Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:16:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,259,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.388971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8777942E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường cấp IV, trong đó có hạng mục thi công: cầu dầm BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.381.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.763.040.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách chất lượng- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bàn 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất ≥ 20 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥60KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≤ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 40 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Kích thủy lực căng kéo cáp dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm vữa - năng suất: 9 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị khoan nhồi đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép - công suất: 3.0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông - năng suất ≤ 125 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất ≤ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cầu Năng xã Bắc Lương, huyện Thọ Xuân 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm ( 2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân.
- Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
- Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Sản xuất dầm bản BTCT DUL 12m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm bản BTCT DUL 12m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,95 | m3 |
| 5 | Bê tông phủ bản 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,99 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,46 | tấn |
| 8 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,5 | m2 |
| 9 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,68 | m3 |
| 10 | Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 12 | Sản xuất lan can, lắp đặt lan can mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | tấn |
| 13 | Khe co giãn răng lược | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,8 | 1m |
| 14 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m3 |
| 15 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | tấn |
| 17 | Thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| C | Kết cấu phần dưới | |||
| D | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,78 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,79 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót đá kê gối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250,83 | m2 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,84 | m3 |
| 8 | Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | tấn |
| 9 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt ống tôn chốt neo dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | tấn |
| E | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158,16 | m |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116,94 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,74 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | tấn |
| 6 | Cóc nối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.440 | cái |
| 7 | Ống thép D54,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0492 | 100m |
| 8 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4778 | 100m |
| 9 | Cút nối ống D54,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 10 | Cút nối ống D107,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 11 | Nút bịt ống D54,9/D59,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 12 | Nút bịt ống D107,5/D113,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,74 | m3 |
| 14 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | MC/lần |
| 15 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| F | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0067 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,94 | tấn |
| G | Đắp đất lòng mố + Mặt đường trên mố | |||
| 1 | Đắp đất nhiều sỏi sạn K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2898 | 100m3 |
| 3 | Lớp móng đá 4x6 lớp dưới dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,966 | 100m2 |
| 4 | Lớp móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,97 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,966 | 100m2 |
| H | Gia cố mái kênh | |||
| 1 | Đào đất thi công chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 138,84 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1772 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,21 | m3 |
| 5 | Rải nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6355 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gia cố mái M250 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,71 | m3 |
| I | Phụ trợ thi công | |||
| J | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| K | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng công trường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,8608 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,648 | 100m3 |
| 3 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 313,5 | m2 |
| 4 | Ống cống BTLT D1000; L=1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 đoạn ống |
| 5 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,2307 | 100m3 |
| L | Đường công vụ thi công | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7186 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5683 | 100m3 |
| 4 | Ống cống BTLT D1500; L=1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | 1 đoạn ống |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6493 | 100m3 |
| 6 | Thanh thải đường công vụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8115 | 100m3 |
| M | Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 391,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất san ủi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7552 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1754 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2042 | 100m3 |
| N | Đường hai đầu cầu | |||
| O | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1755 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4625 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0525 | 100m3 |
| P | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh đá 4x6 dày trung bình 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8382 | 100m2 |
| 2 | Lớp móng đá 4x6 lớp dưới dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3362 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3358 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,335 | 100m2 |
| Q | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6934 | 100m3 |
| 2 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3114 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,23 | m3 |
| R | Cống thoát nước ngang đường dân sinh | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4508 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1352 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, tường cánh, tường thân cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,57 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,85 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4088 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống cống D1000; L=1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | 1 đoạn ống |
| 8 | Quét nhựa bitum chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,92 | m2 |
| 9 | Bê tông dàn phai M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,57 | m3 |
| 10 | Bê tông cửa phai M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dàn phai, cửa phai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| S | Biển báo tên cầu | |||
| 1 | Biển báo tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| T | Máy phát điện phục vụ thi công | |||
| 1 | Máy phát điện phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| U | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.388971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8777942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường cấp IV, trong đó có hạng mục thi công: cầu dầm BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.381.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.763.040.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | 01 Cán bộ phụ trách chất lượng- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | 01 Cán bộ phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động | 1 | 01 Cán bộ phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 8,5 T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Đầm bàn 1,0Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất ≥ 20 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥60KVA | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≤ 70kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 40 T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Kích thủy lực căng kéo cáp dự ứng lực | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 350 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm vữa - năng suất: 9 m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị khoan nhồi đồng bộ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn công suất: 23 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép - công suất: 3.0Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông - năng suất ≤ 125 m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất ≤ 50 m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: ≥ 6 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi