Gói thầu: Phụ tùng dùng cho sửa chữa trạm tời và động cơ (theo đơn hàng số DVL-062 22-VT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Phụ tùng dùng cho sửa chữa trạm tời và động cơ (theo đơn hàng số DVL-062 22-VT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1,Kế hoạch tự mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ trong nước theo ủy quyền năm 2022, Mục: 06.04.05.00 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 21:59:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,225,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian, điều kiện bảo hành hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Phụ tùng dùng cho sửa chữa trạm tời và động cơ (theo đơn hàng số DVL-062 22-VT) Lô 09-1, Kế hoạch tự mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ trong nước theo ủy quyền năm 2022, Mục: 06.04.05.00 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1,Kế hoạch tự mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ trong nước theo ủy quyền năm 2022, Mục: 06.04.05.00 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | -Chứng chỉ nguồn gốc (CO) đối với hàng nhập khẩu do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (Bản chính, bản sao đóng dấu của nhà nhập khẩu hoặc bản điện tử có đường liên kết để tra cứu thông tin). -Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất cấp (Bản chính hoặc bản sao đóng dấu của nhà nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | -Không muộn hơn 03 tháng tính từ ngày ký hợp đồng |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp các hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực của công ty đã thực hiện các gói thầu tương tự; tài liệu đáp ứng YCKT trong E-HSMT. Nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh phù hợp với mặt hàng cung cấp. Thời gian, điều kiện bảo hành hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất hàng hóa |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro/Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan số
65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu. Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488,
3211 ; Fax (84, 254) 839857-838655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Tương Hoan- Giám đốc XN Địa vật lý giếng khoan- Liên doanh Việt -Nga Vietsovpetro, 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211-Fax (84, 254) 839857-838655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Hồng Khanh - Phó Giám đốc Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Bùi Huy Dương-Trưởng phòng KTKH-TMDV, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Nguyễn Đắc Điềm- Chánh kế toán, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Phan Văn Hòa- Trưởng Ban VT-HC, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Tạ Tương Hoan - Giám đốc XN Địa vật lý giếng khoan- Liên doanh Việt -Nga Vietsovpetro, 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211-Fax (84, 254) 839857-838655 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bầu lọc dầu nén khí Boge | 1 | Cái | 558000301 Boge hoặc tương đương | ||
| 2 | Bầu lọc tách dầu nén khí Boge | 2 | Cái | 575106312P Boge hoặc tương đương | ||
| 3 | Bầu lọc nhiên liệu thô DYN | 4 | Cái | 2656F853 Perkins hoặc tương đương | ||
| 4 | Bầu lọc nhiên liệu thô Z2KT | 2 | Cái | 252 - 6338 Caterpillar hoặc tương đương | ||
| 5 | Bầu lọc nhiên liệu thô Cummins 150HP | 5 | Cái | FS 1280 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 6 | Bầu lọc nhiên liệu thô Iveco 80HP | 3 | Cái | S3209P Parker hoặc tương đương | ||
| 7 | Bầu lọc nhiên liệu thô động cơ Perkins 150HP | 2 | Cái | FS1233 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 8 | Bầu lọc nhiên liệu thô Atlas 322HP | 3 | Cái | 2914-8236-00 Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 9 | Bầu lọc nhiên liệu thô động cơ IVECO 173 HP | 1 | Cái | Racor Parker R90S hoặc tương đương | ||
| 10 | Bầu lọc nhiên liệu tinh DYN | 6 | Cái | 2656F843 Perkins hoặc tương đương | ||
| 11 | Bầu lọc nhiên liệu tinh Cummins 150HP | 5 | cái | FF42000 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 12 | Bầu lọc nhiên liệu tinh Atlascopco 322 | 2 | Cái | 2912 4356 05 Atlascopco hoặc tương đương | ||
| 13 | Bầu lọc nhiên liệu tinh Perkins 150HP | 4 | Cái | FF5135 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 14 | Bầu lọc nhiên liệu tinh Caterpillar 290HP | 2 | Cái | FF5324 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 15 | Lọc nhiên liệu tinh Atlas Twin Air | 2 | Cái | 1R-0762 Caterpillar hoặc tương đương | ||
| 16 | Bầu lọc nhiên liệu tinh động cơ Hatz | 4 | Cái | 504788000943 HATZ hoặc tương đương | ||
| 17 | Bầu lọc nhiên liệu tinh động cơ IVECO 173 HP | 1 | Cái | 504048025 Iveco hoặc tương đương | ||
| 18 | Bầu lọc nhớt Atlas CAT | 3 | Cái | 1R-1808 Caterpillar hoặc tương đương | ||
| 19 | Bầu lọc nhớt cho động cơ Iveco 80HP | 3 | cái | LF682 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 20 | Bầu lọc nhớt Z2KT | 3 | cái | 7W-2326 Caterpillar hoặc tương đương | ||
| 21 | Bầu lọc nhớt Atlas 322HP | 2 | Cái | LF 3914 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 22 | Bầu lọc nhớt DYN | 4 | Cái | 2654A111 Perkins hoặc tương đương | ||
| 23 | Bầu lọc nhớt Cummins 150 Hp | 5 | cái | LF3349 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 24 | Bầu lọc nhớt động cơ Hatz | 4 | cái | LF 3286 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 25 | Bầu lọc nhớt IVECO 173 HP | 1 | cái | 2992242 Iveco hoặc tương đương | ||
| 26 | Bầu lọc thuỷ lực Asep | 4 | cái | HF6177 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 27 | Bầu lọc thủy lực Computalog | 5 | cái | HF7996 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 28 | Bầu lọc thủy lực G-DYN | 2 | cái | 219612 Blackmer hoặc tương đương | ||
| 29 | Bầu lọc thuỷ lực Z2CNC | 1 | cái | MX-1518-4-10 Parker hoặc tương đương | ||
| 30 | Bầu lọc dầu nén khí Atlas 322HP | 15 | cái | 1604 -4236-00 Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 31 | Lọc nhiên liệu tách nước Atlas Twin Air | 2 | cái | 2914808600 Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 32 | Bầu lọc tách nước DYN | 1 | cái | SKF T334 hoặc tương đương | ||
| 33 | Bầu lọc nước HA3 | 1 | cái | WF 2077 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 34 | Bầu lọc thô nhiên liệu HA3 | 1 | cái | BF1205 Baldwin hoặc tương đương | ||
| 35 | Bầu lọc dầu nén khí VSP | 4 | cái | N25326 Hazt hoặc tương đương | ||
| 36 | Bầu lọc gió tời Zone2 CNC | 1 | cái | AH1196 Fleetguard hoặc tương đương | ||
| 37 | Dây curoa quạt làm mát HA1,2 | 2 | cái | 2614B562 Perkins hoặc tương đương | ||
| 38 | Dây curoa bơm nước HA1,2 | 2 | cái | Gates 1150 hoặc tương đương | ||
| 39 | Dây curoa bơm nước HA3 | 2 | cái | 7E-0744 Caterpillar hoặc tương đương | ||
| 40 | Dây curoa dẹt CPL (cho động cơ Cummins 152HP) | 2 | cái | 3288834Cummins hoặc tương đương | ||
| 41 | Dây curoa động cơ Perkins 274HP | 2 | cái | 2614 E 018 Perkins hoặc tương đương | ||
| 42 | Máy phát động cơ IVECO 173HP | 1 | cái | 12V-90A, puly 8 rãnh, Gowegroup GWE- 39006664 hoặc tương đương | ||
| 43 | Két làm mát nước động cơ Perkins 274HP | 1 | cái | PN: MN 222710 - 3021, 106 0002732 Perkinshoặc tương đương | ||
| 44 | Bơm nước làm mát động cơ Caterpillar C4.4 | 1 | cái | Bơm nước làm mát động cơ Caterpillar C4.4 | ||
| 45 | Đồng hồ và cảm biến nhiệt độ động cơ 12V | 2 | bộ | Dải nhiệt độ +40 °C to +120 °C, Đường kính lỗ lắp đồng hồ 52mm Điện áp 12VNhiệt độ cảnh báo 100°C ± 2.5°CVDO 323-803-004-001D và VDO 310-030-002G hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian, điều kiện bảo hành hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi