Gói thầu: Gói số 05: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 21:01:00 đến ngày 2022-10-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,344,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12822986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.468899E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu theo quy định hiện hành), bao gồm các hạng mục: Xây lắp công trình từ 02 tầng trở lên, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.641.149.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được sự chấp thuận của Chủ đầu tư;*Trường hợp hai công trình cùng loại (bản chất và độ phức tạp) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 15.641.149.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.641.149.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/hệ thống điện/truyền tải điện; 01 người là kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô: Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu (hoặc ô tô gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy vận thăng: Sức nâng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Xây dựng công trình Trường Tiểu học, Trung học cơ sở Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, mở rộng nhà hiệu bộ 2 tầng 2 phòng 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc. Địa chỉ: xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Lộc - Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHÚC | |||
| B | I. KẾT CẤU PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 9,2075 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 109,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 183,1569 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,6803 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,9073 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7479 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2969 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 10,0877 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9546 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2406 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4698 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 112,9137 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3323 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8355 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 79,128 | m2 |
| 16 | Sơn tường chân móng, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 79,128 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4229 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4229 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4229 | 100m3/1km |
| C | II. KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,4573 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 340,2208 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6263 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7148 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 7,0101 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 11,0533 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 18,6647 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8449 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0147 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4322 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2415 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3337 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2598 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 7,8781 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 13,7315 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 28,5004 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9714 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1925 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1616 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0793 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 359,5164 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,1496 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,7193 | m3 |
| 25 | Xây bồn hoa, tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,6369 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 19,6962 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,5663 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,616 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0657 | 100m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.766,5048 | m2 |
| 31 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 231,5898 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3.296,731 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 637,04 | m2 |
| 34 | Đắp trang trí: | Theo HSTK được phê duyệt | 99 | cái |
| 35 | Chữ và trang trí tap lô | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 469,0476 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.794,6923 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 60,6475 | m2 |
| 39 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 86,2536 | m2 |
| 40 | Ốp gạch thẻ | Theo HSTK được phê duyệt | 76,7788 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột KT: 300x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 228,438 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT:500x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.690,0292 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 72,2277 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 321,1461 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 6.197,5109 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.325,9434 | m2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm Alumium hoa văn 60x60 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 71,7777 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 16,7785 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,909 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,909 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 347,6224 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7295 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bảo, tạm tính 1m2 4 cái | Theo HSTK được phê duyệt | 2.691,8 | cái |
| D | LAN CAN HÀNH LANG + CẦU THANG: | |||
| 1 | Sản xuất lam thép hộp 80x40x1,4 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,534 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,534 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 4 | Trụ lan can Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 49,9698 | 1m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ 2cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 108,9 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20,385 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 134,55 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 102,51 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2325 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 181,3118 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 189,18 | m2 |
| E | IV. CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 11 | Máy bơm nước công suất 2,5kw, đẩy cao 40m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 99 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 66 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống kiểm tra, d=110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 81 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 132 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 12 | Keo dán ống loại 30g | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | tuýp |
| 13 | Băng tan | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | cuộn |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 207 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | cái |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9833 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8659 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2343 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2959 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0775 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1877 | tấn |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,2963 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 38,16 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 54,272 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,1072 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1994 | 100m3 |
| J | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5523 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8144 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2959 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0701 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1877 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,895 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 38,16 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,992 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,3184 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1841 | 100m3 |
| K | V. PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 153 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 102 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Dây nguồn 3x25+1x16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4.000 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.000 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC | |||
| M | I. KẾT CẤU PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3488 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 89,7223 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 152,2263 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,2915 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,4231 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9628 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,6223 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7829 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,365 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 8,0842 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1896 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6512 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 89,5992 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4496 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4554 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9533 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9533 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9533 | 100m3/1km |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 73,728 | m2 |
| 21 | Sơn tường chân móng, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 73,728 | m2 |
| N | II. KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,0863 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 250,2741 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1309 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1659 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8647 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7578 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 13,6489 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4166 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0147 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8836 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5942 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9707 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3501 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 6,961 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7314 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 21,4151 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9714 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1925 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1269 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8422 | tấn |
| O | III. PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 309,0179 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,1731 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,2526 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa, tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 60,6789 | m3 |
| 5 | Đào móng tam cấp, bồn hoa | Theo HSTK được phê duyệt | 18,8974 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7103 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,616 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.377,5577 | m2 |
| 10 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 214,4618 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.359,5862 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 487,899 | m2 |
| 13 | Đắp trang trí: | Theo HSTK được phê duyệt | 99 | cái |
| 14 | Chữ và trang trí tap lô | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 293,0704 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.293,1123 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 60,6475 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 88,3536 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ | Theo HSTK được phê duyệt | 62,4582 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 228,438 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.190,1128 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 72,2277 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 321,1461 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 4.433,6679 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.377,5577 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm Alumium hoa văn 60x60 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 71,7777 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 13,3585 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2295 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2295 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 317,8624 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0721 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bảo, tạm tính 1m2 4 cái | Theo HSTK được phê duyệt | 2.028,84 | cái |
| P | LAN CAN HÀNH LANG + CẦU THANG: | |||
| 1 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 17,5 | m |
| 2 | Trụ lan can Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất lam thép hộp 80x40x1,4 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4558 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4558 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 42,6663 | 1m2 |
| Q | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 79,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 21,795 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 93,6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính khung nhôm mặt tiền, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 80,31 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 2,262 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 130,8563 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 132,48 | m2 |
| R | ĐIỆN, NƯỚC: | |||
| 1 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | m2 |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 12 | Máy bơm nước công suất 2,5kw, đẩy cao 40m (Máy bơm bán chân không Pentax CAM 100-750W) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 51 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 99 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống kiểm tra, d=110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 75 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 81 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 132 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 34 | Keo dán ống loại 30g | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | tuýp |
| 35 | Băng tan | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 207 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5385 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9833 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 43 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8659 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bể | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2343 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2959 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0775 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1877 | tấn |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,2963 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 38,16 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 54,272 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,1072 | m2 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1994 | 100m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5385 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9833 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 59 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 60 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8144 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bể | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2296 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2959 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0701 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1877 | tấn |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,895 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 38,16 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,992 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,3184 | m2 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1994 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 108 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 72 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc hai chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 87 | Dây nguồn 3x35+1x25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 570 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 114 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.140 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3.800 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 230 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4.750 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 950 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 285 | hộp |
| 98 | Băng dính điện | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 103 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2363 | 100m3 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6256 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2626 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| T | I. KẾT CẤU PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,4758 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,5766 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7767 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3451 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1889 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3655 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,0223 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3009 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2344 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3139 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3139 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3139 | 100m3/1km |
| 15 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,508 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 14,508 | m2 |
| U | II. KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2396 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,8998 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5544 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7973 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7363 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7946 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,444 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0953 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1181 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4938 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6629 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1144 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3028 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4083 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8313 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0041 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,0887 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8896 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 244,2308 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 206,98 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 67,104 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 79,46 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 144,4 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT:500x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 126,8128 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 497,944 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 244,2308 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6836 | 100m2 |
| V | PHẦN LỢP MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3876 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3876 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 44,6656 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8353 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bảo | Theo HSTK được phê duyệt | 334,12 | cái |
| W | LAN CAN HÀNH LANG + CẦU THANG: | |||
| 1 | Sản xuất lan can thép | Theo HSTK được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 15,84 | 1m2 |
| X | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 520 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | hộp |
| 26 | Băng dính điện | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cuộn |
| Y | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY | |||
| Z | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8565 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,1374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,4624 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9301 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5796 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5585 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,0496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,305 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1141 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7117 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4195 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0454 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0894 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0761 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5909 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,2275 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7439 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3527 | tấn |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 208,8112 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo HSTK được phê duyệt | 208,8112 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2855 | 100m3 |
| AA | Nhà để máy bơm (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5717 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1429 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0439 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2359 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3306 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5744 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4841 | tấn |
| AB | Tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1348 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2837 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8685 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,053 | m2 |
| AC | Thân nhà máy bơm | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2609 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 106,7584 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,648 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,29 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,44 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 137,378 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,7584 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| AD | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng 300x250x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Hộp nối phân dây | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 5 | Đế ấm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | m |
| AE | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 506,805 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 365,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 363,437 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 147,9001 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 511,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6300m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 511,34 | m3 |
| AF | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 501,6645 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 307,98 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 408,9616 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 137,1384 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 5,461 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 546,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6300m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 546,1 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 390 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn EXít | Theo HSTK được phê duyệt | 462 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Cáp tín hiệu 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 872 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố AED ZFZD - E3W-630 Trung Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exít AED -AET 309 Trung Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 9 | trung tâm báo cháy loại 5 kênh CM-P1-5L Chungmeil Đài Loan | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Ắc quy dự phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 30x20x18cm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy CM-FB6 6" Chungmeil Đài Loan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo CM-FL1 Chungmeil Đài Loan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp CM-FB1 Chungmeil Đài Loan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói CM-W32T Chungmeil Đài Loan | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1 | 10 đầu |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9617 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3566 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 15,435 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,269 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 28 | Gioong cao su các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | TB |
| 29 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 ABC Việt Nam | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bình |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Việt Nam | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bình |
| 33 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt van góc áp lực cao D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16at Trung Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16at Trung Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van một chiều áp lực cao D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 51 | Sơn đỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | kg |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| 53 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 55 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Lô |
| 56 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5lit/s, H=50m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 57 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=12,5lit/s, H=50m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 60 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| AH | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 525 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn EXít | Theo HSTK được phê duyệt | 402 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Cáp tín hiệu 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 947 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố AED ZFZD - E3W-630 Trung Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exít AED -AET 309 Trung Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh CM-P1-5L Chungmeil Đài Loan | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Ắc quy dự phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 15 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 30x20x18cm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy CM-FB6 6" Chungmeil Đài Loan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo CM-FL1 Chungmeil Đài Loan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp CM-FB1 Chungmeil Đài Loan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói CM-W32T Chungmeil Đài Loan | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2 | 10 đầu |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3495 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3015 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 13,05 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 28 | Gioong cao su các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | TB |
| 29 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 ABC Việt Nam | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bình |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Việt Nam | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bình |
| 33 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt van góc áp lực cao D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van một chiều áp lực cao D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 51 | Sơn đỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | kg |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| 53 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5lit/s, H=50m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 56 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=12,5lit/s, H=50m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 57 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12822986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.468899E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu theo quy định hiện hành), bao gồm các hạng mục: Xây lắp công trình từ 02 tầng trở lên, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.641.149.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được sự chấp thuận của Chủ đầu tư;*Trường hợp hai công trình cùng loại (bản chất và độ phức tạp) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 15.641.149.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.641.149.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 4 | - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/hệ thống điện/truyền tải điện; 01 người là kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | - Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Ô tô: Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Cần cẩu (hoặc ô tô gắn cẩu) | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 10 | Máy vận thăng: Sức nâng ≥ 0,8 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi