Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở Phòng giao dịch Hai Bà Trưng, Chi nhánh thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam -chi nhánh tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trụ sở Phòng giao dịch Hai Bà Trưng, Chi nhánh thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản theo kế hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:16:00 đến ngày 2022-09-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Trụ sở Phòng giao dịch Hai Bà Trưng, Chi nhánh thành phố Nam Định Sửa chữa Trụ sở Phòng giao dịch Hai Bà Trưng - Chi nhánh thành phố Nam Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản theo kế hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Bên mời thầu khuyến khích Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định
Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;
Số điện thoại : 0228.847. 262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 2 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,0424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6498 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8155 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,3 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,39 | m |
| 11 | Tháo dỡ dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5245 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6943 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5938 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4211 | m3 |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,0449 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,365 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,4724 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,943 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,935 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2021 | m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2915 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 26 | Bê tông giằng móng nhà SX, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8716 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2726 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0771 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1463 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 40 | Bê tông giằng lan can nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6791 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8076 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép liên kết tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | m3 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3554 | m2 |
| 48 | Gò giấy dầu chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3554 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,2925 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,0175 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,943 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,8329 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,6929 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,4161 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4596 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm(tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4976 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8832 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,808 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30(GRANITE màu đỏ nâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,403 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30(GRANITE màu đỏ nâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6269 | m2 |
| 61 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,0138 | m2 |
| 62 | Mua và lắp đặt lan can cầu thang (tay vịn gỗ chò chỉ hoặc tương đương, thanh ngang, dọc thép hộp inox 304, thanh kẹp gỗ dổi hoặc tương đương, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m |
| 63 | Trụ gỗ chò chỉ hoặc tương đương cầu thang phủ vecni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Chụp inox 304 chân lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Mua cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 66 | Khóa 2 cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Thiết bị chống xô cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Motor Eurodoor hoặc tương đương thông minh 300kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Bộ lưu điện cửa cuốn Đài Loan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Hộp kỹ thuật bằng Aluminum composit độ dày 3.0mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 72 | Kính 12 ly temper ( Việt Nhật) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,435 | m2 |
| 73 | Bản lề sàn NEWSTAR HS-222Z hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 74 | Tay nắm đá đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Khoá kính VVP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 76 | Kẹp kính VVP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 77 | Kẹp góc VVP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Ngõng chế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Khoan kính để lắp phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | lỗ |
| 80 | Ray trượt cửa kính lùa (ray trên + ray dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m |
| 81 | Bộ bánh xe cửa trượt kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Cửa xếp inox 304 có lá chắn gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,796 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,796 | m2 |
| 84 | Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4375 | m2 |
| 85 | Mua cửa sổ 1 cánh mở hất ra, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,424 | m2 |
| 86 | Mua vách kính cố định, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 8,38mm (dùng hệ HDM651) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9285 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng vách khung thép bọc Alumium dày 3mm + Lô gô thương hiệu "AGRIBANK" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,607 | m2 |
| 88 | Gia công thép tăng cường vách kính thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 89 | Lắp dựng thép tăng cường vách kính thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3162 | m2 |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3162 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,972 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ lim hoặc tương đương KT10x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,36 | m |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9996 | m2 |
| 95 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9996 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn AUSTNAM hoặc tương đương dày 0.45mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8204 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm(tôn AUSTNAM hoặc tương đương dày 0.45mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,45 | m |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng SiKa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2021 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2021 | m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6144 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,463 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỆN, NƯỚC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đèn máng huỳnh quang 3 bóng 0.6m-3x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Đèn lốp ∅350, bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông (khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Đèn gắn tường bóng Led 1x40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hút gió gắn trần, tường (300x300) - 1x30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider hoặc tương đương (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider hoặc tương đương (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm Schneider hoặc tương đương (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 loại đặt ngầm Schneider hoặc tương đương (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm Schneider hoặc tương đương (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 13 | MCB-1P-16A/4.5KA Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB-1P-20A/4.5KA Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB-3P-40A/10KA Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đèn Exit dự phòng trong 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. dự phòng trong 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | m |
| 20 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 21 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 22 | Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 23 | Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | m |
| 25 | Khớp nối chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 27 | Khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 29 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 32 | Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 33 | Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 34 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 35 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 36 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 37 | MCB-2P-63A/10KA Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB-2P-20A/4.5KA Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB-1P-16A/4.5KA Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 42 | Khớp nối chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | MCB-3P-75A/22KA Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB-3P-50A/10KA Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB-3P-40A/10KA Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt Vôn kế, chuyển mạch Vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg China hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg China | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Việt nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Tủ liên hợp thiêt bị chữa cháy KT 500x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt lavabo L-284V + L-284VD màu trắng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi lạnh chân Inax LFV-12A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi nóng - lạnh chân Inax LFV-1101-1S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Xi-fong xả ty bằng inox Caesar BF603 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Dây mềm cấp nước Inax A-703-5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Giá treo khăn 1 tầng inox Caesar Q856V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inax H-483V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Gương phòng tắm Navado NAV103B (50x70) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Kệ kính inox cao cấp Caesar Q780V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt C-117 VT màu trắng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Vòi xịt rửa toilet lõi van đồng Inax CFV-102A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Hộp giấy vệ sinh CF-22H hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Dây mềm cấp nước Inax A-703-5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Ga thoát sàn Inax PBFV-110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-116V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van xả ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Si phông tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (BFV-10-1C) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Bình nước nóng 15L (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt van nhựa ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van nhựa ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van 1 chiều ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng xông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng xông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Đai giữ ống ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 98 | Đai giữ ống ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 99 | Đai giữ ống ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa, ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi đồng MIHA tay nhôm M6169 ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đăt cút nhựa 135o∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đăt cút nhựa 135o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đăt cút nhựa 135o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đăt cút nhựa 135o∅42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đăt T nhựa 90o∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đăt T nhựa 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đăt T nhựa 45o∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt T nhựa 45o ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đăt T nhựa 45o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt T nhựa 45o∅90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt T nhựa 45o∅60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đăt côn nhựa ∅90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đăt côn nhựa ∅110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đăt Tê kiểm tra + bịt xả thông tắc nhựa ∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đăt Tê kiểm tra + bịt xả thông tắc nhựa ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đăt côn nhựa ∅42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa ∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt nút bịt nhựa ∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt nút bịt nhựa ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt nút bịt nhựa ∅42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt nút bịt nhựa ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt bít xả thông tắc ∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt bít xả thông tắc ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đăt cút nhựa 135o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 139 | Phiễu thu nước ∅90, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 2 | Lắp đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ Rack 10U-D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá gắn phiến đấu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Dây line điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Switch 24Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Patch panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Phiến chống sét lan truyền mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Patch core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Jack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | giắc cắm |
| 14 | Cáp thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 15 | Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 16 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 17 | Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 20 | Ghen nhựa 60x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 21 | Cút góc ghen nhựa 60x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 2 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 3 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng ∅6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống đồng ∅12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Băng cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 8 | Ô xy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chai |
| 9 | Que hàn bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH | |||
| 1 | Tủ Rack 10U-D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Giá gắn phiến đấu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Switch 24Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Patch panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Patch core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Jack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Jack |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.781.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần Nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thánh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,62kW | 3 |
| 8 | Máy vận thăng | Công suất ≥ 0,8T | 1 |
| 9 | Xe tải tự đổ | Tải trọng ≤ 5 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định An toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi