Gói thầu: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930481-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220930461
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 17:56:00 đến ngày 2022-10-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,341,085,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho trường học.(Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Đối với các thiết bị Điện – điện tử cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất Nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần.- Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm hoặc Điện - điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị điện – điện tử
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện - điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 7
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm. (Trong đó có 01 Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm Lý; 01 Sư phạm Sinh; 01 Sư phạm Mỹ thuật).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315. Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Thẩm định giá Sao Việt, địa chỉ: Số 574A Trường Sa, Phường 2, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315. Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 10.1(a)
- Bản cam kết về tính trung thực của các thông tin tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm hóa đơn chứng minh doanh thu trong lĩnh vực cung cấp thiết bị. - Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng tín dụng hạn mức còn hiệu lực (còn đủ hạn mức sử dụng để thực hiện gói thầu) và không bắt buộc nhà thầu phải đáp ứng bất kỳ điều kiện nào để được cấp tín dụng hoặc không có bất kỳ điều kiện nào gây bất lợi cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) hoặc Nhà thầu kèm theo Bản cam kết tín dụng không có điều kiện thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự (có phụ lục hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư đối với Nhân sự nhà thầu đề xuất, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền, có đầy đủ tài liệu chứng nhận Nguồn gốc xuất xứ và Chất lượng sản phẩm; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,... để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh có bản quyền/ tác quyền/ quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ và Luật xuất bản cho phép/uỷ thác kinh doanh của đơn vị/tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Tài liệu chứng minh sản phẩm phần mềm có bản quyền, không vi phạm bản quyền. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa, phần mềm được cấp phép xuất bản năm 2021-2022. - Tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn sản xuất / Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, lắp đặt hoàn chỉnh, đào tạo và chuyển giao công nghệ. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo HSDT. - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa trong nước; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và vận đơn (CQ) đối với hàng hóa nước ngoài; Chứng thư giám định xuất xứ chất lượng tình trạng hàng hóa mới 100% cho tất cả hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân theo qui định. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp thuộc chủng loại Điện – điện tử, Phần mềm … cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, nâng cấp, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315. Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên19BộMô tả Chương V
2Video/ clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam13BộMô tả Chương V
3Video/ clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh16BộMô tả Chương V
4Video/ clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám12BộMô tả Chương V
5Video/ clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân8BộMô tả Chương V
6Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán16BộMô tả Chương V
7Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời37BộMô tả Chương V
8Xúc xắc52CáiMô tả Chương V
9Đồng xu84CáiMô tả Chương V
10Hộp bóng52CáiMô tả Chương V
11Bộ thiết bị dạy hình học phẳng63BộMô tả Chương V
12Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)103BộMô tả Chương V
13Phần mềm toán học (Hình học và đo lường)4BộMô tả Chương V
14Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất)4BộMô tả Chương V
15Máy cassette (đài đĩa CD)7ChiếcMô tả Chương V
16Đầu đĩa DVD2ChiếcMô tả Chương V
17Màn hình tương tác7ChiếcMô tả Chương V
18Máy tính để bàn9ChiếcMô tả Chương V
19Máy tính xách tay2BộMô tả Chương V
20Thiết bị âm thanh đa năng di động9BộMô tả Chương V
21Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên6BộMô tả Chương V
22Màn hình tương tác1ChiếcMô tả Chương V
23Máy tính xách tay3ChiếcMô tả Chương V
24Bàn, ghế dùng cho giáo viên3BộMô tả Chương V
25Thiết bị dạy cho giáo viên2BộMô tả Chương V
26Thiết bị cho học sinh35BộMô tả Chương V
27Màn hình tương tác1ChiếcMô tả Chương V
28Thiết bị âm thanh đa năng di động1BộMô tả Chương V
29Phụ kiện phòng học ngoại ngữ 35 học viên1BộMô tả Chương V
30Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên2BộMô tả Chương V
31Bàn, ghế dùng cho giáo viên1BộMô tả Chương V
32Bàn, ghế dùng cho học sinh35BộMô tả Chương V
33Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ4BộMô tả Chương V
34Tranh về truyền thống quê hương10TờMô tả Chương V
35Bộ tranh về tình yêu thương con người5BộMô tả Chương V
36Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS9TờMô tả Chương V
37Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng10TờMô tả Chương V
38Tranh về phòng chống bạo lực học đường10TờMô tả Chương V
39Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS10TờMô tả Chương V
40Tranh về tệ nạn xã hội10TờMô tả Chương V
41Video/ clip về bảo tồn di sản văn hóa9BộMô tả Chương V
42Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm117BộMô tả Chương V
43Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI14TờMô tả Chương V
44Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng12BộMô tả Chương V
45Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX13BộMô tả Chương V
46Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á14TờMô tả Chương V
47Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang11BộMô tả Chương V
48Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI13BộMô tả Chương V
49Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên7BộMô tả Chương V
50Quả địa cầu hành chính9QuảMô tả Chương V
51Quả địa cầu tự nhiên10QuảMô tả Chương V
52La bàn8ChiếcMô tả Chương V
53Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam11HộpMô tả Chương V
54Nhiệt - ẩm kế treo tường12ChiếcMô tả Chương V
55Thảm thực vật ở dãy Andes29TờMô tả Chương V
56Bản đồ các nước châu Âu11TờMô tả Chương V
57Bản đồ tự nhiên châu Âu11TờMô tả Chương V
58Bản đồ các nước châu Á11TờMô tả Chương V
59Bản đồ tự nhiên châu Á11TờMô tả Chương V
60Bản đồ các nước châu Phi11TờMô tả Chương V
61Bản đồ tự nhiên châu Phi11TờMô tả Chương V
62Bản đồ các nước châu Mỹ11TờMô tả Chương V
63Bản đồ tự nhiên châu Mỹ11TờMô tả Chương V
64Bản đồ các nước châu Đại Dương11TờMô tả Chương V
65Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương11TờMô tả Chương V
66Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực11TờMô tả Chương V
67Rừng Amazon5BộMô tả Chương V
68Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực5BộMô tả Chương V
69Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên8BộMô tả Chương V
70Biến áp nguồn24CáiMô tả Chương V
71Bộ giá đỡ thí nghiệm28BộMô tả Chương V
72Đồng hồ đo thời gian hiện số14CáiMô tả Chương V
73Kính lúp46CáiMô tả Chương V
74Bảng thép42CáiMô tả Chương V
75Quả kim loại46HộpMô tả Chương V
76Đồng hồ đo điện đa năng41CáiMô tả Chương V
77Dây nối48BộMô tả Chương V
78Dây điện trở49DâyMô tả Chương V
79Giá quang học10CáiMô tả Chương V
80Máy phát âm tần14CáiMô tả Chương V
81Cổng quang28CáiMô tả Chương V
82Bộ thu nhận số liệu7CáiMô tả Chương V
83Cảm biến điện thế13CáiMô tả Chương V
84Cảm biến dòng điện13CáiMô tả Chương V
85Cảm biến nhiệt độ13CáiMô tả Chương V
86Đồng hồ bấm giây11CáiMô tả Chương V
87Bộ lực kế45BộMô tả Chương V
88Cốc đốt55CáiMô tả Chương V
89Bộ thanh nam châm41CáiMô tả Chương V
90Biến trở con chạy42CáiMô tả Chương V
91Ampe kế một chiều45CáiMô tả Chương V
92Vôn kế một chiều45CáiMô tả Chương V
93Nguồn sáng41BộMô tả Chương V
94Bút thử điện thông mạch52CáiMô tả Chương V
95Nhiệt kế (lỏng)49CáiMô tả Chương V
96Thấu kính hội tụ37CáiMô tả Chương V
97Thấu kính phân kì42CáiMô tả Chương V
98Giá để ống nghiệm23CáiMô tả Chương V
99Đèn cồn19CáiMô tả Chương V
100Lưới thép tản nhiệt33CáiMô tả Chương V
101Găng tay cao su187ĐôiMô tả Chương V
102Áo choàng180CáiMô tả Chương V
103Kính bảo hộ180CáiMô tả Chương V
104Chổi rửa ống nghiệm42CáiMô tả Chương V
105Khay mang dụng cụ và hóa chất37CáiMô tả Chương V
106Bình chia độ54CáiMô tả Chương V
107Cốc thủy tinh loại 250 ml30CáiMô tả Chương V
108Cốc thủy tinh 100 ml41CáiMô tả Chương V
109Chậu thủy tinh34CáiMô tả Chương V
110Ống nghiệm290CáiMô tả Chương V
111Ống đong hình trụ 100 ml36CáiMô tả Chương V
112Bình tam giác 250ml34CáiMô tả Chương V
113Bình tam giác 100ml38CáiMô tả Chương V
114Bộ ống dẫn thủy tinh các loại46BộMô tả Chương V
115Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại52BộMô tả Chương V
116Bát sứ36CáiMô tả Chương V
117Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt50BộMô tả Chương V
118Thìa xúc hóa chất40CáiMô tả Chương V
119Đũa thủy tinh28CâyMô tả Chương V
120Pipet (ống hút nhỏ giọt)27CáiMô tả Chương V
121Cân điện tử10CáiMô tả Chương V
122Giấy lọc42HộpMô tả Chương V
123Nhiệt kế y tế46CáiMô tả Chương V
124Kính hiển vi16CáiMô tả Chương V
125Kẹp ống nghiệm73CáiMô tả Chương V
126Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên21BộMô tả Chương V
127Bột lưu huỳnh (S)1LọMô tả Chương V
128Iodine (I2)1LọMô tả Chương V
129Dung dịch nước bromine (Br2)1LọMô tả Chương V
130Đồng phoi bào (Cu)1LọMô tả Chương V
131Bột sắt1LọMô tả Chương V
132Đinh sắt (Fe)1LọMô tả Chương V
133Zn (viên)1LọMô tả Chương V
134Sodium (Na)1LọMô tả Chương V
135Magnesium (Mg) dạng mảnh1LọMô tả Chương V
136Cuper (II) oxide (CuO),1LọMô tả Chương V
137Đá vôi cục1KgMô tả Chương V
138Manganese (II) oxide (MnO2)1LọMô tả Chương V
139Sodium hydroxide (NaOH)1LọMô tả Chương V
140Copper sulfate (CuSO4)1LọMô tả Chương V
141Magnesium sulfate (MgSO4) rắn1LọMô tả Chương V
142Barichloride (BaCl2) rắn1LọMô tả Chương V
143Sodium chloride (NaCl)1LọMô tả Chương V
144Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch1LítMô tả Chương V
145Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)1LọMô tả Chương V
146Nến (Parafin) rắn1KgMô tả Chương V
147Giấy phenolphthalein13HộpMô tả Chương V
148Cồn đốt13LítMô tả Chương V
149Nước cất8LítMô tả Chương V
150Al (Bột)1LọMô tả Chương V
151Kali permanganat (KMnO4)1LọMô tả Chương V
152Kali chlorrat (KClO3)1LọMô tả Chương V
153Calcium oxide (CaO)1LọMô tả Chương V
154Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học9TờMô tả Chương V
155Thiết bị “bắn tốc độ”9TờMô tả Chương V
156Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.9TờMô tả Chương V
157Từ trường của Trái Đất9TờMô tả Chương V
158Trao đổi chất ở động vật12TờMô tả Chương V
159Vận chuyển các chất ở người12TờMô tả Chương V
160Vòng đời của động vật12TờMô tả Chương V
161Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật12TờMô tả Chương V
162Sinh sản hữu tính ở thực vật12TờMô tả Chương V
163Thiết bị đo tốc độ48BộMô tả Chương V
164Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh38BộMô tả Chương V
165Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm40BộMô tả Chương V
166Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng48BộMô tả Chương V
167Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng48BộMô tả Chương V
168Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu38BộMô tả Chương V
169Dây đồng7KgMô tả Chương V
170Bulon42BộMô tả Chương V
171Bộ thí nghiệm từ phổ35BộMô tả Chương V
172Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp49BộMô tả Chương V
173Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào53BộMô tả Chương V
174Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước53BộMô tả Chương V
175Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước49BộMô tả Chương V
176Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr8BộMô tả Chương V
177Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất8BộMô tả Chương V
178Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.7BộMô tả Chương V
179Video mô tả độ cao và tần số âm thanh7BộMô tả Chương V
180Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau.7BộMô tả Chương V
181Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ.4BộMô tả Chương V
182Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất4BộMô tả Chương V
183Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm4BộMô tả Chương V
184Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật8BộMô tả Chương V
185Video về cảm ứng ở thực vật8BộMô tả Chương V
186Video về tập tính ở động vật10BộMô tả Chương V
187Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật8BộMô tả Chương V
188Video về các vòng đời của động vật8BộMô tả Chương V
189Video về giâm, chiết, ghép cây8BộMô tả Chương V
190Bộ vật liệu cơ khí24BộMô tả Chương V
191Bộ dụng cụ cơ khí26BộMô tả Chương V
192Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ11BộMô tả Chương V
193Bộ vật liệu điện22BộMô tả Chương V
194Bộ dụng cụ điện22BộMô tả Chương V
195Dụng cụ đo các đại lượng không điện8BộMô tả Chương V
196Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển12BộMô tả Chương V
197Máy tính xách tay9BộMô tả Chương V
198Biến áp nguồn21BộMô tả Chương V
199Máy chiếu6BộMô tả Chương V
200Găng tay bảo hộ lao động526CáiMô tả Chương V
201Kính bảo hộ526CáiMô tả Chương V
202Mô hình trồng trọt công nghệ cao.9TờMô tả Chương V
203Quy trình trồng trọt8TờMô tả Chương V
204Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền.8TờMô tả Chương V
205Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao8TờMô tả Chương V
206Bộ dụng cụ giâm cành19BộMô tả Chương V
207Thiết bị đo nhiệt độ nước28CáiMô tả Chương V
208Đĩa đo độ trong của nước28CáiMô tả Chương V
209Thùng nhựa đựng nước14CáiMô tả Chương V
210Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây28BộMô tả Chương V
211Máy tính để bàn2BộMô tả Chương V
212Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet phòng học 45 học viên1BộMô tả Chương V
213Hệ thống điện phòng tin học 45 học viên1Hệ thốngMô tả Chương V
214Tủ lưu trữ4CáiMô tả Chương V
215Máy in Laser2ChiếcMô tả Chương V
216Tivi3CáiMô tả Chương V
217Điều hòa nhiệt độ11CáiMô tả Chương V
218Thiết bị lưu trữ ngoài4CáiMô tả Chương V
219Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản4BộMô tả Chương V
220Máy hút bụi4CáiMô tả Chương V
221Bộ lưu điện2BộMô tả Chương V
222Hệ điều hành2BộMô tả Chương V
223Phần mềm tin học văn phòng2BộMô tả Chương V
224Phần mềm diệt virus2BộMô tả Chương V
225Đồng hồ bấm giây7ChiếcMô tả Chương V
226Còi3ChiếcMô tả Chương V
227Thước dây5ChiếcMô tả Chương V
228Cờ lệnh thể thao19ChiếcMô tả Chương V
229Biển lật số6BộMô tả Chương V
230Nấm thể thao60ChiếcMô tả Chương V
231Bơm14ChiếcMô tả Chương V
232Dây nhảy cá nhân126ChiếcMô tả Chương V
233Dây nhảy tập thể6ChiếcMô tả Chương V
234Bóng nhồi28QuảMô tả Chương V
235Dây kéo co1CuộnMô tả Chương V
236Xà đơn5BộMô tả Chương V
237Xà kép7BộMô tả Chương V
238Bàn đạp xuất phát39BộMô tả Chương V
239Dây đích13CuộnMô tả Chương V
240Ván dậm nhảy (nhảy xa)8ChiếcMô tả Chương V
241Dụng cụ xới cát14ChiếcMô tả Chương V
242Bàn trang san cát14ChiếcMô tả Chương V
243Quả bóng đá129QuảMô tả Chương V
244Cầu môn1BộMô tả Chương V
245Quả bóng rổ94QuảMô tả Chương V
246Quả bóng chuyền da145QuảMô tả Chương V
247Cột và lưới bóng chuyền5BộMô tả Chương V
248Quả bóng bàn198QuảMô tả Chương V
249Vợt bóng bàn80ChiếcMô tả Chương V
250Bàn, lưới bóng bàn5BộMô tả Chương V
251Lưới bóng bàn3CáiMô tả Chương V
252Quả cầu lông220QuảMô tả Chương V
253Vợt cầu lông76ChiếcMô tả Chương V
254Cột, lưới cầu lông2BộMô tả Chương V
255Quả cầu đá228QuảMô tả Chương V
256Cột, lưới đá cầu3BộMô tả Chương V
257Đích đấm, đá (cầm tay)30ChiếcMô tả Chương V
258Thiết bị bảo hộ12BộMô tả Chương V
259Thảm xốp80TấmMô tả Chương V
260Gậy10ChiếcMô tả Chương V
261Dây kéo co1CuộnMô tả Chương V
262Bàn cờ, quân cờ25BộMô tả Chương V
263Bàn và quân cờ treo tường3BộMô tả Chương V
264Phao bơi40ChiếcMô tả Chương V
265Sào cứu hộ6ChiếcMô tả Chương V
266Phao cứu sinh19ChiếcMô tả Chương V
267Thảm xốp20TấmMô tả Chương V
268Thiết bị âm thanh đa năng di động6BộMô tả Chương V
269Thiết bị âm thanh đa năng di động3BộMô tả Chương V
270Trống nhỏ29BộMô tả Chương V
271Song loan80CáiMô tả Chương V
272Thanh phách90CặpMô tả Chương V
273Triangle15BộMô tả Chương V
274Tambourine25CáiMô tả Chương V
275Bells Instrument30CáiMô tả Chương V
276Maracas36CặpMô tả Chương V
277Woodblock24CáiMô tả Chương V
278Kèn phím50CáiMô tả Chương V
279Recorder105CáiMô tả Chương V
280Xylophone27CáiMô tả Chương V
281Ukulele41CâyMô tả Chương V
282Đàn phím điện tử3CâyMô tả Chương V
283Thiết bị âm thanh đa năng di động5BộMô tả Chương V
284Máy tính để bàn2BộMô tả Chương V
285Máy tính xách tay3BộMô tả Chương V
286Máy chiếu Infoto3BộMô tả Chương V
287Tivi2CáiMô tả Chương V
288Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập4CáiMô tả Chương V
289Bàn, ghế học mĩ thuật (01 bàn + 02 ghế)46BộMô tả Chương V
290Bục, bệ2BộMô tả Chương V
291Tủ lưu trữ14CáiMô tả Chương V
292Mẫu vẽ2BộMô tả Chương V
293Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)90CáiMô tả Chương V
294Bảng vẽ90CáiMô tả Chương V
295Bút lông315BộMô tả Chương V
296Bảng pha màu135CáiMô tả Chương V
297Ống rửa bút135CáiMô tả Chương V
298Lô đồ họa (tranh in)369CáiMô tả Chương V
299Màu Goát (Gouache colour)72HộpMô tả Chương V
300Đất nặn30HộpMô tả Chương V
301Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình260TờMô tả Chương V
302Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại96BộMô tả Chương V
303Bộ tranh/ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại93BộMô tả Chương V
304Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên11BộMô tả Chương V
305Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu27BộMô tả Chương V
306Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo27BộMô tả Chương V
307Bộ thẻ nghề truyền thống89BộMô tả Chương V
308Video về một số tình huống nguy hiểm1BộMô tả Chương V
309Video về Giao tiếp ứng xử5BộMô tả Chương V
310Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng1BộMô tả Chương V
311Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam1BộMô tả Chương V
312Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương2BộMô tả Chương V
313Bộ dụng cụ lao động sân trường21BộMô tả Chương V
314Bộ dụng cụ lều trại 20 người56BộMô tả Chương V
315Bảng nhóm33ChiếcMô tả Chương V
316Tủ lưu trữ24ChiếcMô tả Chương V
317Giá để thiết bị15ChiếcMô tả Chương V
318Nam châm366ChiếcMô tả Chương V
319Nẹp treo tranh86BộMô tả Chương V
320Giá treo tranh18ChiếcMô tả Chương V
321Máy cassette (đài đĩa CD)11ChiếcMô tả Chương V
322Loa cầm tay17ChiếcMô tả Chương V
323Thiết bị âm thanh đa năng di động6BộMô tả Chương V
324Máy tính để bàn2ChiếcMô tả Chương V
325Máy tính xách tay13BộMô tả Chương V
326Máy chiếu5BộMô tả Chương V
327Tivi20CáiMô tả Chương V
328Đầu đĩa DVD5ChiếcMô tả Chương V
329Máy chiếu vật thể4ChiếcMô tả Chương V
330Máy in Laser4ChiếcMô tả Chương V
331Máy ảnh4ChiếcMô tả Chương V
332Cân8ChiếcMô tả Chương V
333Nhiệt kế điện tử6CáiMô tả Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho trường học.(Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Đối với các thiết bị Điện – điện tử cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất Nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần.- Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm hoặc Điện - điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị điện – điện tử 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện - điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 7 4 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm. (Trong đó có 01 Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm Lý; 01 Sư phạm Sinh; 01 Sư phạm Mỹ thuật).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->