Gói thầu: Phụ tùng dùng cho sửa chữa trạm tời và động cơ (theo đơn hàng số DVL-062 22-VT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930265-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Phụ tùng dùng cho sửa chữa trạm tời và động cơ (theo đơn hàng số DVL-062 22-VT)
Số hiệu KHLCNT 20220930159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1,Kế hoạch tự mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ trong nước theo ủy quyền năm 2022, Mục: 06.04.05.00
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 21:59:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 306,225,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian, điều kiện bảo hành hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Phụ tùng dùng cho sửa chữa trạm tời và động cơ (theo đơn hàng số DVL-062 22-VT)
Lô 09-1, Kế hoạch tự mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ trong nước theo ủy quyền năm 2022, Mục: 06.04.05.00
03 Tháng
E-CDNT 3 Lô 09-1,Kế hoạch tự mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ trong nước theo ủy quyền năm 2022, Mục: 06.04.05.00
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro/Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan số 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu. Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211 ; Fax (84, 254) 839857-838655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: -Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro/Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan số 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu. Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211 ; Fax (84, 254) 839857-838655 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu -Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro/Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan số 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu. Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211 ; Fax (84, 254) 839857-838655


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro/Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan số 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu. Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211 ; Fax (84, 254) 839857-838655


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
-Chứng chỉ nguồn gốc (CO) đối với hàng nhập khẩu do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (Bản chính, bản sao đóng dấu của nhà nhập khẩu hoặc bản điện tử có đường liên kết để tra cứu thông tin). -Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất cấp (Bản chính hoặc bản sao đóng dấu của nhà nhập khẩu).
E-CDNT 12.2
Không yêu cầu
E-CDNT 14.3 -Không muộn hơn 03 tháng tính từ ngày ký hợp đồng
E-CDNT 15.2
Cung cấp các hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực của công ty đã thực hiện các gói thầu tương tự; tài liệu đáp ứng YCKT trong E-HSMT. Nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh phù hợp với mặt hàng cung cấp. Thời gian, điều kiện bảo hành hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất hàng hóa
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro/Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan số 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu. Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211 ; Fax (84, 254) 839857-838655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Tương Hoan- Giám đốc XN Địa vật lý giếng khoan- Liên doanh Việt -Nga Vietsovpetro, 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211-Fax (84, 254) 839857-838655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Hồng Khanh - Phó Giám đốc Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Bùi Huy Dương-Trưởng phòng KTKH-TMDV, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Nguyễn Đắc Điềm- Chánh kế toán, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Phan Văn Hòa- Trưởng Ban VT-HC, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Tạ Tương Hoan - Giám đốc XN Địa vật lý giếng khoan- Liên doanh Việt -Nga Vietsovpetro, 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211-Fax (84, 254) 839857-838655
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bầu lọc dầu nén khí Boge1Cái558000301 Boge hoặc tương đương
2Bầu lọc tách dầu nén khí Boge2Cái575106312P Boge hoặc tương đương
3Bầu lọc nhiên liệu thô DYN4Cái2656F853 Perkins hoặc tương đương
4Bầu lọc nhiên liệu thô Z2KT2Cái252 - 6338 Caterpillar hoặc tương đương
5Bầu lọc nhiên liệu thô Cummins 150HP5CáiFS 1280 Fleetguard hoặc tương đương
6Bầu lọc nhiên liệu thô Iveco 80HP3CáiS3209P Parker hoặc tương đương
7Bầu lọc nhiên liệu thô động cơ Perkins 150HP2CáiFS1233 Fleetguard hoặc tương đương
8Bầu lọc nhiên liệu thô Atlas 322HP3Cái2914-8236-00 Atlas Copco hoặc tương đương
9Bầu lọc nhiên liệu thô động cơ IVECO 173 HP1CáiRacor Parker R90S hoặc tương đương
10Bầu lọc nhiên liệu tinh DYN6Cái2656F843 Perkins hoặc tương đương
11Bầu lọc nhiên liệu tinh Cummins 150HP5cáiFF42000 Fleetguard hoặc tương đương
12Bầu lọc nhiên liệu tinh Atlascopco 3222Cái2912 4356 05 Atlascopco hoặc tương đương
13Bầu lọc nhiên liệu tinh Perkins 150HP4CáiFF5135 Fleetguard hoặc tương đương
14Bầu lọc nhiên liệu tinh Caterpillar 290HP2CáiFF5324 Fleetguard hoặc tương đương
15Lọc nhiên liệu tinh Atlas Twin Air2Cái1R-0762 Caterpillar hoặc tương đương
16Bầu lọc nhiên liệu tinh động cơ Hatz4Cái504788000943 HATZ hoặc tương đương
17Bầu lọc nhiên liệu tinh động cơ IVECO 173 HP1Cái504048025 Iveco hoặc tương đương
18Bầu lọc nhớt Atlas CAT3Cái1R-1808 Caterpillar hoặc tương đương
19Bầu lọc nhớt cho động cơ Iveco 80HP3cáiLF682 Fleetguard hoặc tương đương
20Bầu lọc nhớt Z2KT3cái7W-2326 Caterpillar hoặc tương đương
21Bầu lọc nhớt Atlas 322HP2CáiLF 3914 Fleetguard hoặc tương đương
22Bầu lọc nhớt DYN4Cái2654A111 Perkins hoặc tương đương
23Bầu lọc nhớt Cummins 150 Hp5cáiLF3349 Fleetguard hoặc tương đương
24Bầu lọc nhớt động cơ Hatz4cáiLF 3286 Fleetguard hoặc tương đương
25Bầu lọc nhớt IVECO 173 HP1cái2992242 Iveco hoặc tương đương
26Bầu lọc thuỷ lực Asep4cáiHF6177 Fleetguard hoặc tương đương
27Bầu lọc thủy lực Computalog5cáiHF7996 Fleetguard hoặc tương đương
28Bầu lọc thủy lực G-DYN2cái219612 Blackmer hoặc tương đương
29Bầu lọc thuỷ lực Z2CNC1cáiMX-1518-4-10 Parker hoặc tương đương
30Bầu lọc dầu nén khí Atlas 322HP15cái1604 -4236-00 Atlas Copco hoặc tương đương
31Lọc nhiên liệu tách nước Atlas Twin Air2cái2914808600 Atlas Copco hoặc tương đương
32Bầu lọc tách nước DYN1cáiSKF T334 hoặc tương đương
33Bầu lọc nước HA31cáiWF 2077 Fleetguard hoặc tương đương
34Bầu lọc thô nhiên liệu HA31cáiBF1205 Baldwin hoặc tương đương
35Bầu lọc dầu nén khí VSP4cáiN25326 Hazt hoặc tương đương
36Bầu lọc gió tời Zone2 CNC1cáiAH1196 Fleetguard hoặc tương đương
37Dây curoa quạt làm mát HA1,22cái2614B562 Perkins hoặc tương đương
38Dây curoa bơm nước HA1,22cáiGates 1150 hoặc tương đương
39Dây curoa bơm nước HA32cái7E-0744 Caterpillar hoặc tương đương
40Dây curoa dẹt CPL (cho động cơ Cummins 152HP)2cái3288834Cummins hoặc tương đương
41Dây curoa động cơ Perkins 274HP2cái2614 E 018 Perkins hoặc tương đương
42Máy phát động cơ IVECO 173HP1cái12V-90A, puly 8 rãnh, Gowegroup GWE- 39006664 hoặc tương đương
43Két làm mát nước động cơ Perkins 274HP1cáiPN: MN 222710 - 3021, 106 0002732 Perkinshoặc tương đương
44Bơm nước làm mát động cơ Caterpillar C4.41cáiBơm nước làm mát động cơ Caterpillar C4.4
45Đồng hồ và cảm biến nhiệt độ động cơ 12V2bộDải nhiệt độ +40 °C to +120 °C, Đường kính lỗ lắp đồng hồ 52mm Điện áp 12VNhiệt độ cảnh báo 100°C ± 2.5°CVDO 323-803-004-001D và VDO 310-030-002G hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian, điều kiện bảo hành hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->