nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần.- Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm hoặc Điện - điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị điện – điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện - điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 7 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm. (Trong đó có 01 Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm Lý; 01 Sư phạm Sinh; 01 Sư phạm Mỹ thuật).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản cam kết về tính trung thực của các thông tin tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm hóa đơn chứng minh doanh thu trong lĩnh vực cung cấp thiết bị. - Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng tín dụng hạn mức còn hiệu lực (còn đủ hạn mức sử dụng để thực hiện gói thầu) và không bắt buộc nhà thầu phải đáp ứng bất kỳ điều kiện nào để được cấp tín dụng hoặc không có bất kỳ điều kiện nào gây bất lợi cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) hoặc Nhà thầu kèm theo Bản cam kết tín dụng không có điều kiện thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự (có phụ lục hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư đối với Nhân sự nhà thầu đề xuất, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền, có đầy đủ tài liệu chứng nhận Nguồn gốc xuất xứ và Chất lượng sản phẩm; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,... để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh có bản quyền/ tác quyền/ quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ và Luật xuất bản cho phép/uỷ thác kinh doanh của đơn vị/tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Tài liệu chứng minh sản phẩm phần mềm có bản quyền, không vi phạm bản quyền. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa, phần mềm được cấp phép xuất bản năm 2021-2022. - Tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn sản xuất / Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, lắp đặt hoàn chỉnh, đào tạo và chuyển giao công nghệ. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo HSDT. - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa trong nước; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và vận đơn (CQ) đối với hàng hóa nước ngoài; Chứng thư giám định xuất xứ chất lượng tình trạng hàng hóa mới 100% cho tất cả hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân theo qui định. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp thuộc chủng loại Điện – điện tử, Phần mềm … cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, nâng cấp, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315. Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 19 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Video/ clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Video/ clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 16 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Video/ clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Video/ clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 16 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 37 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Xúc xắc | 52 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Đồng xu | 84 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Hộp bóng | 52 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 63 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 103 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Máy cassette (đài đĩa CD) | 7 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Đầu đĩa DVD | 2 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Màn hình tương tác | 7 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Máy tính để bàn | 9 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Máy tính xách tay | 3 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Thiết bị dạy cho giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Thiết bị cho học sinh | 35 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Phụ kiện phòng học ngoại ngữ 35 học viên | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 35 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Tranh về truyền thống quê hương | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Bộ tranh về tình yêu thương con người | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Tranh về tệ nạn xã hội | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Video/ clip về bảo tồn di sản văn hóa | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 117 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 14 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 14 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 11 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Quả địa cầu hành chính | 9 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 51 | Quả địa cầu tự nhiên | 10 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 52 | La bàn | 8 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 53 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 11 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 54 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 12 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 55 | Thảm thực vật ở dãy Andes | 29 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 56 | Bản đồ các nước châu Âu | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 57 | Bản đồ tự nhiên châu Âu | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 58 | Bản đồ các nước châu Á | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 59 | Bản đồ tự nhiên châu Á | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 60 | Bản đồ các nước châu Phi | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 61 | Bản đồ tự nhiên châu Phi | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 62 | Bản đồ các nước châu Mỹ | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 63 | Bản đồ tự nhiên châu Mỹ | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 64 | Bản đồ các nước châu Đại Dương | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 65 | Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 66 | Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 67 | Rừng Amazon | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 68 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 69 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 70 | Biến áp nguồn | 24 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 71 | Bộ giá đỡ thí nghiệm | 28 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 72 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 14 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 73 | Kính lúp | 46 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 74 | Bảng thép | 42 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 75 | Quả kim loại | 46 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 76 | Đồng hồ đo điện đa năng | 41 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 77 | Dây nối | 48 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 78 | Dây điện trở | 49 | Dây | Mô tả Chương V | ||
| 79 | Giá quang học | 10 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 80 | Máy phát âm tần | 14 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 81 | Cổng quang | 28 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 82 | Bộ thu nhận số liệu | 7 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 83 | Cảm biến điện thế | 13 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 84 | Cảm biến dòng điện | 13 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 85 | Cảm biến nhiệt độ | 13 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 86 | Đồng hồ bấm giây | 11 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 87 | Bộ lực kế | 45 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 88 | Cốc đốt | 55 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 89 | Bộ thanh nam châm | 41 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 90 | Biến trở con chạy | 42 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 91 | Ampe kế một chiều | 45 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 92 | Vôn kế một chiều | 45 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 93 | Nguồn sáng | 41 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 94 | Bút thử điện thông mạch | 52 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 95 | Nhiệt kế (lỏng) | 49 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 96 | Thấu kính hội tụ | 37 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 97 | Thấu kính phân kì | 42 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 98 | Giá để ống nghiệm | 23 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 99 | Đèn cồn | 19 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 100 | Lưới thép tản nhiệt | 33 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 101 | Găng tay cao su | 187 | Đôi | Mô tả Chương V | ||
| 102 | Áo choàng | 180 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 103 | Kính bảo hộ | 180 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 104 | Chổi rửa ống nghiệm | 42 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 105 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 37 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 106 | Bình chia độ | 54 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 107 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 30 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 108 | Cốc thủy tinh 100 ml | 41 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 109 | Chậu thủy tinh | 34 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 110 | Ống nghiệm | 290 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 111 | Ống đong hình trụ 100 ml | 36 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 112 | Bình tam giác 250ml | 34 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 113 | Bình tam giác 100ml | 38 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 114 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 46 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 115 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 52 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 116 | Bát sứ | 36 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 117 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 50 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 118 | Thìa xúc hóa chất | 40 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 119 | Đũa thủy tinh | 28 | Cây | Mô tả Chương V | ||
| 120 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 27 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 121 | Cân điện tử | 10 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 122 | Giấy lọc | 42 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 123 | Nhiệt kế y tế | 46 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 124 | Kính hiển vi | 16 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 125 | Kẹp ống nghiệm | 73 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 126 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 21 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 127 | Bột lưu huỳnh (S) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 128 | Iodine (I2) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 129 | Dung dịch nước bromine (Br2) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 130 | Đồng phoi bào (Cu) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 131 | Bột sắt | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 132 | Đinh sắt (Fe) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 133 | Zn (viên) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 134 | Sodium (Na) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 135 | Magnesium (Mg) dạng mảnh | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 136 | Cuper (II) oxide (CuO), | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 137 | Đá vôi cục | 1 | Kg | Mô tả Chương V | ||
| 138 | Manganese (II) oxide (MnO2) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 139 | Sodium hydroxide (NaOH) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 140 | Copper sulfate (CuSO4) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 141 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 142 | Barichloride (BaCl2) rắn | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 143 | Sodium chloride (NaCl) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 144 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 1 | Lít | Mô tả Chương V | ||
| 145 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 146 | Nến (Parafin) rắn | 1 | Kg | Mô tả Chương V | ||
| 147 | Giấy phenolphthalein | 13 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 148 | Cồn đốt | 13 | Lít | Mô tả Chương V | ||
| 149 | Nước cất | 8 | Lít | Mô tả Chương V | ||
| 150 | Al (Bột) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 151 | Kali permanganat (KMnO4) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 152 | Kali chlorrat (KClO3) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 153 | Calcium oxide (CaO) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 154 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 155 | Thiết bị “bắn tốc độ” | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 156 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 157 | Từ trường của Trái Đất | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 158 | Trao đổi chất ở động vật | 12 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 159 | Vận chuyển các chất ở người | 12 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 160 | Vòng đời của động vật | 12 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 161 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 12 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 162 | Sinh sản hữu tính ở thực vật | 12 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 163 | Thiết bị đo tốc độ | 48 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 164 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 38 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 165 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 40 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 166 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 48 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 167 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 48 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 168 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 38 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 169 | Dây đồng | 7 | Kg | Mô tả Chương V | ||
| 170 | Bulon | 42 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 171 | Bộ thí nghiệm từ phổ | 35 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 172 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 49 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 173 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 53 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 174 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 53 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 175 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 49 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 176 | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 177 | Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 178 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 179 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 180 | Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau. | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 181 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 182 | Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 183 | Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 184 | Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 185 | Video về cảm ứng ở thực vật | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 186 | Video về tập tính ở động vật | 10 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 187 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 188 | Video về các vòng đời của động vật | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 189 | Video về giâm, chiết, ghép cây | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 190 | Bộ vật liệu cơ khí | 24 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 191 | Bộ dụng cụ cơ khí | 26 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 192 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 11 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 193 | Bộ vật liệu điện | 22 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 194 | Bộ dụng cụ điện | 22 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 195 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 196 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 197 | Máy tính xách tay | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 198 | Biến áp nguồn | 21 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 199 | Máy chiếu | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 200 | Găng tay bảo hộ lao động | 526 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 201 | Kính bảo hộ | 526 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 202 | Mô hình trồng trọt công nghệ cao. | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 203 | Quy trình trồng trọt | 8 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 204 | Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. | 8 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 205 | Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao | 8 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 206 | Bộ dụng cụ giâm cành | 19 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 207 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | 28 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 208 | Đĩa đo độ trong của nước | 28 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 209 | Thùng nhựa đựng nước | 14 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 210 | Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây | 28 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 211 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 212 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet phòng học 45 học viên | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 213 | Hệ thống điện phòng tin học 45 học viên | 1 | Hệ thống | Mô tả Chương V | ||
| 214 | Tủ lưu trữ | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 215 | Máy in Laser | 2 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 216 | Tivi | 3 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 217 | Điều hòa nhiệt độ | 11 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 218 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 219 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 220 | Máy hút bụi | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 221 | Bộ lưu điện | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 222 | Hệ điều hành | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 223 | Phần mềm tin học văn phòng | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 224 | Phần mềm diệt virus | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 225 | Đồng hồ bấm giây | 7 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 226 | Còi | 3 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 227 | Thước dây | 5 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 228 | Cờ lệnh thể thao | 19 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 229 | Biển lật số | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 230 | Nấm thể thao | 60 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 231 | Bơm | 14 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 232 | Dây nhảy cá nhân | 126 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 233 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 234 | Bóng nhồi | 28 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 235 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Mô tả Chương V | ||
| 236 | Xà đơn | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 237 | Xà kép | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 238 | Bàn đạp xuất phát | 39 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 239 | Dây đích | 13 | Cuộn | Mô tả Chương V | ||
| 240 | Ván dậm nhảy (nhảy xa) | 8 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 241 | Dụng cụ xới cát | 14 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 242 | Bàn trang san cát | 14 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 243 | Quả bóng đá | 129 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 244 | Cầu môn | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 245 | Quả bóng rổ | 94 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 246 | Quả bóng chuyền da | 145 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 247 | Cột và lưới bóng chuyền | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 248 | Quả bóng bàn | 198 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 249 | Vợt bóng bàn | 80 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 250 | Bàn, lưới bóng bàn | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 251 | Lưới bóng bàn | 3 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 252 | Quả cầu lông | 220 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 253 | Vợt cầu lông | 76 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 254 | Cột, lưới cầu lông | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 255 | Quả cầu đá | 228 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 256 | Cột, lưới đá cầu | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 257 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 30 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 258 | Thiết bị bảo hộ | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 259 | Thảm xốp | 80 | Tấm | Mô tả Chương V | ||
| 260 | Gậy | 10 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 261 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Mô tả Chương V | ||
| 262 | Bàn cờ, quân cờ | 25 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 263 | Bàn và quân cờ treo tường | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 264 | Phao bơi | 40 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 265 | Sào cứu hộ | 6 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 266 | Phao cứu sinh | 19 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 267 | Thảm xốp | 20 | Tấm | Mô tả Chương V | ||
| 268 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 269 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 270 | Trống nhỏ | 29 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 271 | Song loan | 80 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 272 | Thanh phách | 90 | Cặp | Mô tả Chương V | ||
| 273 | Triangle | 15 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 274 | Tambourine | 25 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 275 | Bells Instrument | 30 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 276 | Maracas | 36 | Cặp | Mô tả Chương V | ||
| 277 | Woodblock | 24 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 278 | Kèn phím | 50 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 279 | Recorder | 105 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 280 | Xylophone | 27 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 281 | Ukulele | 41 | Cây | Mô tả Chương V | ||
| 282 | Đàn phím điện tử | 3 | Cây | Mô tả Chương V | ||
| 283 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 284 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 285 | Máy tính xách tay | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 286 | Máy chiếu Infoto | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 287 | Tivi | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 288 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 289 | Bàn, ghế học mĩ thuật (01 bàn + 02 ghế) | 46 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 290 | Bục, bệ | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 291 | Tủ lưu trữ | 14 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 292 | Mẫu vẽ | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 293 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 90 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 294 | Bảng vẽ | 90 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 295 | Bút lông | 315 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 296 | Bảng pha màu | 135 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 297 | Ống rửa bút | 135 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 298 | Lô đồ họa (tranh in) | 369 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 299 | Màu Goát (Gouache colour) | 72 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 300 | Đất nặn | 30 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 301 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 260 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 302 | Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại | 96 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 303 | Bộ tranh/ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại | 93 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 304 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 11 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 305 | Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu | 27 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 306 | Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo | 27 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 307 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 89 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 308 | Video về một số tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 309 | Video về Giao tiếp ứng xử | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 310 | Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 311 | Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 312 | Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 313 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 21 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 314 | Bộ dụng cụ lều trại 20 người | 56 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 315 | Bảng nhóm | 33 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 316 | Tủ lưu trữ | 24 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 317 | Giá để thiết bị | 15 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 318 | Nam châm | 366 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 319 | Nẹp treo tranh | 86 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 320 | Giá treo tranh | 18 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 321 | Máy cassette (đài đĩa CD) | 11 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 322 | Loa cầm tay | 17 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 323 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 324 | Máy tính để bàn | 2 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 325 | Máy tính xách tay | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 326 | Máy chiếu | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 327 | Tivi | 20 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 328 | Đầu đĩa DVD | 5 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 329 | Máy chiếu vật thể | 4 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 330 | Máy in Laser | 4 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 331 | Máy ảnh | 4 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 332 | Cân | 8 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 333 | Nhiệt kế điện tử | 6 | Cái | Mô tả Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho trường học.(Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Đối với các thiết bị Điện – điện tử cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất Nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần.- Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm hoặc Điện - điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị điện – điện tử | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện - điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 7 | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm. (Trong đó có 01 Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm Lý; 01 Sư phạm Sinh; 01 Sư phạm Mỹ thuật).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi