Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930101-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220919821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 17:14:00 đến ngày 2022-09-22 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,084,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6272735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5254547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành (nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.559.394.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.118.788.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần rải thảm bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 300m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND huyện
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053.533.222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: Số 38/4B, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Minh Hà. Địa chỉ: Số 27A, Ngõ Giếng Tiên, đường Văn Vỉ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053.533.222


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với Ô tô tự đổ, máy lu, máy rải hỗn hợp bê tông nhựa) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053.533.222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND 5 TẦNG
B CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V631,0302m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.847,2683m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V52,6m
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V261,6432m2
5Sơn cửa bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V1.847,2683m2
6Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V80md
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,6432m2
8Thay nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.133,4m
9Thay bản lề cửa + công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
10Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V626,93521m2
11SXLD cửa kính thuỷ lực mở tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V26,11m
13SXLD cửa đi kính gỗ bằng gỗ lim nhóm II, khuôn képMô tả kỹ thuật theo chương V15,61m2
14Khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V44,3m
15Sơn cửa bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V25,356m2
16Phụ kiện cửa đi (khóa, bản lề, tay nắm )Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Thay khóa cửa ra vào phòng phó chánh văn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Vệ sinh vách kính mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V30công
19Thay phào thạch cao nhịp 3-7 tầng 5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m
20Thay kính cửa sổ bị vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
C CẢI TẠO MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V242,9474m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V224,3505m2
3Di chuyển - lắp đặt lại vị trí téc nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V102,176m2
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V240,822m2
6Tháo dỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
8Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4295100m2
9Tôn úp nóc, úp bờMô tả kỹ thuật theo chương V68,306m
10Máng thu nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V46,89m
11Lợp mái ngói 10v/m2 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2435100m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V240,8219m2
13Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,4827m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,5152m2
15Đi lại đường dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V17,8875100m2
D CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V137,3845m2
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V59,8634m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V68,6623m2
8Tháo dỡ thiết bị điện bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Tháo dỡ đường ống thoát nước khu WC1 tầng 2, 3, 4Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3776m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,256m2
12Làm trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V137,3845m2
13Đấu nối đường ống cấp nước hiện có tới thiết bị thay mới phần cải tạo WC1 tầng 2,3,4 (gồm cả vật liệu, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
14Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
16Phụ kiện tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
18Phụ kiện lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
19Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
23Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
27Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
28Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
30Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
32Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
33Lắp đặt côn thu - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt côn thu - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Lắp đặt côn thu - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Lắp đặt xi phông nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
37Bích bịt thông tắc D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Phễu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3342m3
40Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,901m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,688m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,688m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2254m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3323m2
45Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
E CẢI TẠO SƠN TRONG NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.528,3276m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.364,2968m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,99m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,4078m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnMô tả kỹ thuật theo chương V594,792m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.037,3751m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V67,0353m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V185,5678m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V108,7264m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V185,7228m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V82,4022m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,0914m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 3 đến máiMô tả kỹ thuật theo chương V140,9088m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà từ tầng 3 đến máiMô tả kỹ thuật theo chương V61,1471m2
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 - tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4022m2
16Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0914m2
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 - tầng 3 đến máiMô tả kỹ thuật theo chương V140,9088m2
18Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 - tầng 3 đến máiMô tả kỹ thuật theo chương V61,1471m2
19Bả bằng bột bả vào tường tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.637,054m2
20Bả bằng bột bả vào tường từ tầng 3 đến máiMô tả kỹ thuật theo chương V2.550,0196m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V672,8173m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần từ tầng 3 lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,3507m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.309,8713m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ từ tầng mái lênMô tả kỹ thuật theo chương V3.786,3703m2
F CẢI TẠO SƠN NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020,7442m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 3 đến máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.879,5942m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V67,824m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,614m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V633,4058m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0372m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5807m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V93,9797m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3912m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,6703m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0372m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5807m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9797m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3912m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6703m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,614m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V701,2297m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,7442m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.879,5942m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.052,3582m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.580,8239m2
G LÁT NỀN
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V192,5236m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V308,329m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,619m3
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,5236m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V308,329m2
H CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH
1Ốp tường phòng khách (đã bao gồm vật liệu, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,861m2
2Thảm trải sàn khánh tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V68,0281m2
I CẢI TẠO CÁC PHÒNG CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V231,7148m2
2Tháo dỡ ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V109,06m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,37m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V264,44m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V264,44m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,44m2
8Ốp phào gỗ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V236m
9Đèn led thanhMô tả kỹ thuật theo chương V240m
10Tụ nguồn đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt đèn dowlihgt led âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V138bộ
12Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
14Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Ốp tường bằng gỗ pơmu(bao gồm tấm ốp, nẹp, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,8m2
J CẢI TẠO PHÒNG HỌP GIAO BAN TẦNG 2
1Tháo dỡ gỗ ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,2039m2
2Ốp tường bằng tấm gỗ pơ mu (bao gồm tấm ốp, nẹp viền, nẹp chân, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4488md
3Nẹp luồn dây điện ( bao gồm vật liệu, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
4Cố định đường dây kéo đến phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V45m
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ bóng điện cũ các phòng làm việc, hành langMô tả kỹ thuật theo chương V20công
2Lắp đặt đèn led ốp trần ban công 18w D220Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
4Lắp đặt đèn led âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Lắp đặt đèn led 2x20w dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
6Lắp đặt đèn led 1x18w dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L CẢI TẠO SẢNH
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
2Tháo dỡ gạch ốp bậc tam cấp sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V31,3486m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1424m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,971m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4179m3
6Xây móng gạch chỉ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,827m3
7Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0338m3
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,3m2
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V108,9555m2
10Trông cây xanh bồn hoa + 2 cầu đá D400 thành tường đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
11Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
13Xử lý viên gạch bị lún nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
14Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V17,56m3
15Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V84,9210m2
16Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7503tấn
17Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0122tấn
18Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,879100m2
19Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3626tấn
20Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,443210 tấn/1km
21Vận chuyển tấm lợp tôn bằng ô tô thùng 7 tấn ( cự li vận chuyển 36km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
M HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
N CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
2Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Cạo gỉ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,46m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,696m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,6008m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3558100m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,46m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,696m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,6008m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,1884m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,2968m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,1361m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
20SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm cao cấp hệ Fravi Xingfa sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
21Phụ kiện cửa đi:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm cao cấp hệ Fravi Xingfa sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
23Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt lại thiết bị điều hòa, camera, tivi hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V3công
25Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
33Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
O CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V126,852m2
2Tháo dỡ máng tôn thu nước, ống thoát nước mái cũMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2685100m2
4Tôn úp nóc + úp bờMô tả kỹ thuật theo chương V25,42m
5Lắp đặt máng thu nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
P CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
2SXLD ray sắt dẹt cổng mởMô tả kỹ thuật theo chương V7,854m
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
4SXLD bánh xe liên kết vào cánh cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q THẢM MẶT SÂN UBND HUYỆN
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V37,2372m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V37,2372m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - vận chuyển 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V37,2372m3
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3681100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3681100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2317100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2317100m2
8Phá dỡ nền gạch block tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V732,86m2
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7329100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V73,286m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T- vận chuyển 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V73,286m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7329100m3
13Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V7,3286100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,286m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3286100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,218100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,218100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3286100m2
19Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V119,25m2
20Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,3475m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V8,3475m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V8,3475m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1925100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1925100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6272735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5254547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành (nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.559.394.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.118.788.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần rải thảm bê tông nhựa 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).2
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
4 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
6 Máy hàn nhiệt - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
10 Máy nén khí diezel 300m3/h - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
11 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
12 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
14 Máy lu tự hành ≥ 16T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->