Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở Phòng giao dịch Hai Bà Trưng, Chi nhánh thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879498-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam -chi nhánh tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa Trụ sở Phòng giao dịch Hai Bà Trưng, Chi nhánh thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220879385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản theo kế hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 17:16:00 đến ngày 2022-09-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,324,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trụ sở Phòng giao dịch Hai Bà Trưng, Chi nhánh thành phố Nam Định
Sửa chữa Trụ sở Phòng giao dịch Hai Bà Trưng - Chi nhánh thành phố Nam Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa tài sản theo kế hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại : 0228.847. 262
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán - Thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ số 114 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng A.H.G; Địa chỉ Số 32M Ô 18 - Đường Phù Nghĩa - phường Hạ Long - thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại : 0228.847. 262


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Bên mời thầu khuyến khích Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại : 0228.847. 262
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
2Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V82,0424m2
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V44,6498m2
8Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V73,8155m2
9Tháo dỡ nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V133,3m
10Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V37,39m
11Tháo dỡ dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V36,5245m2
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6943m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5938m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4211m3
17Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,92m
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V148,0449m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,365m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,4724m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,943m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,935m2
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2021m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2915m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2129100m3
26Bê tông giằng móng nhà SX, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099m3
27Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m2
28Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0478tấn
30Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8716m3
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2726m3
32Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0771m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0967100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1014tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1463m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
40Bê tông giằng lan can nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6791m3
41Ván khuôn gỗ giằng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1019100m2
42Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,899m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8076m3
45Lắp dựng cốt thép liên kết tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,557m3
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3554m2
48Gò giấy dầu chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3554m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,2925m2
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,0175m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,943m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V234,8329m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V268,6929m2
54Lát nền, sàn gạch - Gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,4161m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm (tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4596m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm(tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4976m2
57Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8832m2
58Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,808m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30(GRANITE màu đỏ nâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,403m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30(GRANITE màu đỏ nâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6269m2
61Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,0138m2
62Mua và lắp đặt lan can cầu thang (tay vịn gỗ chò chỉ hoặc tương đương, thanh ngang, dọc thép hộp inox 304, thanh kẹp gỗ dổi hoặc tương đương, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,83m
63Trụ gỗ chò chỉ hoặc tương đương cầu thang phủ vecniMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Chụp inox 304 chân lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
65Mua cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
66Khóa 2 cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Thiết bị chống xô cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Motor Eurodoor hoặc tương đương thông minh 300kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
69Bộ lưu điện cửa cuốn Đài Loan hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
70Hộp kỹ thuật bằng Aluminum composit độ dày 3.0mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
71Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
72Kính 12 ly temper ( Việt Nhật) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,435m2
73Bản lề sàn NEWSTAR HS-222Z hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
74Tay nắm đá đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
75Khoá kính VVP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
76Kẹp kính VVP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
77Kẹp góc VVP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
78Ngõng chếMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
79Khoan kính để lắp phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V56lỗ
80Ray trượt cửa kính lùa (ray trên + ray dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m
81Bộ bánh xe cửa trượt kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
82Cửa xếp inox 304 có lá chắn gióMô tả kỹ thuật theo Chương V5,796m2
83Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,796m2
84Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4375m2
85Mua cửa sổ 1 cánh mở hất ra, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,424m2
86Mua vách kính cố định, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 8,38mm (dùng hệ HDM651)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,9285m2
87Gia công, lắp dựng vách khung thép bọc Alumium dày 3mm + Lô gô thương hiệu "AGRIBANK"Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,607m2
88Gia công thép tăng cường vách kính thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588tấn
89Lắp dựng thép tăng cường vách kính thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588tấn
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3162m2
91Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3162m2
92Lắp dựng cửa vào khuôn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9721m2
93Lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ lim hoặc tương đương KT10x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,36m
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9996m2
95Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9996m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn AUSTNAM hoặc tương đương dày 0.45mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8204100m2
97Lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm(tôn AUSTNAM hoặc tương đương dày 0.45mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,45m
98Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng SiKaMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2021m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2021m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6144100m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,463100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỆN, NƯỚC CÔNG TRÌNH
1Đèn máng huỳnh quang 3 bóng 0.6m-3x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
2Đèn lốp ∅350, bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần vuông (khu WC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
4Đèn gắn tường bóng Led 1x40wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt hút gió gắn trần, tường (300x300) - 1x30wMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider hoặc tương đương (hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
7Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider hoặc tương đương (hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm Schneider hoặc tương đương (hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc 4 loại đặt ngầm Schneider hoặc tương đương (hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm Schneider hoặc tương đương (hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Lắp đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
13MCB-1P-16A/4.5KA Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14MCB-1P-20A/4.5KA Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15MCB-3P-40A/10KA Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Đèn Exit dự phòng trong 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V35 đèn
17Đèn chiếu sáng khẩn cấp. dự phòng trong 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
19Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V395m
20Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
21Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
22Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
23Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
24Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V316m
25Khớp nối chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
26Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V176m
27Khớp nối chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
28Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
29Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
30Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
31Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
32Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
33Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
34Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
35Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
36Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
37MCB-2P-63A/10KA Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38MCB-2P-20A/4.5KA Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39MCB-1P-16A/4.5KA Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
41Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V168m
42Khớp nối chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
43Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
44MCB-3P-75A/22KA Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45MCB-3P-50A/10KA Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46MCB-3P-40A/10KA Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt máy biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
49Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
50Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
52Lắp đặt Vôn kế, chuyển mạch VônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg China hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg ChinaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Việt namMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Tủ liên hợp thiêt bị chữa cháy KT 500x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt lavabo L-284V + L-284VD màu trắng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
58Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi lạnh chân Inax LFV-12A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
59Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi nóng - lạnh chân Inax LFV-1101-1S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
60Xi-fong xả ty bằng inox Caesar BF603 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Dây mềm cấp nước Inax A-703-5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Giá treo khăn 1 tầng inox Caesar Q856V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inax H-483V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Gương phòng tắm Navado NAV103B (50x70) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Kệ kính inox cao cấp Caesar Q780V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt chậu xí bệt C-117 VT màu trắng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
67Vòi xịt rửa toilet lõi van đồng Inax CFV-102A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Hộp giấy vệ sinh CF-22H hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Dây mềm cấp nước Inax A-703-5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Ga thoát sàn Inax PBFV-110 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Lắp đặt chậu tiểu nam U-116V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Lắp đặt van xả ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Si phông tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (BFV-10-1C) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Bình nước nóng 15L (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
76Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
77Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
78Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
79Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
88Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
89Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
90Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Lắp đặt van nhựa ∅32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt van nhựa ∅25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt van 1 chiều ∅25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt măng xông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Lắp đặt măng xông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
97Đai giữ ống ∅32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
98Đai giữ ống ∅25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
99Đai giữ ống ∅20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
100Lắp nút bịt nhựa, ∅20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
101Lắp đặt vòi đồng MIHA tay nhôm M6169 ∅20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
102Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
103Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
104Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
105Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
106Lắp đăt cút nhựa 135o∅110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Lắp đăt cút nhựa 135o∅90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Lắp đăt cút nhựa 135o∅60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đăt cút nhựa 135o∅42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Lắp đăt cút nhựa 90o∅42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
112Lắp đăt T nhựa 90o∅110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Lắp đăt T nhựa 90o∅60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đăt T nhựa 45o∅110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Lắp đặt T nhựa 45o ∅90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đăt T nhựa 45o∅60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Lắp đặt T nhựa 45o∅90x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt T nhựa 45o∅60x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Lắp đăt côn nhựa ∅90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Lắp đăt côn nhựa ∅110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đăt Tê kiểm tra + bịt xả thông tắc nhựa ∅110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đăt Tê kiểm tra + bịt xả thông tắc nhựa ∅90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đăt côn nhựa ∅42x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
124Lắp đặt măng sông nhựa ∅110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt măng sông nhựa ∅90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt măng sông nhựa ∅60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Lắp đặt nút bịt nhựa ∅110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
128Lắp đặt nút bịt nhựa ∅60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Lắp đặt nút bịt nhựa ∅42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt nút bịt nhựa ∅34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
131Lắp đặt bít xả thông tắc ∅110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt bít xả thông tắc ∅90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
134Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
135Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
136Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
137Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
138Lắp đăt cút nhựa 135o∅90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
139Phiễu thu nước ∅90, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
140Cầu chắn rác ∅110 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
141Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
142Lắp đặt măng sông nhựa ∅90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH
1Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V10bảng
2Lắp đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
3Lắp đặt tủ Rack 10U-D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt giá gắn phiến đấu dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Dây line điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt modemMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt Switch 24PortsMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt Patch panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Phiến chống sét lan truyền điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Phiến chống sét lan truyền mạng máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Patch coreMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
13Jack RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V24giắc cắm
14Cáp thoại 2x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
15Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
16Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
17Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
18Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
19Khớp nối chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
20Ghen nhựa 60x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
21Cút góc ghen nhựa 60x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
D HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
2Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
3Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
4Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
5Khớp nối chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Ống đồng ∅6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Ống đồng ∅12.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
6Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
7Băng cuốn bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
8Ô xyMô tả kỹ thuật theo Chương V5chai
9Que hàn bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH
1Tủ Rack 10U-D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Giá gắn phiến đấu dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4ModemMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Switch 24PortsMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Patch panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Patch coreMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
8Jack RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Jack
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.781.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương).53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần Nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét32
6 Cán bộ thánh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kW2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
4 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
7 Máy khoan Công suất ≥ 0,62kW3
8 Máy vận thăng Công suất ≥ 0,8T1
9 Xe tải tự đổ Tải trọng ≤ 5 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định An toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->