Gói thầu: Gói số 05: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930989-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói số 05: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220214029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 21:01:00 đến ngày 2022-10-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,344,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12822986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.468899E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu theo quy định hiện hành), bao gồm các hạng mục: Xây lắp công trình từ 02 tầng trở lên, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.641.149.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được sự chấp thuận của Chủ đầu tư;*Trường hợp hai công trình cùng loại (bản chất và độ phức tạp) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 15.641.149.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.641.149.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/hệ thống điện/truyền tải điện; 01 người là kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô: Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu (hoặc ô tô gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy vận thăng: Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Xây dựng công trình
Trường Tiểu học, Trung học cơ sở Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, mở rộng nhà hiệu bộ 2 tầng 2 phòng
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc. Địa chỉ: xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án, lập TKBVTC-DT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư vấn xây dựng Phú Giang - Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC-DT: Trung tâm kiểm định chất lượng Sở Xây dựng - Địa chỉ: Số 36 Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Lộc - Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 - Địa chỉ: Số 43 Đoàn Trần Nghiệp, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc. Địa chỉ: xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc. Địa chỉ: xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Lộc - Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHÚC
B I. KẾT CẤU PHẦN MÓNG:
1Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt9,2075100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt109,13m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt183,1569m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,6803m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,9073m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt5,7479100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt3,2969tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt10,0877tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt9,9546tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2406tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt3,4698tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt112,9137m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt3,3323100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt2,8355100m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt79,128m2
16Sơn tường chân móng, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt79,128m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,4229100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,4229100m3/1km
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,4229100m3/1km
C II. KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt47,4573m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt340,2208m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,6263m3
4Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,7148m3
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,95m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt7,0101100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt11,0533100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt18,6647100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,8449100m2
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt1,0147100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,4322tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,2415tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt7,3337tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,2598tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt7,8781tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt13,7315tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt28,5004tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,9714tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1925tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1616tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,0793tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt359,5164m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt30,1496m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,7193m3
25Xây bồn hoa, tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt71,6369m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt19,69621m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,5663m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,616m3
29Đắp đất hố móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt0,0657100m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.766,5048m2
31Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt231,5898m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt3.296,731m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt637,04m2
34Đắp trang trí:Theo HSTK được phê duyệt99cái
35Chữ và trang trí tap lôTheo HSTK được phê duyệt1bộ
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt469,0476m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.794,6923m2
38Láng granitô cầu thangTheo HSTK được phê duyệt60,6475m2
39Láng granitô nền sànTheo HSTK được phê duyệt86,2536m2
40Ốp gạch thẻTheo HSTK được phê duyệt76,7788m2
41Ốp tường trụ, cột KT: 300x600mmTheo HSTK được phê duyệt228,438m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic KT:500x500mmTheo HSTK được phê duyệt1.690,0292m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mmTheo HSTK được phê duyệt72,2277m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt321,1461m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt6.197,5109m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2.325,9434m2
47Làm trần bằng tấm Alumium hoa văn 60x60 cmTheo HSTK được phê duyệt71,7777m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt16,7785100m2
49Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt2,909tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt2,909tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt347,62241m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK được phê duyệt6,7295100m2
53Ke chống bảo, tạm tính 1m2 4 cáiTheo HSTK được phê duyệt2.691,8cái
D LAN CAN HÀNH LANG + CẦU THANG:
1Sản xuất lam thép hộp 80x40x1,4Theo HSTK được phê duyệt0,534tấn
2Lắp dựng lan can thép hộpTheo HSTK được phê duyệt0,534tấn
3Gia công lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo HSTK được phê duyệt35m
4Trụ lan can InoxTheo HSTK được phê duyệt2cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt49,96981m2
6Cửa đi nhôm hệ 2cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt108,9m2
7Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt20,385m2
8Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt134,55m2
9Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt2,88m2
10Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt102,51m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt3,2325tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt181,31181m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt189,18m2
E IV. CẤP THOÁT NƯỚC:
1Vách ngăn vệ sinh CompactTheo HSTK được phê duyệt27m2
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt12bộ
3Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt12cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt12bộ
5Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt15bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được phê duyệt15bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt6cái
9Lắp đặt phễu thuTheo HSTK được phê duyệt18cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
11Máy bơm nước công suất 2,5kw, đẩy cao 40mTheo HSTK được phê duyệt1cái
F PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo HSTK được phê duyệt1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt65cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt51cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt14cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt99cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt66cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
6Lắp đặt ống kiểm tra, d=110mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt55cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt75cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt81cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt132cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt80cái
12Keo dán ống loại 30gTheo HSTK được phê duyệt60tuýp
13Băng tanTheo HSTK được phê duyệt60cuộn
H PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt207cái
4Cầu chắn rác, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt23cái
I BỂ NƯỚC NGẦM:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,5385100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,98331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,984m3
4Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,16m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8659m3
6Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,8m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,2343100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2959tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0132tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0775tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1877tấn
12Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,2963m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt38,16m2
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt54,272m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,1072m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1994100m3
J BỂ PHỐT:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,5523100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,984m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,16m3
4Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,8144m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8m3
6Ván khuôn bểTheo HSTK được phê duyệt0,2296100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2959tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0123tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0701tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1877tấn
11Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,895m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt38,16m2
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt44,992m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,3184m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1841100m3
K V. PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo HSTK được phê duyệt22hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK được phê duyệt1cái
3Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeTheo HSTK được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được phê duyệt3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được phê duyệt6cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt18cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt3cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt6bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt153bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt31bộ
11Lắp đặt đèn thường có chụpTheo HSTK được phê duyệt12bộ
12Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt102cái
13Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt45cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt27cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt21cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được phê duyệt8cái
17Dây nguồn 3x25+1x16mmTheo HSTK được phê duyệt200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
19Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt600m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt120m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.200m
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt4.000m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt240m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt5.000m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTheo HSTK được phê duyệt1.000m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo HSTK được phê duyệt300hộp
28Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được phê duyệt10cái
29Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt14cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt200m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo HSTK được phê duyệt80m
32Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được phê duyệt7bộ
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,27100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt31m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,3100m3
L HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC
M I. KẾT CẤU PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt7,3488100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt89,7223m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt152,2263m3
4Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt12,2915m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,4231m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt4,9628100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt6,6223tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,7829tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt3,365tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt8,0842tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1896tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,096tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt2,6512tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt89,5992m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt2,4496100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt2,4554100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,9533100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,9533100m3/1km
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt1,9533100m3/1km
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt73,728m2
21Sơn tường chân móng, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt73,728m2
N II. KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt37,0863m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt250,2741m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,1309m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,1659m3
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt13,95m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,8647100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt7,7578100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt13,6489100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,4166100m2
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt1,0147100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,8836tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,5942tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,9707tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt4,3501tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt6,961tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt10,7314tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt21,4151tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,9714tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1925tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,1269tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,8422tấn
O III. PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt309,0179m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,1731m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,2526m3
4Xây bồn hoa, tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt60,6789m3
5Đào móng tam cấp, bồn hoaTheo HSTK được phê duyệt18,89741m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt8,7103m3
7Đắp đất hố móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt0,063100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,616m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.377,5577m2
10Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt214,4618m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2.359,5862m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt487,899m2
13Đắp trang trí:Theo HSTK được phê duyệt99cái
14Chữ và trang trí tap lôTheo HSTK được phê duyệt1bộ
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt293,0704m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.293,1123m2
17Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpTheo HSTK được phê duyệt60,6475m2
18Láng granitô nền sànTheo HSTK được phê duyệt88,3536m2
19Ốp gạch thẻTheo HSTK được phê duyệt62,4582m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo HSTK được phê duyệt228,438m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.190,1128m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mmTheo HSTK được phê duyệt72,2277m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt321,1461m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt4.433,6679m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.377,5577m2
26Làm trần bằng tấm Alumium hoa văn 60x60 cmTheo HSTK được phê duyệt71,7777m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt13,3585100m2
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt2,2295tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt2,2295tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt317,86241m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK được phê duyệt5,0721100m2
32Ke chống bảo, tạm tính 1m2 4 cáiTheo HSTK được phê duyệt2.028,84cái
P LAN CAN HÀNH LANG + CẦU THANG:
1Gia công lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo HSTK được phê duyệt17,5m
2Trụ lan can InoxTheo HSTK được phê duyệt1cái
3Sản xuất lam thép hộp 80x40x1,4Theo HSTK được phê duyệt0,4558tấn
4Lắp dựng lan can thép hộpTheo HSTK được phê duyệt0,4558tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt42,66631m2
Q PHẦN CỬA:
1Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt79,2m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt21,795m2
3Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt93,6m2
4Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt2,88m2
5Sản xuất vách kính khung nhôm mặt tiền, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt80,31m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt2,262tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt130,85631m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt132,48m2
R ĐIỆN, NƯỚC:
1Vách ngăn vệ sinh CompactTheo HSTK được phê duyệt27m2
2Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt27m2
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt12bộ
4Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt12cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt12bộ
6Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt15bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được phê duyệt15bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt6cái
10Lắp đặt phễu thuTheo HSTK được phê duyệt18cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
12Máy bơm nước công suất 2,5kw, đẩy cao 40m (Máy bơm bán chân không Pentax CAM 100-750W)Theo HSTK được phê duyệt1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo HSTK được phê duyệt1,5100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,45100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt65cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt51cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt14cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt99cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt66cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt2100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,25100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
28Lắp đặt ống kiểm tra, d=110mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
29Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt55cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt75cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt81cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt132cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt80cái
34Keo dán ống loại 30gTheo HSTK được phê duyệt60tuýp
35Băng tanTheo HSTK được phê duyệt60cuộn
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt3100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt207cái
39Cầu chắn rác, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt21cái
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,5385100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,98331m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,984m3
43Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,16m3
44Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,8659m3
45Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,8m3
46Ván khuôn bểTheo HSTK được phê duyệt0,2343100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,2959tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0132tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0775tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1877tấn
51Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,2963m3
52Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt38,16m2
53Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt54,272m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,1072m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1994100m3
56Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,5385100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,98331m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,984m3
59Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,16m3
60Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,8144m3
61Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,8m3
62Ván khuôn bểTheo HSTK được phê duyệt0,2296100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,2959tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0123tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0701tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1877tấn
67Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,895m3
68Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt38,16m2
69Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt44,992m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt13,3184m2
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1994100m3
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo HSTK được phê duyệt22hộp
73Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo HSTK được phê duyệt1cái
74Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 AmpeTheo HSTK được phê duyệt1bộ
75Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được phê duyệt3cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được phê duyệt6cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt15cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt3cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt6bộ
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt108bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt28bộ
82Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt72cái
83Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt39cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt27cái
85Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt18cái
86Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc hai chiềuTheo HSTK được phê duyệt8cái
87Dây nguồn 3x35+1x25mmTheo HSTK được phê duyệt200m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
89Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt570m
90Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt114m
91Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.140m
92Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt3.800m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt230m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt4.750m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTheo HSTK được phê duyệt950m
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo HSTK được phê duyệt285hộp
98Băng dính điệnTheo HSTK được phê duyệt20cuộn
99Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được phê duyệt7cái
100Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt10cọc
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt180m
102Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo HSTK được phê duyệt70m
103Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được phê duyệt5bộ
104Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2363100m3
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,62561m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2626100m3
S HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ HIỆU BỘ
T I. KẾT CẤU PHẦN MÓNG:
1Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,9027100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt12,4758m3
3Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,5766m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,4336m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,7767100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3451tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,1889tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,3655tấn
9Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,0223m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,3009100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,2344100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3139100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3139100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,3139100m3/1km
15Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo HSTK được phê duyệt14,508m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt14,508m2
U II. KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,2396m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,8998m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5544m3
4Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,7973m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,7363100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,7946100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt1,444100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0953100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1181tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,4938tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,6629tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1144tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,3028tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,4083tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,8313tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0041tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0328tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt39,0887m3
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,8896m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt244,2308m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt206,98m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt67,104m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt79,46m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt144,4m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic KT:500x500mmTheo HSTK được phê duyệt126,8128m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt497,944m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt244,2308m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt2,6836100m2
V PHẦN LỢP MÁI:
1Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,3876tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,3876tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt44,66561m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,8353100m2
5Ke chống bảoTheo HSTK được phê duyệt334,12cái
W LAN CAN HÀNH LANG + CẦU THANG:
1Sản xuất lan can thépTheo HSTK được phê duyệt15,84m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt15,841m2
X PHẦN CỬA:
1Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt6,9m2
2Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt9,36m2
3Sản xuất vách kính khung nhômTheo HSTK được phê duyệt4,5m2
4Sản xuất hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt25,92m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,01100m
7Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
8Cầu chắn rác, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo HSTK được phê duyệt2hộp
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo HSTK được phê duyệt1m
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt18bộ
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt2bộ
13Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt12cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt8cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt6cái
17Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
18Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
19Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt520m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt30hộp
26Băng dính điệnTheo HSTK được phê duyệt10cuộn
Y HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY
Z BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY:
1Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,8565100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt32,1374m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,4624m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo HSTK được phê duyệt1,9301tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,5796tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,5585100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,0496m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt3,305100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt2,1141tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt2,7117tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,064tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4195tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0454m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1901100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,0894m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,209100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0761tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5909tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,2275m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,7439100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,3527tấn
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt208,8112m2
23Quét dung dịch chống thấm bểTheo HSTK được phê duyệt208,8112m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,2855100m3
AA Nhà để máy bơm (2 cái)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,5717m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1429100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0439tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2359tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,3306m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,5744100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,4841tấn
AB Tam cấp
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,13481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,2837m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8685m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,053m2
AC Thân nhà máy bơm
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,2609m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt106,7584m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt65,648m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,29m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt57,44m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt137,378m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt106,7584m2
8Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt6,3m2
AD Phần điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được phê duyệt4cái
3Tủ điện phòng 300x250x200Theo HSTK được phê duyệt2cái
4Hộp nối phân dâyTheo HSTK được phê duyệt4hộp
5Đế ấm tườngTheo HSTK được phê duyệt4cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt6m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mmTheo HSTK được phê duyệt46m
AE HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHÚC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt506,805m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt365,22m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK được phê duyệt363,437m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt147,9001m3
5Xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt5,1134100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt511,34m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6300m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt511,34m3
AF HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt501,6645m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt307,98m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK được phê duyệt408,9616m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt137,1384m3
5Xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt5,461100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt546,1m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6300m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt546,1m3
AG HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHÚC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo HSTK được phê duyệt390m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn EXítTheo HSTK được phê duyệt462m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được phê duyệt20m
4Cáp tín hiệu 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được phê duyệt100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmTheo HSTK được phê duyệt872m
6Lắp đặt đèn sự cố AED ZFZD - E3W-630 Trung QuốcTheo HSTK được phê duyệt16bộ
7Lắp đặt đèn Exít AED -AET 309 Trung QuốcTheo HSTK được phê duyệt7bộ
8Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo HSTK được phê duyệt6hộp
9trung tâm báo cháy loại 5 kênh CM-P1-5L Chungmeil Đài LoanTheo HSTK được phê duyệt1cái
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được phê duyệt11 trung tâm
11Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
12Ắc quy dự phòngTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
13Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo HSTK được phê duyệt2bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
15Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 30x20x18cm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt6hộp
16Lắp đặt chuông báo cháy CM-FB6 6" Chungmeil Đài LoanTheo HSTK được phê duyệt1,25 chuông
17Lắp đặt đèn báo CM-FL1 Chungmeil Đài LoanTheo HSTK được phê duyệt1,25 đèn
18Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp CM-FB1 Chungmeil Đài LoanTheo HSTK được phê duyệt1,25 nút
19Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói CM-W32T Chungmeil Đài LoanTheo HSTK được phê duyệt5,110 đầu
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,96171m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3566100m3
22Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo HSTK được phê duyệt15,435m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,242100m3
24Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt1,269100m
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt25cái
26Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt30cặp bích
27Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
28Gioong cao su các loạiTheo HSTK được phê duyệt1TB
29Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10Theo HSTK được phê duyệt70m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt70m
31Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 ABC Việt NamTheo HSTK được phê duyệt24bình
32Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Việt NamTheo HSTK được phê duyệt12bình
33Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt12cái
34Lắp đặt van góc áp lực cao D50Theo HSTK được phê duyệt3cái
35Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16at Trung QuốcTheo HSTK được phê duyệt120m
36Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt12cái
37Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo HSTK được phê duyệt6cái
38Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16at Trung QuốcTheo HSTK được phê duyệt80m
39Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt4cái
40Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo HSTK được phê duyệt2cái
41Lắp đặt rọ hút D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
42Lắp đặt Y lọc D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
43Lắp đặt van một chiều áp lực cao D65Theo HSTK được phê duyệt5cái
44Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
45Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
46Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
47Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
48Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo HSTK được phê duyệt6hộp
49Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180Theo HSTK được phê duyệt6hộp
50Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt2hộp
51Sơn đỏTheo HSTK được phê duyệt30kg
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt1m3
53Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
54Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mmTheo HSTK được phê duyệt1100m
55Vật liệu phụTheo HSTK được phê duyệt1
56Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5lit/s, H=50m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo HSTK được phê duyệt1máy
57Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=12,5lit/s, H=50m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo HSTK được phê duyệt1máy
58Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt21 máy
59Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo HSTK được phê duyệt11 trung tâm
60Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo HSTK được phê duyệt1Tủ
AH HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo HSTK được phê duyệt525m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn EXítTheo HSTK được phê duyệt402m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được phê duyệt20m
4Cáp tín hiệu 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được phê duyệt100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmTheo HSTK được phê duyệt947m
6Lắp đặt đèn sự cố AED ZFZD - E3W-630 Trung QuốcTheo HSTK được phê duyệt11bộ
7Lắp đặt đèn Exít AED -AET 309 Trung QuốcTheo HSTK được phê duyệt7bộ
8Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo HSTK được phê duyệt6hộp
9Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh CM-P1-5L Chungmeil Đài LoanTheo HSTK được phê duyệt1cái
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được phê duyệt11 trung tâm
11Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
12Ắc quy dự phòngTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
13Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo HSTK được phê duyệt2bộ
14Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt1m
15Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 30x20x18cm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt6hộp
16Lắp đặt chuông báo cháy CM-FB6 6" Chungmeil Đài LoanTheo HSTK được phê duyệt1,25 chuông
17Lắp đặt đèn báo CM-FL1 Chungmeil Đài LoanTheo HSTK được phê duyệt1,25 đèn
18Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp CM-FB1 Chungmeil Đài LoanTheo HSTK được phê duyệt1,25 nút
19Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói CM-W32T Chungmeil Đài LoanTheo HSTK được phê duyệt4,210 đầu
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,34951m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3015100m3
22Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo HSTK được phê duyệt13,05m3
23Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,205100m3
24Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt1,11100m
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt27cái
26Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt29cặp bích
27Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,36100m
28Gioong cao su các loạiTheo HSTK được phê duyệt1TB
29Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10Theo HSTK được phê duyệt50m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt50m
31Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 ABC Việt NamTheo HSTK được phê duyệt18bình
32Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Việt NamTheo HSTK được phê duyệt9bình
33Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt9cái
34Lắp đặt van góc áp lực cao D50Theo HSTK được phê duyệt6cái
35Lắp đặt vòi chữa cháy D50Theo HSTK được phê duyệt120m
36Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt12cái
37Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo HSTK được phê duyệt6cái
38Lắp đặt vòi chữa cháy D65Theo HSTK được phê duyệt80m
39Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt4cái
40Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo HSTK được phê duyệt2cái
41Lắp đặt rọ hút D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
42Lắp đặt Y lọc D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
43Lắp đặt van một chiều áp lực cao D65Theo HSTK được phê duyệt5cái
44Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
45Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
46Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
47Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
48Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo HSTK được phê duyệt3hộp
49Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180Theo HSTK được phê duyệt6hộp
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo HSTK được phê duyệt2hộp
51Sơn đỏTheo HSTK được phê duyệt30kg
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt1m3
53Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
54Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mmTheo HSTK được phê duyệt1100m
55Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5lit/s, H=50m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo HSTK được phê duyệt1máy
56Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=12,5lit/s, H=50m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo HSTK được phê duyệt1máy
57Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo HSTK được phê duyệt1Tủ
58Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt21 máy
59Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo HSTK được phê duyệt11 trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12822986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.468899E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu theo quy định hiện hành), bao gồm các hạng mục: Xây lắp công trình từ 02 tầng trở lên, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.641.149.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được sự chấp thuận của Chủ đầu tư;*Trường hợp hai công trình cùng loại (bản chất và độ phức tạp) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 15.641.149.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.641.149.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 4 - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/hệ thống điện/truyền tải điện; 01 người là kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 - Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
3 Ô tô: Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Cần cẩu (hoặc ô tô gắn cẩu) Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
8 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
10 Máy vận thăng: Sức nâng ≥ 0,8 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->