Gói thầu: Gói thầu 01 SC-NLB: Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Nhà QLVH lưới điện và KD Viễn thông KV Lao Bảo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SC-NLB: Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Nhà QLVH lưới điện và KD Viễn thông KV Lao Bảo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:20:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 SC-NLB: Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Nhà QLVH lưới điện và KD Viễn thông KV Lao Bảo năm 2022 Sửa chữa lớn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2241283, Fax: 0233.2220.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.6.550.555, Fax: 0233.2220.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Quảng Trị, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa | |||
| 1 | Phá lớp láng vữa xi măng - lòng và thành sê nô | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 134,27 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền bê tông trước khi xử lý chống thấm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 134,27 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, 2 lớp chống thấm BEST SEAL AC400 ( hoặc tương đương). 1kg/ m2/ lớp. thời gian chờ giữa 2 lớp tư 12-48 giờ. riêng lớp thứ nhất cần pha loãng BEST SEAL AC400 với 10% nước sạch nhắm làm tăng khả năng thẩm thấu vật liệu vào sâu bên trong bề mặt | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 134,27 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, (1 lit Bestlatex R114 + 1 lit nước + 4kg xi măng = 3,3 lit hồ dầu. 4m2 hồ dầu / 1 lit Bestlatex R114) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 134,27 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn vữa tạo độ dốc về phễu thu mới theo tỷ lệ: 1lít best latex R114 + 3lít nước sạch + 6,5kg xi măng + 19,5kg cát = 30 kg vữa. 1lit bestlatex r114 /1,5m2 / 1cm chiều dày | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 134,27 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Best Seal WR10W định mức 0,1lít/ m2/ lớp | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 134,27 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 84,96 | m2 |
| 8 | Nhân công vệ sinh cửa tận dụng | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 4 | công |
| 9 | Vách kính cố định, kính dán an toàn 6,38mm, khung nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 hoặc tương đương (Tham khảo giá công báo tỉnh TT Huế số 1705/LSXD-TC ngày 15/05/2022) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 10 | Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 hoặc tương đương | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 11 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cửa sổ 1 cánh mở quay/ mở hất, kính dán an toàn 6,38mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 hoặc tương đương | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 13 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hất/quay | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 hoặc tương đương | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 15 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt - hãng KINLONG hoặc tương đương | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Chênh lệch kính trắng 6,38mm và kính 8mm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 17 | Thay tay nắm cửa thủy lực, tay nắm Inox, thủy tinh | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Sơn PU lên gỗ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 34,335 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 4,381 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 26 | Lát đá Granite màu đen + đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 9,296 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 13,476 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ và xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 405,302 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 345,576 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 662,946 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 970,442 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 443,382 | m2 |
| 35 | Nhân công tháo dỡ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,2 | công |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 3,095 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 5,919 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 28,8 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 15,52 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ và xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 180,9 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 19,551 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 59,957 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽm 14x14 theo thiết kế | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 19,551 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 19,551 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn epoxy 2 thành phần) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 71,688 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 180,9 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 223 | m2 |
| 52 | Lát nền, gạch granite KT600x600 chống trượt Vigracera hoặc tương đương | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 216 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 7 | m2 |
| 54 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 13,261 | m3 |
| 55 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 13,261 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 13,261 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 13,261 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.94E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình, 01 người | 1 | từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và là nhân sự của nhà thầu có hợp đồng lao động đến hết thời gian thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng, 01 người | 1 | Từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 350l | 350l | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi, đầm cóc | 2kw | 1 |
| 3 | Máy hàn di động | 2kw | 1 |
| 4 | Xe Ô tô tải, tải trọng 3,5 tấn trở lên | 3,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi