Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:14:00 đến ngày 2022-09-22 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,084,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6272735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5254547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành (nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.559.394.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.118.788.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần rải thảm bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 300m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND huyện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với Ô tô tự đổ, máy lu, máy rải hỗn hợp bê tông nhựa) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053.533.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND 5 TẦNG | |||
| B | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,0302 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.847,2683 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,6432 | m2 |
| 5 | Sơn cửa bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.847,2683 | m2 |
| 6 | Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | md |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,6432 | m2 |
| 8 | Thay nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,4 | m |
| 9 | Thay bản lề cửa + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,9352 | 1m2 |
| 11 | SXLD cửa kính thuỷ lực mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | 1m |
| 13 | SXLD cửa đi kính gỗ bằng gỗ lim nhóm II, khuôn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,61 | m2 |
| 14 | Khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m |
| 15 | Sơn cửa bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,356 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi (khóa, bản lề, tay nắm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thay khóa cửa ra vào phòng phó chánh văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Vệ sinh vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 19 | Thay phào thạch cao nhịp 3-7 tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m |
| 20 | Thay kính cửa sổ bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| C | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,9474 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,3505 | m2 |
| 3 | Di chuyển - lắp đặt lại vị trí téc nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,176 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,822 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4295 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,306 | m |
| 10 | Máng thu nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,89 | m |
| 11 | Lợp mái ngói 10v/m2 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2435 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8219 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,4827 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5152 | m2 |
| 15 | Đi lại đường dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8875 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8634 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6623 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ đường ống thoát nước khu WC1 tầng 2, 3, 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3776 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,256 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3845 | m2 |
| 13 | Đấu nối đường ống cấp nước hiện có tới thiết bị thay mới phần cải tạo WC1 tầng 2,3,4 (gồm cả vật liệu, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 16 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 18 | Phụ kiện lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt xi phông nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 37 | Bích bịt thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Phễu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3342 | m3 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,901 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2254 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3323 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| E | CẢI TẠO SƠN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528,3276 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.364,2968 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4078 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,792 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,3751 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0353 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5678 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7264 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,7228 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4022 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0914 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 3 đến mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9088 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà từ tầng 3 đến mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1471 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 - tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4022 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0914 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 - tầng 3 đến mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9088 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 - tầng 3 đến mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1471 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.637,054 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường từ tầng 3 đến mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550,0196 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,8173 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần từ tầng 3 lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,3507 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.309,8713 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ từ tầng mái lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.786,3703 | m2 |
| F | CẢI TẠO SƠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,7442 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 3 đến mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.879,5942 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,824 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,614 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,4058 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0372 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5807 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9797 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6703 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0372 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5807 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9797 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6703 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,614 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,2297 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,7442 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.879,5942 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,3582 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.580,8239 | m2 |
| G | LÁT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5236 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,329 | m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5236 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,329 | m2 |
| H | CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Ốp tường phòng khách (đã bao gồm vật liệu, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,861 | m2 |
| 2 | Thảm trải sàn khánh tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0281 | m2 |
| I | CẢI TẠO CÁC PHÒNG CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,7148 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,44 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,44 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,44 | m2 |
| 8 | Ốp phào gỗ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 9 | Đèn led thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 10 | Tụ nguồn đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn dowlihgt led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Ốp tường bằng gỗ pơmu(bao gồm tấm ốp, nẹp, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8 | m2 |
| J | CẢI TẠO PHÒNG HỌP GIAO BAN TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2039 | m2 |
| 2 | Ốp tường bằng tấm gỗ pơ mu (bao gồm tấm ốp, nẹp viền, nẹp chân, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4488 | md |
| 3 | Nẹp luồn dây điện ( bao gồm vật liệu, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 4 | Cố định đường dây kéo đến phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng điện cũ các phòng làm việc, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần ban công 18w D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led 2x20w dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led 1x18w dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | CẢI TẠO SẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp bậc tam cấp sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3486 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1424 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4179 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,827 | m3 |
| 7 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0338 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9555 | m2 |
| 10 | Trông cây xanh bồn hoa + 2 cầu đá D400 thành tường đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 13 | Xử lý viên gạch bị lún nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m3 |
| 15 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,92 | 10m2 |
| 16 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7503 | tấn |
| 17 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0122 | tấn |
| 18 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3626 | tấn |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4432 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển tấm lợp tôn bằng ô tô thùng 7 tấn ( cự li vận chuyển 36km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| M | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| N | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Cạo gỉ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,46 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,696 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6008 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | 100m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,46 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,696 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6008 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1884 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2968 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm cao cấp hệ Fravi Xingfa sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm cao cấp hệ Fravi Xingfa sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt lại thiết bị điều hòa, camera, tivi hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| O | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,852 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước, ống thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2685 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc + úp bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m |
| 5 | Lắp đặt máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 2 | SXLD ray sắt dẹt cổng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 4 | SXLD bánh xe liên kết vào cánh cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | THẢM MẶT SÂN UBND HUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2372 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2372 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - vận chuyển 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2372 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3681 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3681 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2317 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2317 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,86 | m2 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7329 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,286 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T- vận chuyển 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,286 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7329 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3286 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,286 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3286 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3286 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,25 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3475 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3475 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3475 | m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1925 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1925 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6272735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5254547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành (nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.559.394.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.118.788.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần rải thảm bê tông nhựa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 300m3/h | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy lu tự hành ≥ 16T | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi