Gói thầu: Gói thầu số 13XL: Toàn bộ phần xây lắp dự án (gồm: chi phí xây dựng sau thuế+ chi phí thiết bị+chi phí dự phòng khối lượng phát sinh+chi phí dự phòng trượt giá)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13XL: Toàn bộ phần xây lắp dự án (gồm: chi phí xây dựng sau thuế+ chi phí thiết bị+chi phí dự phòng khối lượng phát sinh+chi phí dự phòng trượt giá) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:23:00 đến ngày 2022-10-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 107,489,180,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6123377E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2246754E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: Đường giao thông có kết cấu bằng bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước và phòng cháy chữa cháy; Hệ thống điện sinh hoạt có quy mô đường dây đi ngầm và trạm biến áp; Hệ thống chiếu sáng công cộng có quy mô cáp điện đi ngầm, có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 75.243.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu hoàn thành và hợp đồng xây lắp+bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.243.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu).- Tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có các hạng mục chính sau: Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước và phòng cháy chữa cháy, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục: Đường giao thông, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục: Hệ thống cấp, thoát nước, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (không xét ngành điện tử viễn thông) (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục: đường dây đi ngầm và trạm biến áp, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện chiêu sáng công cộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (không xét ngành điện tử viễn thông) (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình, có hạng mục: Hệ thống chiếu sáng công cộng có quy mô cáp điện đi ngầm, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Trạm trộn bêtông nhựa Công suất >= 120 Tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải (có cần cẩu nâng người làm việc trên cao >=12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô tải + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô tải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô, hoặc xe gắn cẩu >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 1T – 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 6T – 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu tĩnh bánh thép 12T – 14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe lu rung lực rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy san≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13XL: Toàn bộ phần xây lắp dự án (gồm: chi phí xây dựng sau thuế+ chi phí thiết bị+chi phí dự phòng khối lượng phát sinh+chi phí dự phòng trượt giá) Hạ tầng kỹ thuật dân cư khu phố Long Hải Nam (khu B) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: (Giao thông đường bộ + Thoát nước ) hạng III trở lên. Trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu, địa chỉ 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu. Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3875289/Fax: 0257.3875226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3552868/ Fax : 0257.3842191. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3552868/ Fax : 0257.3842191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường (kể cả vận chuyển tận dụng đi đắp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 288,92 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,51 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153,86 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,21 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp, Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,05 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp,Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 464,65 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 464,65 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 516,42 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông dải phân cách + đảo giao thông, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 183,08 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (kể cả Cung cấp ống nhựa D34, rải vải địa kỹ thuật) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0149 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,43 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch terrazo KT(30x30x5)cm trong đảo giao thông ( kể cả đệm vỉa hè VXM M75) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 259,41 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 742,16 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.714 | cấu kiện |
| 15 | Lát vỉa hè gạch terrazo KT(30x30x5)cm ( kể cả đệm vỉa hè VXM M75) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30.079,14 | m2 |
| 16 | Xây gạch Block bê tông (9x9x19)cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 285,98 | m3 |
| 17 | Láng viền vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 680,54 | m2 |
| 18 | Đào đất hố trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 113,06 | m3 |
| 19 | Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 113,06 | m3 |
| 20 | Lắp đặt hố trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.692 | cấu kiện |
| 21 | Cung cấp, gia công lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 639,74 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.975,12 | m2 |
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác loại 1 biển, 1 trụ (kể cả đào móng, đắp đất móng, lớp đệm đá 4x6, ván khuôn, bê tông móng bằng đá 2x4 M150) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn loại 2 biển, 1 trụ (kể cả đào móng, đắp đất móng, lớp đệm đá 4x6, ván khuôn, bê tông móng bằng đá 2x4 M150) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT MƯA, NƯỚC THẢI, CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600-VH (kể cả nối ống bằng phương pháp xảm, có joint cao su, đào cống, đắp đất cống độ chặt K95 ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.661 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600-HL93(kể cả nối ống bằng phương pháp xảm, có joint cao su, đào cống, đắp đất cống độ chặt K95, đệm đá 4x6 móng cống ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.070 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D800-VH(kể cả nối ống bằng phương pháp xảm, có joint cao su, đào cống, đắp đất cống độ chặt K95) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 730 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D800-HL93(kể cả nối ống bằng phương pháp xảm, có joint cao su, đào cống, đắp đất cống độ chặt K95, đệm đá 4x6 móng cống ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 231 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000-VH(kể cả nối ống bằng phương pháp xảm, có joint cao su, đào cống, đắp đất cống độ chặt K95) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000-HL93(kể cả nối ống bằng phương pháp xảm, có joint cao su) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống BTLT D60 (kể cả gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn, bê tông gối bằng đá 1x2 M200) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.195 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gối cống BTLT D80 (kể cả gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn, bê tông gối bằng đá 1x2 M200) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 770 | cấu kiện |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt gối cống BTLT D100 (kể cả gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn, bê tông gối bằng đá 1x2 M200) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 170 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch Block bê tông (9x9x19)cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính 1000mm hiện trạng để thi công hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính Dmax | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118,48 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông hố thu, rãnh hộp, đá 1x2, M200 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 305,66 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,32 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,18 | tấn |
| 17 | Công tác GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đk >=18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,53 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.181 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông máng thu + đà giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,61 | m3 |
| 20 | Gia công các kết cấu thép góc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,58 | tấn |
| 21 | Cung cấp ống ren + bu lông D16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 812 | Bộ |
| 22 | Cung cấp lưới gang chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 203 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,83 | 100m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 200mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 406 | cái |
| 25 | Cung cấp nắp gang đậy hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 203 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,45 | 100m |
| 27 | Đào đất cống nước thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,82 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất cống nước thải, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,73 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,18 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,46 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200(kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,06 | m3 |
| 32 | Gia công các kết cấu thép góc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,94 | tấn |
| 33 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép râu, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200(kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,89 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,38 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 596 | cấu kiện |
| 37 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,12 | 100m |
| 38 | Cung cấp, Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 372 | cái |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng cống kỹ thuật, loại đá có đường kính Dmax | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,69 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng cống kỹ thuật, đá 2x4, mác 150 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 252,55 | m3 |
| 41 | Đổ Bê tông ống cống kỹ thuật, đá 1x2, mác 250(kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 331,86 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,44 | tấn |
| 43 | Cung cấp vữa xi măng M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250(kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,67 | m3 |
| 45 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 591 | đoạn cống |
| 47 | Cung cấp ống nhựa D42 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,6 | m |
| 48 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200(kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 285,29 | m3 |
| 49 | Gia công các kết cấu thép góc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,81 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200(kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,84 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | tấn |
| 52 | Công tác GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đk >=18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,57 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 496 | cấu kiện |
| 54 | Đào móng cống kỹ thuật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,94 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất cống kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,41 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE HDPE DN150/160 dày 9,5mm bằng pp hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE HDPE DN100/110 dày 6,6mm bằng pp hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,68 | 100m |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50/63 dày 3,8mm bằng pp hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,079 | 100 m |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32/40 dày 2,4mm bằng pp hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,28 | 100 m |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính DN150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt van mặt bích 2 chiều DN150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều mặt bích DN150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt van mặt bích 2 chiều DN100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt van ren 2 chiều DN50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt van ren 2 chiều DN40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt cút 90 độ gang BB DN100 bằng pp mặt bích | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt cút 90 độ HDPE DN110 bằng pp hàn, chiều dày 6,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt cút 135 độ HDPE DN110 bằng pp hàn, chiều dày 6,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68 | cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt cút 90 độ HDPE DN63 bằng pp hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt cút 90 độ HDPE DN40 bằng pp hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt tê HDPE DN160 bằng pp hàn, chiều dày 9,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt tê gang FBU DN150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt tê HDPE DN110 bằng pp hàn, chiều dày 6,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41 | cái |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt tê HDPE DN110/63 bằng pp hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt tê HDPE DN63 bằng pp hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp, Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp, Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa HDPE DN160/110 nối bằng p/p hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa HDPE DN110/63 nối bằng p/p hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | cái |
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông RN HDPE DN63 nối bằng p/p hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông RN HDPE DN40 nối bằng p/p hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN63 nối bằng p/p hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN40 nối bằng p/p hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN110 nối bằng p/p hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110/40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC PVC DN150/168, nối bằng p/p măng sông (ống cơi van) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,366 | 100m |
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt nắp cơi van gang DN150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 37 | Cung cấp, Lắp bích thép - Đường kính DN150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,28 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,079 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,68 | 100m |
| 41 | Nước thử áp lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,7052 | m3 |
| 42 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,039 | 100m |
| 43 | Đào đường ống (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,538 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,8849 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,368 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8036 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,618 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0351 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, thép hình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1104 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE DN160 bằng pp hàn, chiều dày 9,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | 1 đoạn ống |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Thi công móng đặt tủ điện phân phối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92 | móng |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng đế gang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | móng |
| 4 | Móng trụ đèn pha 20m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng 1&2 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.292 | m |
| 6 | Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng 3 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 7 | Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng băng đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống STK Ø60-3,2mm bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | mét |
| 9 | Lắp bộ tiếp địa 1 cọc RL-1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107 | bộ |
| 10 | Lắp bộ tiếp địa 4 cọc GL-3.6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống TFP Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.537,5 | mét |
| 12 | Cột đèn chiếu sáng rời cần đơn 9m + Đèn LEDs 123W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | cột |
| 13 | Cột đèn lắp đế gang cao 1,6m, rời cần đôi 9m + Đèn LEDs 123W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cột |
| 14 | Cột đèn lắp đế gang cao 1,6m, rời cần ba 9m + Đèn LEDs 123W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cột |
| 15 | Cột thép tròn côn rời cần đơn 11m + Đèn LEDs 150W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cột |
| 16 | Trụ đèn pha 20m + 6 x Đèn LED 400W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 17 | Tủ điện ĐKCS composite 3 pha 100A- 2 Chế độ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 18 | Làm đầu cáp lên cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | vị trí |
| 19 | Làm đầu cáp xuống cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116 | vị trí |
| 20 | Kéo rải cáp CXV/DSTA/(4x16)mm2-0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.389,2 | mét |
| 21 | Kéo rải cáp dây đồng trần C10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.389,2 | mét |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| F | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp bộ tiếp địa đường dây trung thế GM-4.6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Collier kẹp ống BV cáp lên trụ thép 12m: CKO.3PY | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ 3 đầu cáp 1P & MBA cấp nguồn : ĐL.PL | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng Pinpost và Part gắn trụ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Thi công hố ga cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | hố |
| 6 | Thi công mương cáp ngầm trung thế 1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 857,5 | m |
| 7 | Thi công mương cáp ngầm trung thế 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 8 | Thi công rãnh cáp ngầm vượt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | mét |
| 9 | Thi công khoan vượt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 10 | Mốc cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Đầu cáp ngầm 1P ngoài trời 35kV cỡ cáp 240 mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 12 | Đầu cáp T-Plug 24kV 630A cỡ cáp 3x240mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | đầu |
| 13 | Cáp ngầm trung thế AXV/S-DATA/240mm2-24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.263,8 | mét |
| 14 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.572,5 | mét |
| 15 | Lắp kẹp răng IPC đấu nối trung thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Ống thép mạ kẽm Ø90-3,2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 17 | Ống thép mạ kẽm Ø168,3-4,78mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | m |
| 18 | Lắp đầu cosse đồng 150mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Cáp trung thế đồng một lõi: CX1V-150-12/20(24) kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | m |
| 20 | Lắp đặt chống sét van LA 24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ 1P |
| 21 | Lắp đặt FCO polymer 35kV-100A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 22 | Cùm ống trong cống KT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp: GS.2x10-6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA và Phụ kiện lắp RMU 3 ngăn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Trụ |
| 4 | Cáp trung thế lên MBA: CXV/CTS-W-1x95mm2-24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | mét |
| 5 | Đầu cáp Traight 24kV 250A cỡ cáp 3C 95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đầu |
| 6 | Đầu cáp Elbow 24kV 250A cỡ cáp 3C 95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đầu |
| 7 | Vật tư - nhân công khác TBA trọn bộ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | t.bộ |
| 8 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA(3x95+1x70)-0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | mét |
| 9 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | mét |
| 10 | Thi công móng đặt tủ điện phân phối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | móng |
| 11 | Lắp đặt tủ tụ bù 150kVAr | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| H | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thi công móng đặt tủ điện phân phối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91 | móng |
| 2 | Lắp tủ điện phân phối: 6 lộ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện phân phối: 8 lộ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | tủ |
| 4 | Lắp tủ điện liên lạc: 6 lộ phân phối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | tủ |
| 5 | Lắp tiếp địa tủ phân phối hạ thế 4 cọc (GB-4.6) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | bộ |
| 6 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất 1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.102,5 | mét |
| 7 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 628,5 | mét |
| 8 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,5 | mét |
| 9 | Thi công rãnh cáp cấp điện hộ dân | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 207 | mét |
| 10 | Thi công khoan vượt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49 | m |
| 11 | Thi công rãnh cáp ngầm vượt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | mét |
| 12 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.725,5 | mét |
| 13 | Cùm ống trong cống KT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142 | bộ |
| 14 | Mốc cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống STK Ø114-3,2mm bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88 | mét |
| 16 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA(3x95+1x70)-0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.523,8 | mét |
| 17 | Kéo rải cáp ngầm CXV/2x10-0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | mét |
| 18 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D30/40 bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.039 | mét |
| 19 | Lắp đầu cus 70mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 215 | cái |
| 20 | Lắp đầu cus 95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 645 | cái |
| 21 | Đấu nối cáp ngầm và đường dây nổi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 22 | Tháo cột BTLT 8m4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | trụ |
| 23 | Tháo dỡ cáp vặn xoán ABC 4x95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 197 | m |
| 24 | Lắp đai inox 20x0,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy biến áp 400kVA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ trung thế RMU 3 ngăn RM6 NE-IQI 24kV 20kA/s | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Máy cắt tự động lập lại Recloser 3 pha 27kV-630A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | t.bộ |
| J | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đóng cắt điện hotline | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | t.bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6123377E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2246754E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: Đường giao thông có kết cấu bằng bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước và phòng cháy chữa cháy; Hệ thống điện sinh hoạt có quy mô đường dây đi ngầm và trạm biến áp; Hệ thống chiếu sáng công cộng có quy mô cáp điện đi ngầm, có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 75.243.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu hoàn thành và hợp đồng xây lắp+bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.243.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu).- Tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có các hạng mục chính sau: Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước và phòng cháy chữa cháy, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông | 1 | - Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục: Đường giao thông, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục: Hệ thống cấp, thoát nước, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường dây và trạm biến áp | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (không xét ngành điện tử viễn thông) (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục: đường dây đi ngầm và trạm biến áp, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện chiêu sáng công cộng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (không xét ngành điện tử viễn thông) (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình, có hạng mục: Hệ thống chiếu sáng công cộng có quy mô cáp điện đi ngầm, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 5 |
| 2 | Trạm trộn bêtông nhựa Công suất >= 120 Tấn/giờ | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV-140CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 5 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,2m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥110CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 4 |
| 7 | Xe tưới nước | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Ô tô tải (có cần cẩu nâng người làm việc trên cao >=12m) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô tải + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô tải còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô, hoặc xe gắn cẩu >=3T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Xe tưới nhựa | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 1T – 2T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 6T – 8T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy lu tĩnh bánh thép 12T – 14T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 15 | Xe lu rung lực rung ≥ 25T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 4 |
| 16 | Máy san≥ 108CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 17 | Máy nén khí | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi