Gói thầu: Hệ thống thiết bị mạng hội nghị truyền hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Hệ thống thiết bị mạng hội nghị truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn quỹ Đầu tư phát triển năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:51:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 873,587,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,100,000 VNĐ ((Mười ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3103814E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.511.320 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.223.022.640 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng.- Thời điểm bắt đầu tính thời gian bảo hành: ngày nghiệm thu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư/ Cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, kỹ thuật điện - điện tử, công nghệ thông tin. - Có chứng chỉ đào tạo của hãng đối với thiết bị hội nghị truyền hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống thiết bị mạng hội nghị truyền hình Đầu tư phát triển năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn quỹ Đầu tư phát triển năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2). Bản scan bảo đảm dự thầu, phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; (3). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng; (4). Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng mua sắm hàng hóa đã thực hiện hoặc Báo cáo tài chính kèm tờ khai nộp thuế (phải có xác nhận của cơ quan thuế). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hóa đã nêu rõ yêu cầu cung cấp hồ sơ chứng từ trong phần phạm vi cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Công nghiệp và thương mại hoặc tổ chức tương đương của nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu hàng hóa cấp, CO là bản chính hoặc bản sao công chứng chỉ chấp nhận bản sao công chứng trong trường hợp CO cấp cho nhiều hàng hóa hơn phạm vi cung cấp theo hợp đồng này. Chứng nhận chất lượng (CQ bản gốc hoặc CQ bản sao theo yêu cầu trong phạm vi cung cấp), Tài liệu kỹ thuật (Tiếng Anh hoặc tiếng Việt), tờ khai hàng hóa nhập khẩu (bản sao). - Trong trường hợp đơn vị trúng thầu nhưng không phải là đơn vị nhập khẩu hàng hóa phải cung cấp hồ sơ (Hợp đồng mua bán, hóa đơn bán hàng… với đơn vị nhập khẩu) để chứng minh nguồn gốc hàng hóa khi cung cấp hàng hóa đến hiện trường. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch, Ba Đình, Hà nội.
Điện thoại: 024.66946789. Fax: 024.66946666.
Tên Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam; + Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 024. 66946789; Fax: 024.66946666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính và Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam). Điện thoại 0251.2217767 ; Fax: 0251.3861257), hoặc đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình có bộ giải mã video 4k và camera 12X. | Tương đương loại Thiết bị hội nghị truyền hình Polycom G7500 (7200-85760-102). | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ |
| 2 | Dịch vụ bảo hành 1 năm bắt buộc cho thiết bị hội nghị truyền hình có bộ giải mã video 4k và camera 12X, kèm theo từ hãng sản xuất. | 4870-85760-112. | 1 | Gói | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 3 | Camera 12X thứ 2. | Tương đương loại Polycom MSR 12X (7230-60896-036). | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ |
| 4 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 hỗ trợ 4Kx2K. | Tương đương loại Bộ chia HDMI 1 ra 4 hỗ trợ 4Kx2K Ugreen (40277). | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 5 | Cáp HDMI 15 mét. | Tương đương loại cáp HDMI 15M Ugreen (11106). | 6 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 6 | Màn hình Tivi 85 inch. | Tương đương loại Tivi Sony 4K 85 inch KD-85X86J. | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 7 | Kệ chuyên dụng dùng cho màn hình 100 inch. | Tương đương loại NB-CF 100 (North Bayou). | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 8 | Màn hình hiển thị 23.8 inch. | Tương đương loại Màn hình LCD Samsung 23.8'' (LS24R350FZEXXV). | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 9 | Máy tính xách tay màn hình 15.6 INCH FHD. | Tương đương loại Laptop Dell Vostro 3510. | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 10 | Phần mềm Zoom cho 100 người tham gia họp. | Tương đương loại Gói phần mềm Zoom Pro 12 tháng. | 1 | Gói | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 11 | Phần mềm Polycom Realpresence Desktop. | Tương đương loại Phần mềm Polycom Realpresence Desktop (License for 1 PC/ Laptop) (Polycom RPD). | 1 | Gói | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 12 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số và chức năng ghi âm. | Tương đương loại CCS 1000D CONTROL UNIT RECORDER DAFS (CCSD-CURD) (BOSCH). | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ |
| 13 | Hộp chủ tọa cần dài. | Tương đương loại CCS 1000 D DISCUSSION DEVICE LONG (CCSD-DL-EU) (BOSCH). | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ |
| 14 | Hộp đại biểu cần dài. | Tương đương loại CCS 1000 D DISCUSSION DEVICE LONG (CCSD-DL-EU) (BOSCH). | 7 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ |
| 15 | Loa cột 24W. | Tương đương loại Loa cột 24W LA1-UW24-D1 (BOSCH). | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ |
| 16 | Bàn trộn tín hiệu analog. | Tương đương loại Bàn trộn tín hiệu analog Yamaha MG-12XU. | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ |
| 17 | Cáp nối dài chuyên dụng 05 m. | Tương đương loại Cáp nối dài chuyên dụng 05 m (LBB 4116/05) (BOSCH). | 6 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ |
| 18 | Cáp nối dài chuyên dụng 10 m. | Tương đương loại Cáp nối dài chuyên dụng 10 m (LBB 4116/10) (BOSCH). | 1 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ |
| 19 | Dây cable loa chuyên dụng 2x1.5cm (100m/cuộn). | Tương đương loại Dây cable loa chuyên dụng 2x1.5cm (100m/cuộn) LY215S (SOUNDKING). | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ |
| 20 | Tăng âm Class-D. | Tương đương loại Tăng âm Class-D VA-P120 (ITC). | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ |
| 21 | Tủ máy đựng thiết bị 12U-MX. | Tương đương loại Tủ máy đựng thiết bị 12U-MX. | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3103814E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.511.320 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.223.022.640 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng.- Thời điểm bắt đầu tính thời gian bảo hành: ngày nghiệm thu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo hành | 2 | - Kỹ sư/ Cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, kỹ thuật điện - điện tử, công nghệ thông tin. - Có chứng chỉ đào tạo của hãng đối với thiết bị hội nghị truyền hình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi